WorksheetsChi 13/9
Total questions: 68
Worksheet time: 45mins
Phân tích đa thức x2−6x+8 thành nhân tử ta được
(x−4)(x−2)
(x−4)(x+2)
(x+4)(x−2)
(x−4)(2−x)
Đa thức 25−a2+2ab−b2 được phân tích thành
(5+a−b)(5−a−b)
(5+a+b)(5−a−b)
(5+a+b)(5−a+b)
(5+a−b)(5−a+b)
Phân tích đa thức a4+a3+a3b+a2b thành nhân tử ta được
a2(a+b)(a+1)
a(a+b)(a+1)
(a2+ab)(a+1)
(a+b)(a+1)
Đa thức x2+x−2ax−2a được phân tích thành
(x+2a)(x−1)
(x−2a)(x+1)
(x+2a)(x+1)
(x−2a)(x−1)
Tính nhanh
37⋅7+7⋅63−8⋅7−7.2
700
620
640
630
Phân tích đa thức x3y3+6x2y2+12xy+8 thành nhân tử ta được
(xy+2)3
(xy+8)3
x3y3+8
(x3y3+2)3
Chọn câu sai.
4x2+4x+1=(2x+1)2
9x2−24xy+16y2=(3x−4y)2
4x2+2xy+4y2=(2x+2y)2
4x2+2xy+4y2=(4x+2y)2
Giá trị của x thoả mãn 5x2−10x+5=0 là
x=1
x=−1
x=2
x=5
Phân tích đa thức 3x(x−3y)+9y(3y−x) thành nhân tử ta được
3(x−3y)2
(x−3y)(3x+9y)
(x−3y)+(3−9y)
(x−3y)+(3x−9y)
Tìm giá trị x thoả mãn 3x(x−2)−x+2=0
x=2;x=−31
x=−2;x=31
x=2;x=3
x=2;x=31
Đa thức (4x2y – 16xy + 32xy2) có nhân tử chung là
2x2y
4xy
32xy2
64x2y2
Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành
Một thương của các đa thức
Một tích của các đa thức
Các lũy thừa
Một đa thức khác
Hãy chọn đáp án đúng: x2−4y2 bằng ....
(x2−2y)(x2+2y)
(x−4y)(x+4y)
(x−2y)(x+2y)
(x−y)(x+y)
Đa thức x(y−1)+3(1−y) được phân tích thành
(y−1)(x+3)
(y−1)(x−3)
(1−y)(x+3)
(1−y)(x−3)
Đa thức 14x2y−21xy2+28x2y2 được phân tích thành
xy(14x−21y+28xy)
7x2y(2−3y+4xy)
7xy(2x−3y+4xy)
7xy2(2x−3y+4x)
Đa thức 3x2−3xy−5x+5y được phân tích thành
(3x−5)(x−y)
(3x+5)(x−y)
(3x−5)(x+y)
(3x+5)(x+y)
Kết quả phân tích đa thức
2x2−x thành nhân tử là:2x(x−1)
x(2x−1)
x(2x2−1)
2x(x2−1)
Kết quả phân tích đa thức x2−xy+2(x−y) thành nhân tử là
(x+y)(x+2)
(y−x)(x+2)
(x−y)(x−2)
(x−y)(x+2)
Phân tích đa thức 5x2−10x thành nhân tử ta được kết quả nào sau đây :
5x(x−10)
5x(x−2)
5x(x2−2x)
5x(2−x)
Trong các đa thức sau, đa thức nào đã được phân tích thành nhân tử
A. x(x+1)+x
B. x+2.x+3
C. x(x−y)(x+4)
D. x(x+y)+2(x+y)
x2+2xy+y2 khi phân tích thành nhân tử ta được
(x+y)(x−y)
(x+y)2
(x−y)2
x(x+2y)+y2
Khi phân tích đa thức 4x2+4xy+y2 ta sử dụng phương pháp
A. Hằng đẳng thức
B. Nhóm hạng tử
C. Kết hợp nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung
D. Đặt nhân tử chung
Phân tích đa thức x+2y+x2+2xy ta được
A. (x+2y)+x(x+2y)
B. x(x+1)+2y(x+1)
C. (x+2y)x
D. (x+2y)(1+x)
Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y) ta được
A. (x+y)(2+2x)
B. (x+y)(3x+y)
C. (x+y)(1+2x)
D. (x+y)(2+x+y)
Biết x(x+2)−x−2=0 . Kết quả của x là
x=2
x=−2 hoặc x=1
x=2 hoặc x=1
x=−2 hoặc x=−1
Trong các đa thức sau, đa thức nào đã được phân tích thành nhân tử
A. x(x+1)+x
B. x+2.x+3
C. x(x−y)(x+4)
D. x(x+y)+2(x+y)
Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y) ta được
A. (x+y)(2+2x)
B. (x+y)(3x+y)
C. (x+y)(1+2x)
D. (x+y)(2+x+y)
Kết quả phân tích đa thức 8x3−81 thành nhân tử là
(2x−21)(4x2−x+41)
(2x−21)(4x2+2x+41)
(2x−21)(4x2+x+41)
(2x−21)(4x2+2x+41)
Phân tích đa thức x3−2x2+x−xy2 ta được
A. x(x2−2x+1−y2)
B. x[x2−2x+1+y2]
C. x(x−1−y)(x−1+y)
D. Đáp án khác
10x(x−y)−8y(y−x)=?
(x−y).(10x−8y)
(x−y).(10x+8y)
(y−x).(10x+8y)
(y−x).(10x−8y)
Chọn câu sai
Tam giác đều có ba góc bằng nhau và bằng 60°
Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.
Tam giác cân là tam giác đều.
Tam giác đều là tam giác cân.
Hai góc nhọn của tam giác vuông cân bằng
30°
45°
60°
90°
Câu 3: Cho tam giác ABC cân tại A. Chọn phát biểu sai:
∠B=∠C
∠C=2180o−∠A
∠A=180o−2.∠B
goˊc B=goˊc C
Câu 4: Một tam giác cân có góc ở đỉnh là 64° thì số đo góc đáy bằng?
54°
58°
72°
90°
Câu 5: Một tam giác cân có góc ở đáy bằng 70° thì góc ở đỉnh bằng bao nhiêu?
64°
53°
70°
40°
Câu 6: Cho tam giác cân ABC cân tại A có góc A bằng 50o . Tính số đo của góc B và góc C.
50o
60o
65o
70o
Câu 7: Cho tam giác MNP cân tại M có góc N bằng 70o . Tính số đo của góc M
40o
48o
52o
60o
Câu 8: Cho tam giác ABC cân tại A. Lấy điểm M thuộc cạnh AB và N thuộc cạnh AC sao cho AM=AN. Câu nào sau đây là SAI:
BM=CN
BN=CM
ΔAMN là tam giác cân tại M
MN // BC
Câu 9: Cho tam giác ABC cân tại A. Lấy M∈AB; N∈AC sao cho AM=AN. Gọi I là giao điểm của BN và CM, tam giác BIC là tam giác gì?
Tam giác vuông
Tam giác cân
Tam giác vuông cân
Tam giác đều
Câu 10: Cho tam giác ABC, về phía ngoài ΔABC vẽ hai tam giác đều ABH và ACK. So sánh đoạn thẳng BK và CH
BK=CH
BK<CH
BK>CH
:)))
Nếu ΔABC=ΔDEF thì
AB=DE
AC=EF
∠B = ∠F
∠C=∠D
Nếu ΔABC=ΔDEF và AB=3 cm thì DE có độ dài là...
(a)
Cho ΔABC=ΔMNP và AB=6 cm; BC =8 cm; MP=10 cm. Chu vi tam giác MNP là
24 m
14 cm
12 cm
24 cm
ΔABC = ΔMNE .Suy ra :
AB = MN, ∠A = ∠N
BC = NE, ∠C =∠E
ME = CB, ∠B = ∠N
MN = BC, AB = ME, NE = AC
Cho ΔCDE = ΔMQN, biết CD = 5cm, CE = 6cm, QN = 7cm. Tìm độ dài của cạnh MQ?
5 cm
6 cm
7 cm
11 cm
ΔABC = ΔDEF. Chọn câu sai trong các câu sau:
AB = DE
∠A = ∠D
BC = DF
BC = EF
Chọn phát biểu SAI?
Hai tam giác bằng nhau là:
Hai tam giác có các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau.
Hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
Cho ∆PQR = ∆DEF trong đó PQ = 4cm, QR = 6cm, PR = 5cm. Chu vi ∆DEF là:
14 cm
15 cm
16 cm
17 cm
Cho ΔABC=ΔDEF, biết ∠B=60°, ∠C=50° và EF=5 cm. Số đo ∠D và độ dài cạnh BC=?
∠D=70°, BC=2,5 cm
∠D=60°, BC=5 cm
∠D=70°, BC=5 cm
∠D=60°, BC=2,5 cm
Cho ΔABC=ΔHIK . Góc tương ứng với ∠BCA là:
∠HIK
∠HKI
∠IHK
∠IKH
ΔABC = ΔMNE . Suy ra:
AB=MN, ∠A = ∠N
BC=NE, ∠C =∠E
ME=CB, ∠B = ∠N
MN=BC, AB=ME, NE=AC
Cho ΔHIK=ΔEFR. Biết ∠H=45°; ∠F=60°. Tính các góc còn lại của ΔHIK ?
∠I=75°; ∠K=60°
∠I=80°; ∠K=55°
∠I=65°; ∠K=70°
∠I=60°; ∠K=75°
Tổng 3 góc trong tam giác bằng
120o
360o
150o
180o
Hai tam giác bằng nhau là:
Hai tam giác có các góc tương ứng bằng nhau.
Hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau.
Hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
Hai tam giác có các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau.
Cho ∆ABC = ∆ MNP. Cạnh tương ứng với cạnh BC ?
A. Cạnh MN
B. Cạnh NP
C Cạnh MP
D.Tất cả đều đúng
Cho ∆ABC = ∆ HIK.
Góc tương ứng với góc H ?
Góc C
Góc A
Góc B
Tất cả đều sai
Cho hình vẽ bên, hãy chọn khẳng định đúng:
∆ABC = ∆MNI
∆ABC = ∆NIM
∆ABC = ∆IMN
∆ABC = ∆INM
Cho hình vẽ bên, cách viết nào sau đây đúng?
∆ABC = ∆MNI
∆ABC = ∆IMN
∆ABC = ∆NMI
∆ABC = ∆INM
Trong các số sau, số nào là ước của 12?
5
8
12
24
Tìm tất cả các bội của 3 trong các số sau: 4; 18; 75; 124; 185; 258
{4; 75; 124}
{18; 124; 258}
{75; 124; 258}
{18; 75; 258}
Tìm x thuộc bội của 9 và x < 63
x ∈ {0; 9; 18; 28; 35}
x ∈ {0; 9; 18; 27; 36; 45; 54}
x ∈ {9; 18; 27; 36; 45; 55; 63}
x ∈ {9; 18; 27; 36; 45; 54; 63}
Tập hợp các ước của 12 là
Ư(12) = {1 ; 2; 3; 4}
Ư(12) = {0 ; 1 ; 2; 3; 4; 6; 12}
Ư(12) = {1 ; 2; 3 ;4; 6; 12}
Ư(12) = { 0; 12; 24; 36; ...}
Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b, thì?
A. a là ước của b.
B. a là bội của b.
C. b là bội của a.
D. a là con của b.
Số nào là bội của 8
1
16
12
4
Tìm tập hợp Ư(5) ?
A. Ư(5) = {1, 5}
B. Ư(5) = {5, 10}
C. Ư(5) = {0, 5}
D. Ư(5) = {0, 1}
Tìm các số tự nhiên x sao cho: x ⋮ 8 và x < 21
0; 8; 16
2; 4; 8
1; 6; 8
2; 5; 9
Tập hợp tất cả các số có hai chữ số là bội của 25 là:
A. {0; 25; 50; 75; 100}
B. {25; 50; 75}
C. {0; 25; 50; 75}
D. {25; 50; 75; 100}
Các con gặp khó khăn trong vấn đề nào dưới đây?
Tìm ước của một số
Tìm bội của một số
Bài toán nâng cao ước và bội
Con hiểu hết rồi
