NEW
Font size
WorksheetsC12T2P1-A
Total questions: 25
Worksheet time: 4mins
''entrench'' nghĩa là gì
bén rễ sâu
sự co giãn
cơ bắp
sức mạnh tiềm ẩn
''counter-intuitively'' nghĩa là gì
phản trực giác, khác thường
sự đấu tranh tâm lý
sự đối lập về quan điểm
sự đấu tranh
''distribution'' nghĩa là gì
sự phân bổ
sự cống hiến
máu lửa, hết mình
niềm tự hào dân tộc
''prevalent'' nghĩa là gì
phổ biến
ưu tiên
xuất sắc
cái tủ giày
''underlying'' nghĩa là gì
cơ bản, cơ sở
thành thật
sự phụ thuộc, dựa dẫm
tư thế nằm nghiêng
''intervention'' nghĩa là gì
sự can thiệp
sự phát minh
sự chiếm hữu
sự đặc quyền
''commodity'' nghĩa là gì
hàng hóa
định cư
sự tương phản
bản chất
''adoption'' nghĩa là gì
sự chấp nhận, sự thông qua
nhận nuôi
sự kiêu ngạo
quát mắng
''excessively'' nghĩa là gì
quá chừng, quá đáng
một cách đau đớn
sự quá đà
một cách khoan nhượng
''transparency'' nghĩa là gì
sự minh bạch
trong suốt
sự xuyên thấu
nóng chảy
''evident'' nghĩa là gì
hiển nhiên
nhân chứng
sự điều tra
vô lý
''adequate'' nghĩa là gì
cân xứng, đầy đủ
xác nhận
mê cung
một cách khôn ngoan
''contend'' nghĩa là gì
khăng khăng, dám chắc rằng
nội dung
sự chói lóa
đánh bóng, làm sạch
''resilient'' nghĩa là gì
kiên cường, có sức chống chịu cao
khờ dại, ngu ngốc, ngờ nghệch
hiếu thắng
bồng bột, thiếu suy nghĩ
''peasant'' nghĩa là gì
người nông dân
hạt thóc
cây đậu
cái xẻng
''diversify'' nghĩa là gì
đa dạng hoá
cầu kì
giống loài
phân hóa
''breed'' nghĩa là gì
dòng dõi, giống, nòi
bánh mì
màu mè, phô trương
tự động hóa
''autonomous'' nghĩa là gì
tự quản
tự động
tia tử ngoại
độc quyền
''synchronise'' nghĩa là gì
làm xảy ra đồng thời
cái vợt muỗi
cái điều khiển từ xa
làm đông lại
''distinguish'' nghĩa là gì
phân biệt
tai tiếng
sự nóng nực
làm bùng lên, làm to lên
''adverse'' nghĩa là gì
bất lợi, có hại
dải ngân hà
tác động
phán xét
''in terms of'' nghĩa là gì
về, đối với
dựa vào, phụ thuộc vào
dựa trên thông số nào đó
của
''rainfall'' nghĩa là gì
lượng mưa
mức độ
bản tin thời tiết
máy đo mưa
''infrastructure'' nghĩa là gì
cấu trúc hạ tầng
nội thất nhà cửa
tiêu chuẩn
sáng chế
''bargain'' nghĩa là gì
mặc cả, thoả thuận mua bán
một loại rau củ
củi khô
khu công nghiệp
