wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ đồng nghĩa trái nghĩa

Total questions: 93

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Từ đồng nghĩa là

a)

Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

b)

Những từ phát âm giống nhau

c)

Những từ có nghĩa khác nhau

2.

Từ đồng nghĩa với "mẹ" là:

a)

má, tía, dì

b)

má, bu, bầm

c)

u, thầy, má

3.

Từ đồng nghĩa với "xe lửa" là:

a)

tàu hỏa

b)

xe máy, tàu

c)

xe ô tô, thuyền

4.

Cặp từ nào sau đây đồng nghĩa với nhau:

a)

Đứng - ngồi

b)

Chịu đựng - rèn luyện

c)

Luyện tập - rèn luyện

5.

Từ đồng nghĩa với "long lanh" là:

a)

Lấp lánh, lóng lánh

b)

Lấp lánh, rực rỡ

c)

Lóng lánh, rực rỡ

6.

Chọn từ ngữ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống : Cây cối đứng…..........

a)

im lìm

b)

vắng lặng

c)

yên tĩnh.

7.

Các nhóm từ đồng nghĩa là:

a)

hòa mình, hòa bình, hòa tan

b)

hòa bình, hòa hợp, hòa tan

c)

hòa bình, hòa hợp, hòa thuận

8.

Nhóm từ không đồng nghĩa là:

a)

thợ cấy, thờ cày, thợ gặt

b)

thợ cấy, thợ rèn, thợ gặt

c)

thợ điện, thợ cơ khí, thợ hàn

9.

Từ đồng nghĩa với "mập" là

a)

gầy

b)

đen

c)

ú

10.

Có mấy loại từ đồng nghĩa?

a)

hai

b)

ba

c)

bốn

11.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa

a)

Xinh đẹp - Xấu xí

b)

Hòa bình - Thái bình

c)

Tai - tai ấm

d)

Phi nghĩa - Chính nghĩa

12.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "Mẹ"

a)

b)

U

c)

Bầm

d)

Tất cả đáp án đều đúng

13.

Từ nào sau đầy đồng nghĩa với từ "Cha"

a)

Ba

b)

Bố

c)

Tía

d)

Tất cả đáp án đều đúng.

14.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng âm

a)

Bàn bạc - Cái bàn

b)

Phi nghĩa - Chính nghĩa

c)

Xinh đẹp - xinh tươi

15.

Cặp từ nào sau đây là từ nhiều nghĩa

a)

Mũi - mũi thuyền

b)

Răng - tóc

c)

Đá bóng - hòn đá

16.

Cặp từ nào sau đây là cặp từ đồng âm

a)

Cổ áo - cổ chai

b)

Cổ lọ - cổ điển

c)

Siêng năng - chăm chỉ

17.

Cặp từ nào sau đây là cặp từ nhiều nghĩa

a)

Chân - chân bàn

b)

Cổ tích - Cổ áo

c)

Cần cù - siêng năng

18.

Câu nào dưới đây từ "lưng" được dùng với nghĩa gốc

a)

Cậu ấy leo đến lưng núi đã thấm mệt.

b)

Ông đã lớn tuổi nên hay bị đau lưng.

c)

Chú bé thổi sáo trên lưng đồi.

19.

Câu nào sau đây từ "đầu" được dùng với nghĩa chuyển

a)

Khi viết, em đừng ngoẹo đầu

b)

Nước suối đầu nguồn rất trong.

20.

Dòng nào dưới đây có chứa từ đồng âm

a)

Lúa ngoài đồng đã chín vàng - Tổ em có chín học sinh.

b)

Miệng - miệng giếng

c)

Cái lưỡi - Lưỡi dao

21.

Câu 1: Từ nào đồng nghĩa với từ “thi nhân”?

a)

Nhà văn

b)

Nhà thơ

c)

Nhà báo

d)

Nghệ sĩ

22.

Từ đồng nghĩa được phân thành mấy loại?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

23.

Từ nào có thể thay thế cho từ “chết” trong câu “Xe của tôi bị chết máy”

a)

Hỏng

b)

Qua đời

c)

Tiêu đời

d)

Mất

24.

Tìm từ đồng nghĩa cho từ in đậm trong câu sau:"  Học sinh phải có nghĩa vụ học tập." 

a)

trách nghiệm

b)

nhiệm vụ

c)

tinh thần

d)

tác phong

25.

Tìm từ đồng nghĩa với từ in đậm trong câu sau:" Trông nó làm thật chướng mắt."?

a)

khó chịu

b)

khó coi

c)

khó khăn

d)

dễ nhìn

26.

Nghĩa: xếp đặt, tính toán kĩ lưỡng để làm một việc xấu phù hợp với từ nào sau đây?

a)

mưu kế

b)

mưu mẹo

c)

mưu chước

d)

mưu mô

27.

Nhóm các từ nào là từ đồng nghĩa chỉ hoạt động nhận thức của trí tuệ ?

a)

Xét đoán, xét nghiệm, phán xét

b)

Đoán định, tiên đoán, độc đoán

c)

Thông minh, lanh lợi, giỏi giang

d)

Nghĩ ngợi, suy nghĩ, nghiền ngẫm

28.

Thế nào là từ trái nghĩa?

a)

Là những từ có nghĩa trái ngược nhau

b)

Là những từ có nghĩa gần nhau

c)

Là những từ có nghĩa giống nhau

d)

Cả 3 đáp án trên

29.

Cặp từ nào dưới đây không phải cặp từ trái nghĩa?

a)

Trẻ- già

b)

Sáng- tối

c)

Sang- hèn

d)

Bay- nhảy

30.

Tìm cặp từ trái nghĩa thích hợp điền vào câu sau:

Non cao tuổi vẫn chưa già

Non sao… nước, nước mà… non.

a)

Xa- gần

b)

Đi- về

c)

Nhớ- quên

d)

Cao- thấp

31.

Cặp từ trái nghĩa trong câu thơ sau :

Dữ dội và dịu êm

Ồn ào và lặng lẽ

Sông không hiểu nổi mình

Sóng tìm ra tận bể

a)

A. Dữ dội - dịu êm

b)

B. Ồn ào - lặng lẽ

c)

C. Sông - Sóng

d)

D. Ý A và B đúng

32.

Từ đồng nghĩa là gì?

a)

Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

b)

Là những từ có âm đọc giống nhau hoặc gần giống nhau

c)

Là những từ có âm đọc giống hệt nhau

d)

Là những từ có nghĩa giống hệt nhau

33.

Phân biệt sắc thái nghĩa của những từ đồng nghĩa (được gạch chân) trong các dòng thơ sau:

a. Trời thu xanh ngắt mấy tầng cao. (Nguyễn Khuyến)

b. Tháng Tám mùa thu xanh thắm. (Tố Hữu)

c. Một vùng cỏ mọc xanh rì. (Nguyễn Du)

d. Nhớ từ sóng Hạ Long xanh biếc. (Chế Lan Viên)

e. Suối dài xanh mướt nương ngô. (Tố Hữu)

4 lines
34.

Trong nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại:

a)

Tổ tiên

b)

Tổ quốc

c)

Đất nước

d)

Giang sơn

e)

Nước nhà

35.

Trong nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại:

a)

Quê hương

b)

Quê cha đất tổ

c)

Quê mùa

d)

Quê quán

e)

Nơi chôn nhau cắt rốn

36.

Trong nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại:

a)

Thợ cấy

b)

Thợ cày

c)

Thợ rèn

d)

Nhà nông

e)

Nông dân

37.

Trong nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại:

a)

Thợ điện

b)

Thợ cơ khí

c)

Thợ hàn

d)

Thủ công nghiệp

e)

Thợ nguội

38.

Trong nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại:

a)

Giáo viên

b)

Nghiên cứu

c)

Nhà khoa học

d)

Nhà văn

e)

Kĩ sư

39.

Chọn từ ngữ thích hợp nhất trong các từ sau để điền vào chỗ trống: im lìm, vắng lặng, yên tĩnh.


Cảnh vật trưa hè ở đây ..., cây cối đứng..., không gian..., không một tiếng động nhỏ.

a)

yên tĩnh - im lìm - vắng lặng

b)

vắng lặng - im lìm - yên tĩnh

c)

yên tĩnh - vắng lặng - im lìm

d)

vắng lặng - yên tĩnh - im lìm

e)

im lùm - vắng lặng - yên tĩnh

40.

Tìm các từ ghép được cấu tạo theo mẫu:

Thợ + X

4 lines
41.

Tìm các từ ghép được cấu tạo theo mẫu:

X + viên

4 lines
42.

Tìm các từ ghép được cấu tạo theo mẫu:

Nhà + X

4 lines
43.

Tìm các từ ghép được cấu tạo theo mẫu:

X + sĩ

4 lines
44.

Chọn từ ngữ thích hợp trong ngoặc đơn để hoàn chỉnh câu:

Câu văn cần được ............ cho trong sáng và súc tích.

a)

đẽo

b)

gọt

c)

gọt giũa

d)

vót

e)

bào

45.

Chọn từ ngữ thích hợp trong ngoặc đơn để hoàn chỉnh câu:

Dòng sông chảy rất __________ giữa hai bờ xanh mướt lúa ngô.

a)

hiền hoà

b)

hiền lành

c)

hiền từ

d)

hiền hậu

46.

Dựa vào nghĩa của tiếng "hòa", chia các từ sau thành 2 nhóm, nêu nghĩa của tiếng "hòa" có trong mỗi nhóm:

Hòa bình, hòa giải, hòa hợp, hòa mình, hòa tan, hòa tấu, hòa thuận, hòa vốn.

4 lines
47.

Yếu tố "tiền" trong từ nào sau đây không cùng nghĩa với những yếu tố còn lại?

a)

tiền tuyến

b)

mặt tiền

c)

tiền bạc

d)

tiền đạo

48.

Nghĩa: xếp đặt, tính toán kĩ lưỡng để làm một việc xấu phù hợp với từ nào sau đây?

a)

mưu kế.

b)

mưu mẹo.

c)

mưu chước.

d)

mưu mô.

49.

Tìm từ đồng nghĩa với từ in đậm trong câu sau: "Trông nó làm thật chướng mắt."?

a)

khó chịu

b)

khó coi

c)

khó khăn

d)

dễ nhìn

50.

Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu thơ sau :

Dữ dội và dịu êm

Ồn ào và lặng lẽ

Sông không hiểu nổi mình

Sóng tìm ra tận bể

a)

(1) Dữ dội - dịu êm

b)

(2) Ồn ào - lặng lẽ

c)

(3) Sông - Sóng

d)

(1) và (2) đúng

51.

Từ nào có thể thay thế cho từ “chết” trong câu “Xe của tôi bị chết máy”?

a)

Hỏng

b)

Qua đời

c)

Tiêu đời

d)

Mất

52.

Cho biết các cặp từ sau, cặp từ nào có quan hệ trái nghĩa:

1. Ông - bà

2. Xấu - đẹp

3. Đói - khổ

4. Trắng - đen

5. Mênh mông - chật chội

a)

1 và 2

b)

2, 4, 5

c)

3 và 5

d)

1,2,5

53.

Từ nào không đồng nghĩa với từ “nhi đồng”?

a)

Trẻ em

b)

Trẻ con

c)

Trẻ tuổi

d)

Con trẻ

54.

Từ “hồi” nào sau đây không đồng nghĩa với chữ “hồi” trong những từ còn lại?

a)

Hồi hương

b)

Hồi hộp

c)

Hồi âm

d)

Hồi cư

55.

Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là "cùng"?

a)

Đồng hương

b)

Đồng môn

c)

Trống đồng

d)

Đồng bào

56.

Cặp từ nào dưới đây không phải cặp từ trái nghĩa?

a)

Trẻ- già

b)

Sáng- tối

c)

Sang- hèn

d)

Bay- nhảy

57.

Cặp từ trái nghĩa nào sau đây không gần nghĩa với cặp từ "im lặng - ồn ào"?

a)

tĩnh mịch - huyên náo.

b)

đông đúc - thưa thớt.

c)

vắng lặng - ồn ào.

d)

lặng lẽ - ầm ĩ.

58.

Từ nào đồng nghĩa với từ “thi nhân”?

a)

Nhà văn

b)

Nhà thơ

c)

Nhà báo

d)

Nghệ sĩ

59.

Cặp từ nào dưới đây không trái nghĩa với nhau?

a)

Li - hồi

b)

Vấn - lai

c)

Thiếu - lão

d)

Tiểu - đại

60.

Các từ sau là đồng âm hay đồng nghĩa ?

Bàn bạc - Bàn học

Thu hoạch - Mùa thu

a)

Đồng âm (1)

b)

Đồng nghĩa (2)

c)

Cả (1) và (2) đều đúng

d)

Cả (1) và (2) đều sai

61.

Dòng nào sau đây chỉ gồm những từ đồng âm?

a)

Đánh mìn, đánh đàn, đánh luống.

b)

Đảng phái, đảng phí, đảng viên.

c)

Ăn diện, ăn cỗ, ăn chơi.

d)

Ngựa lồng, lồng chim, lồng ruột chăn bông.

62.

Các từ sau là đồng âm hay đồng nghĩa ?

Tiền tài - Tiền lương

Năng lực - Năng khiếu

Tiền tuyến - Tiền vệ

a)

Đồng âm (1)

b)

Đồng nghĩa (2)

c)

Không phải từ đồng âm cũng không phải từ đồng nghĩa

d)

Cả (1) và (2) đều đúng

63.

Dòng nào sau đây đều là các từ đồng âm ?

a)

Mai một, hoa mai, mai táng

b)

Bình yên, bình an, bình tĩnh

c)

Bàn bạc, luận bàn, bàn cãi

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

64.

Dãy từ nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?

a)

Mực nước biển, lọ mực, cá mực, khăng khăng một mực.

b)

Hoa xuân, hoa tay, hoa điểm mười, hoa văn.

c)

Rúc rích, thì thào, ào ào, tích tắc.

d)

Cánh buồm, cánh chim, cánh diều, cánh quạt.

65.

Dòng nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?

a)

Mắt đen láy, mắt bồ câu.

b)

Vuibuồn

c)

Sang đường, giàu sang

d)

Mẹ -

66.

Từ trong câu văn nào dưới đây chỉ một loại động vật?

a)

Trưa nay con nấu hai bò gạo nhé!

b)

Chưa học bò đã lo học chạy.

c)

Ngang như cua bò.

d)

Ngoài bờ ruộng, những con bò đang thung thăng gặm cỏ.

67.

Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu: Ăn ít ngon nhiều

a)

ăn - ngon

b)

Ít - nhiều

c)

Ít- ngon

d)

Ăn - nhiều

68.

TÌm cặp từ trái nghĩa trong câu: Ba chìm bảy nổi

a)

Ba - bảy

b)

Ba- nổi

c)

Chìm - nổi

d)

Bảy - nổi

69.

Trong câu: Nắng chóng trưa, mưa chóng tối. Có bao nhiêu cặp từ trái nghĩa?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.

Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí.....

a)

nhỏ

b)

cao

c)

lớn

d)

rộng

71.

......trên đoàn kết một lòng

a)

thấp

b)

dưới

c)

cao

d)

lùn

72.

Xa-xa-cô đã chết nhưng hình ảnh của em còn.....mãi.

a)

tồn tại

b)

đi

c)

sống

d)

hóa

73.

Việc.......nghĩa lớn.

a)

b)

nhỏ

c)

xíu

d)

tí teo

74.

thức.......dậy sớm.

a)

muộn

b)

khuya

c)

sớm

d)

đêm

75.

Từ trái nghĩa là gì?

a)

Là những từ có nghĩa giống nhau

b)

Là những từ đối lập nhau, để tạo nghĩa của câu đặc biệt cho lời nói được hay hơn, phong phú hơn

c)

Không biết

d)

Là những từ có nghĩa không giống nhau hoàn toàn

76.

Các từ sau đây có phải là từ trái nghĩa hay không?

To - lớn

a)

b)

Không

c)

Không biết

77.

Các từ sau đây là từ gì?

a) Vĩ đại - nhỏ bé

b) Quả na - Trái na

a)

a) từ trái nghĩa ; b) từ đồng nghĩa

b)

a) từ đồng nghĩa ; b) từ đồng nghĩa

c)

a) từ trái nghĩa ; b) từ trái nghĩa

d)

Không biết

78.

Cặp từ nào sau đây đồng nghĩa với nhau:

a)

Đứng - ngồi

b)

Chịu đựng - rèn luyện

c)

Luyện tập - rèn luyện

79.

Tìm từ đồng nghĩa trong câu sau: "Vua Hùng kén rể làm chồng cho Mị Nương"

4 lines
80.

Mùa xuân đã đến hẳn rồi, đất trời lại một lần nữa ......

a)

tái sinh

b)

đổi mới

c)

thay đổi

d)

thay da đổi thịt

81.

Yếu tố "tiền" không cùng nghĩa với các yếu tố còn lại?

a)

tiền xuyên

b)

tiền bạc

c)

cửa tiền

d)

mặt tiền

82.

Từ nào đồng nghĩa với từ "thi nhân"?

a)

Nhà văn

b)

Nhà thơ

c)

Nhà báo

d)

Nghệ sĩ

83.

Từ đồng nghĩa là từ có nghĩa giống hoặc gần giống nhau nên có thể thay thế cho nhau, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Tìm từ đồng nghĩa với từ in đậm trong câu sau:" Trông nó làm thật chướng mắt."?

a)

khó chịu

b)

khó coi

c)

khó khăn

d)

dễ nhìn

85.

Dòng nào dưới đây nêu đúng đặc điểm của từ trái nghĩa?

a)

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa không giống nhau.

b)

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa gần nhau.

c)

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.

d)

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa rộng, hẹp khác nhau.

86.

Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu thơ sau:

"Dữ dội và dịu êm

Ồn ào và lặng lẽ

Sông không hiểu nổi mình

Sóng tìm ra tận bể"

a)

Dữ dội - dịu êm

b)

Ồn ào - lặng lẽ

c)

Sông - Sóng

d)

Ý A và B đúng

87.

Tìm cặp từ trái nghĩa thích hợp điền vào câu sau:

"Non cao tuổi vẫn chưa già

Non sao... nước, nước mà... non"

a)

Xa- gần

b)

Đi- về

c)

Nhớ- quên

d)

Cao- thấp

88.

Dòng nào sau đây đều là các từ đồng âm ?

a)

Mai một, hoa mai, mai táng

b)

Bình yên, bình an, bình tĩnh

c)

Bàn bạc, luận bàn, bàn cãi

d)

tất cả các đáp án đúng

89.

Dòng nào nói đúng khái niệm về từ đồng âm?

a)

Những từ có nghĩa trái ngược nhau.

b)

Những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau.

c)

Những từ giống nhau về âm thanh.

d)

Những từ giống nhau về ý nghĩa.

90.

Các từ sau là đồng âm hay đồng nghĩa ?

Bàn bạc - Bàn học

Thu hoạch - Mùa thu

a)

Đồng âm

b)

Đồng nghĩa

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

91.

Các từ sau là đồng âm hay đồng nghĩa ?

Tiền tài - Tiền lương

Năng lực - Năng khiếu

a)

Đồng âm

b)

Đồng nghĩa

c)

Không phải từ đồng âm cũng ko phải từ đồng nghĩa

d)

Cả A và B

92.

Dòng nào sau đây chỉ gồm những từ đồng âm?

a)

Đánh mìn, đánh đàn, đánh luống

b)

Đảng phái, đảng phí, đảng viên.

c)

Ăn diện, ăn cỗ, ăn chơi

d)

Ngựa lồng, lồng chim, lồng ruột chăn bông

93.

Lợi (1) trong đoạn thơ có nghĩa là gì:

"Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi"(1) chăng

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi(2) thì có lợi(3) nhưng răng chẳng còn"

a)

răng lợi

b)

lợi ích

c)

lợi dụng

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng