wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐO CHIỀU DÀI

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Đoạn thẳng 1, 2, 3 dài lần lượt bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

3cm, 4cm, 5cm

b)

2cm, 4cm, 5cm

c)

3cm, 4cm, 6cm

2.

Chọn kết quả đúng của phép tính sau:

8cm + 2cm = ?

a)

10cm

b)

10

c)

6cm

3.

Cách đặt thước nào sau đây đúng nhất?

a)
b)
c)
d)
4.

Cây bút chì nào dài nhất?

a)
b)
c)
d)
5.

Chiếc bút chì trong hình dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

6cm

b)

7cm

c)

8cm

6.

Đoạn thẳng đã cho dài ...... cm.

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

7.

Em có thể dùng vật gì để đo chiều dài quyển sách Toán đang học?

a)

Com-pa

b)

Kính lúp

c)

Thước kẻ

d)

Ống nhòm

8.

Câu 6: Thuật ngữ “Ti vi 24 inches” để chỉ:

a)

A. chiều cao của màn hình tivi.

b)

B. Chiều rộng của màn hình tivi.

c)

C. đường chéo của màn hình tivi.

d)

D. Chiều rộng của cái tivi.

9.

Độ chia nhỏ nhất của thước là:

a)

A. giá trị cuối cùng ghi trên thước.

b)

B. giá trị nhỏ nhất ghi trên thước.

c)

C. chiểu dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều sai.

10.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo dộ dài?

a)

Thước kẻ

b)

Thước cuộn

c)

Thước dây

d)

Cả 3 đáp án trên

11.

Giới hạn đo của thước là gì?

a)

Độ dài lớn nhất ghi trên thước

b)

Độ dài nhỏ nhất ghi trên thước

c)

Độ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp trên thước

d)

Độ dài giữa 2 vạch chia nhỏ nhất liên tiếp trên thước

12.

Chọn phương án SAI. Người ta sử dụng đơn vị đo độ dài là

a)

A. Mét

b)

B. Kilômét

c)

C. Mét khối

d)

D. Đềximét

13.

Trước khi đo độ dài của một vật, cần phải ước lượng độ dài cần đo để

a)

A. Chọn dụng cụ đo thích hợp.

b)

B. Chọn thước đo thích hợp.

c)

C. Đo chiều dài cho chính xác.

d)

D. Có cách đặt mắt cho đúng cách.

14.

Chọn câu trả lời đúng nhất

Nguyên nhân gây ra sai số khi đo chiều dài của một vật là

a)

Đặt thước không song song và cách xa vật.

b)

Đặt mắt nhìn lệch.

c)

Một đầu của vật không đặt đúng vạch số 0 của thước.

d)

Cả 3 nguyên nhân trên

15.

Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

A. đềximét (dm).

b)

B. mét (m).

c)

C. centimét (cm).

d)

D. milimét (mm).

16.

Có mấy bước đo chiều dài của một vật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Khi chọn dụng cụ đo chiều dài ta cần chọn dụng cụ như thế nào?

a)

Dụng cụ to hơn vật

b)

Dụng cụ nào ta thích

c)

Dụng cụ có GHĐ dài hơn vật

d)

Dụng cụ có ĐCNN dài hơn vật

18.

Ta phải đặt mắt như thế nào để nhìn kết quả đo?

a)

Nhìn từ dưới lên

b)

Nhìn từ trên xuống

c)

Nhìn vuông góc với thước

d)

Nhìn sao cũng được :)))

19.

GHĐ của thanh thước trên là bao nhiêu?

a)

10m

b)

10cm

c)

10km

d)

10

20.

ĐCNN của thanh thước trên là bao nhiêu?

a)

1cm

b)

10cm

c)

0,5cm

d)

0,5

21.

Ta có thể đo được chiều dài trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Lòng nhân ái

b)

Tình yêu thương

c)

Sự bao dung

d)

Độ dài sách dạy làm người

22.

Điền số thích hợp:

4,5km = ........ m = ......... dm

a)

45m, 450dm

b)

4500m, 450dm

c)

4500m, 45000dm

d)

45000m, 450dm

23.

Giới hạn đo của thước là gì?

a)

Chiều dài lớn nhất ghi trên thước

b)

Độ dài nhỏ nhất ghi trên thước

c)

Độ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp trên thước

d)

Độ dài giữa 2 vạch chia nhỏ nhất liên tiếp trên thước

24.

34dm = .....................m

a)

0,034m

b)

0,34m

c)

3,4m

d)

34m

25.

Độ chia nhỏ nhất của thước là:

a)

A. giá trị cuối cùng ghi trên thước.

b)

B. giá trị nhỏ nhất ghi trên thước.

c)

C. chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều sai.

26.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo dộ dài?

a)

Thước kẻ

b)

Thước cuộn

c)

Thước dây

d)

Cả 3 đáp án trên

27.

Chọn phương án SAI. Người ta sử dụng đơn vị đo độ dài là

a)

A. Mét

b)

B. Kilômét

c)

C. Mét khối

d)

D. Đềximét

28.

Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

A. đềximét (dm).

b)

B. mét (m).

c)

C. centimét (cm).

d)

D. milimét (mm).

29.

Cách đặt thước nào sau đây là đúng ?

a)
b)
c)
d)

Tất cả đều đúng

30.

1 cm = ... mm

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

31.

1 m = ... cm

a)

1

b)

10

c)

1000

d)

100

32.

1 km = ... m

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

1