Font size
WorksheetsTừ đồng nghĩa trái nghĩa
Total questions: 93
Worksheet time: 1hrs 14mins
Từ đồng nghĩa là
Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
Những từ phát âm giống nhau
Những từ có nghĩa khác nhau
Từ đồng nghĩa với "mẹ" là:
má, tía, dì
má, bu, bầm
u, thầy, má
Từ đồng nghĩa với "xe lửa" là:
tàu hỏa
xe máy, tàu
xe ô tô, thuyền
Cặp từ nào sau đây đồng nghĩa với nhau:
Đứng - ngồi
Chịu đựng - rèn luyện
Luyện tập - rèn luyện
Từ đồng nghĩa với "long lanh" là:
Lấp lánh, lóng lánh
Lấp lánh, rực rỡ
Lóng lánh, rực rỡ
Chọn từ ngữ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống : Cây cối đứng…..........
im lìm
vắng lặng
yên tĩnh.
Các nhóm từ đồng nghĩa là:
hòa mình, hòa bình, hòa tan
hòa bình, hòa hợp, hòa tan
hòa bình, hòa hợp, hòa thuận
Nhóm từ không đồng nghĩa là:
thợ cấy, thờ cày, thợ gặt
thợ cấy, thợ rèn, thợ gặt
thợ điện, thợ cơ khí, thợ hàn
Từ đồng nghĩa với "mập" là
gầy
đen
ú
Có mấy loại từ đồng nghĩa?
hai
ba
bốn
Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa
Xinh đẹp - Xấu xí
Hòa bình - Thái bình
Tai - tai ấm
Phi nghĩa - Chính nghĩa
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "Mẹ"
Má
U
Bầm
Tất cả đáp án đều đúng
Từ nào sau đầy đồng nghĩa với từ "Cha"
Ba
Bố
Tía
Tất cả đáp án đều đúng.
Cặp từ nào sau đây là từ đồng âm
Bàn bạc - Cái bàn
Phi nghĩa - Chính nghĩa
Xinh đẹp - xinh tươi
Cặp từ nào sau đây là từ nhiều nghĩa
Mũi - mũi thuyền
Răng - tóc
Đá bóng - hòn đá
Cặp từ nào sau đây là cặp từ đồng âm
Cổ áo - cổ chai
Cổ lọ - cổ điển
Siêng năng - chăm chỉ
Cặp từ nào sau đây là cặp từ nhiều nghĩa
Chân - chân bàn
Cổ tích - Cổ áo
Cần cù - siêng năng
Câu nào dưới đây từ "lưng" được dùng với nghĩa gốc
Cậu ấy leo đến lưng núi đã thấm mệt.
Ông đã lớn tuổi nên hay bị đau lưng.
Chú bé thổi sáo trên lưng đồi.
Câu nào sau đây từ "đầu" được dùng với nghĩa chuyển
Khi viết, em đừng ngoẹo đầu
Nước suối đầu nguồn rất trong.
Dòng nào dưới đây có chứa từ đồng âm
Lúa ngoài đồng đã chín vàng - Tổ em có chín học sinh.
Miệng - miệng giếng
Cái lưỡi - Lưỡi dao
Câu 1: Từ nào đồng nghĩa với từ “thi nhân”?
Nhà văn
Nhà thơ
Nhà báo
Nghệ sĩ
Từ đồng nghĩa được phân thành mấy loại?
2 loại
3 loại
4 loại
5 loại
Từ nào có thể thay thế cho từ “chết” trong câu “Xe của tôi bị chết máy”
Hỏng
Qua đời
Tiêu đời
Mất
Tìm từ đồng nghĩa cho từ in đậm trong câu sau:" Học sinh phải có nghĩa vụ học tập."
trách nghiệm
nhiệm vụ
tinh thần
tác phong
Tìm từ đồng nghĩa với từ in đậm trong câu sau:" Trông nó làm thật chướng mắt."?
khó chịu
khó coi
khó khăn
dễ nhìn
Nghĩa: xếp đặt, tính toán kĩ lưỡng để làm một việc xấu phù hợp với từ nào sau đây?
mưu kế
mưu mẹo
mưu chước
mưu mô
Nhóm các từ nào là từ đồng nghĩa chỉ hoạt động nhận thức của trí tuệ ?
Xét đoán, xét nghiệm, phán xét
Đoán định, tiên đoán, độc đoán
Thông minh, lanh lợi, giỏi giang
Nghĩ ngợi, suy nghĩ, nghiền ngẫm
Thế nào là từ trái nghĩa?
Là những từ có nghĩa trái ngược nhau
Là những từ có nghĩa gần nhau
Là những từ có nghĩa giống nhau
Cả 3 đáp án trên
Cặp từ nào dưới đây không phải cặp từ trái nghĩa?
Trẻ- già
Sáng- tối
Sang- hèn
Bay- nhảy
Tìm cặp từ trái nghĩa thích hợp điền vào câu sau:
Non cao tuổi vẫn chưa già
Non sao… nước, nước mà… non.
Xa- gần
Đi- về
Nhớ- quên
Cao- thấp
Cặp từ trái nghĩa trong câu thơ sau :
Dữ dội và dịu êm
Ồn ào và lặng lẽ
Sông không hiểu nổi mình
Sóng tìm ra tận bể
A. Dữ dội - dịu êm
B. Ồn ào - lặng lẽ
C. Sông - Sóng
D. Ý A và B đúng
Từ đồng nghĩa là gì?
Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
Là những từ có âm đọc giống nhau hoặc gần giống nhau
Là những từ có âm đọc giống hệt nhau
Là những từ có nghĩa giống hệt nhau
Phân biệt sắc thái nghĩa của những từ đồng nghĩa (được gạch chân) trong các dòng thơ sau:
a. Trời thu xanh ngắt mấy tầng cao. (Nguyễn Khuyến)
b. Tháng Tám mùa thu xanh thắm. (Tố Hữu)
c. Một vùng cỏ mọc xanh rì. (Nguyễn Du)
d. Nhớ từ sóng Hạ Long xanh biếc. (Chế Lan Viên)
e. Suối dài xanh mướt nương ngô. (Tố Hữu)
Trong nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại:
Tổ tiên
Tổ quốc
Đất nước
Giang sơn
Nước nhà
Trong nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại:
Quê hương
Quê cha đất tổ
Quê mùa
Quê quán
Nơi chôn nhau cắt rốn
Trong nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại:
Thợ cấy
Thợ cày
Thợ rèn
Nhà nông
Nông dân
Trong nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại:
Thợ điện
Thợ cơ khí
Thợ hàn
Thủ công nghiệp
Thợ nguội
Trong nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại:
Giáo viên
Nghiên cứu
Nhà khoa học
Nhà văn
Kĩ sư
Chọn từ ngữ thích hợp nhất trong các từ sau để điền vào chỗ trống: im lìm, vắng lặng, yên tĩnh.
Cảnh vật trưa hè ở đây ..., cây cối đứng..., không gian..., không một tiếng động nhỏ.
yên tĩnh - im lìm - vắng lặng
vắng lặng - im lìm - yên tĩnh
yên tĩnh - vắng lặng - im lìm
vắng lặng - yên tĩnh - im lìm
im lùm - vắng lặng - yên tĩnh
Tìm các từ ghép được cấu tạo theo mẫu:
Thợ + X
Tìm các từ ghép được cấu tạo theo mẫu:
X + viên
Tìm các từ ghép được cấu tạo theo mẫu:
Nhà + X
Tìm các từ ghép được cấu tạo theo mẫu:
X + sĩ
Chọn từ ngữ thích hợp trong ngoặc đơn để hoàn chỉnh câu:
Câu văn cần được ............ cho trong sáng và súc tích.
đẽo
gọt
gọt giũa
vót
bào
Chọn từ ngữ thích hợp trong ngoặc đơn để hoàn chỉnh câu:
Dòng sông chảy rất __________ giữa hai bờ xanh mướt lúa ngô.
hiền hoà
hiền lành
hiền từ
hiền hậu
Dựa vào nghĩa của tiếng "hòa", chia các từ sau thành 2 nhóm, nêu nghĩa của tiếng "hòa" có trong mỗi nhóm:
Hòa bình, hòa giải, hòa hợp, hòa mình, hòa tan, hòa tấu, hòa thuận, hòa vốn.
Yếu tố "tiền" trong từ nào sau đây không cùng nghĩa với những yếu tố còn lại?
tiền tuyến
mặt tiền
tiền bạc
tiền đạo
Nghĩa: xếp đặt, tính toán kĩ lưỡng để làm một việc xấu phù hợp với từ nào sau đây?
mưu kế.
mưu mẹo.
mưu chước.
mưu mô.
Tìm từ đồng nghĩa với từ in đậm trong câu sau: "Trông nó làm thật chướng mắt."?
khó chịu
khó coi
khó khăn
dễ nhìn
Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu thơ sau :
Dữ dội và dịu êm
Ồn ào và lặng lẽ
Sông không hiểu nổi mình
Sóng tìm ra tận bể
(1) Dữ dội - dịu êm
(2) Ồn ào - lặng lẽ
(3) Sông - Sóng
(1) và (2) đúng
Từ nào có thể thay thế cho từ “chết” trong câu “Xe của tôi bị chết máy”?
Hỏng
Qua đời
Tiêu đời
Mất
Cho biết các cặp từ sau, cặp từ nào có quan hệ trái nghĩa:
1. Ông - bà
2. Xấu - đẹp
3. Đói - khổ
4. Trắng - đen
5. Mênh mông - chật chội
1 và 2
2, 4, 5
3 và 5
1,2,5
Từ nào không đồng nghĩa với từ “nhi đồng”?
Trẻ em
Trẻ con
Trẻ tuổi
Con trẻ
Từ “hồi” nào sau đây không đồng nghĩa với chữ “hồi” trong những từ còn lại?
Hồi hương
Hồi hộp
Hồi âm
Hồi cư
Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là "cùng"?
Đồng hương
Đồng môn
Trống đồng
Đồng bào
Cặp từ nào dưới đây không phải cặp từ trái nghĩa?
Trẻ- già
Sáng- tối
Sang- hèn
Bay- nhảy
Cặp từ trái nghĩa nào sau đây không gần nghĩa với cặp từ "im lặng - ồn ào"?
tĩnh mịch - huyên náo.
đông đúc - thưa thớt.
vắng lặng - ồn ào.
lặng lẽ - ầm ĩ.
Từ nào đồng nghĩa với từ “thi nhân”?
Nhà văn
Nhà thơ
Nhà báo
Nghệ sĩ
Cặp từ nào dưới đây không trái nghĩa với nhau?
Li - hồi
Vấn - lai
Thiếu - lão
Tiểu - đại
Các từ sau là đồng âm hay đồng nghĩa ?
Bàn bạc - Bàn học
Thu hoạch - Mùa thu
Đồng âm (1)
Đồng nghĩa (2)
Cả (1) và (2) đều đúng
Cả (1) và (2) đều sai
Dòng nào sau đây chỉ gồm những từ đồng âm?
Đánh mìn, đánh đàn, đánh luống.
Đảng phái, đảng phí, đảng viên.
Ăn diện, ăn cỗ, ăn chơi.
Ngựa lồng, lồng chim, lồng ruột chăn bông.
Các từ sau là đồng âm hay đồng nghĩa ?
Tiền tài - Tiền lương
Năng lực - Năng khiếu
Tiền tuyến - Tiền vệ
Đồng âm (1)
Đồng nghĩa (2)
Không phải từ đồng âm cũng không phải từ đồng nghĩa
Cả (1) và (2) đều đúng
Dòng nào sau đây đều là các từ đồng âm ?
Mai một, hoa mai, mai táng
Bình yên, bình an, bình tĩnh
Bàn bạc, luận bàn, bàn cãi
Tất cả các đáp án đều đúng
Dãy từ nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?
Mực nước biển, lọ mực, cá mực, khăng khăng một mực.
Hoa xuân, hoa tay, hoa điểm mười, hoa văn.
Rúc rích, thì thào, ào ào, tích tắc.
Cánh buồm, cánh chim, cánh diều, cánh quạt.
Dòng nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?
Mắt đen láy, mắt bồ câu.
Vui – buồn
Sang đường, giàu sang
Mẹ - má
Từ bò trong câu văn nào dưới đây chỉ một loại động vật?
Trưa nay con nấu hai bò gạo nhé!
Chưa học bò đã lo học chạy.
Ngang như cua bò.
Ngoài bờ ruộng, những con bò đang thung thăng gặm cỏ.
Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu: Ăn ít ngon nhiều
ăn - ngon
Ít - nhiều
Ít- ngon
Ăn - nhiều
TÌm cặp từ trái nghĩa trong câu: Ba chìm bảy nổi
Ba - bảy
Ba- nổi
Chìm - nổi
Bảy - nổi
Trong câu: Nắng chóng trưa, mưa chóng tối. Có bao nhiêu cặp từ trái nghĩa?
1
2
3
4
Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí.....
nhỏ
cao
lớn
rộng
......trên đoàn kết một lòng
thấp
dưới
cao
lùn
Xa-xa-cô đã chết nhưng hình ảnh của em còn.....mãi.
tồn tại
đi
sống
hóa
Việc.......nghĩa lớn.
bé
nhỏ
xíu
tí teo
thức.......dậy sớm.
muộn
khuya
sớm
đêm
Từ trái nghĩa là gì?
Là những từ có nghĩa giống nhau
Là những từ đối lập nhau, để tạo nghĩa của câu đặc biệt cho lời nói được hay hơn, phong phú hơn
Không biết
Là những từ có nghĩa không giống nhau hoàn toàn
Các từ sau đây có phải là từ trái nghĩa hay không?
To - lớn
Có
Không
Không biết
Các từ sau đây là từ gì?
a) Vĩ đại - nhỏ bé
b) Quả na - Trái na
a) từ trái nghĩa ; b) từ đồng nghĩa
a) từ đồng nghĩa ; b) từ đồng nghĩa
a) từ trái nghĩa ; b) từ trái nghĩa
Không biết
Cặp từ nào sau đây đồng nghĩa với nhau:
Đứng - ngồi
Chịu đựng - rèn luyện
Luyện tập - rèn luyện
Tìm từ đồng nghĩa trong câu sau: "Vua Hùng kén rể làm chồng cho Mị Nương"
Mùa xuân đã đến hẳn rồi, đất trời lại một lần nữa ......
tái sinh
đổi mới
thay đổi
thay da đổi thịt
Yếu tố "tiền" không cùng nghĩa với các yếu tố còn lại?
tiền xuyên
tiền bạc
cửa tiền
mặt tiền
Từ nào đồng nghĩa với từ "thi nhân"?
Nhà văn
Nhà thơ
Nhà báo
Nghệ sĩ
Từ đồng nghĩa là từ có nghĩa giống hoặc gần giống nhau nên có thể thay thế cho nhau, đúng hay sai?
Đúng
Sai
Tìm từ đồng nghĩa với từ in đậm trong câu sau:" Trông nó làm thật chướng mắt."?
khó chịu
khó coi
khó khăn
dễ nhìn
Dòng nào dưới đây nêu đúng đặc điểm của từ trái nghĩa?
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa không giống nhau.
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa gần nhau.
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa rộng, hẹp khác nhau.
Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu thơ sau:
"Dữ dội và dịu êm
Ồn ào và lặng lẽ
Sông không hiểu nổi mình
Sóng tìm ra tận bể"
Dữ dội - dịu êm
Ồn ào - lặng lẽ
Sông - Sóng
Ý A và B đúng
Tìm cặp từ trái nghĩa thích hợp điền vào câu sau:
"Non cao tuổi vẫn chưa già
Non sao... nước, nước mà... non"
Xa- gần
Đi- về
Nhớ- quên
Cao- thấp
Dòng nào sau đây đều là các từ đồng âm ?
Mai một, hoa mai, mai táng
Bình yên, bình an, bình tĩnh
Bàn bạc, luận bàn, bàn cãi
tất cả các đáp án đúng
Dòng nào nói đúng khái niệm về từ đồng âm?
Những từ có nghĩa trái ngược nhau.
Những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau.
Những từ giống nhau về âm thanh.
Những từ giống nhau về ý nghĩa.
Các từ sau là đồng âm hay đồng nghĩa ?
Bàn bạc - Bàn học
Thu hoạch - Mùa thu
Đồng âm
Đồng nghĩa
A và B đều đúng
A và B đều sai
Các từ sau là đồng âm hay đồng nghĩa ?
Tiền tài - Tiền lương
Năng lực - Năng khiếu
Đồng âm
Đồng nghĩa
Không phải từ đồng âm cũng ko phải từ đồng nghĩa
Cả A và B
Dòng nào sau đây chỉ gồm những từ đồng âm?
Đánh mìn, đánh đàn, đánh luống
Đảng phái, đảng phí, đảng viên.
Ăn diện, ăn cỗ, ăn chơi
Ngựa lồng, lồng chim, lồng ruột chăn bông
Lợi (1) trong đoạn thơ có nghĩa là gì:
"Bà già đi chợ Cầu Đông
Bói xem một quẻ lấy chồng lợi"(1) chăng
Thầy bói gieo quẻ nói rằng
Lợi(2) thì có lợi(3) nhưng răng chẳng còn"
răng lợi
lợi ích
lợi dụng
Tất cả các đáp án trên đều đúng
