wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Toán 4

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả phép trừ 47  27\frac{4}{7}\ -\frac{\ 2}{7}  là

a)

37\frac{3}{7}  

b)

67\frac{6}{7}  

c)

27\frac{2}{7}  

d)

57\frac{5}{7}  

2.

Điền dấu nào? 512\frac{5}{12}   \cdot\cdot\cdot   712\frac{7}{12}  

a)

<<  

b)

>>  

c)

==  

d)

Không có dấu nào

3.

 Một miếng gỗ có nửa chu vi là  2316\frac{23}{16}  m, chiều rộng bằng  716\frac{7}{16}  m. Hỏi chiều dài miếng gỗ là bao nhiêu?

a)

1316\frac{13}{16}  m

b)

1516\frac{15}{16}  m

c)

1m

d)

Không có đáp án

4.

1 < 2471\ <\ \frac{24}{7}  đúng hay sai? ( đúng ghi Đ, sai ghi S)

(a)  

5.

Phân số chỉ số phần tô đậm hình tam giác bên là 

a)

13\frac{1}{3}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

34\frac{3}{4}  

d)

14\frac{1}{4}  

6.

Rút gọn phân số 515\frac{5}{15}  ta được phân số tối giản là

(a)  

7.

Phân số chỉ phần không tô đậm trong hình a là

a)

15\frac{1}{5}

b)

14\frac{1}{4}

c)

45\frac{4}{5}

d)

41\frac{4}{1}

8.

Cộng 2 phân số chỉ phần in đậm hình a với hình c cho kết quả là:

a)

38\frac{3}{8}

b)

1113\frac{11}{13}

c)

1315\frac{13}{15}

d)

35\frac{3}{5}

9.

Bạn Minh xếp thứ tự từ bé đến lớn như sau: 83; 85; 89\frac{8}{3};\ \frac{8}{5};\ \frac{8}{9} Hỏi bạn đã làm đúng hay sai? đúng ghi Đ, sai ghi S

(a)  

10.

Phân số nào điền vào chỗ chấm? 1310 = 1  \frac{13}{10}\ -\cdot\cdot\cdot\cdot=\ 1\ \  

(a)  

11.

Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng là: 42 và 18

a)

24 và 12

b)

24 và 6

c)

6 và 12

d)

12 và 30

12.

5m2 17dm2 = ……dm2

(a)  

13.

Tổng số cây cam và cây quýt là 450 cây. Tính số cây cam, biết rằng số cây quýt nhiều hơn số cây cam là 42 cây.

a)

246 cây cam

b)

208 cây cam

c)

204 cây cam

d)

242 cây cam

14.

Một cây bút giá 3500 đồng. Nếu mỗi học sinh mua 2 cây bút như thế thì 10 em mua hết bao nhiêu tiền?

a)

7000 đồng

b)

70000 đồng

c)

35000 đồng

d)

3500 đồng

15.

Kết quả của phép tính:

62 975 – 24 138 = …?

(a)  

16.

Điền dấu so sánh thích hợp.
58 ....  97\frac{5}{8}\ ....\ \ \frac{9}{7}  

a)

<

b)

>

c)

=

17.

 Một miếng gỗ có nửa chu vi là  2316\frac{23}{16}  m, chiều rộng bằng  716\frac{7}{16}  m. Hỏi chiều dài miếng gỗ là bao nhiêu?

a)

1316\frac{13}{16}  m

b)

1516\frac{15}{16}  m

c)

1m

d)

Không có đáp án

18.

Năm 1556 là thế kỉ bao nhiêu ?

a)

thế kỉ XV

b)

thế kỉ V

c)

thế kỉ XX

d)

thế khỉ XVI

19.

Tìm x : 71 + 5 x 71 -5 x 71 - 8 x 71 + 18

(a)  

20.

Biết trung bình cộng tuổi mẹ và tuổi con là 18 tuổi. Mẹ hơn con 24 tuổi. Tính tuổi của mỗi người.

a)

Mẹ: 36 tuổi ; con: 12 tuổi.

b)

Mẹ: 36 tuổi ; con: 8 tuổi.

c)

Mẹ: 30 tuổi ; con: 6 tuổi.

d)

Mẹ: 30 tuổi ; con: 12 tuổi.

21.

Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?

a)

1112\frac{11}{12}

b)

610\frac{6}{10}

c)

315\frac{3}{15}

d)

217\frac{21}{7}

22.

Có mấy cách để so sánh hai phân số khác mẫu số?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Chọn cách so sánh hai phân số khác mẫu số.

a)

So sánh cùng tử số

b)

So sánh cùng mẫu số

c)

So sánh với 1

d)

Rút gọn rồi so sánh

e)

Quy đồng mẫu số rồi so sánh

24.

Kết quả của phép tính sau là:

4 922 : 23

a)

214

b)

142

c)

241

d)

124

25.

Cộng 2 phân số chỉ phần in đậm hình a với hình c cho kết quả là:

a)

38\frac{3}{8}

b)

1113\frac{11}{13}

c)

1315\frac{13}{15}

d)

35\frac{3}{5}

26.

Chọn đáp án đúng:

Giá trị của chữ số 5 trong số 170 528 372 là:

a)

5 000

b)

500 000

c)

50 000

d)

5 000 000

27.

Chọn đáp án đúng:

Tìm số tự nhiên x, biết: 3 < x < 6

a)

Vậy x là: 3 ; 4 ; 5.

b)

Vậy x là: 4 ; 5 ; 6.

c)

Vậy x là: 3 ; 4 ; 5 ; 6.

d)

Vậy x là: 4 ; 5.

28.

Chọn đáp án đúng:

3 ngày 6 giờ = ... giờ

Số điền vào dấu ... là:

a)

24

b)

72

c)

78

d)

76

29.

Chọn đáp án đúng:

Số liền sau của số 999 999 là:

a)

1 000 000

b)

10 000 000

c)

100 000

d)

10 000

30.

Chọn đáp án đúng:

Năm 1945 thuộc thế kỉ nào?

a)

Thế kỉ XX

b)

Thế kỉ XIX

c)

Thế kỉ XXI

d)

Thế kỉ XVII

31.

Chọn đáp án đúng:

5 tấn 500 kg = ... tạ

Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là:

a)

505

b)

50

c)

550

d)

55

32.

Chọn đáp án đúng:

2 phút 10 giây = ... giây

Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là:

a)

210

b)

130

c)

30

d)

70

33.

Chọn đáp án đúng:

468 + 379 = 379 + 468

Phép tính trên vận dụng tính chất nào của phép cộng?

a)

Tính chất kết hợp

b)

Tính chất phân phối

c)

Tính chất giao hoán

34.

Chọn chữ cái thích hợp điền vào chỗ chấm:

( m + n ) + p = ... + ( n + p )

Lưu ý: Vận dụng tính chất kết hợp của phép cộng

a)

n

b)

m

c)

p

d)

q

35.

Chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 16 cm, chiều rộng 14 cm là:

a)

30 dm

b)

3 dm

c)

60 dm

d)

6 dm

36.

Tổng của hai số là 10, hiệu của chúng là 4. Hai số đó là:

a)

Số lớn: 7; Số bé: 3.

b)

Số lớn: 6; Số bé: 4.

c)

Số lớn: 8; Số bé: 2.

d)

Số lớn: 9; Số bé: 1.

37.

Chọn đáp án đúng:

Số trung bình cộng của ba số: 5; 7; 9 là:

a)

5

b)

7

c)

8

d)

9

38.

Công thức tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó là:

a)

Số bé = (tổng – hiệu) : 2

b)

Số lớn = (tổng + hiệu) : 2

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

39.

Tìm hai số biết tổng của chúng là 345 và hiệu là 29.

a)

185 và 160

b)

186 và 159

c)

187 và 158

d)

185 và 188

40.

Nhà bác Hùng thu được tất cả 2250kg khoai lang và khoai tây. Biết số khoai lang nhiều hơn số khoai tây là 436kg. Tính khối lượng mỗi loại khoai.

a)

Khoai lang: 1334kg; khoai tây: 907kg.

b)

Khoai lang: 1338kg; khoai tây: 912kg.

c)

Khoai lang: 1341kg; khoai tây: 909kg.

d)

Khoai lang: 1343kg; khoai tây: 907kg.

41.

Năm nay tuổi của hai mẹ con là 50 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Tuổi của con là ...., tuổi của mẹ là .....

Số lần lượt cần điền là:

a)

12 và 38

b)

38 và 12

c)

76 và 24

d)

24 và 76

42.

Trung bình cộng của các số 25;47;84 là:

a)

48

b)

52

c)

28

d)

156

43.

647253-285749

a)

1325

b)

361504

c)

1234

d)

1357

44.

241324x2

a)

382648

b)

13256

c)

123467

d)

13243

45.

136204x4

a)

544816

b)

12567

c)

1234677

d)

11223

46.

7x7+5

a)

52

b)

57

c)

49

d)

54

47.

10x5+9

a)

69

b)

72

c)

59

d)

38

48.

8x3+5=

a)

28

b)

29

c)

23

d)

22

49.

4x7+12=

a)

47

b)

23

c)

40

d)

52

50.

86x3+9

ta thực hiện phép tính nào trước

a)

+

b)

-

c)

x

d)

:

51.

Chọn đáp án đúng:

503 + 120 =

a)

620

b)

640

c)

650

d)

623

52.

Chọn đáp án đúng:

125 + 68 + 75 =

a)

267

b)

268

c)

286

d)

270

53.

217 - 320 : 4 =

a)

137

b)

136

c)

135

d)

134

54.

Par number after here by 1?

a)

3⁄5

b)

5⁄8

c)

5⁄3

d)

6⁄6

55.
a)

16/2

b)

1/15

c)

15/3

d)

25/12

56.

a)

2/3

b)

4/3

c)

3/2

d)

5/4

57.

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nữ sử dụng bao nhiêu phần học sinh cả lớp?

a)

3/5

b)

4/5

c)

3/2

d)

3/4

58.

a)

4

b)

3

c)

số 8

d)

5

59.
a)

13/20

b)

16/45

c)

16/20

d)

14/25

60.

a)

23/50

b)

24/30

c)

4/20

d)

24/60

61.

a)

14/10

b)

16/10

c)

22/10

d)

18/20

62.

a)

11/9

b)

13/12

c)

17/17

d)

158/161

63.

Trong các phân số 20/24; 40/56; 60/94; 35/64 parse number by 5/7:

a)

40/56

b)

35/64

c)

20/24

d)

60/94

64.

Viết số sau : Một trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi sáu.

a)

132465

b)

682315

c)

123456

d)

Không có câu trả lời đúng .

65.

Tính : 187782 + 190290 = ?

a)

199995

b)

568223

c)

378072

d)

906663

66.

Tính : 44 + 4 - 4 -4 - 4 - 4 - 4 - 4 - 4 - 4 - 4 = ?

(a)  

67.

Tính : 1/8 + 5/6

(a)  

68.

Đọc : 100 kg

(a)  

69.

Tính : 450 : 10 = ?

a)

78

b)

450

c)

780

d)

45

70.

Điền vào chỗ chấm : 157 kg = ... tấn

a)

253

b)

157000 tấn

c)

253 tấn

d)

175000

71.

Dấu ( >, <, = ) : 124678 (a)   44809

72.

100000 - 1000 = ?

(a)  

73.

Một người bán bưởi trong hai lần. Lần thứ nhất người đó bán được 1/2 số bưởi, lần thứ hai, người đó bán 1/2 số bưởi và còn lại 15 thì vừa hết. Hỏi cả hai lần người đó bán được bao nhiêu quả bưởi ?

(a)  

74.

Mỗi quyển vở có 50 trang. Hỏi 28 quyển như thế có tất cả bao nhiêu trang ?

(a)  

75.

Tính : 9/4 - 7/2 = ?

(a)  

76.

Tính : 21 cm + 9 dm = ? mm

(a)  

77.

Hình chữ nhật có mấy góc vông ?

a)

3 góc vuông

b)

8 góc vuông

c)

4 góc vuông

d)

12 góc vuông

78.

Chọn đáp án đúng:

Số trung bình cộng của ba số: 5; 7; 9 là:

a)

5

b)

7

c)

8

d)

9

79.

Chọn đáp án đúng:

Giá trị của chữ số 5 trong số 170 528 372 là:

a)

5 000

b)

500 000

c)

50 000

d)

5 000 000

80.

Chọn đáp án đúng:

Tìm số tự nhiên x, biết: 3 < x < 6

a)

Vậy x là: 3 ; 4 ; 5.

b)

Vậy x là: 4 ; 5 ; 6.

c)

Vậy x là: 3 ; 4 ; 5 ; 6.

d)

Vậy x là: 4 ; 5.

81.

Chọn đáp án đúng:

3 ngày 6 giờ = ... giờ

Số điền vào dấu ... là:

a)

24

b)

72

c)

78

d)

76

82.

Chọn đáp án đúng:

Số liền sau của số 999 999 là:

a)

1 000 000

b)

10 000 000

c)

100 000

d)

10 000

83.

Chọn đáp án đúng:

Năm 1945 thuộc thế kỉ nào?

a)

Thế kỉ XX

b)

Thế kỉ XIX

c)

Thế kỉ XXI

d)

Thế kỉ XVII

84.

Chọn đáp án đúng:

5 tấn 500 kg = ... tạ

Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là:

a)

505

b)

50

c)

550

d)

55

85.

Chọn đáp án đúng:

2 phút 10 giây = ... giây

Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là:

a)

210

b)

130

c)

30

d)

70

86.

Chọn đáp án đúng:

468 + 379 = 379 + 468

Phép tính trên vận dụng tính chất nào của phép cộng?

a)

Tính chất kết hợp

b)

Tính chất phân phối

c)

Tính chất giao hoán

87.

Chọn chữ cái thích hợp điền vào chỗ chấm:

( m + n ) + p = ... + ( n + p )

Lưu ý: Vận dụng tính chất kết hợp của phép cộng

a)

n

b)

m

c)

p

d)

q

88.

Chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 16 cm, chiều rộng 14 cm là:

a)

30 dm

b)

3 dm

c)

60 dm

d)

6 dm

89.

Tổng của hai số là 10, hiệu của chúng là 4. Hai số đó là:

a)

Số lớn: 7; Số bé: 3.

b)

Số lớn: 6; Số bé: 4.

c)

Số lớn: 8; Số bé: 2.

d)

Số lớn: 9; Số bé: 1.

90.

15 x 100 = ...

a)

150

b)

1500

c)

15000

d)

15

91.

15 yến = ... kg

a)

150

b)

15

c)

1500

d)

15000

92.

2700kg = ... tạ

a)

270

b)

27

c)

27 000

d)

270 000

93.

1400 : 10

a)

14

b)

1400

c)

14000

d)

140

94.

Cách tính nào sau đây thuận tiện:

a)

(5 x 2) x 4

b)

(6 x 4) x 25

c)

(5 x 6) x 2

d)

(2 x 3) x 5

95.

52 x 40 = ...

(a)  

96.

Giá trị của chữ số 7 trong số 72 500 là:

a)

70

b)

700

c)

7000

d)

70 000

97.

1dm2 = ... cm2

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10000

98.

Năm 1090 thuộc thế kỷ bao nhiêu?

a)

X

b)

XI

c)

IX

d)

XX

99.

Trong khoảng thời gian sau, thời gian khoảng nào dài nhất?

a)

1 giờ 25 phút

b)

85 phút

c)

2 giờ 5 phút

d)

128 minutes

100.

5 tấn 2 tạ = ... kg?

a)

5002

b)

5020

c)

52kg

d)

5200kg

101.

Một hình vuông có diện tích 36m 2 thì chu vi sẽ là:….

a)

6m 2

b)

24m

c)

16m

d)

30m 2

102.

Câu 3: Tìm X: X: 5 = 1479

a)

7749

b)

7895

c)

7945

d)

7395

103.

Câu 5: Lâm mua 3 cái bút, mỗi cái có giá 2500 đồng. Lâm đưa cô bán hàng 10000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại Lâm bao nhiêu tiền?

a)

1500 đồng

b)

2500 đồng

c)

25000 đồng

d)

7500 đồng

104.

Câu 6: Một cửa hàng trong một tuần bán được 350 trang khẩu. Hỏi trong 1 ngày, cửa hàng đó bán được bao nhiêu chiếc trang, biết số lượng khẩu bán mỗi ngày bằng nhau.

a)

50 chiếc

b)

70 chiếc

c)

35 chiếc

d)

75 chiếc

105.

Câu 10: Phiên bản hôm nay là Chủ nhật, vậy 7 ngày nữa là thứ mấy?

a)

Thứ Bảy

b)

Thứ Hai

c)

thứ ba

d)

Chủ nhật

106.

Đâu là biểu thức có chứa một chữ? (có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

3 ×\times 2

b)

35 + 3 ×\times N

c)

115 - một ×\times m

d)

6: a

107.

5 triệu, 4 trăm nghìn, 6 nghìn nghìn lần, 3 trăm nghìn, 4 kiếm và 2 đơn vị

a)

5 400 342

b)

5 460 342

c)

5 640 340

d)

5 643 342

108.

Dãy nào là tự nhiên dãy?

a)

1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9;….

b)

1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9.

c)

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9.

d)

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; .....

109.

Trung bình cộng của 3 số là 5. Vậy tổng của 3 số đó là:

a)

15

b)

3

c)

10

d)

30

110.

Doremon mang đến 30 cái bánh mì, chia đều cho 5 bạn. Hỏi trung bình mỗi bạn nhận được bao nhiêu cái bánh mì?

a)

6 cái

b)

5 cái

c)

35 cái

d)

7 cái

111.

Thế kỷ 15 bắt đầu từ năm nào kết thúc vào năm nào?

a)

Từ năm 1500 đến năm 1600

b)

Từ năm 1400 đến năm 1500

c)

Từ năm 1401 đến năm 1500

d)

Từ năm 1401 đến năm 1501

112.

Reading number: 300 000 800

a)

Ba phần trăm tám trăm phần trăm

b)

Ba trăm nghìn trăm nghìn trăm nghìn trăm nghìn trăm

c)

Ba triệu tám trăm

d)

Ba phần trăm tám trăm

113.

Thế kỷ 15 bắt đầu từ năm nào kết thúc vào năm nào?

a)

Từ năm 1500 đến năm 1600

b)

Từ năm 1400 đến năm 1500

c)

Từ năm 1401 đến năm 1500

d)

Từ năm 1401 đến năm 1501

114.

"7 trăm nghìn, 7 trăm, 4 chục và 5 đơn vị"

Được viết là:

a)

707 405

b)

700 745

c)

770 745

d)

700 750

115.

Giá trị của chữ số 7 trong số 978 310 là:

a)

70 000

b)

7 000

c)

700 000

d)

7900

116.

"Sáu trăm năm mươi hai nghìn bảy trăm mười tám"

được viết là:

a)

652 018

b)

605 2718

c)

652 718

d)

600718

117.

Giá trị của chữ số 9 trong số 5 946 273 là:

a)

90 000

b)

9 000

c)

900 000

118.

Số lớn nhất trong các số 964173, 964924, 969472, 969163 là số

a)

A. 969472

b)

B. 964173

c)

C. 964924

d)

D. 969163

119.

Tìm trung bình cộng của số 42, 15 và 18

a)

60

b)

25

c)

180

d)

35

120.

Trung bình cộng của : 45, 60, 30 là:

a)

60

b)

45

c)

135

121.

Số liền trước số 42840 là:

a)

42040

b)

42839

c)

43840

122.

Chọn đáp án đúng:

Số trung bình cộng của ba số: 5; 7; 9 là:

a)

5

b)

7

c)

8

d)

9

123.

Trung bình cộng của các số 25;47;84 là:

a)

48

b)

52

c)

28

d)

156

124.

7x7+5

a)

52

b)

57

c)

49

d)

54

125.

10x5+9

a)

69

b)

72

c)

59

d)

38

126.

8x3+5=

a)

28

b)

29

c)

23

d)

22

127.

4x7+12=

a)

47

b)

23

c)

40

d)

52

128.

86x3+9

ta thực hiện phép tính nào trước

a)

+

b)

-

c)

x

d)

:

129.

Chọn đáp án đúng:

503 + 120 =

a)

620

b)

640

c)

650

d)

623

130.

Chọn đáp án đúng:

125 + 68 + 75 =

a)

267

b)

268

c)

286

d)

270

131.

217 - 320 : 4 =

a)

137

b)

136

c)

135

d)

134

132.

217 - 320 : 4 =

a)

137

b)

136

c)

135

d)

134