wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 1

Total questions: 97

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

1. Số electron tối đa trong phân lớp f và trong phân lớp p lần lượt là :

a)

A. 10e và 14e

b)

B. 14e và 6e

c)

C. 6e và 14e

d)

D. 10e và 18e

2.

1. Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa?

a)

A. s1 , p3, d7, f12

b)

B. s2, p6, d10, f14

c)

C. s2, d5, d9, f13

d)

D. s2, p4, d10, f10

3.

1. Tổng số electron tối đa của lớp N (n = 4) là :

a)

32

b)

18

c)

8

d)

2

4.

Trong một lớp electron, các e có mức năng lượng

a)

A. bằng nhau.

b)

B. gần bằng nhau

c)

C. chênh lệch nhau nhiều.

d)

D. chênh lệch nhau không nhiều

5.

Theo thuyết hiện đại , trong nguyên tử các electron chuyển động

a)

A. Theo quỹ đạo xác định .

b)

B. Theo quỹ đạo hình tròn.

c)

C. Theo quỹ đạo hình bầu dục

d)

D. Không theo quỹ đạo xác định.

6.

Trong một lớp electron, các e có mức năng lượng

a)

A. bằng nhau.

b)

B. gần bằng nhau

c)

C. chênh lệch nhau nhiều.

d)

D. chênh lệch nhau không nhiều

7.

Lớp electron có mức năng lượng thấp nhất là

a)

Lớp L

b)

Lớp M

c)

Lớp N

d)

Lớp K

8.

Phân lớp s có số orbital là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

9.

Lớp L có số phân lớp electron là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Phân lớp p có số orbital là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Nguyên tử oxygen có số hiệu nguyên tử là 8. Nguyên tử oxygen có số lớp electron là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Nguyên tử oxygen có số hiệu nguyên tử là 8. Nguyên tử oxygen có số electron ở lớp ngoài cùng là

a)

2

b)

6

c)

4

d)

8

13.

Nguyên tử X có cấu hình e lớp ngoài cùng là 2s1. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

14.

Phân lớp 3s có mức năng lượng thấp hơn phân lớp nào sau đây?

a)

1s

b)

2s

c)

3p

d)

2p

15.

Hình dạng của orbital p là

a)

Hình cầu

b)

Hình số 8 nổi

c)

Hình bông hoa

d)

Hình tam giác cân

16.

Mỗi orbital có số electron tối đa là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Cấu hình electron nào sau đây của nguyên tố kim loại ?

a)

A. 1s22s22p63s23p6

b)

B. 1s22s22p63s23p5

c)

C. 1s22s22p63s23p3

d)

D. 1s22s22p63s23p1.

18.

Chọn cấu hình electron không đúng :

a)

A. 1s22s22p5.

b)

B. 1s22s22p63s2.

c)

C. 1s22s22p63s23p5

d)

D. 1s22s22p63s23p34s2

19.

Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z = 19. Số lớp electron trong nguyên tử X là

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

20.

Phân lớp p chứa tối đa bao nhiêu electron?

a)

10

b)

2

c)

6

d)

14

21.

Mô hình nguyên tử theo Rutherford-Bohr cho rằng electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo nào?

a)

Đường thẳng

b)

Tròn hoặc bầu dục

c)

Hình vuông

d)

Không theo quỹ đạo xác định

22.

Orbital nguyên tử là khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà xác suất có mặt electron là khoảng bao nhiêu %?

a)

70

b)

90

c)

80

d)

100

23.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là

a)

1s22s22p53s1

b)

1s22s22p63s1

c)

1s22s22p4

d)

1s22s22p63s2

24.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và proton

c)

proton và nơtron

d)

electron và nơtron

25.

Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng:

a)

Số proton và số electron

b)

Số khối A và số nơtron

c)

Số khối A và điện tích hạt nhân

d)

Số proton và điện tích hạt nhân

26.

Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử................

a)

Có cùng số nơtron

b)

Có cùng số proton và số nơtron

c)

Có cùng số proton

d)

Có cùng số khối A

27.

Cho nguyên tử  Al ( A=27, Z=13). chọn đáp án đúng.

a)

13p, 13e, 14n. 

b)

13p, 14e, 13n.   

c)

14p, 14e, 13n.

d)

13p, 14e, 14n. 

28.

Nguyên tử thường được cấu tạo bởi những loại hạt nào?

a)

proton và notron

b)

proton, notron và electron

c)

electron và proton

d)

electron, proton

29.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

proton

b)

notron

c)

electron

d)

proton và notron

30.

Nguyên tử trung hoà về điện vì

a)

số proton bằng số notron

b)

số electron bằng số notron

c)

số electron bằng số proton

d)

số electron bằng tổng số proton và notron

31.

Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng?

a)

Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, notron và electron.

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và notron.

d)

Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron.

32.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

Proton, notron

b)

Electron

c)

Notron

d)

Proton

33.

Electron mang điện tích gì?

a)

điện âm

b)

điện tích dương

c)

không tích điện

d)

không tồn tại

34.

Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân. Phát biểu đúng về nguyên tử X là

a)

X có 26 notron trong hạt nhân.

b)

X có 26 electron ở vỏ nguyên tử.

c)

X có điện tích hạt nhân là 26-.

d)

Khối lượng nguyên tử X là 26u.

35.

Nguyên tử Na có 11e, 11p, 12n có khối lượng nguyên tử theo đơn vị u là

a)

22

b)

3,85.10-26

c)

23

d)

3,84.10-26

36.

Điền vào chỗ trống:

"Trong nguyên tử, hạt nhân là thành phần mang điện tích.... và vỏ là thành phần mang điện tích ...."

a)

dương/ âm

b)

âm/ dương

c)

dương/ trung hoà

d)

âm/ trung hoà

37.

Liti trong tự nhiên có hai đồng vị :

Li(3p,4n) chiếm 92,5% ; Li(3p,3n) chiếm 7,5%.

Nguyên tử khối trung bình của Liti là

a)

6,89

b)

6,9

c)

7,1

d)

6,93

38.

Tổng số hạt proton, nơtron, electron có trong nguyên tử 8637Rb là

a)

49

b)

86

c)

37

d)

123

39.

Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh là

a)

16.

b)

16+.

c)

16 đvC.

d)

32+.

40.

Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử (kí hiệu là Z) của một nguyên tố gọi là:

a)

A. số khối.

b)

B. nguyên tử khối.

c)

C. số hiệu nguyên tử.

d)

D. số nơtron.

41.

Nguyên tử X có 7p, 8n. Vậy điện tích hạt nhân nguyên tử X là

(a)  

42.

Nguyên tử X có 12p và 14n. Vậy tổng số hạt trong nguyên tử X là

(a)  

43.

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số .....(1)..... , khác nhau về số ...(2) nên ......(3) .... khác nhau.

các từ tương ứng với các chỗ trống lần lượt là

a)

proton, electron, notron

b)

proton, notron, số khối

c)

notron, proton, số khối

d)

notron, số khối, proton

44.

Dựa vào kí hiệu nguyên tử trên, chọn phát biểu sai

a)

Số proton là 26

b)

tổng số hạt mang điện là 52

c)

số notron là 30

d)

tổng số hạt của nguyên tử là 72

45.

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số proton bằng nhau nhưng khác nhau về:

a)

số electron

b)

số notron

c)

số proton

d)

số obitan

46.

Nguyên tử có 10 hạt n và số khối 19. Vậy số p là :

a)

9

b)

10

c)

19

d)

28

47.

Điều khẳng định nào sau đây là sai?


a)

Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt p, e, n.

b)

Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N).

c)

Trong nguyên tử số hạt p bằng số hạt e.

d)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt p, e, n.

48.

Số khối A của hạt nhân là

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

49.

Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử

a)

có cùng số nơtron trong hạt nhân.

b)

có cùng số khối.

c)

có cùng nguyên tử khối.

d)

có cùng điện tích hạt nhân.

50.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt. Nguyên tố X có số khối là

a)

23.

b)

26.

c)

27.

d)

28.

51.

Cấu hình electron nào dưới đây viết đúng?

a)

1s2 2s2 2p5 3s2

b)

1s2 2s2 2p7 3s2 3p3

c)

1s2 2s2 2p6 3d1

d)

1s2 2s2 2p2

52.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Y là

a)

3s23p3.

b)

3s23p5.

c)

2s22p5.

d)

3s23p4.

53.

Từ hai đồng vị hiđro (11H và 21H) và đồng vị 168O, số loại phân tử H2O có thể được tạo thành là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa ?

a)

s1 , p3, d7, f12

b)

s2, p6, d10, f14

c)

s2, d5, d9, f13

d)

s2, p4, d10, f10

55.

Số proton, số nơtron và số khối của

178X lần lượt là

a)

8; 8 và 17.

b)

17; 8 và 9.

c)

17; 9 và 8.

d)

8; 9 và 17.

56.

Cấu hình electron nguyên tử của Na (Z = 11) là

a)

1s12s22p63s2.

b)

1s22s22p63s1.

c)

1s22s22p53s2.

d)

1s12s12p63s1.

57.

Một nguyên tử có 14 electron. Số lớp của nguyên tử này là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Hạt nhân nguyên tử A có tổng số hạt mang điện là 26 hạt. Nguyên tử A có bao nhiêu electron?

a)

có 26 hạt.

b)

có 24 hạt.

c)

có 13 hạt.

d)

chưa đủ dữ kiện để tìm.

59.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là?

a)

electron

b)

proton và notron

c)

electron, notron, proton

d)

electron và proton

60.

Cho cấu hình electron của Al(Z = 13). Hỏi Al thuộc loại nguyên tố gì?

1s22s22p63s23p11s^22s^22p^63s^23p^1  

a)

Nguyễn tố s

b)

Nguyên tố p

c)

Nguyên tố d

d)

Nguyên tố f

61.

Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 115 và số khối là 80. Số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng lần lượt là:

a)

3 và 7

b)

4 và 7

c)

4 và 1

d)

3 và 5

62.

Một nguyên tố X có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27/23. Hạt nhân của X có 35 proton. Đồng vị thứ nhất có 44 nơtron. Đồng vị thứ hai có nhiều hơn đồng vị thứ nhất là 2 nơtron. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là :

a)

78,90

b)

79,20

c)

79,92

d)

80,5

63.

Hãy tích vào câu trả lời đúng.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây là phi kim?

a)

X(Z=11)

b)

Y(Z=6)

c)

T(Z=19)

d)

Q(Z=5)

64.

Trong tự nhiên bạc có 2 đồng vị với nguyên tử khối trung bình là 107,88, trong đó đồng vị Ag (109) chiếm 44% về số nguyên tử. Xem nguyên tử khối mỗi đồng vị có giá trị bằng số khối thì nguyên tử khối của đồng vị thứ hai là

a)

106

b)

107

c)

108

d)

110

65.

Nguyên tử X có 12 proton và 13 nơtron. Tổng số hạt mang điện của hạt nhân nguyên tử X là

a)

12

b)

13

c)

26

d)

24

66.

10. Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân.Cho các phát biểu sau về X:

(1) X có 26 nơtron trong hạt nhân.

(2) X có 26 electron ở vỏ nguyên tử.

(3) X có điện tích hạt nhân là 26+.

(4) Khối lượng nguyên tử X là 26u.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Hãy tích vào ô trả lời đúng.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4s1. Số electron của nguyên tử nguyên tố X có thể là

a)

19

b)

24

c)

29

d)

11

68.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Các hạt mang điện trong nguyên tử gồm:

a)

proton, electron và electron

b)

proton và notron

c)

notron và electron

d)

proton và electron

79.

Điện tích hạt nhân Z của nguyên tử X hoặc ion X2+ là:

a)

Điện tích hạt nhân của nguyên tử X bằng số proton, còn của ion X2+ = p +2

b)

Điện tích hạt nhân của nguyên tử Z bằng số proton, còn của ion X2+ = p -2

c)

Đều bằng số proton của X

d)

Điện tích hạt nhân của nguyên tử X bằng số proton, còn của ion X2+ bằng số nơtron

80.

Nhận định nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng nhất?

a)

Tất cả những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân Z đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học

b)

Tất cả những nguyên tử có cùng số khối (cùng  khối lượng) đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học

c)

Tất cả những nguyên tử có cùng số electron, proton, nơtron đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học

d)

Tất cả những nguyên tử có cùng số electron đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học.

81.

Cr có Z=24, có bao nhiêu electron trong một ion Cr3+?  

a)

21

b)

24  

c)

27

d)

52

82.

Cr có Z=24, có bao nhiêu electron trong một mol Cr3+

a)

126,42. 102310^{23}  

b)

12,642. 102310^{23}  

c)

1264,2. 102310^{23}  

d)

1,2642. 102310^{23}  

83.

Cl có Z=17, số proton và số electron trong một ion Cl- lần lượt là:  

 

a)

17, 16

b)

16, 17

c)

17, 18

d)

16,18

84.

Một nguyên tử X có 13 proton, 13 electron và 14 notron . Số khối A của nguyên tử X là?

a)

26

b)

27

c)

39

d)

40

85.

Nguyên tử có cấu tạo như thế nào?

a)

Nguyên tử được cấu tạo bởi hạt proton và các electron

b)

Nguyên tử có cấu tạo bởi hạt nhân gồm hạt proton nơtron và vỏ nguyên tử gồm hạt electron

c)

Nguyên tử cấu tạo bởi các điện tử mang điện dương và các hạt nhân mang điện âm .

d)

Nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nhân mang điện dương và lớp vỏ electron mang điện âm.

86.

Một ion R2+ có 24 electron ở vỏ nguyên tử và 30 notron trong hạt nhân. Số khối A của nguyên tử R là?

a)

54

b)

56

c)

48

d)

60

87.

Một ion Y2+ có 12 proton, 10 electron và 12 notron trong hạt nhân. Số khối của ion Y3+ là:

a)

20

b)

22

c)

24

d)

34

88.

Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại hạt proto, elctron, notron bằng 115. Trong đó số hạt không mang điện ít hơn hạt mang điện là 25 hạt. Điện tích hạt nhân của nguyên tử X

a)

17

b)

35

c)

80

d)

40

89.

Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt (p, n, e) bằng 180. Trong đó các hạt mang điện chiếm 58,89% tổng số hạt. Nguyên tố B có số khối là?

a)

126

b)

125

c)

127

d)

128

90.

Nguyên tử Y có tổng số hạt là 46. Số hạt không mang điện bằng 8/15 số hạt mang điện. Số khối và cấu hình electron của nguyên tử Y là:

a)

31, 1s22s22sp63s23p3

b)

30, 1s22s22sp63s23p2

c)

32, 1s22s22sp63s23p4

d)

33, 1s22s22sp63s23p5

91.

Trong tự nhiên bạc có hai đồng vị, trong đó đồng vị 109Ag chiếm 44%. Khối lượng trung bình của Ag = 107,88. Nguyên tử khối của đồng vị thứ hai của Ag là bao nhiêu

a)

106

b)

107

c)

118

d)

110

92.

A, B là hai nguyên tố cùng phân nhóm trong bảng tuần hoàn và thuộc hai chu kỳ liên tiếp, ZA + ZB = 32. Số proton trong A và B lần lượt là:

a)

12 và 20

b)

14 và 18

c)

7 và 25

d)

10 và 22

93.

Hai nguyên tố X, Y tạo được các ion X3+, Y+ tương ứng có số electron bằng nhau. Tổng số hạt mang điện trong hai ion bằng 44. Nguyên tố X, Y là nguyên tố nào sau đây?

a)

11Na và 20Ca

b)

26Fe và 11Na

c)

13Al và 11Na

d)

24Cr và 20Ca

94.

Nguyên tố Sb có 2 đồng vị, đồng vị 121Sb biết chiếm 62% số nguyên tử, đồng vị thứ 2 là 123Sb, Nguyên tử khối trung bình của Sb là?

a)

121,67.

b)

121,76.

c)

122,67.

d)

122,76

95.

Ion N+ có tổng số hạt là 57. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 17. Điện tích hạt nhân và số khối của N+ là:

a)

18 và 40

b)

18 và 39

c)

19 và 39

d)

19 và 40

96.

Ion A3+ có 10 electron. Hợp chất của A và B có công thức A2B3. Tổng số hạt proton trong A2B3 là 50. Xác định A2B3

a)

Cr2O3

b)

Fe2O3

c)

Al2O3

d)

Cr2S3

97.

Hợp chất A tạo thành từ 2 ion X2+ và Y- . Tổng số hạt mang điện trong hạt nhân của các nguyên tử trong A là 46. Số hạt mang điện của Y- nhiều hơn số hạt mang điện của X2+ là 13 hạt. X là:

a)

CaF2

b)

CaCl2

c)

MgBr2

d)

MgCl2