NEW
Font size
WorksheetsBài 3: Từ vựng+ ngữ pháp
Total questions: 17
Worksheet time: 5mins
"자다" có nghĩa là gì ?
Ăn
Ngủ
Uống
Mặc
"공부하다" có nghĩa là gì ?
Đọc
Chơi
Học
Xem
"일하다" có nghĩa là gì?
Làm việc
Uống
Học
Ăn
숙제를 하다 có nghĩa là gì?
Ngủ
Chơi
Học bài
Làm bài tập về nhà
"Uống cà phê" trong tiếng Hàn có nghĩa là gì nhỉ?
커피를 먹다
커피를 마시다
커피를 사다
"Đọc sách" tiếng Hàn có nghĩa là gì nhỉ?
책을 읽다
책을 보다
책을 사다
"Ăn cơm" trong tiếng Hàn có nghĩa là gì nhỉ?
밥를 먹어요
밥을 마셔요
밥을 먹어요
밥를 마셔요
도서관 và 학교 có nghĩa là gì nhỉ?
Nhà hàng và chợ
Thư viện và nhà hàng
Chợ và trường học
Thư viên và trường học
백화점 và 시장 có nghĩa là gì nhỉ ?
Cửa hàng bách hoá và nhà hàng
Cửa hàng bách hoá và chợ
Thư viện và chợ
Thư viện và nhà hàng
"Công viên và nhà hàng" trong tiếng Hàn có nghĩa là gì nhỉ?
공원과 식당
공원와 식당
공원과 시장
공원과 극장
회사 có nghĩa là gì nhỉ?
Nhà hàng
công ty
Chợ
Trường học
A: 공부해요?
B:
네, 공부해요
아니요, 공부해요.
A: 뭐 해요?
B:
밥를 먹어요
밥을 먹아요
밥을 먹어요
학교 한국어를 공부해요.
Điền vào chỗ trống.
에서
을
를
이
커피숍에서 친구 만나요
Điền vào chỗ trống
에서
를
을
는
A: 운동해요?
B:
아니요, 운동 안 해요
아니요, 운동 해요
네, 운동 안 해요
A: 학교에 가요?
B:
네, 안 가요.
아니요, 안 가요.
