Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về DNA và Protein

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói về DNA và prôtêin, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các đơn phân liên kết với nhau bằng liên kết phôtphodieste.

b)

Thành phần nguyên tố hoá học giống nhau.

c)

Đơn phân có cấu trúc tương tự nhau và liên kết theo nguyên tắc bổ sung.

d)

Đều cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, có tính đa dạng và đặc thù.

2.

Thiếu một lượng nhỏ lodine chúng ta có thể bị mắc bệnh gì?

a)

Bướu cổ

b)

Viêm amidan.

c)

Còi xương.

d)

Đau họng.

3.

Chức năng nào không của lipid trong tế bào?

a)

Tham gia cấu trúc màng sinh chất.

b)

Dự trữ năng lượng trong tế bào.

c)

Tham gia vào cấu trúc của hoocmon, diệp lục.

d)

Tham gia vào chức năng vận động của tế bào.

4.

Chất nào sau đây được cấu tạo từ các axit amin?

a)

Xellulozo - tham gia cấu tạo thành tế bào thực vật.

b)

Insulin - hoocmon do tuyến tụy ở người tiết ra

c)

Colesteron - tham gia cấu tạo nên màng sinh học

d)

Ơstogen - hoocmon do buồng trứng ở nữ giới tiết ra

5.

Nước có vai trò như thế nào đối với tế bào?

a)

Thành phần cấu tạo, cung cấp và dự trữ năng lượng cho tế bào.

b)

Cấu tạo, dung môi hòa tan các chất và môi trường của các phản ứng sinh hóa

c)

Cung cấp, dự trữ năng lượng, dung môi hòa tan các chất.

d)

Cung cấp năng lượng, môi trường của các phản ứng sinh hóa,

6.

Tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể vì

a)

mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào.

b)

tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất.

c)

tế bào có chức năng sinh sản.

d)

mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.

7.

Phát biểu nào sau đây là sai về đặc điểm của protein?

a)

Protein bậc 2 là chuỗi polypeptid cuộn xoắn lại hoặc gấp nếp.

b)

Chức năng của protein còn phụ thuộc vào các bậc cấu trúc của nó.

c)

Protein bậc 1 là trình tự các amino acid trong một chuỗi polypeptid.

d)

chuỗi polipeptit cuộn lại tạo nên cấu trúc bậc 4

8.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia saccharide (cacbonhdrat) ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?

a)

khối lượng của phân tử.

b)

độ tan trong nước.

c)

số loại đơn phân có trong phân tử.

d)

số lượng đơn phân có trong phân tử.

9.

Bảo vệ cơ thể là chức năng của phân tử nào?

a)

Lipid.

b)

Protein .

c)

Carbohydrate .

d)

Nucleic acid.

10.

Các loại nucleotide cấu tạo nên phân tử DNA khác nhau ở đặc điểm nào?

a)

Thành phần base nito.

b)

Cách liên kết của đường C5H10O4 với acid H3PO4.

c)

Kích thước và khối lượng các nucleotide.

d)

Liên kết giữa các nucleotide.

11.

Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là

a)

nitơ.

b)

carbon .

c)

hydrogen .

d)

Oxygen gene

12.

Chức năng của phân tử tARN là

a)

vận chuyển acid amin.

b)

bảo quản thông tin di truyền.

c)

cấu tạo nên riboxom.

d)

vận chuyển các chất qua màng.

13.

Tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể vì

a)

tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất.

b)

mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào.

c)

tế bào có chức năng sinh sản.

d)

mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.

14.

Hiện tượng nào sau được gọi là biến tính của protein?

a)

Liên kết peptit giữa các acid amin của protein bị thay đổi.

b)

Khối lượng của protein bị thay đổi.

c)

Trình tự sắp xếp của các acid amin bị thay đổi.

d)

Cấu hình không gian của protein bị thay đổi.

15.

Carbohydrate không có chức năng nào sau đây?

a)

Là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.   

b)

Là cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.

c)

Là vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể.

d)

Điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể.

16.

Câu 15. Carbohydrate không có chức năng nào sau đây?

a)

Là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.

b)

Là cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.

c)

Là vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể.

d)

Điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể.

17.

Câu 16. Nội dung của học thuyết tế bào là

a)

tất cả cơ thể sinh vật từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào.

b)

tất cả các cơ thể từ đơn bào đến động vật, thực vật đều được cấu tạo từ tế bào.

c)

tất cả các cơ thể sinh vật từ đơn bào đến nấm, thực vật đều được cấu tạo từ tế bào.

d)

tất cả cơ thể sinh vật từ đơn bào đến động vật, nấm đều được cấu tạo từ tế bào.

18.

Câu 17. Nguyên tố vi lượng có vai trò như thế nào đối với sự sống?

a)

Dự trữ, cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể sống.

b)

Điều tiết quá trình trao đổi chất cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào, cơ thể.

d)

Chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống.

19.

Câu 18. Thiếu một lượng Fe trong cơ thể, chúng ta có thể bị mắc bệnh gì?

a)

Bướu cổ.

b)

Giảm thị lực.

c)

Thiếu máu.

d)

Còi xương.

20.

Câu 25. "Kị nước" là đặc tính nổi trội nhất của nhóm chất hữu cơ nào ?

a)

Carbohydrate

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Nucleic acid

21.

Câu 26. Phân tử sinh học nào sau đây "không cấu tạo theo nguyên tắc đa phân" ?

a)

Carbohydrate.

b)

Lipid.

c)

Nucleic acid.

d)

Protein

22.

Câu 27. Một phân tử mỡ động vật được cấu tạo từ

a)

Ancol vòng + acid béo.

b)

1 glycerol + 3 acid béo không no.

c)

1 glycerol + 2 acid béo no + 1 nhóm phosphate.

d)

1 glycerol + 3 acid béo no.

23.

Phân tử phospholipid có tính chất

a)

ưa nước.

b)

tan trong nước.

c)

lưỡng cực.

d)

rất háo nước.

24.

Khi ăn quá nhiều thức ăn có chứa dầu mỡ, chúng ta có nguy cơ cao mắc phải bệnh

a)

Tiểu đường.

b)

Xơ vữa động mạch.

c)

Phù chân voi.

d)

Béo phì.

25.

Vào mùa lạnh hanh, khô, người ta thường bôi kem (sáp) chống nứt da vì

a)

sáp giúp dự trữ năng lượng.

b)

sáp chống thoát hơi nước qua da.

c)

sáp bổ sung nhiều vitamin cho da.

d)

sáp giúp da thoát hơi nước nhanh.

26.

Vì sao ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở dạng lỏng còn mỡ ở dạng rắn?

a)

Vì dầu thực vật chứa chủ yếu các gốc acid béo không no.

b)

Vì dầu thực vật chứa hàm lượng khá lớn các gốc acid béo không no.

c)

Vì dầu thực vật chứa chủ yếu các gốc acid béo thơm.

d)

Vì dầu thực vật dễ nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

27.

Đơn phân của protein là

a)

nucleotide.

b)

acid béo.

c)

glucose.

d)

amino acid.

28.

Có khoảng bao nhiêu loại amino acid trong cơ thể sinh vật

a)

25 loại

b)

19 loại

c)

20 loại

d)

22 loại

29.

Các amino acid khác nhau ở

a)

nhóm carboxyl.

b)

nhóm phosphate.

c)

nhóm amino.

d)

gốc R

30.

o acid khác nhau ở

a)

nhóm carboxyl.

b)

nhóm phosphate.

c)

nhóm amino.

d)

gốc R

31.

Cấu trúc bậc 1 của protein là

a)

chuỗi polypeptide

b)

chuỗi polynucleotide

c)

chuỗi polysaccharide

d)

cấu trúc không gian.

32.

Trong chuỗi polypeptide, các amino acid liên kết với nhau bằng liên kết

a)

disulfite

b)

hydrogen

c)

peptite

d)

glycosidic

33.

Cấu trúc xoắn và gấp nếp bậc 2, của protein được giữ ổn định nhờ liên kết

a)

phosphodiester.

b)

disulfite.

c)

glycosidic.

d)

hydrogen.

34.

Cấu trúc không gian bậc 3 của protein được giữ ổn định nhờ các liên kết

a)

phosphodiester, ion

b)

ion, glycosidic

c)

glycosidic, peptide.

d)

hydrogen, disulfite

35.

Loại thực phẩm chứa nhiều protein (chất đạm) nhất là

a)

thịt, cá, tôm.

b)

rau, củ, quả.

c)

bánh kẹo.

d)

nước ngọt.

36.

Khi ăn quá chứa nhiều đạm, chúng ta có nguy cơ cao mắc phải bệnh

a)

Gout

b)

xơ vữa động mạch.

c)

Béo phì

d)

tiểu đường.

37.

"Tơ nhện" dù rất mỏng manh nhưng thuộc loại bền bậc nhất. Do đó, người ta thường dùng tơ nhện để tạo chỉ khâu y tế, dây chằng nhân tạo, áo giáp chống đạn. Tơ nhện có bản chất là

a)

protein

b)

lipid.

c)

carbohydrate

d)

nucleic acid.