Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12A10- Tiết 1

Total questions: 41

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Công thức cấu tạo thu gọn của etilen C2H4 là

a)

CH2=CH2

b)

CH2-CH2

c)

CH3=CH

d)

CH3-CH

2.

Trong tự nhiên, metan có nhiều trong

a)

miệng núi lửa

b)

hang động đá lâu năm

c)

hoa quả chín tiết ra

d)

khí thiên nhiên, khí bùn ao, biogas

3.

Ứng dụng nào dưới đây đúng với axetilen C2H2?

a)

Kích thích quả mau chín.

b)

Điều chế bột than.

c)

Dùng trong đèn xì, hàn cắt kim loại.

d)

Điều chế nhựa polietilen PE.

4.

Phản ứng đặc trưng của hidrocacbon chỉ có liên kết đơn (ví dụ metan CH4) là

a)

phản ứng trùng hợp

b)

phản ứng thế (Cl2, as)

c)

phản ứng cộng (dd Br2, H2...)

d)

phản ứng tách

5.

Chất nào dưới đây được dùng để điều chế axetilen C2H2 trong phòng thí nghiệm?

a)

Đất đèn CaC

b)

Đất đèn CaC2

c)

Nhiệt phân metan CH4

d)

Nhiệt phân etan C2H6

6.

Sản phẩm trong phản ứng cháy hidro cacbon là:

a)

CO2

b)

CO2 và H2O

c)

H2O

d)

CO2 và H2

7.

Công thức cấu tạo thu gọn của etilen C2H4 là

a)

CH2=CH2

b)

CH2-CH2

c)

CH3=CH

d)

CH3-CH

8.

Công thức tổng quát của ankan là:

a)

CnHn+2 (n>1).

b)

CnH2n+2 (n ≥\ge 1).

c)

CnH2n-2 (n ≥\ge 1).

d)

CnH2n (n>1).

9.

Ankan C4H10 có mấy đồng phân cấu tạo

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

công thức chung của ankin là

a)

CnH2n+2

b)

CnH2n

c)

CnH2n-2 (n>=2)

d)

CnH2n-2 (n>=3)

11.

công thức chung của ankin là

a)

CnH2n+2

b)

CnH2n

c)

CnH2n-2 (n>=2)

d)

CnH2n-2 (n>=3)

12.

Có thể phân biệt 2 khí etilen và etan bằng

a)

dung dịch brom

b)

dung dịch KMnO4

c)

quỳ tím

d)

dung dịch NaOH

13.

Hợp chất C4H8 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

14.

Anken C2H4 có tên thông thường là

a)

etan.

b)

eten.

c)

etilen.

d)

axetilen.

15.

CH2=CH2 không phản ứng với

a)

Dung dịch KMnO4.

b)

Dung dịch Brôm.

c)

Dung dịch HCl.

d)

Dung dịch NaOH

16.

Cho các chất: metan, etilen, axetilen, buta-1,3-dien. Số chất làm mất màu dung dịch KMnO4:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Cho sơ đồ phản ứmg:

CH3COONa + NaOHr → Na2CO3 + X.

Khí X là

a)

C2H2

b)

C2H4

c)

CH4

d)

C2H6

18.

Không thể điều chế trực tiếp Axetilen từ chất nào sau đây?

a)

CH4

b)

Al4C3

c)

AgC≡CAg

d)

CaC2

19.

Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là

a)

Phản ứng trùng hợp.

b)

Phản ứng thế.

c)

Phản ứng cộng.

d)

Phản ứng đốt cháy

20.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

CH3-CH=C(CH3)2

b)

CH3-CH=CH2

c)

CH3-C≡C-CH=CH-CH3

d)

CH3-C≡C-CH=CH2

21.

Đặc điểm cấu tạo ankan ?

a)

Mạch hở, chỉ chứa liên kết đơn (liên kết xích ma)

b)

Mạch hở, có một liên kết đôi

c)

Mạch hở, có hai liên kết đơn

d)

Mạch hở, có dạng tổng quát CnH2n

22.

Số đồng phân ankan của C4H10 là ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Tên gọi của gốc CH3-CH2- là

a)

metyl.

b)

etyl.

c)

propyl.

d)

vinyl.

24.

Chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng với C3H6

a)

CH4

b)

C2H6

c)

C2H4

d)

C4H10

25.

Cặp chất nào sau đây là đồng phân?

a)

CH3OH và C2H5OH

b)

CH3OCH3 và C2H5OH

c)

CH3OH và CH3OCH3

d)

CH3OCH3 và C2H5OCH3

26.

Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ?

a)

CH4

b)

C6H6

c)

CO

d)

CH3COOH

27.

Chất nào sau đây thuộc loại hidrocacbon?

a)

CH3OH

b)

CH3OCH3

c)

C2H4

d)

CH3CH2Cl

28.

Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng cộng?

a)

C2H4 + H2 --> C2H6

b)

C4H10 --> C4H8 + H2

c)

CH4 + Cl2 --> CH3Cl + HCl

d)

CH4 + O2 --> CO2 + H2O

29.

Chất hữu cơ X có tỉ khối hơi so với không khí là 2. Khối lượng phân tử của X là

a)

2

b)

29

c)

58

d)

31

30.

Chất nào sau đây có Công thức đơn giản nhất là CH

a)

C2H4

b)

C2H6

c)

C2H2

d)

C2H2Cl2

31.

Công thức phân tử của butan là

a)

C4H10

b)

C3H8

c)

C4H8

d)

C3H6

32.
Chất nào là hợp chất hữu cơ?
a)
CO
b)
CO2
c)
Na2CO3
d)
CH4
33.
Liên kết trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là loại liên kết nào?
a)
cộng hóa trị
b)
ion
c)
hidro
d)
kim loại
34.
các hợp chất hữu cơ thường có tính chất nào sau đây?
a)
dễ bay hơi
b)
tan tốt trong nước
c)
bền với nhiệt
d)
phản ứng nhanh với các chất khác
35.
chất nào là hợp chất hữu cơ?
a)
thủy tinh
b)
rượu gạo
c)
đá vôi
d)
khí cacbonic
36.
Nhận biết hơi nước sinh ra trong phản ứng đốt cháy hợp chất hữu cơ bằng chất nào?
a)
CuO
b)
CuSO4
c)
CuCl2
d)
Cu(NO3)2
37.
Trong thành phần của hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố nào?
a)
cacbon
b)
oxi
c)
hidro
d)
nitơ
38.

Cho các chất sau: CaC2, KOH, CH3Cl, C2H5OH, NH4HCO3, HCOONH4, C8H10. Số hợp chất hữu cơ là

a)

3.

b)

4

c)

2

d)

5

39.

Hợp chất X có CTĐGN là CH3O. CTPT nào sau đây ứng với X?

a)

A. C3H9O3.

b)

B. C2H6O2.

c)

C. C2H6O.

d)

D. CH3O.

40.

X có công thức : CH3-CH=CH-CH(CH3)CH3

Số liên kết π\pi   (pi) trong phân tử X là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

41.

Chất nào sau đây là hidrocacbon?

a)

C2H7N

b)

Al4C3

c)

HCOOCH3

d)

C6H12