wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 140

Worksheet time: 2hrs 51mins

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa nào sau đây là đúng về hiđrocacbon no?

a)

. Hiđrocacbon no là hiđrocacbon có chứa liên kết đơn trong phân tử.

b)

Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ có một liên kết đơn trong phân tử.

c)

Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ có chứa liên kết đơn trong phân tử.

d)

Hiđrocacbon no là hợp chất hữu cơ chỉ có chứa liên kết đơn trong phân tử.

2.

Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của metan?

a)

C2H2.

b)

C3H4.

c)

C3H8.

d)

C2H4.

3.

Ở điều kiện thường, ankan nào sau đây không ở thể khí?

a)

C3H8.

b)

C6H14.

c)

C4H10.

d)

CH4.

4.

Pentan không trong dung môi nào sau đây?

a)

Benzen.

b)

Nước.

c)

Xăng.

d)

CCl4.

5.

Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

Propan.

b)

Butan.

c)

Metan.

d)

Etan.

6.

Ankan C5H12 có số đồng phân là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

7.

Công thức cấu tạo CH3–CH(CH3)–CH3 ứng vin gọi nào sau đây?

a)

neobutan.

b)

2-metylbutan.

c)

isobutan.

d)

1,1-đimetylpropan.

8.

Cho ankan A có tên gọi: Neoheptan. Công thức phân tử của A là

a)

C9H20.

b)

C6H14.

c)

C8H18.

d)

C7H16.

9.

Propan không tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng cháy.

b)

Phản ứng cộng.

c)

Phản ứng thế.

d)

Phản ứng tách.

10.

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế và thử tính chất của khí X trong phòng thí nghiệm. Khí X là

a)

C3H8

b)

CH4

c)

C2H4

d)

H2

11.

Khi đốt cháy hoàn toàn một ankan bất kì luôn tạo ra

a)

. số mol CO2  bằng số mol H2O.

b)

số mol CO2 lớn hơn hay bằng số mol H2O phụ thuộc vào từng ankan cụ thể.

c)

số mol CO2 lớn hơn số mol H2O.

d)

số mol H2O lớn hơn số mol CO2.

12.

Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 (có ánh sáng) theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là

a)

1-clo-2-metylbutan.

b)

2-clo-2-metylbutan.

c)

2-clo-3-metylbutan.

d)

1-clo-3-metylbutan.

13.

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ankan sinh ra 2 mol H2O. Công thức cấu tạo của ankan đó là

a)

CH4.

b)

CH3-CH2-CH3.

c)

CH3-CH(CH3)-CH3.

d)

CH3-CH3.

14.

Khi đốt cháy hoàn toàn 2,90 gam ankan C4H10 thu đưc m gam H2O. Giá trị của m là

a)

0,9.

b)

1,8.

c)

4,5.

d)

9,0.

15.

Khi đốt cháy hoàn toàn 3,2 gam ankan X thu đưc 4,48t khí CO2 (đktc). Tên gọi của X là

a)

metan. 

b)

etan.

c)

propan.

d)

butan.

16.

Công thức phân tử của propen là

a)

C2H4.

b)

C4H8.

c)

C5H10.

d)

C3H6.

17.

Dẫn 4,48 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 9,8 gam. Phần trăm về thể tích của hai anken trong X là

a)

25% và 75%.

b)

50% và 50%.

c)

40% và 60%.

d)

35% và 65%.

18.

Ở điều kiện thích hợp, etilen phản ứng với H2O tạo thành

a)

ancol etylic.

b)

etan.

c)

eten.

d)

axetilen.

19.

Chất nào sau đây là đồng đẳng của etilen?

a)

CH3CH3.

b)

C2H5CHO.

c)

CH3CH2CH3.

d)

CH2=CHCH2CH3.

20.

Công thức tổng quát của anken là

a)

CnH2n+2 (n≥0).

b)

CnH2n (n≥2).

c)

CnH2n (n≥3).

d)

CnH2n-6 (n≥6).

21.

Anken ở trạng thái khí có số nguyên tử C từ

a)

1 đến 4.

b)

2 đến 4.

c)

5 đến 10.

d)

10 đến 18.

22.

Số nguyên tử hiđro trong phân tử eten là

a)

4.

b)

6.

c)

8.

d)

10.

23.

Chất nào sau đây có chứa liên kết đôi trong phân tử?

a)

Metan.

b)

Etilen.

c)

Axetilen.

d)

Propan.

24.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

But-1-en.

b)

But- 2- en.

c)

2-metylpropen.

d)

Propen.

25.

Cho phản ứng C2H4 tác dụng với H2 (có xúc tác Ni, nung nóng) tạo ra X. Chất X là

a)

CH3-CH3.        

b)

CH2=CH2.

c)

CH3CHO.

d)

C2H5OH.

26.

Propen phản ứng với HBr, thu được sản phẩm chính là chất nào sau đây?

a)

2-brompropan.

b)

1-brompropan.

c)

1,2-đibrompropan.        

d)

4-brompropan.

27.

Anken X có tỉ khối so với H2 bằng 28. Đốt cháy hoàn toàn 5,6 gam X cần vừa đủ V lít O2 (đktc). Giá trị của V là

a)

15,68.

b)

22,40.

c)

11,20.

d)

13,44.

28.

Khi đun nóng hoàn toàn 23 gam ancol etylic với H2SO4 đậm đặc, thể tích khí etilen thu được ở đktc là

a)

22,4 lít.           

b)

11,2 lít.

c)

14,0 lít.

d)

9,6 lít.

29.

Ankin là hiđrocacbon :

a)

có dạng CnH2n-2, mạch hở.

b)

có dạng CnH2n, mạch hở.

c)

mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử.

d)

mạch hở, có 2 liên kết đôi trong phân tử.

30.

Công thức tổng quát chung của ankin là

a)

CnH2n+2 (n2)C_nH_{2n+2}\ \left(n\ge2\right)

b)

CnH2n(n2)C_nH_{2n}\left(n\ge2\right)

c)

CnH2n2(n3)C_nH_{2n-2}\left(n\ge3\right)

d)

CnH2n2(n2)C_nH_{2n-2}\left(n\ge2\right)

31.

Trong các chất sau, chất nào là axetilen?

a)

C2H2.

b)

C6H6.

c)

C2H6.

d)

C2H4.

32.

Chất X có công thức: CH3 – CH(CH3) – C ≡ CH. Tên thay thế của X là

a)

2-metylbut-2-en

b)

3-metylbut-1-in

c)

3-metylbut-1-en

d)

2-metylbut-3-in

33.

Để chuyển hoá ankin thành anken ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác :

a)

Ni, to.

b)

Mn, to.

c)

Pd/PbCO3, to.

d)

Fe, to.

34.

Cho axetilen tác dụng với H2O, xúc tác thích hợp, sản phẩm hữu cơ thu được

a)

CH3-CHO

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

H-COOCH3

35.

Một chất có công thức cấu tạo :

CH3CH2CCCH(CH3)CH3CH_3-CH_2-C\equiv C-CH(CH_3)-CH_3   . Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là :

a)

5-metylhex-3-in.

b)

2-metylhex-3-in.

c)

etylisopropylaxetilen.

d)

4-metylhex-3-in.

36.

Chất nào không tác dụng với dung dịch Br2 ?

a)

but-1-in

b)

but-2-in

c)

butan

d)

etilen.

37.

Đốt cháy 1 hidrocacbon X (X chỉ có thể là ankan, anken, ankin) thu được 17.92 khí CO2 và 10,8 gam H2O. Xác định CTPT của X

a)

C4H8

b)

C4H6

c)

C5H8

d)

C5H10

38.

Cho propin tác dụng với HCl theo tỉ lệ 1:2 thu được sản phẩm chính là

a)

CH2=CCl-CH3.

b)

CHCl=CH-CH3.

c)

CH3-CCl2-CH3.

d)

CHCl2-CH2-CH3.

39.
Đâu là hidrocacbon?
a)
C2H6
b)
C2H5OH
c)
C2H5Cl
d)
C2H5Br
40.

phản ứng đặc trưng của ankan là

a)

phản ứng thế

b)

phản ứng cộng

c)

phản ứng trùng hợp

d)

phản ứng oxi hoá

41.

Công thức tổng quát của anken là

a)

CnH2n (n≥2)

b)

CnH2n-2 (n≥2)

c)

CnH2n+2

d)

CnH2n-2 (n≥3)

42.

Ankin là hiđrocacbon :

a)

có dạng CnH2n-2, mạch hở.

b)

có dạng CnH2n, mạch hở.

c)

mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử.

d)

mạch hở, có 2 liên kết đôi trong phân tử.

43.

Ancol metylic có công thức là

a)

C2H5OH

b)

C3H7OH

c)

CH3OH

d)

C4H9OH

44.

Chất nào dưới đây là phenol?

a)

C6H5OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3OH

d)

C6H5CH2OH

45.

Anđehit fomic có công thức hóa học là

a)

CH3CHO

b)

HCHO

c)

C2H5CHO

d)

OHC-CHO

46.

Tên gọi của hợp chất CH3COOH là

a)

A. axit fomic.

b)

B. ancol etylic.

c)

C. anđehit axetic.

d)

D. axit axetic.

47.

Khi bị ong đốt, để giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân gian thường dùng chất nào sau đây để bôi trực tiếp lên vết thương?

a)

A. nước vôi.

b)

B. nước muối.

c)

C. Cồn.

d)

D. giấm.

48.

Phản ứng giữa ancol và kim loại kiềm thuộc loại phản ứng

a)

Thế H của nhóm OH

b)

Thế nhóm OH

c)

tách nước

d)

cháy

49.

Đốt cháy hiđrocacbon X thu được số mol H2O lớn hơn số mol CO2. X thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?

                                                                   

a)

A. ankin.   

b)

B. ankađien.   

c)

C. ankan.

d)

   D. anken.

50.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm một ankan X và một ankin Y thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Thành phần % về số mol của X và Y trong hỗn hợp M lần lượt là

                                       

a)

A.  50% và 50%

b)

B. A. 75% và 25%  

c)

C. C. 35% và 65% 

d)

  D. B. 20% và 80%     

51.

Chất nào sau đây là ankađien?

       

a)

    A. CH≡C-CH=CH2.   

b)

  B. CH2=CH-CH2-CH3

c)

  C. CH2=CH-CH=CH2.

d)

  D. CH≡C-CH2-CH3.

52.

Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu

                                                                     

a)

A. trắng.   

b)

B. xanh.    

c)

  C. vàng nhạt.   

d)

D. đen.

53.

Chất nào sau đây là dẫn xuất của hiđrocacbon?

                                                           

a)

A. C6H12.    

b)

B. C4H10O.    

c)

   C. C3H8.   

d)

   D. CH4.

54.

Hợp chất hữu cơ CH2=CH-CH3 có tên gọi là

                                                             

a)

    A. propilen.    

b)

B. butilen.  

c)

C. propin.   

d)

D. propan.

55.

Thuốc thử để nhận biết hai chất khí metan và etilen là

              

a)

  A. dung dịch AgNO3/NH3

b)

 .B. dung dịch NaCl.     

c)

C. dung dịch Br2.

d)

    D. dung dịch NaOH.

56.

Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2 ?

                                   

a)

A. Etilen.  

b)

B. Metan.  

c)

C. Propilen.   

d)

D. Axetilen.

57.

Chất X có công thức : CH3 - CH(CH3) - CH = CH2 . Tên thay thế của X là

                  

a)

    A. 3-metylbut-1-en. 

b)

B. 2-metylbut-3-in.  

c)

  C. 2-metylbut-3-en.    

d)

    D. 3-metylbut-1-in.

58.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế khí axetilen bằng phản ứng của nước với chất nào sau đây?

                                         

a)

A. Al4C3.   

b)

B. Mg2N3.   

c)

  C. CaC2  

d)

D. CH4.  

59.

Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít khí etan (C2H6) thì thể tích khí CO2(đktc) thu được là

                                                              

a)

A. 10,08 lít.   

b)

B. 8,96 lít. 

c)

  C. 13,44 lít.   

d)

  D. 6,72 lít.

60.

Sục 2,24 lít khí axetilen vào lượng dự dung dịch AgNO3/NH3 dư, sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị m là

                                                                          

a)

  A. 1,2.  

b)

    B. 4,8.       

c)

C. 3,6.   

d)

   D. 2,4.

61.

Hợp chất C4H10 có bao nhiêu ankan?                             

                    

a)

A. 3.

b)

B. 1.

c)

C. 4. 

d)

D. 2.

62.

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm: C3H8, C4H6, C5H10 và C6H6 thu được 7,92 gam CO2 và 2,7 gam H2O. m có giá trị là:              

                                                                                                     

a)

   A. 2,82    

b)

  B. 2,31   

c)

C. 2,67

d)

D. 2,46  

63.

Chất có chứa liên kết đôi trong phân tử là

                                                                     

a)

    A. C2H4.  

b)

B. CH4.   

c)

C. C2H2.    

d)

  D. C2H6.

64.

      Phản ứng hóa học giữa metan với khí clo (chiếu sáng) thuộc loại phản ứng nào sau đây?

                                                               

a)

A. Cộng.  

b)

     B. Thế.     

c)

  C. Oxi hóa.  

d)

    D. Tách.

65.

                   Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân hình học?

                  

a)

A. CHCl=CHCl.  

b)

    B. CH3CH=CHCH3.  

c)

    C. CH3CH=CHC2H5

d)

  D. (CH3)2C=CHCH3.

66.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Tất cả các ankan đều nặng hơn nước và không tan trong nước.

b)

B. Khi cháy, axetilen tỏa nhiều nhiệt nên được dùng trong đèn xì oxi-axetilen để hàn, cắt kim loại.

c)

C. Trong phòng thí nghiệm, metan được điều chế bằng cách đun nóng natri axetat khan với hỗn

hợp vôi tôi xút.

d)

D. Ngày nay trong công nghiệp, axetilen được sản xuất chủ yếu từ metan.

67.

  Oxi hóa etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được hỗn hợp sản phẩm gồm:

                                 

                                     

a)

A. C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.  

b)

B. MnO2, C2H4(OH)2, KOH.

c)

C. K2CO3, H2O, MnO2.       

d)

   D. C2H5OH, MnO2, KOH.

68.

  C2H4 và C2H2 phản ứng được với tất cả các chất hoặc dung dịch trong dãy nào sau đây?

                                                  

                          

a)

A. H2, NaOH, HCl. 

b)

   B. CO2, H2, KMnO4.

c)

C. Br2, HCl, AgNO3/NH3 dư.       

d)

    D. Br2, HCl, KMnO4.

69.

Hợp chất hữu cơ nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng ANKAN?

a)

C10H22

b)

C8H16

c)

C6H6

d)

CnH2n-2

70.

Trong điều kiện thường, những hiđro cacbon nào sau đây ở trạng thái khí?

a)

C2H5OH, C5H12

b)

CH4, C2H6, C2H4

c)

C6H6, C10H20, C7H16

d)

tất cả đều đúng

71.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

các đồng đẳng của anken dễ dàng cho phản ứng cộng với dd Brom, với H2O

b)

những hợp chất hiđro cacbon cháy hoàn toàn luôn cho CO2 và H2O

c)

các ankan dễ dàng làm mất màu dung dịch Brom

d)

axetilen phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3

72.

Những hợp chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Brom?

a)

C4H4

b)

C4H6

c)

C4H8

d)

C4H10

73.

Những hợp chất có công thức phân tử C5H10 có thể thuộc dãy đồng đẳng nào?

a)

Ankan

b)

Anken

c)

Xicloankan

d)

Anken hoặc Xicloankan

74.

Ankadien nào sau đây gọi là ankadien liên hợp?

a)

Buta-1,3-dien

b)

Buta-1,2-dien

c)

propilen

d)

Penta-1,4-dien

75.

Từ một số hợp chất không no thông qua loại phản ứng gì để điều chế nhựa PVC, PE, PP…?

a)

Cộng

b)

Thế

c)

Trùng hợp

d)

oxi hóa

76.

1 mol ANKIN có thể cộng nhiều nhất bao nhiêu mol BROM?

a)

1 mol

b)

2 mol

c)

3 mol

d)

4 mol

77.

Những hidrocacbon nào cho phản ứng cộng?

a)

C3H6

b)

C4H8

c)

C5H12

d)

câu A và B đúng

78.

Phân tử một ankin có 14 nguyên tử H thi phải có bao nhiêu nguyên tử C ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

79.

Chất tác dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

propan

b)

propilen

c)

propin

d)

butilen

80.

Chất tác KHÔNG dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

but-2-in

b)

axetilen

c)

propin

d)

but-1-in

81.

Có 2 ankin X và Y đều có 5 cacbon trong phân tử, mạch thẳng. Biết X có thể tác dụng với AgNO3/NH3 tạo thành kết tả còn Y thì không. Vậy X, Y lần lượt là

a)

pent-1-in, pent-2-in

b)

pent-1-in, 3-metylpent-1-in

c)

pent-1-in, but-2-in

d)

but-1-in, pen-2-in

82.

Chất nào dưới đây tác dụng với HBr thu được hỗn hợp sản phẩm

a)

propen

b)

but-2-en

c)

etilen

d)

etan

83.

Cho axetilen tác dụng với H2O, xúc tác thích hợp, sản phẩm hữu cơ thu được

a)

CH3-CHO

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

H-COOCH3

84.

Chất thuộc dãy đồng đẳng ankin

a)

axetilen

b)

propađien

c)

propen

d)

propan

85.

Cho phản ứng : C2H2 + H2O → A. A là chất nào sau đây ?

a)

CH2 = CHOH.

b)

CH3CHO.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5OH.

86.

Công thức tổng quát chung của ankin là

a)

CnH2n+2 (n2)C_nH_{2n+2}\ \left(n\ge2\right)

b)

CnH2n(n2)C_nH_{2n}\left(n\ge2\right)

c)

CnH2n2(n3)C_nH_{2n-2}\left(n\ge3\right)

d)

CnH2n2(n2)C_nH_{2n-2}\left(n\ge2\right)

87.

Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế axetilen từ

a)

CaC2

b)

CaCl2

c)

Al4C3

d)

CaO

88.

Ankin là hiđrocacbon

a)

có dạng CnH2n-2, mạch hở.

b)

có dạng CnH2n, mạch hở.

c)

mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử.

d)

mạch hở, có 2 liên kết đôi trong phân tử.

89.

Phương pháp chủ yếu để sản xuất axetilen trong công nghiệp hiện nay là:

a)

CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C­2H2

b)

C2H4 → C2H2 + H2

c)

2CH4 → C2H2 + 3H2

d)

C2H6 → C2H2 + 2H2

90.

C4H6 có bao nhiêu đồng phân ankin?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

91.
a)

2,2-đimetylbut-1-in

b)

3,3-đimetylbut-1-in

c)

2,2-đimetylbut-3-in

d)

3,3-đimetylbut-2-in

92.

Cho sơ đồ phản ứng sau:

CH3-C≡CH + AgNO3/ NH3 --> X + NH4NO3.

X có công thức cấu tạo là?

a)

A. CH3-CAg≡CAg.

b)

B. CH3-C≡CAg

c)

C. AgCH2-C≡CAg

d)

D. A, B, C đều có thể đúng.

93.

Cho dãy chuyển hoá sau:

CH4 --> A --> B --> C --> Cao su buna. Công thức phân tử của B là:

a)

A. C4H6.

b)

B. C2H5OH.

c)

C. C4H4.

d)

D. C4H10.

94.

Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây?

a)

A. Dung dịch brom dư.

b)

B. Dung dịch KMnO4 dư.

c)

C. Dung dịch AgNO3 /NH3 dư.

d)

D. Các cách trên đều đúng.

95.

4 gam một ankin X có thể làm mất màu tối đa 100 ml dung dịch Br2 2M. CTPT X là:

a)

A. C5H8.

b)

B. C2H2.

c)

C. C3H4.

d)

D. C4H6.

96.

X là hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon mạch hở (thuộc dãy đồng đẳng ankin, anken, ankan). Cho 0,3 mol X làm mất màu vừa đủ 0,5 mol brom. Phát biểu nào dưới đây đúng:

a)

A. X có thể gồm 2 ankan.

b)

B. X có thể gồm 2 anken.

c)

C. X có thể gồm 1 ankan và 1 anken.

d)

D. X có thể gồm 1 anken và một ankin.

97.

Đốt cháy m gam hỗn hợp C2H6, C3H4, C3H8, C4H10 được 35,2 gam CO2 và 21,6 gam H2O. Giá trị của m là

a)

A. 14,4.

b)

B. 10,8.

c)

C. 12.

d)

D. 56,8.

98.

Hỗn hợp X gồm 0,1 mol C2H2; 0,15 mol C2H4; 0,2 mol C2H6 và 0,3 mol H2. Đun nóng X với bột Ni xúc tác 1 thời gian được hỗn hợp Y. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y được số gam CO2 và H2O lần lượt là:

a)

A. 39,6 và 23,4.

b)

B. 3,96 và 3,35.

c)

C. 39,6 và 46,8.

d)

D. 39,6 và 11,6.

99.

Công thức chung của ankylbenzen là

a)

CnH2n + 1C6H5

b)

CnH2n – 6 (n>=6)

c)

CxH (x>=6)

d)

CnH2n + 6 (n>=6)

100.

Hiđrocacbon thơm C8H10 có số đồng phân là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

101.

Cho ankylbenzen X có công thức

 

 Tên gọi của X là

a)

1–etyl–3–metylbenzen 

b)

1–metyl–5–etylbenzen

c)

1–etyl–5–metylbenzen   

d)

1–metyl–3–etylbenzen

102.

Khi cho toluen tác dụng với Brom có ánh sáng thì sản phẩm thu được là

a)

o-BrC6H4CH3.

b)

C6H5CH2Br.

c)

m-BrC6H4CH3.

d)

p-BrC6H4CH3.

103.

Tính thơm của benzen và các ankylbenzen được thể hiện ở điều nào sau đây?

a)

Dễ tham gia phản ứng thế.

b)

Khó tham gia phản ứng cộng. 

c)

Bền vững với chất oxi hóa.

d)

Tất cả các lí do trên.

104.

Câu nào sai trong các câu sau?

a)

Benzen có khả năng tham gia phản ứng thế tương đối dễ hơn phản ứng cộng.

b)

Benzen tham gia phản ứng thế dễ hơn ankan.

c)

Các đồng đẳng của benzen làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng.

d)

Các nguyên tử trong phân tử benzen cùng nằm trên một mặt phẳng.

105.

Phản ứng của benzen với chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hóa?

a)

HNO3 đặc /H2SO4 đặc

b)

HNO2 đặc /H2SO4 đặc

c)

HNO3 loãng /H2SO4 đặc

d)

HNO3 đặc

106.

Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là

a)

dung dịch brom.

b)

Br2 (Fe, t0).

c)

dung dịch KMnO4.

d)

dung dịch Br2 hoặc dung dịch KMnO4.

107.

Đốt cháy hết 9,18 gam 2 đồng đẳng của benzen A, B thu được 8,1 gam H2O và V lít CO2 (đktc). Giá trị của V là

a)

15,654.

b)

15,465.

c)

15,546.

d)

15,456.

108.

Đốt cháy hết 9,18 gam 2 đồng đẳng kế tiếp thuộc dãy của benzen A, B thu được H2O và  30,36 gam CO2. Công thức phân tử của A và B  lần lượt là

a)

C6H6; C7H8.

b)

C8H10; C9H12.

c)

C7H8; C9H12.

d)

C9H12; C10H14.

109.

Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?

a)

NaHCO3

b)

CH3COOH.

c)

KOH.

d)

HCl.

110.

Ancol metylic có công thức là

a)

C2H5OH

b)

C3H7OH

c)

CH3OH

d)

C4H9OH

111.

Chất nào tác dụng được với C2H5OH và C6H5OH

a)

Na

b)

HCl

c)

Br2

d)

NaOH

112.

Chất nào tác dụng được với CH3OH nhưng không tác dụng được với C6H5OH

a)

K

b)

HBr

c)

Br2

d)

KOH

113.

Chất nào để nhận biết etanol và phenol

a)

Na

b)

HCl

c)

Br2

d)

KOH

114.

Đun nóng ancol etylic dưới xúc tác H2SO4 đđ, 170oC, sản phẩm hữu cơ thu được là

a)

đietyl xeton

b)

anđehit axetic

c)

đietyl ete

d)

etilen

115.

Trong các chất dưới đây, chất nào là ancol?

a)

CH3CH2CHO

b)

CH3OCH3

c)

CH3CH2CH2OH

d)

CH2=C(OH)-CH3

116.

Hợp chất nào có tên glixerol?

a)

C3H7OH

b)

CH2=CH-CH2-OH

c)

C3H5(OH)3

d)

C6H5CH2OH

117.

Câu nào sau đây là đúng ?

a)

Hợp chất CH3CH2OH là ancol etylic.

b)

Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH.

c)

Hợp chất C6H5CH2OH là phenol.

d)

Phenol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH.

118.

Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là

a)

ancol bậc 2.

b)

ancol bậc 3.

c)

ancol bậc 1.

d)

ancol bậc 1 và ancol bậc 2.

119.

Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?

a)

Na

b)

NaOH

c)

dung dịch brom

d)

dung dịch HNO3

120.

Cho CH3-CH2OH phản ứng với CuO nung nóng thì thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

CH3OH

b)

CH3OCH3

c)

C2H4

d)

CH3CHO

121.

Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là:

a)

A. Na, CuO, HBr

b)

B. NaOH, CuO, HBr

c)

C. Na, HBr, Mg

d)

D. CuO, HBr, K2CO3

122.

Ancol etylic (C2H5OH) còn được gọi là

a)

etanal

b)

etanol

c)

etan

d)

etilen

123.

Công thức chung của ancol no, đơn chức mạch hở là

a)

CnH2n-1OH (n \ge  1)

b)

CnH2n+2OH (nundefined 1)

c)

CnH2n+1OH (nundefined 1)

d)

CnH2nOH (nundefined 1)

124.

Chất nào dưới đây là phenol?

a)

C6H5OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3OH

d)

C6H5CH2OH

125.

Khi cho kim loại natri vào etanol (dư), hiện tượng quan sát được là

a)

A. kết tủa màu trắng xuất hiện

b)

B. có khí không màu bay ra

c)

C. có khí màu đỏ nâu thoát ra

d)

D. kết tủa màu đen xuất hiện

126.

Propan-2-ol tác tác dụng với CuO nung nóng thu được

a)

A. C2H5COCH3

b)

B. C2H5CHO

c)

C. CH3COCH3

d)

D. C3H7CHO

127.

Đọc tên chất sau theo danh pháp quốc tế

a)

2-metyl etan-1-ol

b)

isopropylic

c)

propan-2-ol

d)

propan-1-ol

128.

Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt etanol và glixerol?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

dd Br2

d)

Na

129.

Công thức phân tử chung của carboxylic acid no, đơn chức, mạch hở là:

a)

A. CnH2nO2

b)

B. CxH2x–2O2

c)

C. CnH2n–2O2

d)

D. CnH2n+2O2

130.

Carboxylic acid là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có

a)

A. nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hidrogen.

b)

B. nhóm C=O liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hidrogen.

c)

C. nhóm –COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hidrogen.

d)

D. nhóm –CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hidrogen.

131.

Hợp chất nào sau đây là carboxylic acid?

a)

A. HO-COOH.

b)

B. H2N-COOH.

c)

C. CH3COOH.

d)

D. HCOOCH3.

132.

Tên gọi của hợp chất CH3COOH là

a)

A. formic acid.

b)

B. ethylic ancol.

c)

C. acetic aldehyde.

d)

D. acetic acid.

133.

Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

A. CH3COOH.

b)

B. CH3CHO.

c)

C. CH3CH3.

d)

D. CH3CH2OH.

134.

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch acetic acid?

a)

A. NaOH.

b)

B. Cu.

c)

C. Zn.

d)

D. CaCO3.

135.

Carboxylic acid C4H8O2 có số đồng phân cấu tạo là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

136.

Carboxylic acid C5H10O2 có số đồng phân cấu tạo là

a)

D. 6.

b)

A. 3.

c)

B. 4.

d)

C. 5.

137.

Khi bị ong đốt, để giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân gian thường dùng chất nào sau đây để bôi trực tiếp lên vết thương?

a)

A. nước vôi.

b)

B. nước muối.

c)

C. Cồn.

d)

D. giấm.

138.

Cho các hợp chất sau: H2O, HCl, CH3OH, C6H5OH, HCOOH. Có bao nhiêu chất phản ứng được với Na nhưng không phản ứng được với NaOH?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

139.

Propionic acid có công thức cấu tạo như thế nào?

a)

CH3CH2CH2COOH

b)

CH3CH2COOH

c)

CH3COOH

d)

CH3(CH2)3COOH

140.

Cho 6,5 gam Zn tác dụng với lượng dư dung dịch CH3COOH. Thể tích khí thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là

a)

A. 2,24 lit.

b)

B. 4,48 lit.

c)

C. 6,72 lit.

d)

D. 1,12 lit.