wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12- Tiết 1- Ôn tập

Total questions: 51

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi của gốc CH3-CH2-

a)

metyl.

b)

etyl.

c)

propyl.

d)

vinyl.

2.

Khi đốt cháy hoàn toàn ankan thì thu được

a)

số mol nước lớn hơn số mol khí cacbonic.

b)

số mol nước bé hơn số mol khí cacbonic.

c)

số mol nước bằng số mol khí cacbonic.

d)

khối lượng nước lớn hơn khối lượng khí cacbonic.

3.

2-metylbutan có công thức cấu tạo là

a)

CH3-CH2-CH(CH3)-CH3.

b)

CH3-CH(CH3)-CH3.

c)

CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3.

d)

CH3-[CH2]2-CH(CH3)-CH3.

4.

Các hiđrocacbon no được dùng làm nhiên liệu là do

a)

cháy tỏa nhiều nhiệt và có nhiều trong tự nhiên.

b)

dễ khai thác và rẻ tiền.

c)

dễ tham gia phản ứng cháy và có nhiều trong tự nhiên.

d)

an toàn nên không gây hỏa hoạn và rẻ tiền.

5.

Butan sẽ tạo ra được bao nhiêu sản phẩm thế monoclo?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

6.

Khác với ankan, anken dễ tham gia phản ứng cộng là do trong phân tử anken có chứa

a)

liên kết σ bền.

b)

liên kết đơn bền.

c)

liên kết π bền.

d)

liên kết π kém bền.

7.

Trùng hợp etilen, sản phẩm thu được có công thức cấu tạo là

a)

(-CH2=CH2-)n.

b)

(-CH2-CH2-)n.

c)

(-CH=CH-)n.

d)

(-CH3-CH3-)n.

8.

Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là

a)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH.

b)

K2CO3, H2O, MnO2.

c)

C2H5OH, MnO2, KOH.

d)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.

9.

Ankađien liên hợp là

a)

ankađien có 2 liên kết đôi C=C liền nhau.

b)

ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 2 nối đơn.

c)

ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 1 nối đơn.

d)

ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách xa nhau.

10.

Buta-1,3-đien phản ứng với HBr ở 400C theo tỉ lệ mol 1:1, sản phẩm chính là

a)

CH3CHBrCH=CH2.

b)

CH3CH=CHCH2Br.

c)

CH2BrCH2CH=CH2.

d)

CH3CH=CBrCH3.

11.

Trong điều kiện thích hợp về xúc tác và nhiệt độ, axetilen tham gia phản ứng đime hóa tạo ra

a)

buta-1,3-đien.

b)

vinylaxetilen.

c)

but-1-in.

d)

benzen.

12.

Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3); 3-metylpent-2-en (4). Những chất nào là đồng phân của nhau?

a)

(3) và (4).

b)

(1), (2) và (3).

c)

(1) và (2).

d)

(2), (3) và (4).

13.

Cho các chất: (1) but-1-in, (2) but-2-in, (3) propin, (4) buta-1,3-đien. Các chất có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng nhạt là

a)

(1), (3), (4).

b)

(2), (3), (4).

c)

(1), (2), (3).

d)

(1), (3).

14.

Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH­2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là

a)

isohexan.

b)

3-metylpent-3-en.

c)

3-metylpent-2-en.

d)

3-metylpent-4-en.

15.

Hợp chất X mạch hở, có công thức phân tử C4H8 khi tác dụng với dung dịch HCl cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH2=CHCH2CH3.

b)

CH3CH=CHCH3.

c)

CH2=C(CH3)2.

d)

CH3CH=C(CH3)CH3.

16.

Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

a)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br.

b)

CH3-CH2-CHBr-CH3.

c)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br.

d)

CH3-CH2-CH2-CH2Br.

17.

Cho ankin X có công thức cấu tạo sau: CH3 – C≡C – CH(CH3) – CH3. Tên của X là

a)

4-metylpent-2-in.

b)

2-metylpent-3-in.

c)

2-metylpent-4-in.

d)

4-metylpent-3-in.

18.

Cho các chất sau: metan, etilen, propilen và axetilen. Kết luận nào đúng?

a)

Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom.

b)

Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch bạc nitrat trong amoniac.

c)

Có 3 chất làm nhạt màu dung dịch kali pemanganat.

d)

Trong đó có 3 olefin.

19.

Biết 2,8 gam anken X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam Br2. Hiđrat hóa X (phản ứng với nước) chỉ thu được một ancol duy nhất. X có tên là

a)

etilen.

b)

but-2-en.

c)

hex-3-en.

d)

2,3-dimetylbut-2-en.

20.

Đốt cháy hoàn toàn 1,7 gam ankin X thu được 1,8 gam H2O. Số đồng phân của X là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

21.

Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ?

a)

CH4

b)

C6H6

c)

CO

d)

CH3COOH

22.

Chất nào sau đây thuộc loại hidrocacbon?

a)

CH3OH

b)

CH3OCH3

c)

C2H4

d)

CH3CH2Cl

23.

Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng thế?

a)

C2H4 + H2 --> C2H6

b)

C4H10 --> C4H8 + H2

c)

CH4 + Cl2 --> CH3Cl + HCl

d)

CH4 + O2 --> CO2 + H2O

24.

Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng cộng?

a)

C2H4 + H2 --> C2H6

b)

C4H10 --> C4H8 + H2

c)

CH4 + Cl2 --> CH3Cl + HCl

d)

CH4 + O2 --> CO2 + H2O

25.

Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng tách?

a)

C2H4 + H2 --> C2H6

b)

C4H10 --> C4H8 + H2

c)

CH4 + Cl2 --> CH3Cl + HCl

d)

C2H6 + Cl2 --> C2H5Cl + HCl

26.

Chất hữu cơ X có tỉ khối hơi so với không khí là 2. Khối lượng phân tử của X là

a)

2

b)

29

c)

58

d)

31

27.

Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được 4,48 lít CO2 và 3,6 gam H2O. Công thức đơn giản nhất của X là

a)

CH

b)

CH2

c)

C2H

d)

C2H4

28.

Công thức đơn giản nhất của X là CH2O. Khối lượng phân tử của X là 60. Công thức phân tử của X là

a)

CH2O

b)

C2H4O2

c)

C3H6O3

d)

C4H8O4

29.

Chất nào sau đây có Công thức đơn giản nhất là CH

a)

C2H4

b)

C2H6

c)

C2H2

d)

C2H2Cl2

30.

Đốt cháy hoàn toàn 15 gam một chất hữu cơ X thu được 2,24 lít N2 (đktc), 17,6 gam CO2 và 11,2 lít H2O (đktc).Tỉ khối hơi của X so với H2 là 37,5. Công thức phân tử của X là

a)

C2H5N

b)

C2H5NO2

c)

C2H7N2O

d)

C3H9N

31.

Công thức phân tử của butan là

a)

C4H10

b)

C3H8

c)

C4H8

d)

C3H6

32.

X có công thức : CH3-CH=CH-CH(CH3)CH3

Số liên kết (pi) trong phân tử X là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Dẫn các khí etilen; axetilen; but-1-in; butan; but-2-in vào dung dịch AgNO3/NH3. Có bao nhiêu trường hợp tạo kết tủa?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Dẫn 2,24 lít (đktc) hỗn hợp axetilen và etilen vào lượng dư dung dịch AgNO3/NH3. Thu được 7,2 g kết tủa. % thể tích etilen trong hỗn hợp là:

a)

40%

b)

60%

c)

30%

d)

70%

35.

CH2=CH2 không phản ứng với

a)

Dung dịch KMnO4.

b)

Dung dịch Brôm.

c)

Dung dịch HCl.

d)

Dung dịch NaOH

36.

Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X thu được 8,96 lit (đktc) CO2 và 9 gam H2O. Công thức phân tử của X là:

a)

C3H8.

b)

C4H6.

c)

C4H8.

d)

C4H10.

37.

Cho các chất: metan, etilen, axetilen, buta-1,3-dien. Số chất làm mất màu dung dịch KMnO4:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

C5H12 có mấy đồng phân ankan?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

39.

Isobutan CH3-CH(CH3)-CH3 phản ứng thế với clo theo tỉ lệ 1:1 (có chiếu sáng) thu được mấy dẫn xuất monoclo?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

40.

Đốt cháy hiđrocacbon X, mạch hở thu được 3 mol CO2, 2 mol H2O. Công thức phân tử của X là

a)

C3H4.

b)

C4H10.

c)

C3H8.

d)

C4H8.

41.

Cho sơ đồ phản ứmg:

CH3COONa + NaOHr → Na2CO3 + X.

Khí X là

a)

C2H2

b)

C2H4

c)

CH4

d)

C2H6

42.

Đốt cháy một hỗn hợp hiđrocacbon ta thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O thì thể tích O2 đã tham gia phản ứng cháy (đktc) là:

a)

5,6 lít.

b)

2,8 lít.

c)

3,92 lít.

d)

4,48 lít.

43.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ankan kế tiếp trong dãy đồng đẳng được 24,2 gam CO2 và 12,6 gam H2O. Công thức phân tử 2 ankan là:

a)

C4H10 và C5H12

b)

C3H8 và C4H10

c)

CH4 và C2H6.

d)

C2H6 và C3H8

44.

Cho sơ đồ phản ứng sau:

CH3-C≡CH + AgNO3 + NH3 → X + NH4NO3 .

X có công thức cấu tạo là?

a)

CH3-CAg≡CAg

b)

CH3-C≡CAg.

c)

AgCH2C≡CAg.

d)

CH3-CAg≡CH

45.

Đốt cháy hoàn toàn 2 hiđrocacbon X, Y liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 8,4 lít khí CO2 (đktc) và 6,75 g H2O. X, Y thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây ?

a)

Ankan

b)

Anken

c)

Ankin

d)

Ankađien

46.

Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí Axetilen vào dung dịch AgNO3 dư trong NH3. Kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa màu vàng nhạt. Giá trị của m là

a)

24g

b)

36g

c)

56g

d)

48g

47.

Công thức phân tử của toluen là:

a)

C6H6

b)

 C7H8     

c)

 C8H8     

d)

C7H9

48.

m-Xilen có công thức cấu tạo như thế nào?

a)
b)
c)
d)
49.

Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường, nhưng làm mất màu khi đun nóng?

a)

Benzen

b)

Stiren

c)

Metan

d)

Toluen

50.

Để phân biệt toluen, benzen, stiren chỉ cần dùng dung dịch

a)

KMnO4

b)

HCl 

c)

NaOH

d)

Br2 

51.

Nhựa poli stiren là loại nhựa cứng, trong suốt, có thể tái chế lại được. Nhựa poli stiren được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?

a)
b)
c)
d)