wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHUYEN DE CHO VAY (CAU 1-130)

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.
Tổng mức dư nợ cấp tín dụng của Agribank đối với một khách hàng không được vượt quá:
a)
20% vốn tự có của Agribank.
b)
15% vốn tự có của Agribank
c)
25% vốn tự có của Agribank
d)
5% vốn tự có của Agribank
2.
Tổng mức dư nợ cấp tín dụng của Agribank đối với một khách hàng và người có liên quan không được vượt quá:
a)
20% vốn tự có của Agribank
b)
15% vốn tự có của Agribank
c)
25% vốn tự có của Agribank
d)
5% vốn tự có của Agribank
3.
Đối với cho vay ngắn hạn thời hạn phê duyệt và quyết định cho vay tại Agribank nơi cho vay từ khi nhận đủ hồ sơ, thông tin hợp lệ là:
a)
Tối đa 5 (năm) ngày làm việc
b)
Tối đa 10 (mười) ngày làm việc
c)
Tối đa 15 (mười lăm) ngày làm việc
d)
Tối đa 20 (hai mươi) ngày làm việc
4.
Đối với cho vay trung hạn thời gian xem xét và quyết định cho vay tại Agribank nơi cho vay từ khi nhận đủ hồ sơ, thông tin hợp lệ là:
a)
Tối đa 5 (năm) ngày làm việc
b)
Tối đa 10 (mười) ngày làm việc
c)
Tối đa 15 (mười lăm) ngày làm việc
d)
Tối đa 20 (hai mươi) ngày làm việc
5.
Đối với cho vay dài hạn thời hạn xem xét và quyết định cho vay tại Agribank nơi cho vay từ khi nhận đủ hồ sơ, thông tin hợp lệ là:
a)
Tối đa 5 (năm) ngày làm việc
b)
Tối đa 10 (mười) ngày làm việc
c)
Tối đa 15 (mười lăm) ngày làm việc
d)
Tối đa 20 (hai mươi) ngày làm việc
6.
Chọn phương án đúng: Cấp phê duyệt cho vay vượt thẩm quyền gồm:
a)
Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc, Trưởng ban Thẩm định/Giám đốc TTPD.
b)
Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc phê duyệt các khoản vay vượt thẩm quyền của Chi nhánh loại I.
c)
Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc, Trưởng ban Thẩm định/Giám đốc TTPD, Giám đốc Chi nhánh loại I, Người khác do HĐTV quy định.
d)
Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc, Trưởng ban Thẩm định/Giám đốc TTPD, Giám đốc Chi nhánh loại I, loại II.
7.
Cấp phê duyệt cơ cấu lại thời hạn trả nợ:
a)
Agribank nơi cho vay được quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ đối với các khoản vay bao gồm cả các khoản vay được phê duyệt vượt thẩm quyền.
b)
Cấp nào đã phê duyệt cho vay thì phê duyệt gia hạn nợ đối với khoản vay đó. Trường hợp khoản vay đã được Hội đồng thành viên phê duyệt cho vay thì Tổng giám đốc phê duyệt gia hạn nợ.
c)
Phòng giao dịch được cơ cấu lại thời hạn trả nợ các khoản vay do Agribank cấp trên trực tiếp quyết định cho vay và giao cho Phòng giao dịch giải ngân và quản lý khoản vay.
d)
Người quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ đồng thời là người quyết định cho vay đối với khoản vay đó.
8.
Agribank có quyền chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn theo nội dung đã thỏa thuận đối với trường hợp nào sau đây?
a)
Khi phát hiện khách hàng cung cấp thông tin sai sự thật.
b)
Các trường hợp khác có nguy có ảnh hưởng đến khả năng trả nợ của khách hàng; Quyết định của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
c)
Khách hàng vi phạm quy định trong Thỏa thuận cho vay và/hoặc Hợp đồng bảo đảm tiển vay.
d)
Tất cả đáp án trên.
9.
Khi chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn, Agribank thông báo cho khách hàng những nội dung gì?
a)
Thời điểm chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn; số dư nợ gốc bị thu hồi trước hạn.
b)
Thời hạn hoàn trả số dư nợ gốc bị thu hồi trước hạn; thời điểm chuyển nợ quá hạn và lãi suất áp dụng đối với số dư nợ gốc bị thu hồi trước hạn.
c)
Các biện pháp sẽ áp dụng để thu hồi nợ đã cho vay.
d)
Tất cả các đáp án trên.
10.
Agribank không được cấp tín dụng trong trường hợp nào sau đây:
a)
Cấp tín dụng để góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng.
b)
Cấp tín dụng có bảo đảm bằng cổ phiếu.
c)
Cấp tín dụng cho người thẩm định, đề xuất và xét duyệt cấp tín dụng.
d)
Cả 1 và 3.
11.
Agribank không được cho vay đối tượng nào sau đây:
a)
Kế toán trưởng của Agribank; Kiểm toán viên đang kiểm toán tại Agribank.
b)
Công ty con của Agribank.
c)
Cha, mẹ, vợ, chồng, con của thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc của Agribank (trừ trường hợp cấp tín dụng dưới hình thức phát hành thẻ tín dụng cho cá nhân).
d)
Công ty liên kết của Agribank.
12.
Khách hàng vay vốn Agribank có nghĩa vụ:
a)
Sử dụng vốn vay đúng mục đích, hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay, phí đúng thời hạn đã thỏa thuận với Agribank.
b)
Chấp hành các yêu cầu kiểm tra, giám sát của Agribank về sử dụng vốn vay và trả nợ, tình hình tài sản bảo đảm, tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh, tình hình tài chính của khách hàng
c)
Cung cấp cho Agribank các thông tin, tài liệu liên quan đến việc vay vốn và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực, đầy đủ của thông tin tài liệu đã cung cấp.
d)
Tất cả đáp án trên
13.
Cho vay theo phương thức hạn mức:
a)
Thời hạn cho vay trên giấy nhận nợ phải phù hợp với thời hạn hiệu lực của hạn mức tín dụng; Mức dư nợ ở một thời điểm có thể vượt quá hạn mức tín dụng đã ký kết.
b)
Trước 10 ngày khi hạn mức tín dụng cũ hết hiệu lực, nếu có nhu cầu tiếp tục vay vốn, khách hàng gửi cho Agribank nơi cho vay phương án sản xuất, kinh doanh kỳ tiếp theo.
c)
Cả 1 và 2 đều sai.
d)
Cả 1 và 2 đều đúng.
14.
Trường hợp khách hàng có nợ quá hạn thì Agribank thu nợ như sau:
a)
Thu gốc trước, lãi sau.
b)
Thu lãi trước, gốc sau.
c)
Thu gốc đến đâu lãi đến đấy.
d)
Thu nợ gốc và lãi theo thỏa thuận với khách hàng.
15.
Khách hàng vay vốn thực hiện theo nguyên tắc:
a)
Khách hàng vay vốn cam kết chấp hành đúng quy chế cho vay và các thỏa thuận với Agribank; sử dụng vốn vay đúng mục đích, hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đúng thời hạn đã thỏa thuận với Agribank.
b)
Khách hàng vay vốn tuân thủ đúng quy chế cho vay và các thỏa thuận với Agribank; hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đúng thời hạn đã thỏa thuận với Agribank.
c)
Khách hàng vay vốn thực hiện sử dụng vốn vay đúng mục đích, hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đúng thời hạn đã thỏa thuận với Agribank.
d)
Tất cả đều sai.
16.
Đồng tiền trả nợ của khoản vay là:
a)
Đồng tiền trả nợ là đồng tiền cho vay của khoản vay.
b)
Đồng tiền trả nợ là đồng tiền cho vay của khoản vay hoặc ngoại tệ mạnh.
c)
Đồng tiền trả nợ là đồng tiền cho vay của khoản vay hoặc USD.
d)
Đồng tiền trả nợ là đồng tiền Chính phủ Việt Nam chấp nhận, cho phép sử dụng trên lãnh thổ Việt Nam.
17.
Trách nhiệm của khách hàng khi cung cấp thông tin cho Agribank nơi cho vay là:
a)
Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực, đầy đủ của các tài liệu cung cấp cho Agribank.
b)
Chịu trách nhiệm trước Agribank về tính chính xác, trung thực, đầy đủ của các tài liệu cung cấp cho Agribank.
c)
Chịu trách nhiệm trước Agribank về tính chính xác, trung thực của các tài liệu cung cấp cho Agribank.
d)
Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, đầy đủ của các tài liệu cung cấp cho Agribank.
18.
Sau khi xác lập Thỏa thuận cho vay và thực hiện giải ngân, Khách hàng cung cấp tài liệu nào sau đây cho Agribank nơi cho vay:
a)
Báo cáo việc sử dụng vốn vay và tài liệu chứng minh vốn vay được sử dụng đúng mục đích ghi trong Thỏa thuận cho vay.
b)
Dự án đầu tư, phương án sản xuất kinh doanh đề nghị xin vay.
c)
Phương án sử dụng vốn.
d)
Tất cả đáp án trên đều đúng.
19.
Căn cứ xác định thời hạn cho vay, kỳ hạn trả nợ đối với cho vay phục vụ hoạt động kinh doanh:
a)
Khả năng trả nợ của khách hàng.
b)
Khả năng phát mại tài sản bảo đảm.
c)
Nhu cầu của khách hàng về thời hạn vay vốn.
d)
Tất cả các phương án trên.
20.
Nhiệm vụ, trách nhiệm trong xét duyệt cho vay của Người quan hệ khách hàng:
a)
Lập Báo cáo đề xuất cho vay. Chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, hợp lệ, đầy đủ của bộ hồ sơ vay vốn; tính chính xác, trung thực của nội dung Báo cáo đề xuất cho vay và chịu trách nhiệm về đề xuất của mình.
b)
Lập Báo cáo đề xuất cho vay. Chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, hợp lệ của bộ hồ sơ vay vốn; tính chính xác, trung thực của nội dung Báo cáo đề xuất cho vay và chịu trách nhiệm về đề xuất của mình.
c)
Lập Báo cáo đề xuất cho vay. Chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, hợp lệ của bộ hồ sơ vay vốn; tính chính xác của nội dung Báo cáo đề xuất cho vay và chịu trách nhiệm về đề xuất của mình.
d)
Lập Báo cáo đề xuất cho vay. Chịu trách nhiệm về tính hợp pháp của bộ hồ sơ vay vốn; tính chính xác của nội dung Báo cáo đề xuất cho vay và chịu trách nhiệm về đề xuất của mình.
21.
Người quan hệ khách hàng là:
a)
Người thuộc Phòng giao dịch, Phòng Khách hàng, Ban Thẩm định (trường hợp Trụ sở chính cho vay trực tiếp).
b)
Người thuộc thuộc Phòng giao dịch, Phòng Khách hàng.
c)
Người thuộc Phòng giao dịch, Phòng Khách hàng hoặc người khác được phân công.
d)
Có thể là người thẩm định khoản vay.
22.
Thời hạn trả nợ là:
a)
Thời hạn trả nợ là khoảng thời gian xác định trong thời hạn cho vay được tính từ ngày bắt đầu của kỳ trả nợ đầu tiên cho đến ngày trả nợ cuối cùng của kỳ hạn trả nợ cuối cùng được cam kết trong thỏa thuận cho vay.
b)
Thời hạn trả nợ là khoảng thời gian xác định trong thời hạn cho vay được tính từ ngày bắt đầu của kỳ trả nợ đầu tiên cho đến ngày trả nợ hết nợ trong thỏa thuận cho vay.
c)
Thời hạn trả nợ là khoảng thời gian xác định trong thời hạn cho vay được tính từ ngày bắt đầu nhận nợ đầu tiên cho đến ngày trả nợ cuối cùng của kỳ hạn trả nợ cuối cùng được cam kết trong thỏa thuận cho vay.
d)
Tất cả đáp án trên đều sai.
23.
Hãy chọn đáp án đúng nhất: Thỏa thuận cho vay
a)
Thỏa thuận cho vay phải được ký kết bởi người đại diện có thẩm quyền của Agribank và khách hàng.
b)
Thỏa thuận cho vay phải được ký kết bởi người đại diện có thẩm quyền theo quy định của pháp luật của Agribank và khách hàng.
c)
Thỏa thuận cho vay được ký kết bởi người đại diện có thẩm quyền theo quy định của pháp luật của Agribank và khách hàng.
d)
Thỏa thuận cho vay được ký kết bởi người đại diện của Agribank và khách hàng.
24.
Một số nhu cầu vốn NHNN quy định mức lãi suất cho vay tối đa thì khách hàng phải được Agribank đánh giá là có tình hình tài chính minh bạch, lành mạnh áp dụng đối với:
a)
Vay vốn ngắn hạn.
b)
Vay vốn trung hạn.
c)
Vay vốn dài hạn.
d)
Vay vốn ngắn hạn, trung hạn và dài hạn.
25.
Agribank xem xét quyết định việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ trên cơ sở:
a)
Đề nghị của khách hàng, khả năng tài chính của khách hàng và kết quả đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng.
b)
Đề nghị của khách hàng, khả năng tài chính của mình và kết quả đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng.
c)
Đề nghị của khách hàng, khả năng tài chính của khách hàng và kết quả đánh giá khả năng trả nợ của Agribank.
d)
Đề nghị của Người quản lý nợ cho vay và khả năng tài chính của khách hàng.
26.
Thời điểm Agribank nơi cho vay báo cáo nơi phê duyệt vượt thẩm quyền đối với các khoản vay vượt thẩm quyền thực hiện cơ cấu lại thời hạn trả nợ là:
a)
Khi thực hiện điều chỉnh kỳ hạn trả nợ.
b)
Trước khi thực hiện điều chỉnh kỳ hạn trả nợ.
c)
Ngay sau khi điều chỉnh kỳ hạn trả nợ.
d)
Không yêu cầu phải báo cáo.
27.
Chọn câu trả lời đúng nhất: Ân hạn là:
a)
Khoảng thời gian kể từ ngày khách hàng nhận tiền vay lần đầu tiên cho đến hết ngày trước liền kề ngày bắt đầu của kỳ trả nợ gốc đầu tiên.
b)
Khoảng thời gian kể từ ngày khách hàng nhận tiền vay lần đầu tiên cho đến hết ngày trước ngày bắt đầu của kỳ trả nợ gốc đầu tiên.
c)
Khoảng thời gian kể từ ngày khách hàng nhận tiền vay lần đầu tiên cho đến ngày trước liền kề ngày bắt đầu của kỳ trả nợ gốc đầu tiên.
d)
Khoảng thời gian kể từ ngày khách hàng nhận tiền vay lần đầu tiên cho đến ngày bắt đầu của kỳ trả nợ gốc đầu tiên.
28.
Hãy chọn phương án đúng
a)
Chi nhánh loại II được phê duyệt vượt thẩm quyền của Phòng giao dịch.
b)
Chi nhánh loại II không được phê duyệt vượt thẩm quyền.
c)
Chi nhánh loại II chỉ được phê duyệt vượt thẩm quyền khi được Tổng Giám đốc chấp thuận.
d)
Tất cả đáp án trên đều sai
29.
Chọn đáp án đúng nhất: Vốn đối ứng gồm:
a)
Tiền, giá trị tài sản đảm bảo, chi phí nhân công.
b)
Tiền, giá trị tài sản, chi phí nhân công khi khách hàng trực tiếp tham gia phương án, dự án.
c)
Tiền, chi phí nhân công khi khách hàng trực tiếp tham gia phương án, dự án.
d)
Tiền, giá trị tài sản đảm bảo, chi phí nhân công khi khách hàng trực tiếp tham gia phương án, dự án.
30.
Thẩm quyền quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ đối với các khoản vay phân công cho Giám đốc Phòng giao thực hiện một, một số khâu thuộc trách nhiệm của Agribank nơi cho vay là của:
a)
Giám đốc Chi nhánh loại I.
b)
Giám đốc Chi nhánh loại II.
c)
Giám đốc Chi nhánh cấp trên trực tiếp.
d)
Tất cả đáp án trên.
31.
Một trong các tiêu chí về có khả năng tài chính để trả nợ của khách hàng là:
a)
Không có nợ xấu, nợ đã XLRR, nợ bán VAMC ở Agribank và các TCTD khác tại thời điểm thẩm định, quyết định cho vay.
b)
Không có nợ xấu, nợ đã XLRR ở Agribank và các TCTD khác tại thời điểm thẩm định, quyết định cho vay.
c)
Không có nợ xấu, nợ bán VAMC ở Agribank và các TCTD khác tại thời điểm thẩm định, quyết định cho vay.
d)
Không có nợ xấu ở Agribank và các TCTD khác tại thời điểm thẩm định, quyết định cho vay.
32.
Miễn, giảm lãi tiền vay, phí vay vốn:
a)
Agribank có quyền xem xét quyết định miễn, giảm lãi tiền vay, phí cho khách hàng vay vốn theo quy định do Hội đồng thành viên ban hành;
b)
Agribank có trách nhiệm xem xét quyết định miễn, giảm lãi tiền vay, phí cho khách hàng vay vốn theo quy định của Chính phủ;
c)
Agribank có quyền xem xét quyết định miễn, giảm lãi tiền vay, phí cho khách hàng vay vốn theo quy định của Tổng Giám đốc Agribank;
d)
Agribank có quyền xem xét quyết định miễn, giảm lãi tiền vay, phí cho khách hàng vay vốn theo quy định của Chủ tịch Hội đồng thành viên Agribank;
33.
Thỏa thuận cho vay là văn bản ký kết giữa Agribank và khách hàng dưới hình thức:
a)
Hợp đồng tín dụng/Giấy nhận nợ
b)
Hợp đồng tín dụng/Sổ vay vốn
c)
Hợp đồng cấp tín dụng hoặc Sổ vay vốn hoặc Giấy nhận nợ
d)
Hợp đồng cấp tín dụng hoặc Sổ vay vốn hoặc Giấy nhận nợ hoặc các hình thức khác mà pháp luật không cấm
34.
Khách hàng Nguyễn Văn A vay vốn ngắn hạn tại Agribank Chi nhánh B 200 triệu đồng và được Agribank Chi nhánh B giải ngân ngày 15/6/2018, khách hàng trả nợ vào ngày 15/6/2019. Vậy thời hạn cho vay trong trường hợp này bắt đầu từ ngày nào?
a)
Ngày 15/6/2018
b)
Ngày 16/6/2018
c)
Ngày 14/6/2018
d)
Ngày 17/6/2018
35.
Thời hạn cho vay được hiểu là
a)
Khoảng thời gian tính từ khi khách hàng ký Hợp đồng tín dụng đến khi khách hàng trả hết nợ gốc lãi và phí (nếu có).
b)
Khoảng thời gian tính từ khi hết thời hạn ân hạn đến khi khách hàng trả hết nợ gốc lãi và phí (nếu có).
c)
Khoảng thời gian tính từ khi khách hàng bắt đầu nhận tiền vay đến khi khách hàng trả hết nợ gốc lãi và phí (nếu có).
d)
Khoảng thời gian được tính từ ngày tiếp theo của ngày Agribank giải ngân vốn vay cho khách hàng cho đến ngày khách hàng phải trả hết nợ gốc và lãi tiền vay theo thỏa thuận của Agribank và khách hàng.
36.
Người thẩm định phải độc lập với
a)
Người quan hệ khách hàng
b)
Người quản lý nợ có vấn đề
c)
Người thẩm định lại (nếu có)
d)
Tất cả các đáp án trên
37.
Lựa chọn phương án đúng:
a)
Một người có thể vừa là Người quan hệ khách hàng vừa là Người quản lý khoản vay trong cùng một khoản vay
b)
Người quan hệ khách hàng phải độc lập với Người quản lý khoản vay trong cùng một khoản vay
c)
Người quan hệ khách hàng phải độc lập với Người quản lý khoản vay
d)
Tất cả đáp án trên đều sai
38.
Người quan hệ khách hàng là
a)
Người thẩm định
b)
Có thể là Người quản lý nợ cho vay
c)
Người quản lý nợ cho vay
d)
Người kiểm soát khoản vay
39.
Tại đâu không có Người giám sát khoản vay vượt thẩm quyền?
a)
Phòng giao dịch và Chi nhánh loại II
b)
Chi nhánh loại I
c)
Trụ sở Chính.
d)
Cả 2 và 3 đều đúng
40.
Trước khi xác lập thỏa thuận cho vay, Agribank nơi cho vay có trách nhiệm cung cấp cho khách hàng thông tin nào sau đây:
a)
Lãi suất cho vay, lãi suất áp dụng đối với dư nợ gốc bị quá hạn, lãi suất áp dụng đối với lãi chậm trả.
b)
Phương pháp tính lãi tiền vay; Loại phí, mức phí áp dụng đối với khoản vay
c)
Cả 1 và 2 đều đúng
d)
Cả 1 và 2 đều sai.
41.
Agribank và khách hàng thỏa thuận áp dụng các loại phí liên quan đến hoạt động cho vay bao gồm:
a)
Phí trả nợ trước hạn trong trường hợp khách hàng trả nợ trước hạn
b)
Phí trả cho hạn mức tín dụng dự phòng và phí thu xếp cho vay hợp vốn
c)
Phí cam kết rút vốn kể từ thời điểm Thỏa thuận cho vay có hiệu lực đến ngày giải ngân vốn vay lần đầu.
d)
Tất cả các loại phí trên
42.
Agribank nơi cho vay xác định mức cho vay căn cứ vào:
a)
Phương án sử dụng vốn vay và giá trị tài sản bảo đảm
b)
Phương án sử dụng vốn vay; giá trị tài sản bảo đảm; khả năng tài chính để trả nợ; khả năng nguồn vốn của Chi nhánh và các giới hạn cấp tín dụng.
c)
Giá trị tài sản bảo đảm (đối với khoản vay phải bảo đảm bằng tài sản); khả năng nguồn vốn của Chi nhánh
d)
Phương án sử dụng vốn vay; khả năng tài chính của khách hàng; giá trị tài sản bảo đảm (đối với khoản vay phải bảo đảm bằng tài sản); các giới hạn cấp tín dụng và khả năng nguồn vốn của Agribank.
43.
Cho vay trung hạn thực hiện Dự án kinh doanh, mức cho vay tối đa là
a)
80% Tổng nhu cầu vốn
b)
70% Tổng nhu cầu vốn
c)
75% Tổng nhu cầu vốn.
d)
85% Tổng nhu cầu vốn
44.
Cho vay dài hạn thực hiện Dự án đầu tư phục vụ kinh doanh, mức cho vay tối đa là
a)
80% Tổng nhu cầu vốn
b)
70% Tổng nhu cầu vốn
c)
75% Tổng nhu cầu vốn.
d)
85% Tổng nhu cầu vốn
45.
Mức cho vay
a)
Cho vay ngắn hạn thực hiện phương án kinh doanh; cho vay đáp ứng nhu cầu đời sống (bao gồm cả ngắn, trung và dài hạn): Do Agribank nơi cho vay quyết định; Cho vay trung hạn, dài hạn thực hiện dự ánkinh doanh: Đối với cho vay trung hạn: Mức cho vay tối đa 75% tổng nhu cầu vốn, số còn lại là vốn đối ứng của khách hàng; Đối với cho vay dài hạn: Mức cho vay tối đa 70% tổng nhu cầu vốn, số còn lại là vốn đối ứng của khách hàng.
b)
HĐTV/TGĐ/Trưởng ban Thẩm định/Giám đốc TTPD theo thẩm quyền được xem xét quyết định/phê duyệt mức cho vay tối đa cao hơn 75% tổng nhu cầu vốn (đối với một dự án trung hạn), cao hơn 70% tổng nhu cầu vốn (đối với một dự án dài hạn)
c)
Khách hàng vay vốn để thực hiện các phương án, dự án mà cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định khách hàng phải có vốn đối ứng tham gia vào phương án, dự án cao hơn mức quy định tại khoản này thì phải thực hiện theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
d)
Tất cả đáp án trên
46.
Agribank cho vay phải có bảo đảm bằng tài sản và không cho vay với những điều kiện ưu đãi về lãi suất, về mức cho vay đối với đối tượng
a)
Thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc của Agribank
b)
Thanh tra viên đang thanh tra tại Agribank
c)
Tổ chức kiểm toán đang kiểm toán tại Agribank
d)
Cả 2 và 3.
47.
Khi Agribank nơi cho vay thực hiện cho vay bắt buộc để thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh thì:
a)
Số dư nợ gốc giải ngân cho vay bắt buộc đó là nợ quá hạn.
b)
Số dư nợ gốc giải ngân cho vay bắt buộc đó là nợ đến hạn.
c)
Số dư nợ gốc giải ngân cho vay bắt buộc đó là nợ cần chú ý (nhóm 2).
d)
Số dư nợ gốc giải ngân cho vay bắt buộc đó là nợ dưới tiêu chuẩn (nhóm 3).
48.
Khi thực hiện tạm ngừng cho vay, chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn Agribank nơi cho vay thực hiện:
a)
Thông báo cho khách hàng nội dung thời điểm tạm ngừng/chấm dứt cho vay, thời hạn thu hồi trước hạn.
b)
Không cần thông báo cho khách hàng.
c)
Theo quyết định của Giám đốc Agribank nơi cho vay.
d)
Thông báo cho khách hàng lý do và yêu cầu khách hàng thực hiện các biện pháp trả nợ.
49.
Khi chuyển nợ quá hạn Agribank nơi cho vay thực hiện:
a)
Thông báo cho khách hàng.
b)
Không phải thông báo cho khách hàng.
c)
Theo quyết định của Giám đốc Agribank nơi cho vay.
d)
Thông báo cho khách hàng và yêu cầu khách hàng thực hiện các biện pháp trả nợ.
50.
Agribank nơi cho vay thông báo gửi khách hàng khi chuyển nợ quá hạn nội dung tối thiểu phải có:
a)
Số dư nợ gốc quá hạn, thời điểm chuyển quá hạn, lãi suất áp dụng đối với dư nợ gốc quá hạn, lãi chậm trả và yêu cầu khách hàng thực hiện các biện pháp trả nợ.
b)
Số dư nợ gốc quá hạn, lãi suất áp dụng đối với dư nợ gốc quá hạn.
c)
Số dư nợ gốc quá hạn, lãi suất áp dụng đối với dư nợ gốc quá hạn và yêu cầu khách hàng thực hiện các biện pháp trả nợ.
d)
Số dư nợ gốc quá hạn, thời điểm chuyển quá hạn, lãi suất áp dụng đối với dư nợ gốc quá hạn, lãi chậm trả.
51.
Tại Agribank nơi cho vay, Người kiểm soát khoản vay đôn đốc, giám sát việc thực hiện kiểm tra của Người quản lý nợ cho vay. Người kiểm soát khoản vay có thể:
a)
Trực tiếp kiểm tra khi thấy cần thiết.
b)
Không được kiểm tra khách hàng.
c)
Trực tiếp giám sát khi thấy cần thiết.
d)
Do Người quyết định cho vay chỉ định.
52.
Tại Agribank nơi cho vay, thời gian kiểm tra tình hình hoạt động kinh doanh của khách hàng cá nhân là:
a)
Ít nhất 1 lần trong vòng 3 tháng kể từ ngày kiểm tra gần nhất.
b)
Ít nhất 1 lần trong vòng 6 tháng kể từ ngày kiểm tra gần nhất.
c)
Ít nhất 1 lần trong vòng 9 tháng kể từ ngày kiểm tra gần nhất.
d)
Ít nhất 1 lần trong vòng 12 tháng kể từ ngày kiểm tra gần nhất.
53.
Việc kiểm tra sử dụng vốn vay đối với pháp nhân phải được thực hiện chậm nhất trong vòng:
a)
10 ngày sau khi giải ngân vốn vay.
b)
15 ngày sau khi giải ngân vốn vay.
c)
20 ngày sau khi giải ngân vốn vay.
d)
30 ngày sau khi giải ngân vốn vay.
54.
Khi xảy ra rủi ro cháy nổ liên quan đến phương án sử dụng vốn của khách hàng, Agribank nơi cho vay phải làm gì theo các phương án sau đây:
a)
Xác định mức độ thiệt hại đối với phương án sử dụng vốn của khách hàng.
b)
Xác định mức độ thiệt hại đối với toàn bộ thiệt hại của khách hàng.
c)
Xác định mức độ thiệt hại đối với tài sản bảo đảm của khách hàng.
d)
Đề nghị khách hàng cung cấp thời điểm và nguyên nhân xảy ra cháy nổ.
55.
Agribank phải kiểm tra sau khi khách hàng nhận tiền vay gồm:
a)
Kiểm tra sử dụng vốn vay, kiểm tra tình hình hoạt động kinh doanh và đánh giá khả năng trả nợ, kiểm tra tài sản bảo đảm, đối chiếu dư nợ.
b)
Kiểm tra sử dụng vốn vay đúng mục đích ghi trong hợp đồng tín dụng.
c)
Kiểm tra để đánh giá khả năng trả nợ.
d)
Kiểm tra tình hình hoạt động kinh doanh và đánh giá khả năng trả nợ, kiểm tra tài sản bảo đảm, đối chiếu dư nợ.
56.
Nội dung kiểm tra sử dụng vốn vay của Agribank nơi cho vay gồm:
a)
Việc sử dụng vốn vay theo mục đích đã ghi trong HĐTD và giấy nhận nợ như chứng từ chuyển tiền, tài liệu về cung cấp hàng hóa, dịch vụ (hợp đồng kinh tế, hóa đơn mua bán hàng hóa và cung ứng dịch vụ, sổ kho, phiếu nhập kho), về kho hàng hóa.
b)
Việc sử dụng vốn vay theo mục đích đã ghi trong HĐTD.
c)
Việc sử dụng vốn vay theo mục đích đã ghi trong HĐTD và giấy nhận nợ, phương án sử dụng vốn vay.
d)
Việc sử dụng vốn vay theo mục đích đã ghi trong HĐTD và giấy nhận nợ như chứng từ chuyển tiền, tài liệu về cung cấp hàng hóa, dư nợ, tình hình tài chính, đánh giá tiến độ và khả năng trả nợ.
57.
Nội dung kiểm tra tình hình hoạt động kinh doanh tại Agribank nơi cho vay:
a)
Dư nợ vay theo mục đích đã ghi trong HĐTD và giấy nhận nợ, phương án sử dụng vốn vay, tình hình tài chính, đánh giá tiến độ và khả năng trả nợ.
b)
Dư nợ vay, số lãi phải trả đến ngày kiểm tra; Tình hình tài chính; đánh giá tiến độ và khả năng trả nợ; Biện pháp tổ chức triển khai và tiến độ thực hiện dự án, phương án; đánh giá phương án sử dụng vốn và khả năng trả nợ của khách hàng vay vốn; Thu thập thông tin chấm điểm xếp hạng khách hàng theo quy định của Agribank.
c)
Dư nợ vay, số lãi phải trả đến ngày kiểm tra; Tình hình tài chính; đánh giá tiến độ và khả năng trả nợ; Xác định mức độ thiệt hại đối với phương án sử dụng vốn của khách hàng khi xảy ra rủi ro; Các nội dung khác (nếu có).
d)
Dư nợ vay, số lãi phải trả đến ngày kiểm tra; Tình hình tài chính; đánh giá tiến độ và khả năng trả nợ; Biện pháp tổ chức triển khai và tiến độ thực hiện dự án, phương án; đánh giá phương án sử dụng vốn và khả năng trả nợ của khách hàng; Thu thập thông tin chấm điểm xếp hạng khách hàng theo quy định của Agribank; Xác định mức độ thiệt hại đối với phương án sử dụng vốn của khách hàng khi xảy ra rủi ro; Các nội dung khác (nếu có).
58.
Theo quy định hiện hành của Tổng giám đốc, Agribank nơi cho vay phải thực hiện đối chiếu dư nợ đối với khách hàng pháp nhân như thế nào?
a)
100% khách hàng pháp nhân.
b)
100% khách hàng pháp nhân có dư nợ từ 5 tỷ đồng trở lên.
c)
100% khách hàng pháp nhân có dư nợ từ 10 tỷ đồng trở lên.
d)
100% khách hàng pháp nhân có dư nợ từ 15 tỷ đồng trở lên.
59.
Theo quy định của Tổng giám đốc, Agribank nơi cho vay phải thực hiện đối chiếu dư nợ đối với khách hàng cá nhân như thế nào?
a)
100% khách hàng cá nhân có dư nợ từ 500 triệu đồng trở lên.
b)
Tối thiểu 50% khách hàng cá nhân có dư nợ từ 200 triệu đồng đến dưới 500 triệu đồng.
c)
Tối thiểu 10% khách hàng cá nhân có dư nợ dưới 200 triệu đồng.
d)
Tất cả các đáp án trên.
60.
Theo quy định hiện hành của Tổng giám đốc, việc đối chiếu trực tiếp phải thực hiện theo nguyên tắc nào?
a)
Người quản lý nợ cho vay không trực tiếp đối chiếu khoản vay đó.
b)
Người quản lý nợ cho vay được trực tiếp đối chiếu khoản vay đó.
c)
Người thẩm định và người quản lý nợ cho vay cùng trực tiếp đối chiếu với khách hàng.
d)
Người quan hệ khách hàng và Người quản lý nợ cho vay trực tiếp đối chiếu khoản vay đó.
61.
Các hình thức đối chiếu xác nhận nợ vay hiện hành gồm:
a)
Đối chiếu trực tiếp, bằng thư gửi qua bưu điện, thư điện tử.
b)
Đối chiếu trực tiếp.
c)
Đối chiếu gián tiếp.
d)
Đối chiếu bằng Thư qua bưu điện để bảo đảm bí mật, khách quan.
62.
Các nội dung giám sát tại Agribank nơi cho vay gồm:
a)
Giám sát tình hình sử dụng vốn vay, tình hình trả nợ, việc thực hiện các điều kiện cho vay và thỏa thuận tại HĐTD. Theo dõi chấm điểm, xếp hạng tín dụng nội bộ của khách hàng HTXH và diễn biến trạng thái khoản vay theo nhóm nợ. Các nội dung khác (nếu thấy cần thiết).
b)
Giám sát tình hình sử dụng vốn vay. Giám sát tình hình hoạt động kinh doanh (doanh thu, lợi nhuận), tình hình tài chính và khả năng trả nợ Ngân hàng. Theo dõi chấm điểm, xếp hạng tín dụng nội bộ của khách hàng HTXH và diễn biến trạng thái khoản vay theo nhóm nợ.
c)
Giám sát tình hình sử dụng vốn vay, tình hình trả nợ, việc thực hiện các điều kiện cho vay và thỏa thuận tại HĐTD; Giám sát tình hình hoạt động kinh doanh (doanh thu, lợi nhuận), tình hình tài chính và khả năng trả nợ Ngân hàng; Theo dõi chấm điểm, xếp hạng tín dụng nội bộ của khách hàng trên HTXH và diễn biến trạng thái khoản vay theo nhóm nợ; Các nội dung khác (nếu thấy cần thiết).
d)
Giám sát tình hình sử dụng vốn vay. Giám sát tình hình hoạt động kinh doanh (doanh thu, lợi nhuận). Theo dõi chấm điểm, xếp hạng tín dụng nội bộ của khách hàng trên hệ thống xếp hạng nội bộ và diễn biến trạng thái khoản vay theo nhóm nợ.
63.
Người quản lý nợ cho vay tại Agribank nơi cho vay thực hiện những công việc nào sau đây:
a)
Đôn đốc khách hàng trả nợ, giám sát và đề xuất xử lý qua giám sát.
b)
Đôn đốc khách hàng trả nợ, kiểm tra việc giám sát.
c)
Đôn đốc khách hàng trả nợ, quyết định xử lý qua giám sát.
d)
Đôn đốc khách hàng trả nợ, giám sát, quyết định xử lý qua giám sát.
64.
Khách hàng là Doanh nghiệp tư nhân được đánh giá có tài chính minh bạch, lành mạnh để áp dụng lãi suất cho vay tối đa theo quy định của NHNN phải đáp ứng các tiêu chí:
a)
Xếp hạng AA trở lên theo quy định xếp hạng tín dụng nội bộ của Agribank.
b)
Không có nợ nhóm 2 trở lên trong 36 tháng liền kề thời điểm vay vốn.
c)
Vốn đối ứng tham gia tối thiếu 10%/Tổng nhu cầu vốn. Báo cáo tài chính năm gần nhất phải được kiểm toán và không có yếu tố ngoại trừ trọng yếu (đối với pháp nhân).
d)
Tất cả các đáp án trên.
65.
Hãy chọn phương án đúng Việc thẩm định lại khoản vay tại Agribank nơi cho vay do:
a)
Người có thẩm quyền tại Agribank nơi cho vay quyết định việc thẩm định lại hoặc không thẩm định lại, thẩm định lại toàn bộ hoặc một/một số nội dung khoản vay.
b)
Phải thẩm định lại tất cả các điều kiện vay vốn (thẩm định lại toàn bộ).
c)
Trưởng phòng khách hàng tại Agribank nơi cho vay quyết định việc có thẩm định lại toàn bộ hoặc thẩm định lại một phần nội dung khoản vay trong phạm vi thẩm quyền của Agribank nơi cho vay.
d)
Người có thẩm quyền tại Agribank nơi vượt thẩm quyền quyết định việc có thẩm định lại toàn bộ hoặc thẩm định lại một phần nội dung khoản vay trong phạm vi thẩm quyền của Agribank nơi cho vay.
66.
Cho vay theo phương thức hạn mức quy mô nhỏ đối với cá nhân:
a)
Giảm thiểu thủ tục, hồ sơ đối với khách hàng và ngân hàng.
b)
Ngân hàng thẩm định một cách chủ động.
c)
Góp phần thúc đẩy việc sử dụng dịch vụ ngân hàng thông qua áp dụng cho vay thấu chi.
d)
Tất cả đáp án trên.
67.
Cho vay thông qua phát hành thẻ tín dụng, thấu chi trong phương thức hạn mức quy mô nhỏ đối với cá nhân là:
a)
Giải quyết kịp thời nhu cầu vốn đối với khách hàng.
b)
Góp phần hạn chế “tín dụng đen”.
c)
Góp phần thúc đẩy việc sử dụng dịch vụ ngân hàng thông qua áp dụng cho vay thấu chi.
d)
Tất cả đáp án trên.
68.
Hãy chọn phương án đúng:
a)
Nợ có vấn đề là các khoản nợ của khách hàng không thu hồi được hoặc có khả năng không thu hồi được đầy đủ, đúng hạn theo thỏa thuận trong Hợp đồng thế chấp.
b)
Nợ có vấn đề là các khoản nợ của khách hàng được phân loại vào nhóm nợ từ nhóm 2 trở lên, khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ, miễn, giảm lãi, phí được giữ nguyên nhóm nợ, khoản nợ đã được xử lý rủi ro bằng nguồn dự phòng của Agribank, khoản nợ đã bán cho VAMC thanh toán bằng trái phiếu đặc biệt (nếu có).
c)
Nợ có vấn đề là các khoản nợ của khách hàng không thu hồi được, khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ, miễn, giảm lãi, phí được giữ nguyên nhóm nợ, khoản nợ đã được xử lý rủi ro bằng nguồn dự phòng của Agribank, khoản nợ đã bán cho VAMC thanh toán bằng trái phiếu đặc biệt (nếu có).
d)
Nợ có vấn đề là các khoản nợ của khách hàng không thu hồi được, khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ được giữ nguyên nhóm nợ, khoản nợ đã được xử lý rủi ro bằng nguồn dự phòng của Agribank, khoản nợ đã bán cho VAMC thanh toán bằng trái phiếu đặc biệt (nếu có).
69.
Hãy chọn phương án đúng:
a)
Kiểm soát viên là người được giao nhiệm vụ kiểm tra. Kiểm soát viên có thể là Lãnh đạo chi nhánh/Phòng/Tổ kế toán ngân quỹ hoặc nhân viên có đủ năng lực tại Agribank nơi cho vay.
b)
Kiểm soát viên là người được giao nhiệm vụ kiểm tra, kiểm soát, phê duyệt giao dịch. Kiểm soát viên có thể là Lãnh đạo chi nhánh/Phòng/Tổ kế toán ngân quỹ hoặc người được phân công thực hiện nhiệm vụ tại Agribank nơi cho vay.
c)
Kiểm soát viên là người được giao nhiệm vụ kiểm tra, kiểm soát. Kiểm soát viên có thể là Lãnh đạo chi nhánh/Phòng hoặc nhân viên có đủ năng lực tại Agribank nơi cho vay.
d)
Kiểm soát viên là người được giao nhiệm vụ kiểm tra, kiểm soát, phê duyệt giao dịch. Kiểm soát viên có thể là Lãnh đạo chi nhánh hoặc nhân viên có đủ năng lực tại Agribank nơi cho vay.
70.
Hãy chọn phương án đúng Lãi suất quá hạn, lãi suất chậm trả:
a)
Giao cho Agribank nơi cho vay thỏa thuận với khách hàng về lãi suất quá hạn tối đa không vượt quá 150% lãi suất cho vay trong hạn tại thời điểm chuyển nợ quá hạn và lãi suất chậm trả nhưng không vượt quá 10%/năm.
b)
Giao cho Agribank nơi cho vay thỏa thuận với khách hàng về lãi suất quá hạn tối đa không vượt quá 100% lãi suất cho vay trong hạn tại thời điểm chuyển nợ quá hạn; thỏa thuận về lãi suất chậm trả nhưng không vượt quá 10%/năm.
c)
Giao cho Agribank nơi cho vay thỏa thuận với khách hàng về lãi suất quá hạn tối đa không vượt quá 150% lãi suất cho vay trong hạn tại thời điểm ký kết hợp đồng tín dụng; thỏa thuận về lãi suất chậm trả nhưng không vượt quá 10%/năm.
d)
Giao cho Agribank nơi cho vay thỏa thuận với khách hàng về lãi suất quá hạn tối đa không vượt quá 150% lãi suất cho vay trong hạn tại thời điểm chuyển nợ quá hạn; thỏa thuận về lãi suất chậm trả nhưng không vượt quá 5%/năm.
71.
Hãy chọn phương án đúng Bộ hồ sơ vay vốn bao gồm:
a)
Hồ sơ do khách hàng, bên bảo đảm lập và cung cấp.
b)
Hồ sơ do Agribank lập.
c)
Hồ sơ do khách hàng, bên bảo đảm và Agribank nơi cho vay cùng lập.
d)
Tất cả các đáp án trên.
72.
Hãy chọn phương án đúng Bộ hồ sơ vay vốn phân theo các khâu thuộc quy trình cho vay:
a)
Hồ sơ trong giai đoạn xét duyệt cho vay.
b)
Hồ sơ trong giai đoạn giải ngân vốn vay.
c)
Hồ sơ trong giai đoạn thu nợ, quản lý nợ, xử lý nợ cho vay.
d)
Tất cả các đáp án trên.
73.
Hãy chọn phương án đúng Căn cứ xác định hạn mức:
a)
Nhu cầu sử dụng vốn, bảo lãnh, mở L/C và các hình thức cấp tín dụng khác; vốn đối ứng của khách hàng. Khả năng trả nợ của khách hàng. Giá trị TSBĐ (trường hợp cho vay có bảo đảm bằng tài sản).
b)
Nhu cầu sử dụng vốn, bảo lãnh, mở L/C và các hình thức cấp tín dụng khác; vốn đối ứng của khách hàng. Giá trị TSBĐ (trường hợp cho vay có bảo đảm bằng tài sản). Các giới hạn cấp tín dụng và khả năng nguồn vốn của Agribank.
c)
Nhu cầu sử dụng vốn, bảo lãnh, mở L/C và các hình thức cấp tín dụng khác; Khả năng trả nợ của khách hàng; Giá trị TSBĐ (trường hợp cho vay có bảo đảm bằng tài sản); Các giới hạn cấp tín dụng và khả năng nguồn vốn của Agribank.
d)
Nhu cầu sử dụng vốn, bảo lãnh, mở L/C và các hình thức cấp tín dụng khác; vốn đối ứng của khách hàng; Khả năng trả nợ của khách hàng; Giá trị TSBĐ (trường hợp cho vay có bảo đảm bằng tài sản); Các giới hạn cấp tín dụng và khả năng nguồn vốn của Agribank.
74.
Quy định hiện hành của Agribank về giải ngân vốn vay:
a)
Mỗi lần giải ngân vốn vay, Agribank nơi cho vay phải rà soát điều kiện giải ngân và hồ sơ giải ngân đáp ứng các điều kiện theo quy định hiện hành.
b)
Mỗi lần giải ngân vốn vay, Agribank nơi cho vay phải rà soát, đánh giá nhu cầu vay vốn, điều kiện giải ngân.
c)
Mỗi lần giải ngân vốn vay, Agribank nơi cho vay phải rà soát nhu cầu vay vốn và hồ sơ giải ngân đáp ứng các điều kiện theo quy định hiện hành.
d)
Mỗi lần giải ngân vốn vay, Agribank nơi cho vay phải rà soát, đánh giá nhu cầu vay vốn, hồ sơ giải ngân đáp ứng các điều kiện theo quy định hiện hành.
75.
Thẩm định khả năng đáp ứng các điều kiện vay vốn của khách hàng và cơ sở để đánh giá các điều kiện vay vốn:
a)
Đánh giá năng lực pháp luật dân sự của khách hàng, năng lực hành vi dân sự (đối với khách hàng là cá nhân) tại thời điểm vay vốn.
b)
Đánh giá tính hợp pháp của mục đích sử dụng vốn; Thẩm định tính khả thi của phương án sử dụng vốn; Thẩm định khả năng tài chính để trả nợ.
c)
Thẩm định tình hình tài chính minh bạch, lành mạnh đối với khách hàng áp dụng mức lãi suất cho vay tối đa theo quy định của NHNN.
d)
Tất cả các đáp án trên.
76.
Quy định hiện hành về thẩm định lại khoản vay tại Agribank nơi cho vay:
a)
Người có thẩm quyền tại Agribank nơi cho vay quyết định việc thẩm định lại hoặc không thẩm định lại, thẩm định lại toàn bộ hoặc một/một số nội dung về khoản vay.
b)
Báo cáo thẩm định lại là một trong các căn cứ để người có thẩm quyền xem xét quyết định cho vay và được lưu tại bộ hồ sơ vay vốn.
c)
Người thẩm định lại không phải là Người thẩm định khoản vay.
d)
Tất cả các đáp án trên.
77.
Công việc của Người thẩm định lại khi lập Báo cáo kết quả thẩm định lại tại Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền:
a)
Người thẩm định lại nêu rõ ý kiến đề xuất đồng ý/không đồng ý phê duyệt vượt quyền phán quyết (trường hợp không đồng ý phải nêu rõ lý do), ký và ghi rõ họ tên vào phần Người thẩm định lại trên Báo cáo thẩm định lại.
b)
Người thẩm định lại ký tắt các trang Báo cáo thẩm định lại nêu rõ ý kiến đề xuất đồng ý/không đồng ý phê duyệt vượt quyền phán quyết (trường hợp không đồng ý phải nêu rõ lý do).
c)
Người thẩm định lại lập, ký tắt các trang Báo cáo thẩm định lại nêu rõ ý kiến đề xuất đồng ý/không đồng ý phê duyệt vượt quyền phán quyết, ký và ghi rõ họ tên vào phần Người thẩm định lại.
d)
Người thẩm định lại lập, ký tắt các trang Báo cáo thẩm định lại nêu rõ ý kiến đề xuất đồng ý/không đồng ý phê duyệt vượt quyền phán quyết (trường hợp không đồng ý phải nêu rõ lý do), ký và ghi rõ họ tên vào phần Người thẩm định lại trên Báo cáo thẩm định lại.
78.
Theo quy định hiện hành của Agribank, vốn đối ứng là
a)
Tài sản khác thực hiện theo tiến độ kế hoạch, phần vốn đối ứng còn lại giải ngân trước khi giải ngân vốn vay.
b)
Chi phí ngày công thực hiện theo tiến độ kế hoạch, phần vốn đối ứng còn lại giải ngân trước khi giải ngân vốn vay.
c)
Chi phí ngày công, tài sản khác thực hiện theo tiến độ kế hoạch, phần vốn đối ứng còn lại giải ngân trước khi giải ngân vốn vay.
d)
Chi phí ngày công, tài sản khác thực hiện theo tiến độ kế hoạch, phần vốn đối ứng còn lại giải ngân sau khi giải ngân vốn vay.
79.
Trường hợp Chi nhánh/PGD được phân công thực hiện nghiệp vụ giải ngân và quản lý nợ cho vay ai là người phê duyệt đơn xin vay trên hệ thống IPCAS?
a)
Người quyết định cho vay giao Phòng Khách hàng phê duyệt đơn xin vay trên hệ thống IPCAS do Phòng Khách hàng/PGD khai báo đối với từng khách hàng cụ thể.
b)
Người quyết định cho vay giao Giám đốc phòng giao dịch phê duyệt đơn xin vay trên hệ thống IPCAS do PGD khai báo đối với từng khách hàng cụ thể.
c)
Người quyết định cho vay giao lãnh đạo phòng giao dịch phê duyệt đơn xin vay trên hệ thống IPCAS do PGD khai báo đối với từng khách hàng cụ thể.
d)
Tất cả đều sai.
80.
Hãy chọn phương án đúng Kiểm tra của Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền đối với khách hàng vay vốn lưu động:
a)
Kiểm tra 6 tháng ít nhất 01 (một) lần đối với khách hàng có dư nợ từ 100 (một trăm) tỷ đồng trở lên; 12 (mười hai) tháng 01 (một) lần đối với các khách hàng khác.
b)
Kiểm tra 6 tháng ít nhất 01 (một) lần đối với khách hàng có dư nợ từ 150 (một trăm mươi) tỷ đồng trở lên; 12 (mười hai) tháng 01 (một) lần đối với các khách hàng khác.
c)
Kiểm tra 6 tháng ít nhất 01 (một) lần đối với khách hàng có dư nợ từ 200 (hai trăm) tỷ đồng trở lên; 12 (mười hai) tháng 01 (một) lần đối với các khách hàng khác.
d)
Kiểm tra 6 tháng ít nhất 01 (một) lần đối với khách hàng có dư nợ từ 300 (ba trăm) tỷ đồng trở lên; 12 (mười hai) tháng 01 (một) lần đối với các khách hàng khác.
81.
Hãy chọn phương án đúng Kiểm tra của Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền đối với khách hàng vay vốn đầu tư dự án đang triển khai:
a)
Kiểm tra tối thiểu sau 6 tháng kể từ ngày giải ngân đầu tiên và ít nhất 12 (mười hai) tháng 01 (một) lần đối với các lần kiểm tra tiếp theo.
b)
Kiểm tra tối đa 6 tháng kể từ ngày giải ngân đầu tiên và ít nhất 12 (mười hai) tháng 01 (một) lần đối với các lần kiểm tra tiếp theo.
c)
Kiểm tra sau 6 tháng kể từ ngày giải ngân đầu tiên và ít nhất 12 (mười hai) tháng 01 (một) lần đối với các lần kiểm tra tiếp theo.
d)
Kiểm tra tối thiểu sau 6 tháng kể từ ngày giải ngân đầu tiên và ít nhất 10 (mười) tháng 01 (một) lần đối với các lần kiểm tra tiếp theo.
82.
Nội dung kiểm tra của Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền gồm:
a)
Đánh giá tình hình chấp hành các nội dung cho vay theo văn bản thông báo phê duyệt cho vay của cấp có thẩm quyền.
b)
Kiểm tra chọn mẫu việc giải ngân, sử dụng vốn vay theo mục đích vay vốn đã ghi trong HĐTD.
c)
Đánh giá tình hình thực hiện phương án, dự án kinh doanh; tình hình tài chính; khả năng trả nợ của khách hàng; Kết quả chấm điểm, xếp hạng khách hàng trên HTXH; Các nội dung khác (nếu có).
d)
Tất cả các đáp án trên.
83.
Nội dung giám sát của Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền gồm:
a)
Giám sát trước khi cho vay: Người giám sát khoản vay thực hiện giám sát việc tuân thủ các điều kiện được ghi trong thông báo phê duyệt vượt quyền phán quyết trước khi đăng ký thông tin tín dụng vào hệ thống IPCAS.
b)
Giám sát trong khi cho vay: Theo dõi diễn biến, tình trạng khoản vay; kết quả chấm điểm, xếp hạng tín dụng nội bộ của khách hàng trên HTXH.
c)
Giám sát tình hình hoạt động kinh doanh, việc trả nợ của khách hàng; Các nội dung khác liên quan đến sử dụng tiền vay, khả năng trả nợ của khách hàng.
d)
Tất cả các đáp án trên.
84.
Công cụ giám sát của Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền gồm:
a)
Thông qua hệ thống IPCAS (diễn biến doanh số và số dư tài khoản tiền gửi, tiền vay, nhóm nợ, tình hình thực hiện lịch trả nợ của khách hàng…).
b)
Thông tin CIC; Báo cáo của Agribank nơi cho vay.
c)
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của khách hàng; Thông tin trên thông báo kết quả kiểm tra, thanh tra, kiểm toán về khoản vay (nếu có); Thông báo nguồn thông tin, căn cứ khác (nếu có).
d)
Tất cả các đáp án trên.
85.
Hãy tìm phương án đúng Thời hạn duy trì hạn mức đối với cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ đối với khách hàng cá nhân:
a)
Tối đa 12 tháng.
b)
Tối đa không vượt quá 02 (hai) chu kỳ sản xuất kinh doanh của khách hàng.
c)
Tối đa 36 tháng kể từ ngày ký kết Hợp đồng hạn mức.
d)
Tối đa 36 tháng kể từ ngày nhận nợ đầu tiên.
86.
Hãy chọn phương án đúng Điều kiện gia hạn thời hạn duy trì hạn mức cho vay quy mô nhỏ:
a)
Khách hàng thực hiện đúng nội dung đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng và nhu cầu vốn kỳ tiếp theo của khách hàng không thay đổi.
b)
Khách hàng có nhu cầu và lập giấy đề nghị gia hạn thời hạn duy trì hạn mức.
c)
Khách hàng phải bổ sung tài sản bảo đảm.
d)
Tất cả các phương án trên.
87.
Hãy chọn phương án đúng nhất Khách hàng đang có dư nợ cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ, nếu có nhu cầu vay vốn để thực hiện phương án sử dụng vốn khác thì:
a)
Không được cho vay.
b)
Có được cho vay.
c)
Có thể xem xét cho vay từng lần trong trường hợp: (i) Thu nhập để trả nợ chưa được tính vào trong phương án cho vay hạn mức hoặc đã được tính nhưng vẫn còn có thể dùng để trả nợ cho phương án sử dụng vốn khác; (ii) Đáp ứng về đảm bảo tiền vay và các điều kiện cho vay đối với khách hàng theo quy định hiện hành của Agribank.
d)
Có được cho vay với điều kiện đáp ứng về đảm bảo tiền vay và các điều kiện cho vay đối với khách hàng theo quy định hiện hành của Agribank.
88.
Hãy tìm phương án đúng Agribank nơi cho vay xem xét xác định lại mức dư nợ cho vay tối đa và thời gian duy trì hạn mức khi cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ:
a)
Một năm ít nhất một lần.
b)
Một năm ít nhất hai lần.
c)
Hết một chu kỳ sản xuất.
d)
Hai năm ít nhất một lần.
89.
Hãy tìm phương án đúng Thời gian ký kết hạn mức cho vay mới (Cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ đối với khách hàng cá nhân):
a)
Tối thiểu 30 (ba mươi) ngày làm việc trước khi hết thời hạn duy trì hạn mức, nếu có nhu cầu tiếp tục, khách hàng gửi Agribank nơi cho vay phương án sử dụng vốn kỳ tiếp theo kèm các tài liệu liên quan. Agribank nơi cho vay tiến hành thẩm định để xác định hạn mức cho vay và thời hạn của hạn mức cho vay mới. Số dư nợ của HĐTD theo hạn mức cũ được chuyển sang HĐTD theo hạn mức mới.
b)
Tối thiểu 15 (mười lăm) ngày làm việc trước khi hết thời hạn duy trì hạn mức, nếu có nhu cầu tiếp tục, khách hàng gửi Agribank nơi cho vay phương án sử dụng vốn kỳ tiếp theo kèm các tài liệu liên quan. Agribank nơi cho vay tiến hành thẩm định để xác định hạn mức cho vay và thời hạn của hạn mức cho vay mới. Số dư nợ của HĐTD theo hạn mức cũ được chuyển sang HĐTD theo hạn mức mới.
c)
Tối thiểu 10 (mười) ngày làm việc trước khi hết thời hạn duy trì hạn mức, nếu có nhu cầu tiếp tục, khách hàng gửi Agribank nơi cho vay phương án sử dụng vốn kỳ tiếp theo kèm các tài liệu liên quan. Agribank nơi cho vay tiến hành thẩm định để xác định hạn mức cho vay và thời hạn của hạn mức cho vay mới. Số dư nợ của HĐTD theo hạn mức cũ được chuyển sang HĐTD theo hạn mức mới.
d)
Tất cả đáp án trên đều sai.
90.
Hãy tìm phương án đúng Mức cho vay bù đắp tài chính tối đa:
a)
Không bao gồm vốn đối ứng tối thiểu khách hàng phải tham gia theo quy định của Agribank, giá trị khấu hao lũy kế thực tế tính đến thời điểm đề nghị vay bù đắp tài chính.
b)
Bao gồm vốn đối ứng tối thiểu khách hàng phải tham gia theo quy định của Agribank và giá trị khấu hao lũy kế thực tế tính đến thời điểm đề nghị vay bù đắp tài chính hoặc mức khấu hao lũy kế tương đương với tài sản cố định cùng loại theo quy định về trích khấu hao tài sản của Bộ Tài chính.
c)
Bao gồm giá trị khấu hao lũy kế thực tế tính đến thời điểm đề nghị vay bù đắp tài chính hoặc mức khấu hao lũy kế tương đương với tài sản cố định cùng loại theo quy định về trích khấu hao tài sản của Bộ Tài chính.
d)
Tất cả đáp án trên đều sai.
91.
Hãy chọn phương án đúng Đối tượng chi phí thuộc đầu tư tài sản cố định chưa đi vào hoạt động, thời gian đã sử dụng vốn để được cho vay bù đắp tài chính để cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn kể từ ngày phát sinh sử dụng vốn (ngày ghi trên chứng từ thanh toán) đến ngày khách hàng đề nghị vay vốn/ngày ghi trên Phương án sử dụng vốn/ngày nhận nợ là:
a)
Không quá 24 tháng.
b)
Không quá 60 tháng.
c)
Không quá 12 tháng.
d)
Tất cả đáp án trên đều sai.
92.
Hãy tìm phương án đúng nhất Hồ sơ, tài liệu về việc đã sử dụng vốn để được cho vay bù đắp tài chính:
a)
Có đầy đủ hồ sơ, tài liệu về Phương án sử dụng vốn; Chi phí, tài sản đã hình thành trong quá trình đầu tư, còn trong quá trình sản xuất kinh doanh hoặc đã hoàn thành và trong quá trình sử dụng.
b)
Có đầy đủ hồ sơ, tài liệu về việc đã sử dụng vốn, thanh toán cho nhà cung cấp như phiếu chi tiền, ủy nhiệm chi, sổ phụ tài khoản, bảng kê/danh sách chi tiền, giấy biên nhận (đối với cá nhân); Có hóa đơn, chứng từ c chứng minh việc đã sử dụng vốn; Chi phí, tài sản đã hình thành trong quá trình đầu tư, còn trong quá trình sản xuất kinh doanh hoặc đã hoàn thành và trong quá trình sử dụng; Bản sao tài liệu, chứng từ sử dụng vốn nêu tại khoản 1, khoản 2 Điều này được đóng dấu sao y bản chính của khách hàng (đối với cá nhân ký xác nhận sao từ bản chính), Người quan hệ khách hàng đối chiếu với bản chính và lưu hồ sơ vay vốn.
c)
Có đầy đủ hồ sơ, tài liệu theo quy định của Bộ tài chính về chứng từ và bảng cân đối kế toán chứng minh việc đã sử dụng vốn.
d)
Tất cả đáp án trên đều sai.
93.
Hãy chọn phương án đúng Trong quy trình xét duyệt cho vay tại Agribank nơi cho vay, Người có nhiệm vụ hướng dẫn khách hàng quy định về điều kiện vay vốn, hồ sơ, thủ tục, lãi suất cho vay, các loại sản phẩm và chính sách khách hàng của Agribank:
a)
Người quan hệ khách hàng.
b)
Người thẩm định.
c)
Người thẩm định lại.
d)
Giao dịch viên.
94.
Hãy chọn phương án đúng Trong quá trình xét duyệt cho vay tại Agribank nơi cho vay, Người có nhiệm vụ nhập thông tin của khách hàng trên hệ thống IPCAS:
a)
Người quan hệ khách hàng.
b)
Người thẩm định.
c)
Giao dịch viên.
d)
Người quản lý nợ cho vay.
95.
Hãy chọn phương án đúng Trong quy trình xét duyệt cho vay tại Agribank nơi cho vay, Người có nhiệm vụ tiếp nhận nhu cầu vay vốn, thu thập thông tin, hồ sơ, tài liệu về khách hàng vay vốn, phương án sử dụng vốn, tài sản bảo đảm; Khảo sát về nhu cầu vay vốn, tài sản bảo đảm (nếu áp dụng cho vay có bảo đảm bằng tài sản):
a)
Người thẩm định
b)
Người quan hệ khách hàng.
c)
Người thẩm định lại.
d)
Tất cả đáp án trên đều sai.
96.
Hãy chọn phương án đúng Trong quy trình xét duyệt cho vay tại Agribank nơi cho vay, Người có nhiệm vụ thu thập thông tin về quan hệ tín dụng của khách hàng từ CIC:
a)
Người quan hệ khách hàng.
b)
Người thẩm định.
c)
Người thẩm định lại.
d)
Người quản lý nợ cho vay.
97.
Hãy chọn phương án đúng nhất Người thẩm định thực hiện thẩm định khoản vay trên cơ sở:
a)
Thông tin, hồ sơ vay vốn, tài liệu và Báo cáo đề xuất cho vay (phần Báo cáo đánh giá hồ sơ và đề xuất cho vay của Người quan hệ khách hàng).
b)
Hồ sơ vay vốn theo quy định của Agribank và Ngân hàng Nhà nước.
c)
Báo cáo đề xuất cho vay (phần Báo cáo đánh giá hồ sơ và đề xuất cho vay của Người quan hệ khách hàng).
d)
Tất cả đáp án trên đều sai.
98.
Hãy tìm phương án đúng nhất về các điều kiện vay vốn:
a)
Đánh giá năng lực pháp luật dân sự của khách hàng, năng lực hành vi dân sự (đối với khách hàng là cá nhân) tại thời điểm vay vốn; Đánh giá tính hợp pháp của mục đích sử dụng vốn; Thẩm định tính khả thi của phương án sử dụng vốn; Thẩm định khả năng tài chính để trả nợ; Thẩm định tình hình tài chính minh bạch, lành mạnh đối với khách hàng áp dụng mức lãi suất cho vay tối đa theo quy định của NHNN.
b)
Đánh giá năng lực pháp luật dân sự của khách hàng, năng lực hành vi dân sự (đối với khách hàng là cá nhân) tại thời điểm vay vốn; Đánh giá tính hợp pháp của mục đích sử dụng vốn; Thẩm định tính khả thi của phương án sử dụng vốn; Thẩm định tình hình tài chính minh bạch, lành mạnh đối với khách hàng.
c)
Đánh giá năng lực pháp luật dân sự của khách hàng, năng lực hành vi dân sự (đối với khách hàng là cá nhân) tại thời điểm vay vốn; Đánh giá tính hợp pháp của mục đích sử dụng vốn; Thẩm định khả năng tài chính để trả nợ; Thẩm định tình hình tài chính minh bạch, lành mạnh đối với khách hàng áp dụng mức lãi suất cho vay tối đa theo quy định của NHNN; Đánh giá tính đầy đủ về hồ sơ, tình trạng pháp lý và khả năng thu hồi của TSBĐ đối với trường hợp cho vay có bảo đảm bằng tài sản. Thẩm định khả năng thực hiện các nghĩa vụ cam kết của bên bảo lãnh (đối với các khoản cho vay có bảo lãnh của bên thứ ba).
d)
Đánh giá tính hợp pháp của mục đích sử dụng vốn; Thẩm định khả năng tài chính để trả nợ; Thẩm định tình hình tài chính minh bạch, lành mạnh đối với khách hàng áp dụng mức lãi suất cho vay tối đa theo quy định của NHNN; Đánh giá tính đầy đủ về hồ sơ, tình trạng pháp lý và khả năng thu hồi của TSBĐ đối với trường hợp cho vay có bảo đảm bằng tài sản.
99.
Hãy chọn phương án đúng Việc thẩm định lại khoản vay tại Agribank nơi cho vay do ai thực hiện:
a)
Người quản lý nợ cho vay.
b)
Người thẩm định.
c)
Người thẩm định lại.
d)
Tất cả đáp án trên đều sai.
100.
Hãy chọn phương án đúng Quyết định việc thẩm định lại khoản vay tại Agribank nơi cho vay được thực hiện:
a)
Người có thẩm quyền tại Agribank nơi cho vay quyết định việc thẩm định lại hoặc không thẩm định lại.
b)
Bắt buộc đối với khoản vay trên 3 tỷ đồng.
c)
Bắt buộc đối với khoản vay từ 5 tỷ đồng trở lên.
d)
Bắt buộc đối với khoản vay trên 2 tỷ đồng.
101.
Hãy chọn phương án đúng nhất Căn cứ để Người quyết định cho vay tại Agribank nơi cho vay quyết định cho vay hay không cho vay:
a)
Hồ sơ khoản vay, Báo cáo đề xuất cho vay, ý kiến đề xuất của Người quan hệ khách hàng, Người thẩm định, Báo cáo thẩm định lại của Người thẩm định lại (nếu có), Biên bản họp/Bảng tổng hợp ý kiến Hội đồng tín dụng (nếu có).
b)
Báo cáo đề xuất cho vay, ý kiến đề xuất của Người quan hệ khách hàng, Người thẩm định, Báo cáo thẩm định lại của Người thẩm định lại (nếu có).
c)
Hồ sơ khoản vay, Báo cáo đề xuất cho vay, ý kiến đề xuất của Người quan hệ khách hàng, Người thẩm định, Biên bản họp/Bảng tổng hợp ý kiến Hội đồng tín dụng (nếu có).
d)
Ý kiến đề xuất của Người quan hệ khách hàng, Người thẩm định, Báo cáo thẩm định lại của Người thẩm định lại (nếu có), Biên bản họp/Bảng tổng hợp ý kiến Hội đồng tín dụng (nếu có).
102.
Nội dung thẩm định lại tại nơi phê duyệt vượt quyền thẩm quyền:
a)
Kiểm tra, rà soát tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ trình phê duyệt, tờ trình và báo cáo đề xuất cho vay của Agribank nơi trình phê duyệt với danh mục hồ sơ theo quy định.
b)
Kiểm tra, rà soát tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ trình phê duyệt; Xem xét khả năng cân đối nguồn vốn cho vay đối với Dự án/Phương án qua Phòng kế hoạch, nguồn vốn (nếu thấy cần thiết); Phòng Khách hàng thực hiện rà soát kết quả chấm điểm, xếp hạng tín dụng nội bộ của khách hàng; Đánh giá điều kiện áp dụng biện pháp bảo đảm tiền vay theo quy định; Đánh giá các yếu tố rủi ro liên quan đến khoản vay; Các nội dung khác (nếu cần thiết).
c)
Kiểm tra, rà soát tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ trình phê duyệt, tờ trình và báo cáo đề xuất cho vay của Agribank nơi trình phê duyệt với danh mục hồ sơ theo quy định; Xem xét khả năng cân đối nguồn vốn cho vay đối với Dự án/Phương án qua Phòng kế hoạch, nguồn vốn (nếu thấy cần thiết); Phòng Khách hàng thực hiện rà soát kết quả chấm điểm, xếp hạng tín dụng nội bộ của khách hàng; Rà soát, đánh giá kết quả thẩm định khả năng đáp ứng các điều kiện vay vốn của khách hàng; việc đáp ứng các điều kiện vay vốn và tuân thủ các quy định liên quan đến hoạt động cho vay của NHNN và Agribank liên quan đến khoản vay; Đánh giá điều kiện áp dụng biện pháp bảo đảm tiền vay theo quy định; Đánh giá các yếu tố rủi ro liên quan đến khoản vay; Các nội dung khác (nếu cần thiết).
d)
Tất cả đáp án trên đều sai.
103.
Hãy chọn phương án đúng nhất Tại Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền, việc thẩm định lại khoản vay được thực hiện:
a)
Thẩm định lại toàn bộ hoặc một/một số nội dung về khoản vay do người có thẩm quyền tại Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền quyết định.
b)
Rà soát, đánh giá kết quả thẩm định khả năng đáp ứng các điều kiện vay vốn của khách hàng; việc đáp ứng các điều kiện vay vốn và tuân thủ các quy định liên quan đến hoạt động cho vay của NHNN và Agribank liên quan đến khoản vay.
c)
Chỉ phải thẩm định lại tài sản bảo đảm.
d)
Thẩm định lại một số nội dung về khoản vay do người có thẩm quyền tại Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền quyết định.
104.
Hãy chọn đáp án đúng Việc kiểm tra, kiểm soát tính đầy đủ, hợp lệ của Hồ sơ vay vốn đối với khoản vay tại Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền thuộc nhiệm vụ của những cá nhân nào sau đây?
a)
Người thẩm định lại, Người kiểm soát khoản vay.
b)
Người phê duyệt cho vay.
c)
Người thẩm định lại.
d)
Đáp án 2 và 3.
105.
Hãy chọn phương án đúng Người phê duyệt cho vay/không phê duyệt cho vay vượt thẩm quyền tại chi nhánh căn cứ vào:
a)
Tờ trình của Agribank nơi trình phê duyệt.
b)
Báo cáo thẩm định lại của phòng khách hàng, Biên bản họp/Bảng tổng hợp ý kiến Hội đồng tín dụng tại Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền (nếu có).
c)
Hồ sơ khoản vay.
d)
Đáp án 1 và 2.
106.
Hãy tìm phương án đúng về hồ sơ trình HĐTV phê duyệt khoản vay (thuộc thẩm quyền của HĐTV) bao gồm:
a)
Tờ trình của chi nhánh; Báo cáo thẩm định lại của Ban Thẩm định; Biên bản họp Hội đồng tín dụng Trụ sở chính; Tờ trình của Tổng Giám đốc; Hồ sơ, tài liệu khác (nếu có).
b)
Tờ trình của chi nhánh; Báo cáo thẩm định lại của Ban Thẩm định; Tờ trình của Tổng Giám đốc; Hồ sơ, tài liệu khác (nếu có).
c)
Tờ trình của chi nhánh; Báo cáo thẩm định lại của Ban Thẩm định; Biên bản họp Hội đồng tín dụng Trụ sở chính; Hồ sơ, tài liệu khác (nếu có).
d)
Tất cả đáp án trên đều sai.
107.
Hãy chọn phương án đúng Chi nhánh có khoản vay dài hạn vượt thẩm quyền đã được ngân hàng cấp trên phê duyệt, chi nhánh đang giải ngân dở dang thì kiểm tra phát hiện khách hàng sử dụng một phần vốn sai mục đích, hỏi:
a)
Chi nhánh được quyền và có trách nhiệm ngừng giải ngân để xử lý theo hợp đồng tín dụng đã ký.
b)
Chi nhánh tiếp tục giải ngân vì nếu dừng giải ngân thì dự án dở dang và thiệt hại có thể xảy ra nhiều hơn.
c)
Chi nhánh không được quyền ngừng giải ngân vì khoản vay đã được ngân hàng cấp trên phê duyệt.
d)
Tất cả đáp án trên đều sai.
108.
Nhận định nào sau đây là đúng:
a)
Không phải lập Báo cáo đề xuất giải ngân đối với khách hàng pháp nhân.
b)
Không phải lập Báo cáo đề xuất giải ngân/ Báo cáo đề xuất giải ngân kiêm giấy nhận nợ đối với khách hàng cá nhân giải ngân vốn vay 1 lần.
c)
Không phải lập Báo cáo đề xuất giải ngân kiêm giấy nhận nợ đối với khách hàng cá nhân giải ngân vốn vay từ 2 lần trở lên.
d)
Tất cả đáp án trên đều đúng.
109.
Hãy chọn phương án đúng Công ty A có tỷ lệ vốn đối ứng tham gia Phương án sử dụng vốn (dự án vay vốn trung hạn) là 50% và đã giải ngân 25% vốn đối ứng cho dự án (có đủ tài liệu chứng minh), vậy ngân hàng sẽ giải ngân vốn vay:
a)
Theo nguyên tắc vốn đối ứng giải ngân trước nên công ty A phải giải ngân hết 50% vào dự án, ngân hàng mới bắt đầu giải ngân.
b)
Sau khi Khách hàng đã giải ngân vốn đối ứng bằng tỷ lệ tối thiểu theo quy định là 25%, việc giải ngân vốn vay và phần còn lại vốn đối ứng do Giám đốc Agribank nơi cho vay quyết định.
c)
Ngân hàng và khách hàng thỏa thuận giải ngân theo tỷ lệ ngay từ đầu dự án vì ngân hàng chỉ cho vay 50% số vốn của dự án (Chưa được Tổng Giám đốc chấp thuận).
d)
Ngân hàng và khách hàng thỏa thuận giải ngân tiếp hoặc dừng giải ngân.
110.
Hãy chọn phương án đúng Giải ngân vốn đối ứng:
a)
Mọi trường hợp đều phải giải ngân vốn đối ứng trước khi giải ngân vốn vay. Trường hợp dự án đầu tư được chia làm nhiều giai đoạn độc lập với nhau, mỗi giai đoạn sau khi kết thúc đầu tư có thể đưa vào hoạt động và tạo nguồn thu trả nợ, khách hàng được tham gia vốn đối ứng theo từng giai đoạn.
b)
Trường hợp khách hàng đã giải ngân vốn đối ứng bằng tỷ lệ tối thiểu so với quy định, việc giải ngân vốn vay và phần còn lại vốn đối ứng do Giám đốc Agribank nơi cho vay quyết định. Trường hợp dự án đầu tư được chia làm nhiều giai đoạn độc lập với nhau, mỗi giai đoạn sau khi kết thúc đầu tư có thể đưa vào hoạt động và tạo nguồn thu trả nợ, khách hàng được tham gia vốn đối ứng theo từng giai đoạn.
c)
Phải giải ngân vốn đối ứng là giá trị ngày công tự làm, tài sản khác của khách hàng cá nhân tham gia trước khi giải ngân vốn vay.
d)
Giải ngân đồng thời với tỷ lệ bằng nhau giữa vốn đối ứng và vốn vay.
111.
Hãy chọn phương án đúng nhất Quản lý chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn:
a)
Đối với chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn là hóa đơn, tờ khai hải quan điện tử thì khách hàng phải cam kết hóa đơn, tờ khai này chưa vay và sẽ không vay tại tổ chức tín dụng, chi nhánh Agribank khác. Việc cam kết thực hiện bằng văn bản riêng hoặc tại giấy nhận nợ khi thực hiện thủ tục giải ngân vốn vay.
b)
Đối với chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn là hóa đơn, tờ khai hải quan điện tử thì khách hàng phải cam kết hóa đơn, tờ khai này chưa vay và sẽ không vay tại tổ chức tín dụng, chi nhánh Agribank khác.
c)
Đối với chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn là hóa đơn, tờ khai hải quan điện tử thì khách hàng phải chứng minh hóa đơn, tờ khai này chưa vay tại tổ chức tín dụng, chi nhánh Agribank khác.
d)
Tất cả đáp án trên đều sai.
112.
Hãy chọn phương án đúng nhất Khi hạch toán thế chấp/cầm cố tài sản bảo đảm, Giao dịch viên bàn giao giấy chứng nhận quyền sử dụng, sở hữu tài sản bảo đảm:
a)
Cho cán bộ kho quỹ nhập kho theo quy định.
b)
Cho cán bộ kho quỹ.
c)
Cho kiểm soát viên.
d)
Cho Người quản lý nợ cho vay.
113.
Hãy chọn phương án đúng nhất Khách hàng đang có dư nợ cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ, nếu có nhu cầu vay vốn để thực hiện phương án sử dụng vốn khác, Agribank nơi cho vay:
a)
Không được cho vay thêm các phương thức cho vay khác.
b)
Được cho vay thêm các phương thức cho vay khác.
c)
Có thể được xem xét cho vay từng lần trong trường hợp: (i) Thu nhập để trả nợ chưa được tính vào trong phương án cho vay hạn mức hoặc đã được tính nhưng vẫn còn có thể dùng để trả nợ cho phương án sử dụng vốn khác; (ii) Đáp ứng về đảm bảo tiền vay và các điều kiện cho vay đối với khách hàng theo quy định hiện hành của Agribank.
d)
Được cho vay thêm 1 hạn mức quy mô nhỏ khác.
114.
Hãy chọn phương án đúng nhất Việc đăng ký kỳ hạn trả nợ trên hệ thống IPCAS do:
a)
Giao dịch viên đăng ký/đăng ký điều chỉnh kỳ hạn trả nợ vào hệ thống IPCAS.
b)
Người quan hệ khách hàng đăng ký/đăng ký điều chỉnh kỳ hạn trả nợ vào hệ thống IPCAS.
c)
Có thể Giao dịch viên hoặc Người quan hệ khách hàng đăng ký/đăng ký điều chỉnh kỳ hạn trả nợ vào hệ thống IPCAS.
d)
Người quản lý khoản vay đăng ký/đăng ký điều chỉnh kỳ hạn trả nợ vào hệ thống IPCAS.
115.
Hãy chọn phương án đúng Người theo dõi, đôn đốc khách hàng trả nợ:
a)
Người thẩm định.
b)
Người thẩm định lại.
c)
Người quản lý nợ cho vay.
d)
Giao dịch viên.
116.
Hãy chọn phương án đúng Đối với khoản nợ quá hạn, thứ tự thu nợ thực hiện:
a)
Thu nợ gốc, thu phí, thu nợ lãi trong hạn, lãi quá hạn, lãi chậm trả.
b)
Thu nợ lãi trong hạn trước; phí, gốc quá hạn, lãi quá hạn sau.
c)
Thu nợ phí trước; gốc quá hạn, lãi trong hạn sau.
d)
Thu nợ lãi quá hạn trước; gốc quá hạn, phí sau.
117.
Hãy chọn phương án đúng Người thực hiện thu nợ đối với khách hàng:
a)
Người thẩm định.
b)
Giao dịch viên; Kiểm soát viên.
c)
Người quan hệ khách hàng.
d)
Người quản lý nợ cho vay.
118.
Hãy chọn phương án đúng Thứ tự thu nợ:
a)
Thu nợ nội bảng trước, thu nợ ngoại bảng sau; Khoản nợ đến hạn trước thu trước, khoản nợ đến hạn sau thu sau;
b)
Thu nợ theo đề xuất của khách hàng;
c)
Thu nợ ngoại bảng trước, thu nợ nội bảng sau.
d)
Thu nợ theo chỉ đạo của Giám đốc Agribank nơi cho vay.
119.
Hãy chọn phương án đúng Quy định việc phê duyệt cơ cấu lại thời hạn trả nợ tại Agribank nơi cho vay:
a)
Căn cứ báo cáo đề xuất cơ cấu lại thời hạn trả nợ, Người có thẩm quyền quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ hay không cơ cấu lại thời hạn trả nợ đối với khách hàng.
b)
Căn cứ báo cáo đề xuất cơ cấu lại thời hạn trả nợ, hồ sơ cơ cấu nợ, Người có thẩm quyền quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ hay không cơ cấu lại thời hạn trả nợ đối với khách hàng.
c)
Căn cứ báo cáo đề xuất cơ cấu lại thời hạn trả nợ, hồ sơ cơ cấu nợ, biên bản kiểm tra thực tế mục đích sử dụng vốn vay, Người có thẩm quyền quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ hay không cơ cấu lại thời hạn trả nợ đối với khách hàng.
d)
Tất cả đáp án trên đều sai.
120.
Hãy chọn phương án đúng nhất Người thực hiện kiểm tra tại Agribank nơi cho vay bao gồm:
a)
Người quản lý nợ cho vay, Người kiểm soát khoản vay.
b)
Người kiểm soát khoản vay, Người quyết định cho vay.
c)
Người quản lý nợ cho vay, Người quyết định cho vay.
d)
Người quản lý nợ cho vay, Người kiểm soát khoản vay, Người quyết định cho vay.
121.
Hãy chọn phương án đúng nhất Người tham gia thực hiện cơ cấu lại thời hạn trả nợ bao gồm:
a)
Người quản lý nợ cho vay, người thẩm định lại
b)
Người kiểm soát khoản vay, người phê duyệt cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
c)
Người quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
d)
Tất cả đáp án trên.
122.
Hãy chọn phương án đúng nhất: Khi phát hiện khách hàng cung cấp thông tin sai sự thật, Agribank nơi cho vay có quyền:
a)
Xem xét, quyết định tạm ngừng cho vay, thu hồi nợ trước hạn.
b)
Xem xét, quyết định tạm ngừng cho vay, chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn.
c)
Yêu cầu bổ sung tài sản bảo đảm.
d)
Yêu cầu làm rõ thông tin.
123.
Hãy chọn phương án đúng nhất Khách hàng vi phạm thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng và hoặc hợp đồng bảo đảm tiền vay, Agribank nơi cho vay xem xét, quyết định:
a)
Tạm ngừng cho vay, chấm dứt cho vay.
b)
Tạm ngừng cho vay, chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn.
c)
Chấm dứt cho vay, yêu cầu khách hàng bổ sung tài sản bảo đảm.
d)
Tạm ngừng cho vay, yêu cầu khách hàng bổ sung tài sản bảo đảm.
124.
Ngày 01/02/2020, Ông Nguyễn Văn A mua 1 căn nhà trị giá 2 tỷ đồng để ở (trong đó có vay của bà Nguyễn Thị B số tiền 300 triệu đồng, hẹn chậm nhất 30/6/2020 trả toàn bộ tiền vay). Ngày 05/5/2020, Ông A có nhu cầu vay Agribank số tiền 300 triệu đồng để trả nợ bà B. Theo anh (chị)
a)
Nhu cầu vay vốn của ông A thuộc nhu cầu vốn không được cho vay
b)
Chi nhánh Agribank có thể xem xét quyết định cho vay bù đắp tài chính khi ông A đáp ứng đủ các điều kiện vay vốn theo quy định hiện hành
c)
Chi nhánh Agribank chỉ được cho vay khi được Tổng giám đốc chấp thuận bằng văn bản
d)
Tất cả đáp án trên đều sai
125.
Khách hàng pháp nhân vay vốn tại Agribank là gì
a)
Doanh nghiệp hoạt động theo quy định của Luật doanh nghiệp: Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh; Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quy định của Luật hợp tác xã; Các tổ chức khác là pháp nhân theo quy định của Bộ luật dân sự; Pháp nhân nước ngoài được hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
b)
Doanh nghiệp tư nhân
c)
Tổ chức chính trị - xã hội (công đoàn, đoàn thanh niên, hội phụ nữ).
d)
Hộ kinh doanh
126.
Chủ thể là cá nhân vay vốn tại Agribank
a)
Cá nhân từ có quốc tịch Việt Nam, cá nhân có quốc tịch nước ngoài cư trú tại Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật.
b)
Cá nhân từ có quốc tịch Việt Nam, cá nhân có quốc tịch nước ngoài cư trú tại Việt Nam từ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật hoặc từ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất, hạn chế, khó khăn trong nhận thức và làm chủ hành vi theo quy định của pháp luật.
c)
Hoặc từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất, hạn chế, khó khăn trong nhận thức và làm chủ hành vi theo quy định của pháp luật (trong các giao dịch dân sự pháp luật cho phép người dưới 18 tuổi tham gia).
d)
Đáp án 1 và 3
127.
Cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ
a)
Từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi
b)
Từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật hoặc từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất, hạn chế, khó khăn trong nhận thức và làm chủ hành vi theo quy định của pháp luật
c)
Từ đủ 15 tuổi trở lên không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự.
d)
Cả 03 trường hợp trên.
128.
Đơn vị nào sau đây được quy định là Agribank nơi phê duyệt vượt quyền phán quyết
a)
Trụ sở chính và chi nhánh loại I
b)
Chi nhánh loại I, loại II và Phòng giao dịch
c)
Phòng giao dịch
d)
Trụ sở chính, chi nhánh loại I và loại II.
129.
Agribank quy định về việc vay vốn sử dụng cho mục đích chung của các cá nhân như sau
a)
Các thành viên trong hộ gia đình vay vốn sử dụng vào mục đích chung cùng giao kết HĐTD và thống nhất cử một thành viên là đại diện tham gia giao dịch với ngân hàng như nhận tiền vay, báo cáo sử dụng tiền vay, trả nợ, phối hợp xử lý TSBĐ và các thỏa thuận khác trong HĐTD (việc thống nhất này phải được ghi rõ trong HĐTD)
b)
Các thành viên trong hộ gia đình vay vốn sử dụng vào mục đích chung ủy quyền bằng văn bản cho một thành viên là đại diện vay vốn tại Agribank
c)
Cả 1 và 2 đều đúng
d)
Cả 1 và 2 đều sai
130.
Hãy chọn phương án đúng
a)
Các thành viên trong hộ gia đình sử dụng vốn chung cùng giao kết HĐTD và thống nhất cử một thành viên là đại diện tham gia giao dịch với ngân hàng.
b)
Chủ hộ là đại diện trong hộ gia đình ký kết và thực hiện giao dịch với ngân hàng.
c)
Cả 1 và 2 đều đúng
d)
Cả 1 và 2 đều sai