wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

23TP111-TN HÓA LÝ

Total questions: 20

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Tài liệu học tập thí nghiệm Hóa lý có bao nhiêu bài?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

e)

10

2.

Bài thí nghiệm số 3, chúng ta xác định nhiệt hòa tan của dung dịch gì?

a)

Acid oxalic

b)

Acid oxalate

c)

Acid acetic

d)

Acid citric

3.

Phản ứng tỏa nhiệt trong bài thí nghiệm 2 là phản ứng giữa?

a)

Acid với kim loại

b)

Muối với base

c)

Base với kim loại

d)

Muối với muối

4.

"Nhiệt độ phản ứng tăng" là đặc điểm của phản ứng gì?

a)

Phản ứng thu nhiệt

b)

Phản ứng trung hòa

c)

Phản ứng tỏa nhiệt

d)

Phản ứng oxi hóa - khử

5.

Nhiệt độ mà ở đó một chất có sự chuyển từ pha lỏng sang pha rắn được gọi là?

a)

Nhiệt độ chuyển pha

b)

Nhiệt độ đông đặc

c)

Nhiệt độ sôi

d)

Nhiệt độ nóng chảy

6.

Nhiệt độ mà ở đó một chất có sự chuyển từ pha rắn sang pha lỏng được gọi là?

a)

Nhiệt độ chuyển pha

b)

Nhiệt độ đông đặc

c)

Nhiệt độ sôi

d)

Nhiệt độ nóng chảy

7.

Trong tài liệu học tập, bạn xác định nhiệt độ chuyển pha của chất nào sau đây?

a)

Na2S2O3

b)

Na2SO3

c)

Na2S2O3 0.1N

d)

Na2SO4

8.

H2C2O4 là công thức của chất nào?

a)

Acid citric

b)

Acid oxalic

c)

Acid oxalate

d)

Acid lactic

9.

Bài thí nghiệm số 4 có tên gọi

a)

Xác định cân bằng lỏng - lỏng của hệ hai cấu tử

b)

Xác định cân bằng lỏng - lỏng của hệ ba cấu tử

c)

Xác định nhiệt hòa tan của hệ hai cấu tử

d)

Cân bằng lỏng - lỏng của hệ hai cấu tử

10.

Hóa chất cần sử dụng cho bài thí nghiệm 4 là?

a)

C6H5OH, H2O

b)

C6H5CH3, H2O

c)

C6H5COOH, H2O

d)

C6H5CHO, H2O

11.

Hóa chất cần sử dụng cho bài thí nghiệm 5 là?

a)

Ethyl acetate, ethanol, nước

b)

Ethyl acetate, ethylalcohol, nước

c)

CH3COOC2H5, C2H5OH, H2O

d)

CH3COOC2H5, C2H5COOH, H2O

12.

Trong bài thí nghiệm 6, chúng ta nghiên cứu cân bằng của phản ứng nào?

a)

Phản ứng giữa FeCl3 và KI

b)

Phản ứng giữa FeCl3 và I2

c)

Phản ứng giữa Fe3+ và I-

d)

Phản ứng giữa FeCl2 và KI

e)

Phản ứng giữa Fe2+ và I-

13.

Trong bài thí nghiệm 6, nồng độ Fe3+ cần sử dụng là

a)

0.03 M

b)

0.3 M

c)

3 M

d)

0.003 M

14.

Trong bài thí nghiệm 6, nồng độ I- cần sử dụng là

a)

0.03 M

b)

0.3 M

c)

3 M

d)

0.003 M

15.

Lượng FeCl3.6H2O cần dùng để pha 500ml dung dịch FeCl3 0.3 M là? (biết MFeCl3 = 162.5)

a)

4.0575

b)

40.575

c)

24.375

d)

2.4375

16.

Lượng KI cần dùng để pha 500ml dung dịch KI 0.03 M là? (biết MKI= 166)

a)

2.49

b)

24.9

c)

0.249

d)

249

17.

Lượng NaOH cần dùng để pha 1000 ml dung dịch NaOH 0.1N là? (biết MNaOH= 40)

a)

0.4

b)

40

c)

2

d)

4

e)

20

18.

Thể tích HCl 37% cần dùng để pha 100 ml dung dịch HCl 6M là? (biết MHCl = 36.5, d = 1.18)

a)

~50.16 ml

b)

~18.6 ml

c)

21.9 ml

d)

501.6 ml

e)

1.86 ml

19.

Trạng thái vật lý của acid oxalic

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

20.

Dung dịch FeCl3 có màu gì?

a)

Không màu

b)

Màu trắng

c)

Màu nâu nhạt

d)

Màu hồng