wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chi 13/9

Total questions: 68

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Phân tích đa thức x26x+8x^2-6x+8 thành nhân tử ta được 

a)

(x4)(x2)\left(x-4\right)\left(x-2\right)  

b)

(x4)(x+2)\left(x-4\right)\left(x+2\right)  

c)

(x+4)(x2)\left(x+4\right)\left(x-2\right)  

d)

(x4)(2x)\left(x-4\right)\left(2-x\right)  

2.

Đa thức 25a2+2abb225-a^2+2ab-b^2  được phân tích thành

a)

(5+ab)(5ab)\left(5+a-b\right)\left(5-a-b\right)  

b)

(5+a+b)(5ab)\left(5+a+b\right)\left(5-a-b\right)  

c)

(5+a+b)(5a+b)\left(5+a+b\right)\left(5-a+b\right)  

d)

(5+ab)(5a+b)\left(5+a-b\right)\left(5-a+b\right)  

3.

Phân tích đa thức a4+a3+a3b+a2ba^4+a^3+a^3b+a^2b  thành nhân tử ta được 

a)

a2(a+b)(a+1)a^2\left(a+b\right)\left(a+1\right)  

b)

a(a+b)(a+1)a\left(a+b\right)\left(a+1\right)  

c)

(a2+ab)(a+1)\left(a^2+ab\right)\left(a+1\right)  

d)

(a+b)(a+1)\left(a+b\right)\left(a+1\right)  

4.

Đa thức x2+x2ax2ax^2+x-2ax-2a được phân tích thành 

a)

(x+2a)(x1)\left(x+2a\right)\left(x-1\right)  

b)

(x2a)(x+1)\left(x-2a\right)\left(x+1\right)  

c)

(x+2a)(x+1)\left(x+2a\right)\left(x+1\right)  

d)

(x2a)(x1)\left(x-2a\right)\left(x-1\right)  

5.


Tính nhanh
377+763877.237\cdot7+7\cdot63-8\cdot7-7.2  

a)

700

b)

620

c)

640

d)

630

6.

Phân tích đa thức x3y3+6x2y2+12xy+8x^3y^3+6x^2y^2+12xy+8  thành nhân tử ta được

a)

(xy+2)3\left(xy+2\right)^3  

b)

(xy+8)3\left(xy+8\right)^3  

c)

x3y3+8x^3y^3+8  

d)

(x3y3+2)3\left(x^3y^3+2\right)^3  

7.

Chọn câu sai.

a)

4x2+4x+1=(2x+1)24x^2+4x+1=\left(2x+1\right)^2

b)

9x224xy+16y2=(3x4y)29x^2-24xy+16y^2=\left(3x-4y\right)^2

c)

x24+2xy+4y2=(x2+2y)2\frac{x^2}{4}+2xy+4y^2=\left(\frac{x}{2}+2y\right)^2

d)

x24+2xy+4y2=(x4+2y)2\frac{x^2}{4}+2xy+4y^2=\left(\frac{x}{4}+2y\right)^2

8.

Giá trị của x thoả mãn 5x210x+5=05x^2-10x+5=0 là 

a)

x=1x=1  

b)

x=1x=-1  

c)

x=2x=2  

d)

x=5x=5  

9.

Phân tích đa thức 3x(x3y)+9y(3yx)3x\left(x-3y\right)+9y\left(3y-x\right) thành nhân tử ta được 

a)

3(x3y)23\left(x-3y\right)^2  

b)

(x3y)(3x+9y)\left(x-3y\right)\left(3x+9y\right)  

c)

(x3y)+(39y)\left(x-3y\right)+\left(3-9y\right)  

d)

(x3y)+(3x9y)\left(x-3y\right)+\left(3x-9y\right)  

10.

Tìm giá trị x thoả mãn 3x(x2)x+2=03x\left(x-2\right)-x+2=0  

a)

x=2;x=13x=2;x=-\frac{1}{3}  

b)

x=2;x=13x=-2;x=\frac{1}{3}  

c)

x=2;x=3x=2;x=3  

d)

x=2;x=13x=2;x=\frac{1}{3}  

11.

Đa thức (4x2y – 16xy + 32xy2) có nhân tử chung là

a)

2x2y

b)

4xy

c)

32xy2

d)

64x2y2

12.

Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành

a)

Một thương của các đa thức

b)

Một tích của các đa thức

c)

Các lũy thừa

d)

Một đa thức khác

13.

Hãy chọn đáp án đúng: x24y2x^2-4y^2  bằng .... 

a)

(x22y)(x2+2y)\left(x^2-2y\right)\left(x^2+2y\right)  

b)

(x4y)(x+4y)\left(x-4y\right)\left(x+4y\right)  

c)

(x2y)(x+2y)\left(x-2y\right)\left(x+2y\right)  

d)

(xy)(x+y)\left(x-y\right)\left(x+y\right)  

14.

Đa thức x(y1)+3(1y)x\left(y-1\right)+3\left(1-y\right)  được phân tích thành

a)

(y1)(x+3)\left(y-1\right)\left(x+3\right)  

b)

(y1)(x3)\left(y-1\right)\left(x-3\right)  

c)

(1y)(x+3)\left(1-y\right)\left(x+3\right)  

d)

(1y)(x3)\left(1-y\right)\left(x-3\right)  

15.

Đa thức 14x2y21xy2+28x2y214x^2y-21xy^2+28x^2y^2  được phân tích thành

a)

xy(14x21y+28xy)xy\left(14x-21y+28xy\right)  

b)

7x2y(23y+4xy)7x^2y\left(2-3y+4xy\right)  

c)

7xy(2x3y+4xy)7xy\left(2x-3y+4xy\right)  

d)

7xy2(2x3y+4x)7xy^2\left(2x-3y+4x\right)  

16.

Đa thức 3x23xy5x+5y3x^2-3xy-5x+5y  được phân tích thành

a)

(3x5)(xy)\left(3x-5\right)\left(x-y\right)  

b)

(3x+5)(xy)\left(3x+5\right)\left(x-y\right)  

c)

(3x5)(x+y)\left(3x-5\right)\left(x+y\right)  

d)

(3x+5)(x+y)\left(3x+5\right)\left(x+y\right)  

17.

Kết quả phân tích đa thức

2x2x2x^2-x  thành nhân tử là: 

a)

2x(x1)2x\left(x-1\right)  

b)

x(2x1)x\left(2x-1\right)  

c)

x(2x21)x\left(2x^2-1\right)  

d)

2x(x21)2x\left(x^2-1\right)  

18.

Kết quả phân tích đa thức  x2xy+2(xy)x^2-xy+2\left(x-y\right)  thành nhân tử là

a)

(x+y)(x+2)\left(x+y\right)\left(x+2\right)  

b)

(yx)(x+2)\left(y-x\right)\left(x+2\right)  

c)

(xy)(x2)\left(x-y\right)\left(x-2\right)  

d)

(xy)(x+2)\left(x-y\right)\left(x+2\right)  

19.

Phân tích đa thức 5x210x5x^2-10x   thành nhân tử ta được kết quả nào sau đây :

a)

5x(x10)5x(x-10)  

b)

5x(x2)5x(x-2)  

c)

5x(x22x)5x(x^2-2x)  

d)

5x(2x)5x(2-x)  

20.

Trong các đa thức sau, đa thức nào đã được phân tích thành nhân tử

a)

A.    x(x+1)+xA.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+x

b)

B.    x+2.x+3B.\ \ \ \ x+2.x+3

c)

C.    x(xy)(x+4)C.\ \ \ \ x\left(x-y\right)\left(x+4\right)

d)

D.    x(x+y)+2(x+y)D.\ \ \ \ x\left(x+y\right)+2\left(x+y\right)

21.

x2+2xy+y2x^2+2xy+y^2  khi phân tích thành nhân tử ta được

a)

(x+y)(xy)\left(x+y\right)\left(x-y\right)  

b)

(x+y)2\left(x+y\right)^2  

c)

(xy)2\left(x-y\right)^2  

d)

x(x+2y)+y2x\left(x+2y\right)+y^2  

22.

Khi phân tích đa thức 4x2+4xy+y24x^2+4xy+y^2  ta sử dụng phương pháp

a)

A. Hằng đẳng thức

b)

B. Nhóm hạng tử

c)

C. Kết hợp nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung

d)

D. Đặt nhân tử chung

23.

Phân tích đa thức x+2y+x2+2xyx+2y+x^2+2xy  ta được

a)

A.    (x+2y)+x(x+2y)A.\ \ \ \ \left(x+2y\right)+x\left(x+2y\right)  

b)

B.    x(x+1)+2y(x+1)B.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+2y\left(x+1\right)  

c)

C.    (x+2y)xC.\ \ \ \ \left(x+2y\right)x  

d)

D.    (x+2y)(1+x)D.\ \ \ \ \left(x+2y\right)\left(1+x\right)  

24.

Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y)\left(x+y\right)^2+2x\left(x+y\right)  ta được

a)

A.   (x+y)(2+2x)A.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+2x\right)  

b)

B.  (x+y)(3x+y)B.\ \ \left(x+y\right)\left(3x+y\right)  

c)

C.   (x+y)(1+2x)C.\ \ \ \left(x+y\right)\left(1+2x\right)  

d)

D.   (x+y)(2+x+y)D.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+x+y\right)  

25.

Biết x(x+2)x2=0x\left(x+2\right)-x-2=0  . Kết quả của x là

a)

x=2x=2  

b)

x=2x=-2  hoặc x=1x=1  

c)

x=2x=2  hoặc  x=1x=1  

d)

x=2x=-2  hoặc  x=1x=-1  

26.

Trong các đa thức sau, đa thức nào đã được phân tích thành nhân tử

a)

A.    x(x+1)+xA.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+x

b)

B.    x+2.x+3B.\ \ \ \ x+2.x+3

c)

C.    x(xy)(x+4)C.\ \ \ \ x\left(x-y\right)\left(x+4\right)

d)

D.    x(x+y)+2(x+y)D.\ \ \ \ x\left(x+y\right)+2\left(x+y\right)

27.

Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y)\left(x+y\right)^2+2x\left(x+y\right)  ta được

a)

A.   (x+y)(2+2x)A.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+2x\right)  

b)

B.  (x+y)(3x+y)B.\ \ \left(x+y\right)\left(3x+y\right)  

c)

C.   (x+y)(1+2x)C.\ \ \ \left(x+y\right)\left(1+2x\right)  

d)

D.   (x+y)(2+x+y)D.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+x+y\right)  

28.

Kết quả phân tích đa thức  8x3188x^3-\frac{1}{8}  thành nhân tử là

a)

(2x12)(4x2x+14)\left(2x-\frac{1}{2}\right)\left(4x^2-x+\frac{1}{4}\right)  

b)

(2x12)(4x2+2x+14)\left(2x-\frac{1}{2}\right)\left(4x^2+2x+\frac{1}{4}\right)  

c)

(2x12)(4x2+x+14)\left(2x-\frac{1}{2}\right)\left(4x^2+x+\frac{1}{4}\right)  

d)

(2x12)(4x2+2x+14)\left(2x-\frac{1}{2}\right)\left(4x^2+2x+\frac{1}{4}\right)  

29.

Phân tích đa thức x32x2+xxy2x^3-2x^2+x-xy^2  ta được

a)

A.   x(x22x+1y2)A.\ \ \ x\left(x^2-2x+1-y^2\right)  

b)

B.   x[x22x+1+y2]B.\ \ \ x\left[x^2-2x+1+y^2\right]  

c)

C.   x(x1y)(x1+y)C.\ \ \ x\left(x-1-y\right)\left(x-1+y\right)  

d)

D.   Đáp án khác

30.

10x(xy)8y(yx)=?10x\left(x-y\right)-8y\left(y-x\right)=?  

a)

(xy).(10x8y)\left(x-y\right).\left(10x-8y\right)  

b)

(xy).(10x+8y)\left(x-y\right).\left(10x+8y\right)  

c)

(yx).(10x+8y)\left(y-x\right).\left(10x+8y\right)  

d)

(yx).(10x8y)\left(y-x\right).\left(10x-8y\right)  

31.

Chọn câu sai

a)

Tam giác đều có ba góc bằng nhau và bằng 60°

b)

Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.

c)

Tam giác cân là tam giác đều.

d)

Tam giác đều là tam giác cân.

32.

Hai góc nhọn của tam giác vuông cân bằng

a)

30°

b)

45°

c)

60°

d)

90°

33.

Câu 3: Cho tam giác ABC cân tại A. Chọn phát biểu sai:

a)

B=C\angle B=\angle C  

b)

C=180oA2\angle C=\frac{180^o-\angle A}{2}  

c)

A=180o2.B\angle A=180^o-2.\angle B  

d)

goˊc Bgoˊc Cgóc\ B\ne góc\ C  

34.

Câu 4: Một tam giác cân có góc ở đỉnh là 64° thì số đo góc đáy bằng?

a)

54°

b)

58°

c)

72°

d)

90°

35.

Câu 5: Một tam giác cân có góc ở đáy bằng 70° thì góc ở đỉnh bằng bao nhiêu?

a)

64°

b)

53°

c)

70°

d)

40°

36.

Câu 6: Cho tam giác cân ABC cân tại A có góc A bằng 50o50^o  . Tính số đo của góc B và góc C.

a)

50o50^o  

b)

60o60^o

c)

65o65^o

d)

70o70^o

37.

Câu 7: Cho tam giác MNP cân tại M có góc N bằng 70o70^o  . Tính số đo của góc M

a)

40o40^o  

b)

48o48^o  

c)

52o52^o  

d)

60o60^o  

38.

Câu 8: Cho tam giác ABC cân tại A. Lấy điểm M thuộc cạnh AB và N thuộc cạnh AC sao cho AM=AN. Câu nào sau đây là SAI:

a)

BM=CN

b)

BN=CM

c)

ΔAMN là tam giác cân tại M

d)

MN // BC

39.

Câu 9: Cho tam giác ABC cân tại A. Lấy MAB; NACM\in AB;\ N\in AC  sao cho AM=AN. Gọi I là giao điểm của BN và CM, tam giác BIC là tam giác gì?

a)

Tam giác vuông

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác vuông cân

d)

Tam giác đều

40.

Câu 10: Cho tam giác ABC, về phía ngoài ΔABC vẽ hai tam giác đều ABH và ACK. So sánh đoạn thẳng BK và CH

a)

BK=CH

b)

BK<CH

c)

BK>CH

d)

:)))

41.

Nếu ΔABC=ΔDEF\Delta ABC=\Delta DEF  thì 

a)

AB=DEAB=DE

b)

AC=EFAC=EF

c)

B = F\angle B\ =\ \angle F  

d)

C=D\angle C=\angle D  

42.

Nếu  ΔABC=ΔDEF\Delta ABC=\Delta DEF và  AB=3 cmAB=3\ cm  thì  DEDE  có độ dài là...



(a)  

43.

Cho ΔABC=ΔMNP\Delta ABC=\Delta MNP  và  AB=6 cm; BC =8 cm; MP=10 cm. AB=6\ cm;\ BC\ =8\ cm;\ MP=10\ cm.\  Chu vi tam giác MNP là 

a)

24 m

b)

14 cm

c)

12 cm

d)

24 cm

44.

ΔABC = ΔMNE\Delta ABC\ =\ \Delta MNE .Suy ra : 

a)

AB = MN,  A = N\angle A\ =\ \angle N  

b)

BC = NE,  C =E\angle C\ =\angle E  

c)

ME = CB,  B = N\angle B\ =\ \angle N  

d)

MN = BC, AB = ME, NE = AC

45.

Cho ΔCDE = ΔMQN, biết CD = 5cm, CE = 6cm, QN = 7cm. Tìm độ dài của cạnh MQ?

a)

5 cm

b)

6 cm

c)

7 cm

d)

11 cm

46.

ΔABC = ΔDEF. \Delta ABC\ =\ \Delta DEF.\  Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

AB = DE

b)

A = D\angle A\ =\ \angle D  

c)

BC = DF

d)

BC = EF

47.

Chọn phát biểu SAI?

Hai tam giác bằng nhau là:

a)

Hai tam giác có các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau.

b)

Hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.

48.

Cho ∆PQR = ∆DEF trong đó PQ = 4cm, QR = 6cm, PR = 5cm. Chu vi ∆DEF là:

a)

14 cm

b)

15 cm

c)

16 cm

d)

17 cm

49.

Cho  ΔABC=ΔDEF,\Delta ABC=\Delta DEF,  biết  B=60°,\angle B=60\degree,   C=50°\angle C=50\degree  và  EF=5 cm.EF=5\ cm.  Số đo D\angle D  và độ dài cạnh  BC=?BC=?  

a)

D=70°, BC=2,5 cm\angle D=70\degree,\ BC=2,5\ cm  

b)

D=60°, BC=5 cm\angle D=60\degree,\ BC=5\ cm  

c)

D=70°, BC=5 cm\angle D=70\degree,\ BC=5\ cm  

d)

D=60°, BC=2,5 cm\angle D=60\degree,\ BC=2,5\ cm  

50.

Cho  ΔABC=ΔHIK\Delta ABC=\Delta HIK . Góc tương ứng với  BCA\angle BCA là:

a)

HIK\angle HIK  

b)

HKI\angle HKI  

c)

IHK\angle IHK  

d)

IKH\angle IKH  

51.

ΔABC = ΔMNE\Delta ABC\ =\ \Delta MNE . Suy ra: 

a)

AB=MN, A = NAB=MN,\ \angle A\ =\ \angle N  

b)

BC=NE, C =EBC=NE,\ \angle C\ =\angle E  

c)

ME=CB, B = NME=CB,\ \angle B\ =\ \angle N  

d)

MN=BC, AB=ME, NE=ACMN=BC,\ AB=ME,\ NE=AC  

52.

Cho  ΔHIK=ΔEFR.ΔHIK=ΔEFR.  Biết  H=45°;\angle H=45\degree; F=60°.\angle F=60\degree. Tính các góc còn lại của ΔHIKΔHIK ?

a)

I=75°; K=60°\angle I=75\degree;\ \angle K=60\degree  

b)

I=80°; K=55°\angle I=80\degree;\ \angle K=55\degree  

c)

I=65°; K=70°\angle I=65\degree;\ \angle K=70\degree  

d)

I=60°; K=75°\angle I=60\degree;\ \angle K=75\degree  

53.

Tổng 3 góc trong tam giác bằng

a)

120o

b)

360o

c)

150o

d)

180o

54.

Hai tam giác bằng nhau là:

a)

Hai tam giác có các góc tương ứng bằng nhau.

b)

Hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau.

c)

Hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.

d)

Hai tam giác có các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau.

55.

Cho ∆ABC = ∆ MNP. Cạnh tương ứng với cạnh BC ?

a)

A. Cạnh MN

b)

B. Cạnh NP

c)

C Cạnh MP

d)

D.Tất cả đều đúng

56.

Cho ∆ABC = ∆ HIK.

Góc tương ứng với góc H ?

a)

Góc C

b)

Góc A

c)

Góc B

d)

Tất cả đều sai

57.

Cho hình vẽ bên, hãy chọn khẳng định đúng:

a)

∆ABC = ∆MNI

b)

∆ABC = ∆NIM

c)

∆ABC = ∆IMN

d)

∆ABC = ∆INM

58.

Cho hình vẽ bên, cách viết nào sau đây đúng?

a)

∆ABC = ∆MNI

b)

∆ABC = ∆IMN

c)

∆ABC = ∆NMI

d)

∆ABC = ∆INM

59.

Trong các số sau, số nào là ước của 12?

a)

5

b)

8

c)

12

d)

24

60.

Tìm tất cả các bội của 3 trong các số sau: 4; 18; 75; 124; 185; 258

a)

{4; 75; 124}

b)

{18; 124; 258}

c)

{75; 124; 258}

d)

{18; 75; 258}

61.

Tìm x thuộc bội của 9 và x < 63

a)

x ∈ {0; 9; 18; 28; 35}

b)

x ∈ {0; 9; 18; 27; 36; 45; 54}

c)

x ∈ {9; 18; 27; 36; 45; 55; 63}

d)

x ∈ {9; 18; 27; 36; 45; 54; 63}

62.

Tập hợp các ước của 12 là

a)

Ư(12) = {1 ; 2; 3; 4}

b)

Ư(12) = {0 ; 1 ; 2; 3; 4; 6; 12}

c)

Ư(12) = {1 ; 2; 3 ;4; 6; 12}

d)

Ư(12) = { 0; 12; 24; 36; ...}

63.

Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b, thì?

a)

A. a là ước của b.

b)

B. a là bội của b.

c)

C. b là bội của a.

d)

D. a là con của b.

64.

Số nào là bội của 8

a)

1

b)

16

c)

12

d)

4

65.

Tìm tập hợp Ư(5) ?

a)

A. Ư(5) = {1, 5}

b)

B. Ư(5) = {5, 10}

c)

C. Ư(5) = {0, 5}

d)

D. Ư(5) = {0, 1}

66.

Tìm các số tự nhiên x sao cho: x ⋮ 8 và x < 21

a)

0; 8; 16

b)

2; 4; 8

c)

1; 6; 8

d)

2; 5; 9

67.

Tập hợp tất cả các số có hai chữ số là bội của 25 là:

a)

A. {0; 25; 50; 75; 100}

b)

B. {25; 50; 75}

c)

C. {0; 25; 50; 75}

d)

D. {25; 50; 75; 100}

68.

Các con gặp khó khăn trong vấn đề nào dưới đây?

a)

Tìm ước của một số

b)

Tìm bội của một số

c)

Bài toán nâng cao ước và bội

d)

Con hiểu hết rồi