wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

andrew trộn 2

Total questions: 50

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây có nghĩa là truyền thống văn hoá lâu đời và tốt đẹp?

a)

văn miếu

b)

văn hiến

c)

văn hoá

d)

văn cảnh

2.

Văn miếu Quốc Tử Giám thuộc địa phương nào của nước ta?

a)

Thanh Hoá

b)

Thừa Thiên Huế

c)

Ninh Bình

d)

Hà Nội

3.

Từ nào dưới đây không thuộc nhóm từ chỉ người?

a)

đồng chí

b)

đồng bào

c)

đồng hương

d)

đồng ruộng

4.

Từ nào dưới đây không cùng chủ điểm trường lớp?

a)

giáo viên

b)

công nhân

c)

học sinh

d)

hiệu trưởng

5.

Khi viết các tiếng có vần "uyên", dấu thanh được đánh vào chữ cái nào?

a)

chữ u

b)

chữ y

c)

chữ ê

d)

chữ n

6.

Trong hai câu thơ sau, sự vật gì được so sánh với tiếng hạc, tiếng suối:

"Trong như tiếng hạc bay qua

Đục như tiếng suối mới sa nửa vời."

a)

tiếng hát

b)

tiếng đàn

c)

tiếng nói

d)

tiếng thơ

7.

Trong hai câu thơ sau, sự vật gì được so sánh với tiếng hạc, tiếng suối:

"Trong như tiếng hạc bay qua

Đục như tiếng suối mới sa nửa vời."

a)

tiếng hát

b)

tiếng đàn

c)

tiếng nói

d)

tiếng thơ

8.

Phần vần trong tiếng "thuyết" có âm chính là:

a)

âm u

b)

âm uy

c)

âm y

d)

âm yê

9.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu ca dao sau:

"Trên đồng cạn, dưới đồng (a)  

Chồng cày, vợ cấy, con trâu đi bừa."

10.

Điền từ đồng nghĩa với từ "chết" vào chỗ trống trong câu sau:

"Các anh ấy đã (a)   vì Tổ quốc."

11.

Điền từ thích hợp vào chỗ trồng để được câu thành ngữ nói về quê hương đất nước sau: "Nơi chôn (a)   cắt rốn."

12.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để được câu đúng:

"Đất Quảng Nam chưa (a)   đã thấm."

13.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:

"Muốn coi lên núi mà coi

Coi bà Triệu tướng cưỡi (a)   đánh cồng."

14.

Điền vào chỗ trống từ thích hợp trong câu sau:

" (a)   là chùm khế ngọt."

15.

Xếp các từ sau vào nhóm bên dưới cho phù hợp:

a)

quê hương

1.

Chỉ nơi sinh ra

b)

trắng trong

2.

chỉ màu sắc

c)

vun vút

3.

có nghĩa là "nhanh"

16.

Xếp các từ sau vào các nhóm sao cho thích hợp:

a)

quê quán

1.

chỉ nơi sinh ra

b)

trắng muốt

2.

chỉ màu trắng

c)

nhanh nhẹn

3.

có nghĩa là "nhanh"

17.

Có bao nhiêu danh từ trong hai câu thơ dưới đây:

Dù giáp mặt cùng biển rộng

Cửa sông chẳng dứt cội nguồn

(Theo Quang Huy)

a)

2 danh từ

b)

4 danh từ

c)

6 danh từ

d)

8 danh từ

18.

Có bao nhiêu danh từ trong dãy từ sau: Sách vở, nỗi nhớ, kiên nhẫn, kỉ niệm, yêu mến, tấm lòng, buồn, cảm xúc, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ.

a)

5 danh từ

b)

6 danh từ

c)

7 danh từ

d)

8 danh từ

19.

Câu 3. Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?

a)

Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn

c)

Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo

d)

công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm

20.

Xác định số lượng danh từ riêng có trong đoạn thơ sau:

Sau khi qua đèo Gió

Ta lại vượt đèo Giàng

Lại vượt qua đèo Cao Bắc

Thì ta tới Cao Bằng

a)

Có 3 danh từ riêng

b)

Có 4 danh từ riêng

c)

Có 6 danh từ riêng

d)

Có 7 danh từ riêng

21.

Dòng nào chỉ ra những danh từ trong hai câu thơ sau:

Rừng xanh hoa chuối đỏ tươi

Đèo cao nắng ánh dao gài thắt lưng

(Theo Tố Hữu)

a)

rừng, hoa chuối, đèo, nắng, dao, thắt lưng

b)

rừng, hoa chuối, đèo, nắng, dao

c)

xanh, đỏ tươi, cao, ánh, gài

d)

rừng xanh, hoa chuối, đỏ tươi, đèo cao, thắt lưng

22.

Đâu là các danh từ trong hai câu thơ sau:

Cảnh rừng Việt Bắc thật là hay

Vượn hót, chim kêu suốt cả ngày

a)

cảnh, rừng, Việt Bắc, vượn, chim, ngày

b)

hót, kêu, ngày

c)

hay, hót, kêu, suốt

d)

vượn, chim, hay, ngày

23.

Chỉ ra những danh từ trong dãy các từ sau: niềm vui, vui tươi, vui chơi, tình thương, yêu thương, đáng yêu.

a)

niềm vui, vui tươi

b)

vui tươi, vui chơi

c)

niềm vui, tình thương

d)

yêu thương, đáng yêu

24.

Đâu là danh từ chỉ hiện tượng trong câu văn sau: Non cao gió dựng sông đầy nắng chang.

a)

non, sông

b)

nông, nắng

c)

gió, nắng

d)

non, gió

25.

. Dòng nào chỉ bao gồm danh từ chỉ khái niệm trong các dãy từ sau:

a)

tư tưởng, đạo đức, khả năng, tính nết, thói quen

b)

sở trường, giây, tình cảm, sự kính trọng, cô giáo

c)

giây, phút, giờ, tuần, tháng, mùa, buổi

d)

xóm, thôn, nắng, mưa, lũ lụt

26.

Chỉ ra những danh từ chỉ hiện tượng trong dãy các từ sau?

a)

Ông bà, cha mẹ, bác sĩ, công an

b)

Đạo đức, kỉ niệm, hi vọng, kí ức

c)

Dòng, đôi, cặp, bộ, đoàn

d)

Mưa, gió, nắng, bão, sóng thần

27.

Từ “bó” trong câu văn nào dưới đây là một danh từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang rau.

c)

Cuộc sống thật gò bó.

d)

Chú gấu bông đã gắn với tôi suốt ba năm qua.

28.

Từ kén trong bộ phận được in đậm ở câu văn nào dưới đây là danh từ?

a)

Những kén tằm vàng óng.

b)

Công chúa đang kén chồng.

c)

Bé Hồng rất kén ăn.

d)

Cả a,b,c đều đúng.


29.

Từ cân nào trong trường hợp dưới đây là danh từ?

Cái cân (1) này cân (2) không đúng vì để không cân (3).

a)

cân (1)

b)

cân (2)

c)

cân (3)

d)

Cả a,b,c đều đúng

30.

Bộ phận in đậm trong câu văn nào dưới đây không phải là danh từ?

a)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

b)

Kết luận đó rất chắc chắn.

c)

Anh ấy sẽ kết luận sau.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

31.

Từ “đông” trong câu nào dưới đây là danh từ?

a)

Mùa đông, từng cơn gió bấc tràn về.

b)

Nước đã đông lại thành đá.

c)

Ngoài đường, xe cộ qua lại đông đúc.

d)

Cả ba đáp án trên đều sai.


32.

Từ nào không phải danh từ trong các từ sau?

a)

b)

cơn

c)

những

d)

hạt


33.

Tìm hai danh từ chỉ khái niệm có trong câu sau:

“Để khen thưởng về sự đóng góp của ông cho sự thịnh vượng của hãng, chúng tôi xin tặng ông ngôi nhà vừa mới xây xong.”

a)

khen thưởng, sự thịnh vượng

b)

ông, chúng tôi

c)

sự thịnh vượng, chúng tôi

d)

sự thịnh vượng, hãng.

34.

Những từ nào trong câu “Ông cụ đang rất mong gặp con trai mà anh ấy lại không có mặt ở đây” là danh từ?

a)

Ông cụ, con trai.

b)

Ông cụ, con trai, anh.

c)

Ông cụ, con trai, anh, mặt.

d)

Ông cụ, anh, đây

35.

Biết trung bình cộng tuổi mẹ và tuổi con là 18 tuổi. Mẹ hơn con 24 tuổi. Tính tuổi của mỗi người.

a)

Mẹ: 36 tuổi ; con: 12 tuổi.

b)

Mẹ: 36 tuổi ; con: 8 tuổi.

c)

Mẹ: 30 tuổi ; con: 6 tuổi.

d)

Mẹ: 30 tuổi ; con: 12 tuổi.

36.

So sánh:

4 tạ 30 kg ............... 4 tạ 3 kg

a)

lớn hơn

b)

bé hơn

c)

bằng

37.

Tìm x biết 2021 - x = 2019

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Tìm x biết x + 2020 = 2021

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Một trăm sáu mươi nghìn hai trăm bảy mươi tư. Viết số là:

a)

160 2704

b)

10060 274

c)

160 274

d)

16 274

40.

Trong số 1 237 005. Chữ số 3 có giá trị là bao nhiêu?

a)

300 000

b)

300

c)

3000

d)

30 000

41.

Chữ số 5 trong số 195 080 126 thuộc lớp nào?

a)

lớp đơn vị

b)

lớp nghìn

c)

lớp triệu

d)

lớp tỉ

42.

Chữ số 3 trong số 1379 có giá trị là:

a)

300

b)

30

c)

3000

d)

30 000

43.

Em hãy viết số sau: Chín trăm mười lăm triệu một trăm bốn mươi ba nghìn bốn trăm linh bảy

(a)  

44.

Viết chữ số thích hợp vào chỗ chấm:

482 037 < 4 ... 2 037

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

e)

5

45.

Câu 1. Dưới lớp da của cơ thể có gì?

a)

a. Xương

b)

b. Cơ

c)

c. Cơ và xương

46.

Câu 2. Nhờ đâu mà các bộ phận của cơ thể cử động được?

a)

a. Nhờ cơ bám vào xương

b)

b. Nhờ hệ cơ

c)

c. Nhờ bộ xương

47.

Câu 3. Em nên làm gì để cơ và xương phát triển tốt?

a)

a. Ăn uống đầy đủ

b)

b. Tập thể dục đều đặn

c)

c. Cả hai ý trên

48.

Câu 5. Tại sao các em không nên xách vật nặng?

a)

a. Tránh vẹo cột sống

b)

b. Không bị đau lưng

c)

c. Cả hai ý trên

49.

Trái cây mọc thành chùm là:

a)

Nho- nhãn

b)

Na - bưởi

c)

Mít - sầu riêng

50.

2.Trái cây nào có mắt ở ngoài vỏ?

a)

Mít

b)

Dứa

c)

Cam