wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

복습 1-9

Total questions: 40

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

"Nước Đức" là 토끼 đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

2.

"Nhân viên công ty" tiếng Hàn là

a)

은행원

b)

회사

c)

회사원

d)

학생

3.

"Bạn đến từ đâu" có các cách hỏi nào? Chọn các ô có đáp án đúng

a)

어느 나라에서 왔습니까?

b)

어느 사람입니까?

c)

어디에서 왔습니까?

d)

어느 나라 사람입니까?

4.

"Tên bạn là gì?" trong tiếng Hàn hỏi như thế nào?

a)

이름이 뭐 합니까?

b)

이름이 무엇습니까?

c)

뭐 합니까?

d)

이름이 무엇입니까?

5.

이 사람은 직업이 무엇입니까?

(a)  

6.

"Chào Hương. Đây là Jumi. Là người bạn Hàn Quốc của tôi." Dịch sang tiếng Hàn là:

a)

안녕하세요. 흐엉 씨! 이 사람은 주미입니다. 제 한국입니다

b)

안녕하세요. 흐엉 씨! 이것은 주미입니다. 제 한국입니다

c)

안녕하세요. 흐엉 씨! 여기는 주미입니다. 제 한국 친구입니다.

d)

안녕하세요. 흐엉 씨! 이 사람은 주미입니다. 제 한국 친구입니다.

7.

지하

(a)  

8.

불편하다

(a)  

9.

Từ trái nghĩa với từ 오른쪽 là từ nào?

a)

 장인

b)

왼쪽

c)

잊다

d)

노력

10.

Từ 편하다 có nghĩa là

a)

Buồn đau

b)

Thoải mái

c)

Thất vọng

d)

Hào hứng

11.

Địa chỉ

a)

학번

b)

이메일

c)

주소

d)

국적

12.

선생님은 만납니다. 공부를 합니다.

a)

학교

b)

요알

c)

취미

d)

날짜

13.

Quê hương của tôi tiếng Hàn viết là?

4 lines
14.

chia đuôi thân thiện (요): 바쁘다

4 lines
15.

Từ để hỏi "Ngày mấy?"

4 lines
16.

Từ để hỏi "Thứ mấy?"

4 lines
17.

'Không tập thể dục' trong tiếng Hàn sẽ nói như thế nào?

4 lines
18.

Số Hán Hàn: 10.000

4 lines
19.

xe bus

(a)  

20.

계산하다

(a)  

21.

흡연석

a)

Chỗ được hút thuốc lá

b)

Chỗ cấm hút thuốc lá

c)

Chỗ được đậu xe

d)

Chỗ cấm đậu xe

22.

숟가락

a)

Cái thìa

b)

Đôi đũa

c)

Cốc

d)

Menu

23.

Hóa đơn

a)

영수증

b)

학생증

c)

졸업증

d)

사진

24.

chanh

(a)  

25.

어제 뭐했어요?

a)

텔레비전을 봤어요

b)

밥을 먹어요.

c)

라면 2 개 주세요.

d)

우체국이 병원 옆에 있어요.

26.

몇 시예요?

a)

열 시예요.

b)

열 시 삼십 분이에요.

c)

열 시 십 분이에요.

d)

열 시 삼십 분 전이에요.

27.

신문을 읽어요?

a)

아니요. 신문을 안 읽어요. 책을 읽어요.

b)

축구를 해요.

c)

학교에 가요.

d)

도서관에서 공부해요.

28.

신문을 읽어요?

a)

아니요. 신문을 안 읽어요. 책을 읽어요.

b)

축구를 해요.

c)

학교에 가요.

d)

도서관에서 공부해요.

29.

컴퓨터가 어디에 있어요?

a)

책상 안에 있어요.

b)

책상 옆에 있어요.

c)

책상 아래에 있어요.

d)

책상 위에 있어요.

30.

병원이 어디에 있어요?

a)

병원이 화사 건너편에 있어요.

b)

병원이 시장 건너편에 있어요.

c)

병원이 집과 학교 사이에 있어요.

d)

병원이 시장 옆에 있어요.

31.

Viết tên các mùa sau sang tiếng Việt

봄, 여름, 가을, 겨울

a)

Xuân, Thu, Đông Hạ

b)

Xuân, Hạ, Thu, Đông

c)

Xuân, Đông, Thu, Hạ

d)

Hạ, Đông, Xuân, Thu

32.

Dịch câu sau sang tiếng Việt.


나는 오늘 가게에 갔어요.

빵하고 주스를 샀어요. 모두 팔백원이에요.

(a)  

33.

Chọn cặp từ trái nghĩa đúng

a)

나쁘다 >< 좋다, 맛있다 >< 맛없다

b)

작다 >< 많다, 크다 >< 작다

c)

내려오다 >< 올라가다, 위 >< 안

d)

오른쪽 >< 왼쪽, 옆 >< 앞

34.

"Vị trí" dịch sang tiếng Hàn là gì?

(a)  

35.

"Phương hướng" dịch sang tiếng Hàn là gì?

(a)  

36.

Ngọt

a)

쓰다

b)

달다

c)

시다

d)

싱겁다

37.

cây xăng

(a)  

38.

저는 아침에 집에서 밥과 국을 먹습니다

a)

Tôi ăn cơm và canh ở nhà vào buổi sáng

b)

Tôi ăn cơm và thịt ở nhà vào buổi trưa

c)

Tôi ăn cơm và cá ở nhà vào buổi tối

d)

Tôi ăn cơm và rau ở nhà vào buổi sáng

39.

엄마가 새벽 다섯 시 반에 시장에 자주 갑니다

a)

Mẹ thường đi chợ vào lúc 6h sáng

b)

Mẹ thường đi chợ vào lúc 5h sáng

c)

Mẹ thường đi chợ vào lúc 6 rưỡi sáng

d)

Mẹ thường đi chợ vào lúc 5 rưỡi sáng

40.

6. Tìm nhóm từ "có liên quan" (cùng chủ đề"

a)

삼계탕

쓰다

b)

메뉴

짜다

c)

싱겁다

자리가 없다

d)

숫가락

젓가락