Font size
WorksheetsReview Unit 1-3
Total questions: 51
Worksheet time: 24mins
Câu điều kiện sau là câu điều kiện loại gì?
If...+ present simple, will + V
Loại 2
Loại 0
Loại 1
If I ............alot of money, I ...........a new house next year.
have / would buy
have / will buy
had had / would buy
had had / would have bought
If we down more trees, our environment will be destroyed
cut
cuts
cutting
will cut
Vế if câu điều kiện loại 1 là:
thì hiện tại tiếp diễn
thì hiện tại đơn
quá khứ đơn
tương lai đơn
Cấu trúc bên vế chính câu điều kiện loại I là:
S + Ved
S+ will /can + V
S + V(s,es)
S + is, am, are + V_ing
If you _____ (be) scared of spiders, don’t go into the garden.
is
will be
are
were
. We’ll have to go without John if he ( not arrive) _____soon.
won't arrive
don't arrive
doesn't arrive
didn't arrive
Thì Quá khứ đơn diễn tả......
Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại.
Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại.
Hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.
Hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
Cấu trúc câu phủ định của thì quá khứ đơn?
*Với động từ thường
S + do not/ does not + V.
S + did not + V_ed.
S + did not + V.
Dấu hiệu thì quá khứ đơn?
usually/ often/ never
now/ listen!/ at the moment
last week/ yesterday/ in the past
Dạng quá khứ đơn của be là:
was, were
am, is, are
Dạng quá khứ đơn của buy là:
buyed
bought
Dạng quá khứ đơn của eat là:
eats
eated
ate
eaten
Dạng quá khứ đơn của have là:
had
has
have
haved
Dạng quá khứ đơn của know là:
knowed
knew
knewed
knows
Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________
be
are
was
were
The weather (tobe) ________ cold and windy yesterday.
is
were
was
are
I (be)....................................... a student 2 years ago.
was
am
were
are
Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn
play
play
plays
played
Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn
Go
went
go
goes
We (not play) badminton yesterday
do not play
not played
did not play
Last Sunday, I (visit) my grandparents.
visited
visit
visits
Where (be) you yesterday?
was
were
are
Chuyển động từ run, make chuyển về quá khứ như thế nào
(a)
Từ nào dưới đây được chuyển về dạng quá khứ đơn sai cách
cut = cut
drive = drove
leave = leaved
buy = bought
Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)
S + did + not + V0
S + V2/ed + ...
S + Vs/es + ...
The baby .......... a toothache three days ago.
have
having
had
Miêu tả hành động diễn ra ở hiện như một thói quen, lịch trình, sự thật hoặc một hành động lặp đi lặp lại, ít thay đổi ở hiện tại
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại đơn
Hiện tại hoàn thành
"She's working in the garden." là câu thì:
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
tương lai đơn
Dạng nghi vấn của thì HTĐ:
S + don't/ doesn't + V.
Do/ Did + S + V?
Does/ Do + S + V?
S + do/ does + V?
go to the cinema
đi xem phim
đi ăn
đi uống nước
đi mua sắm
arranging flowers
cắt hoa
bắt sâu
cắm hoa
tỉa cành
gardening
làm vườn
làm đồ thủ công
làm đất
bón phân
collect the stamps
sưu tầm huy hiệu
sưu tầm tem
sưu tầm nắp chai
sưu tầm truyện
She .................. jogging everydayl
go
goes
play
plays
My mum enjoys _______ yoga every day to keep fit.
playing
making
collecting
doing
They hate _______ noodles. They prefer rice.
watching
going
riding
eating
Record the letters to make a complete word
(a)
What does the phrase "put on weight" mean in Vietnamese?
giảm giá
giảm cân
lên cân
tăng kích thước
Fill in the blank:
I get up late, ______ I miss the bus.
or
but
and
so
Fill in the blank:
My mother goes shopping, _______ she forgets to buy me some bananas.
and
but
or
so
He has sunburn
He has a sunburn
he feels sunburn
healthy food
junk food
stay____shape
at
on
in
"Năng lượng"
energy
expert
exercise
"không lành mạnh" tiếng Anh là gì
healthy
unhealthy
inhealthy
dishealthy
I love....................... coins.
collect
collecting
do
play
He .................... tennis every day.
play
plays
do
does
Quá khứ đơn
Khẳng định:
S + V.........................
V_inf
V_ing
V_ed/ cột 2
...................... they go to the movies yesterday?
Did
Do
Does
