wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 7

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hiện nay, ở Việt Nam có bao nhiêu nhóm ngôn ngữ?

a)

A. 3

b)

B. 6

c)

C. 8

d)

D.7

2.

Câu 2: Tiếng Việt thuộc ngữ hệ nào dưới đây?

a)

A. Ngữ hệ H’Mông - Dao.

b)

B. Ngữ hệ Nam Á.

c)

C. Ngữ hệ Hán - Tạng.

d)

D. Ngữ hệ Thái - Ka-đai.

3.

Câu 3: Ngôn ngữ chính thức của nhà nước Việt Nam hiện nay là:

a)

A. tiếng Thái

b)

B. tiếng Anh

c)

C. tiếng Việt

d)

D. tiếng Môn

4.

Câu 4: Hiện nay, ở Việt Nam có bao nhiêu ngữ hệ?

a)

A. Ba

b)

B. Bốn

c)

C. Năm

d)

D. Sáu

5.

Câu 5: Tín ngưỡng nào sau đây là tín ngưỡng bản địa của người Kinh?

a)

A. Thờ cúng tổ tiên.

b)

B. Thờ Chúa.

c)

C. Thờ Phật

d)

D. Thờ Thần Shiva

6.

Câu 6: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thiện khái niệm sau:

“......là một nhóm các ngôn ngữ có cùng nguồn gốc, có những đặc điểm tương đồng về ngữ âm, thanh điệu, cú pháp và vốn từ vị cơ bản”.

a)

A. Ngữ hệ.

b)

B. Dân tộc.

c)

C. Tộc người.

d)

D. Tiếng nói

7.

Câu 7: Nhóm ngôn ngữ Việt Mường thuộc ngữ hệ:

a)

A. Hán - Tạng

b)

B. Thái Ka - đai

c)

C. Nam Á

d)

D. Nam Đảo

8.

Câu 8: Nhà ở của người Kinh chủ yếu là loại nhà nào?

a)

A. Nhà sàn.

b)

B. Nhà 5 gian.

c)

C. Nhà rông

d)

Nhà trệt

9.

Câu 9: Thành phần bữa ăn truyền thống của người Kinh bao gồm:

a)

A. Cơm, rau, đậu.

b)

B. Cơm, rau, hải sản.

c)

C. Cơm, rau, cá.

d)

D. Cơm, thịt, cá.

10.

Câu 10: Hoạt động kinh tế truyền thống, chủ yếu của người Kinh là:

a)

A. Buôn bán qua đường biển.

b)

B. Sản xuất phủ công nghiệp.

c)

C. Xuất khẩu hàng thủ công.

d)

D. sản xuất nông nghiệp.

11.

Câu 11: Dân tộc có số lượng đông thứ 2 ở Việt Nam hiện nay là

a)

A. Dân tộc Tày.

b)

B. Dân tộc Kinh.

c)

C. Dân tộc Thái.

d)

D. Dân tộc Chứt.

12.

Câu 12: Lễ hội của các dân tộc thiểu số ở Việt Nam chủ yếu được tổ chức với quy mô:

a)

A. Xã, phường.

b)

B. Làng, bản, tộc người.

c)

C. Làng, xã.

d)

D. Quốc gia, quốc tế.

13.

Câu 13: Phương thức canh tác chủ yếu của các dân tộc thiểu số là:

a)

A. Phát triển hoạt động canh tác nương rẫy

b)

B. Canh tác ở địa hình trung du, đồng bằng.

c)

C. Canh tác theo hình thức xen canh, tăng vụ.

d)

D. Canh tác ở khu vực có địa hình ven biển.

14.

Câu 14: Trang phục của các dân tộc thiểu số thường được làm từ chất liệu nào?

a)

A. từ vải bông, vải tơ tằm, vải lanh,...

b)

B. từ vải cotton, nilon.

c)

C. từ vải tơ tằm.

d)

D. từ vải lụa.

15.

Câu 15: Em hãy cho biết đây là trang phục của dân tộc nào?

a)

A. Dân tộc Kinh.

b)

B. Dân tộc Tày.

c)

C. Dân tộc Chứt.

d)

D. Dân tộc H'mông.

16.

Câu 16: Các dân tộc Kinh, Mường, Thổ, Chứt thuộc nhóm ngôn ngữ nào dưới đây?

a)

A. Việt - Mường.

b)

B. Môn - Khơme.

c)

C. Hmông, Dao.

d)

D. Tày - Thái.

17.

Câu 17: Kiểu nhà phổ biến của đồng bào các dân tộc thiểu số ở Việt Nam là

a)

A. nhà sàn.

b)

B. nhà trệt.

c)

C. nhà mái bằng.

d)

D. nhà cấp 4.

18.

Câu 18. Dịp lễ tết lớn nhất trong năm của người Kinh là

a)

A. tết Nguyên Tiêu.

b)

B. tết Hàn thực.

c)

C. tết Nguyên đán.

d)

D. tết Trung thu.

19.

Câu 19: Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?

a)

A. xen canh.A. 50 dân tộc.

b)

B. 52 dân tộc.

c)

C. 54 dân tộc.

d)

D. 56 dân tộc.

20.

Câu 20: Dân tộc nào dưới đây thuộc nhóm ngôn ngữ Hán?

a)

A. La Chí.

b)

B. Gia Rai.

c)

C. Hoa.

d)

D. Hà Nhì.

21.

Câu 21: Một trong những cơ sở dẫn tới sự hình thành khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam là:

A. Tham vọng làm bá chủ thế giới.

B. Yêu cầu mở rộng lãnh địa.

C. Yêu cầu đấu tranh chống ngoại xâm.

D. Nhu cầu phát triển kinh tế.

a)

A. Quá trình chống nội phản.

b)

C. Yêu cầu đấu tranh chống ngoại xâm.

c)

C. Quá trình giao lưu văn hoá với bên ngoài.

d)

D. Nhu cầu phát triển kinh tế.

22.

Câu 22: Nhân tố nào quyết định mọi thắng lợi trong lịch sử đấu tranh chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập dân tộc của nhân dân Việt Nam?

a)

A. Vũ khí tốt, thành lũy kiên cố.

b)

B. Phương tiện chiến đấu hiện đại.

c)

C. Lòng yêu nước, đoàn kết toàn dân.

d)

D. Sự ủng hộ, giúp đỡ của các thế lực bên ngoài.

23.

Câu 23:  Động lực chủ yếu của công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc ở nước ta hiện nay là gì?

a)

A. Phát huy sức mạnh đại đoàn kết dân tộc.

b)

B. Đẩy mạnh quá trình hội nhập kinh tế quốc tế.

c)

C. Tranh thủ nguồn vốn đầu tư của nước ngoài.

d)

D. Nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế.

24.

Câu 24: Hành động nào dưới đây mà một công dân có thể thực hiện góp phần xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc?

a)

A. Loại bỏ những nét văn hóa khác biệt của các dân tộc.

b)

B. Phân biệt sự phát triển giữa các vùng miền.

c)

C. Đoàn kết, giúp đỡ những công dân khác thuộc các dân tộc trong cộng đồng dân tộc Việt Nam.

d)

D. Đề cao tính tự trị, biệt lập giữa các dân tộc, vùng miền.

25.

Câu 25: Truyền thuyết nào là minh chứng về khối đại đoàn kết dân tộc ngay từ thuở bình minh lịch sử?

a)

A. Cây tre trăm đốt.

b)

B. Con Rồng cháu Tiên

c)

C. Sơn Tinh, Thuỷ Tinh.

d)

D. Tấm cám.

26.

Câu 26: Tổ chức nào có vai trò to lớn trong việc củng cố, mở rộng và phát huy khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam hiện nay?

a)

A. Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam.

b)

B. Đảng Cộng sản Việt Nam.

c)

C. Quốc hội

d)

D. Hội phụ nữ.

27.

Câu 27: Nguyên tắc trong xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam là gì?

a)

A. “Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết".

b)

B. Đoàn kết, bình đẳng, tương trợ nhau cùng phát triển.

c)

C. Đoàn kết, tương trợ nhau cùng phát triển.

d)

D. Nghiêm cấm mọi hành vi kì thị, chia rẽ dân tộc.

28.

Câu 28: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở dẫn tới sự hình thành khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam?

a)

A. Nhu cầu thủy lợi và trị thủy, phát triển nông nghiệp.

b)

B. Chính sách xây dựng khối đoàn kết dân tộc của nhà nước.

c)

C. Yêu cầu đấu tranh chống các cuộc xâm lược của ngoại bang.

d)

D. Yêu cầu mở rộng lãnh thổ xuống phía Nam của nhà nước.

29.

Câu 29: Khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam được hình thành từ khi nào?

a)

A. Từ thời Bắc thuộc.

b)

B. Từ thời kháng chiến chống Pháp.

c)

C. Từ thời Văn Lang - Âu Lạc.

d)

D. Từ thời kì đổi mới đất nước.

30.

Câu 30: Từ khi Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập, khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng:

a)

A. Được củng cố, mở rộng, phát triển

b)

B. Trở nên rời rạc, thiếu gắn kết

c)

C. Thiếu sự gắn kết.

d)

D. Chỉ mở rộng ở một số khu vực nhất định.