wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập este - lipit

Total questions: 22

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.
Thủy phân hoàn toàn tripanmitin ( C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được
a)
A. glixerol và muối của axit panmitin.
b)
B. etylenglicol và axit panmitin.
c)
glixerol và axit panmitin.
d)
D. etylenglicol muối của axit panmitin.
2.
Phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành sản phẩm có tên gọi là :
a)
A. etyl axetat.
b)
B. axyl axetat.
c)
C. axetyl axetat.
d)
D. metyl axetat.
3.
Este metyl acrilat có công thức là:
a)
A. CH3COOCH=CH2
b)
B. HCOOCH3.
c)
C. CH2=CHCOOCH3.
d)
D. CH3COOCH3.
4.
Công thức tổng quát của este no đơn chức mạch hở là:
a)
A. Rb(COO)abR’a.
b)
B. CnH2nO2.
c)
C. RCOOR’.
d)
D. CnH2n-2O2.
5.
Este C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH tạo ancol etylic. Công thức cấu tạo của este đó là:
a)
A. HCOOC3H7.
b)
B. HCOOC3H5
c)
C. CH3COOC2H5
d)
D. C2H5COOCH3
6.
Công thức nào sau đây là công thức của chất béo
a)
A. C15H31COOCH3
b)
B. (C17H33COO)2C2H4
c)
C. CH3COOCH2C6H5
d)
D. (C17H35COO)3C3H5
7.
Các hợp chất este no , đơn chức mạch hở có công thức chung là
a)
A. CnH2n+2O2( n ≥ 2)
b)
B. CnH2n-2O2(n ≥3)
c)
C. CnH2nO2(n ≥ 2)
d)
D. CnH2nO2(n ≥ 12)
8.
Chất nào sau đây có mùi thơm của chuối chín ?
a)
A. Isoamyl axetat.
b)
B. Toluen.
c)
C. Cumen.
d)
D. Ancol etylic
9.
Chất X có công thức cấu tạo CH3COOC2H5. Tên gọi của X là
a)
A. propyl axetat.
b)
B. metyl propionat.
c)
C. metyl axetat.
d)
D. etyl axetat.
10.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng:
a)
A. Xà phòng hóa
b)
B. Este hóa
c)
C. Trùng ngưng
d)
D. Tráng gương
11.
Chất nào dưới đây là metyl axetat?
a)
A. CH3COOCH2CH3
b)
B. CH3COOH
c)
C. CH3COOCH3
d)
D. CH3CH2COOCH3
12.
Este X được tạo thành từ axit axetic và ancol metylic có công thức phân tử là:
a)
A. C4H8O2
b)
B. C4H10O2
c)
C. C2H4O2
d)
D. C3H6O2
13.
Công thức hóa học của tristearin là
a)
A. (C15H31COO)3C3H5.
b)
B. (C17H33COO)3C3H5.
c)
C. (C17H31COO)3C3H5.
d)
D. (C17H35COO)3C3H5.
14.
Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo được dùng để sản xuất
a)
A. xà phòng và glixerol.
b)
B. glucozo và ancol etylic
c)
C. xà phòng và ancol etylic.
d)
D. glucozo và glixerol.
15.
Phát biểu nào sau đây là sai:
a)
A. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo
b)
B. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm
c)
C. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước
d)
D. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hidro khi đun nóng có xúc tác Ni
16.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.
b)
B. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.
c)
C. Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
d)
D. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là muối của axit béo và etylen glicol.
17.
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:
a)
A. 6
b)
B. 2
c)
C. 5
d)
D. 4
18.
Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H33COOH và C15H31COOH. Số loại trieste được tạo ra tối đa là
a)
A. 3
b)
B. 5
c)
C. 4
d)
D. 6
19.
Thủy phân hoàn toàn tristearin trong môi trường axit thu được?
a)
A. C3H5(OH)3 và C17H35COOH.
b)
B. C3H5(OH)3 và C17H35COONa.
c)
C. C3H5(OH)3 và C17H33COONa.
d)
D. C3H5(OH)3 và C17H33COOH
20.
Phát biểu không đúng là
a)
A. Chất béo tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
b)
B. Dầu ăn và dầu bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố.
c)
C. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước.
d)
D. Chất béo là trieste của glixerol và axit béo.
21.
Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây
a)
A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).
b)
B. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).
c)
C. H2 (xúc tác Ni, đun nóng).
d)
D. Dung dịch NaOH (đun nóng).
22.

Có các nhận định sau:

1. Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch C dài không phân nhánh.

2. Lipit gồm các chất béo, sáp, steroit, phopholipit…

3. Chất béo là chất lỏng

4. Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu.

5. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

6. Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động vật, thực vật.

Số nhận định đúng:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6