wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review Unit 1-3

Total questions: 51

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Câu điều kiện sau là câu điều kiện loại gì?

If...+ present simple, will + V

a)

Loại 2

b)

Loại 0

c)

Loại 1

2.

If I ............alot of money, I ...........a new house next year.

a)

have / would buy

b)

have / will buy

c)

had had / would buy

d)

had had / would have bought

3.

If we down more trees, our environment will be destroyed

a)

cut

b)

cuts

c)

cutting

d)

will cut

4.

Vế if câu điều kiện loại 1 là:

a)

thì hiện tại tiếp diễn

b)

thì hiện tại đơn

c)

quá khứ đơn

d)

tương lai đơn

5.

Cấu trúc bên vế chính câu điều kiện loại I là:

a)

S + Ved

b)

S+ will /can + V

c)

S + V(s,es)

d)

S + is, am, are + V_ing

6.

If you _____ (be) scared of spiders, don’t go into the garden.

a)

is

b)

will be

c)

are

d)

were

7.

. We’ll have to go without John if he ( not arrive) _____soon.

a)

won't arrive

b)

don't arrive

c)

doesn't arrive

d)

didn't arrive

8.

Thì Quá khứ đơn diễn tả......

a)

Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại.

b)

Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại.

c)

Hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.

d)

Hành động sẽ xảy ra trong tương lai.

9.

Cấu trúc câu phủ định của thì quá khứ đơn?

*Với động từ thường

a)

S + do not/ does not + V.

b)

S + did not + V_ed.

c)

S + did not + V.

10.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn?

a)

usually/ often/ never

b)

now/ listen!/ at the moment

c)

last week/ yesterday/ in the past

11.

Dạng quá khứ đơn của be là:

a)

was, were

b)

am, is, are

12.

Dạng quá khứ đơn của buy là:

a)

buyed

b)

bought

13.

Dạng quá khứ đơn của eat là:

a)

eats

b)

eated

c)

ate

d)

eaten

14.

Dạng quá khứ đơn của have là:

a)

had

b)

has

c)

have

d)

haved

15.

Dạng quá khứ đơn của know là:

a)

knowed

b)

knew

c)

knewed

d)

knows

16.

Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________

a)

be

b)

are

c)

was

d)

were

17.

The weather (tobe) ________ cold and windy yesterday.

a)

is

b)

were

c)

was

d)

are

18.

I (be)....................................... a student 2 years ago.

a)

was

b)

am

c)

were

d)

are

19.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

play

a)

play

b)

plays

c)

played

20.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

Go

a)

went

b)

go

c)

goes

21.

We (not play) badminton yesterday

a)

do not play

b)

not played

c)

did not play

22.

Last Sunday, I (visit) my grandparents.

a)

visited

b)

visit

c)

visits

23.

Where (be) you yesterday?

a)

was

b)

were

c)

are

24.

Chuyển động từ run, make chuyển về quá khứ như thế nào

(a)  

25.

Từ nào dưới đây được chuyển về dạng quá khứ đơn sai cách

a)

cut = cut

b)

drive = drove

c)

leave = leaved

d)

buy = bought

26.

Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)

a)

S + did + not + V0

b)

S + V2/ed + ...

c)

S + Vs/es + ...

27.

The baby .......... a toothache three days ago.

a)

have

b)

having

c)

had

28.

Miêu tả hành động diễn ra ở hiện như một thói quen, lịch trình, sự thật hoặc một hành động lặp đi lặp lại, ít thay đổi ở hiện tại

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Hiện tại đơn

c)

Hiện tại hoàn thành

29.

"She's working in the garden." là câu thì:

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

tương lai đơn

30.

Dạng nghi vấn của thì HTĐ:

a)

S + don't/ doesn't + V.

b)

Do/ Did + S + V?

c)

Does/ Do + S + V?

d)

S + do/ does + V?

31.

go to the cinema

a)

đi xem phim

b)

đi ăn

c)

đi uống nước

d)

đi mua sắm

32.

arranging flowers

a)

cắt hoa

b)

bắt sâu

c)

cắm hoa

d)

tỉa cành

33.

gardening

a)

làm vườn

b)

làm đồ thủ công

c)

làm đất

d)

bón phân

34.

collect the stamps

a)

sưu tầm huy hiệu

b)

sưu tầm tem

c)

sưu tầm nắp chai

d)

sưu tầm truyện

35.

She .................. jogging everydayl

a)

go

b)

goes

c)

play

d)

plays

36.

My mum enjoys _______ yoga every day to keep fit.

a)

playing

b)

making

c)

collecting

d)

doing

37.

They hate _______ noodles. They prefer rice.

a)

watching

b)

going

c)

riding

d)

eating

38.

Record the letters to make a complete word

(a)  

39.
bird-watching (n)
a)
quan sát chim chóc
b)
vỏ trứng
c)
làm mô hình
d)
chia sẻ
e)
khác thường
40.

What does the phrase "put on weight" mean in Vietnamese?

a)

giảm giá

b)

giảm cân

c)

lên cân

d)

tăng kích thước

41.

Fill in the blank:

I get up late, ______ I miss the bus.

a)

or

b)

but

c)

and

d)

so

42.

Fill in the blank:

My mother goes shopping, _______ she forgets to buy me some bananas.

a)

and

b)

but

c)

or

d)

so

43.
a)

He has sunburn

b)

He has a sunburn

c)

he feels sunburn

44.
a)

healthy food

b)

junk food

45.

stay____shape

a)

at

b)

on

c)

in

46.

"Năng lượng"

a)

energy

b)

expert

c)

exercise

47.

"không lành mạnh" tiếng Anh là gì

a)

healthy

b)

unhealthy

c)

inhealthy

d)

dishealthy

48.

I love....................... coins.

a)

collect

b)

collecting

c)

do

d)

play

49.

He .................... tennis every day.

a)

play

b)

plays

c)

do

d)

does

50.

Quá khứ đơn

Khẳng định:

S + V.........................

a)

V_inf

b)

V_ing

c)

V_ed/ cột 2

51.

...................... they go to the movies yesterday?

a)

Did

b)

Do

c)

Does