Font size
WorksheetsQuiz 18/09
Total questions: 193
Worksheet time: 1hrs 4mins
Tôi tin rằng bạn phối hợp các công tác tình nguyện trong làng.
= I ... you co-ordinate voluntary work in the village.
(1 từ bắt đầu bằng chữa "g")
(a)
Tôi tin rằng bạn phối hợp các công tác tình nguyện trong làng.
= I gather that you ... voluntary work in the village.
(1 từ bắt đầu bằng chữa "c")
(a)
Tham gia vào việc thu thập sách
= To ... ... ... collecting books
(3 từ bắt đầu bằng chữ "g", "i", & "b")
(a)
Những bản ghi chép mà chúng tôi lưu giữ về những quyển sách
= The ... that we keep of the books
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Tôi giả định là chúng đã được vi tính hóa?
= I ... they’re computerised?
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Tôi giả định là chúng đã được vi tính hóa?
= I presume they’re ...?
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Một tòa nhà lớn trong làng = A ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "v" & "h")
(a)
Từ các làng lân cận = From ... villages
(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Những việc làm một lần = An ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Cô ấy cần một chuyến đi nhờ đến bệnh viện
= She needs a ... to the hospital
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Chúng tôi đang gặp khó khăn trong việc tìm ai đó
= We’re ... to find someone
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Một cuộc hẹn = An ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Nhổ cỏ dại trong vườn của anh ấy
= To ... some ... in his garden
(2 từ bắt đầu bằng chữ "d" & "w")
(a)
Khả năng cao là ngày và giờ linh hoạt
= .../probably the day and time are flexible
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Khả năng cao là ngày và giờ linh hoạt
= .../probably the day and time are flexible
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Chúng tôi đang tổ chức một chương trình đố vui
= We’re holding a ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "q")
(a)
Những câu đố vui bất thường/lạ = ... quizzes
(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
Chúng tôi luôn lấp đầy hội trường làng
= We always ... the village hall
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Nhiều đồ ăn/uống nhẹ (phục vụ trong khoảng thời gian nghỉ giữa các sự kiện)
= Plenty of ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Chúng tôi rất biết ơn
= We’d be ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")
(a)
Một ban nhạc chuyên về âm nhạc của những năm 1930
= A band that ... ... music of the 1930s
(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "i")
(a)
Một nút thắt cổ chai = một sự tắc nghẽn = a ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Mọi người đến cùng một lúc
= Everyone arrives ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "o")
(a)
Một bữa tiệc đêm giao thừa
= A New Year’s ... party
(a)
Việc đó là thứ tôi thích = That is ... ... ...
(3 từ bắt đầu bằng chữ "u", "m", & "s")
(a)
Một bản nháp = A ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Nội chiến Anh = the English ... War
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Một sự thất bại lớn của ông trong trận Worcester
= His resounding ... at the Battle of Worcester
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Sau khi cha ông bị những người ủng hộ Nghị viện xử tử
= After his father was ... by the Parliamentarians
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Đã hình thành một thỏa thuận với người Scotland
= To do a ... with Scots
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Đổi lại việc được trao vương miện Vua xứ Scotland
= In return for being ... King of Scots
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Thúc đẩy quân đội Nghị viện Anh xâm chiếm Scotland
= To ... the English Parliamentary army to invade Scotland
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Thúc đẩy quân đội Nghị viện Anh xâm chiếm Scotland
= To prompt the English Parliamentary army to ... Scotland
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Một cuộc tấn công phủ đầu
= A pre-emptive ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Cuộc xâm lược của người Scotland vào nước Anh
= A Scottish ... of England
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Sau khi bị đánh bại toàn diện
= After being ... defeated
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những đồng cỏ bên ngoài thành phố
= The ... outside the city
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Đối tượng của cuộc truy lùng quốc gia
= The ... of a national manhunt
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Một khoản tiền lớn được đề nghị cho sự bắt giữ anh ta
= A huge sum offered for his ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Để trốn tránh các thành viên của Nghị Viện
= To ... the Parliamentarians
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Tìm nơi ẩn náu ở Pháp
= To seek ... in France
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Charles không xu dính túi
= The ... Charles
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Yêu cầu Pepys viết câu chuyện của mình ra giấy
= To ask Pepys to ... his story to paper
(1 từ 9 chấm bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Sự kiện đặc biệt nhất này không bao giờ bị lãng quên
= This most extraordinary .../event was never forgotten
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Nhà vua đã kể lại rất chi tiết về ông ấy
= The king ... ... him in great detail
(2 từ 9 chấm để paraphrase cho từ "tell")
(a)
Những hồi ức cá nhân của anh ấy về sáu tuần
= His personal .../memories of the six weeks
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Một người chạy trốn = A ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Charles đã bắt đầu câu chuyện của mình
= Charles ... his story
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Một câu chuyện của chính Charles II
= Charles II’s own ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Những người lính Nghị viện đã lùng sục nền rừng bên dưới
= The Parliamentary soldiers .../searched the forest floor below
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Sự hài hước = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Để khoác lên mình lớp cải trang
= To adopt ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Khoác lên mình lớp cải trang
= To ... disguises
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Điều đó không xứng đáng với phẩm giá của anh ấy
= It was beneath his ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
Phẩm giá là những giá trị tốt khiến cho 1 người được tôn trọng
(a)
Những căng thẳng cảm xúc
= Emotional ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Hầu hết mọi người ở Anh đều kinh hoàng trước vụ hành quyết cha mình
= Almost everyone in England had been .../shocked by the execution of his father
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Chốt chặt cửa của họ
= To firmly ... their doors
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Một lực lượng xâm lược nước ngoài
= A foreign invasion ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Mọi người đã rất khao khát để tránh nó bắt đầu lại
= People were ... to avoid it beginning again
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Ông ấy đã bắt đầu một loạt sáng kiến để tưởng nhớ nó
He ... ... ... a series of initiatives to memorialise it
(1 idiom bắt đầu với 3 chữ "s", "i", & "t")
(a)
Ông ấy đã bắt đầu một loạt sáng kiến để tưởng nhớ nó
He set in train a series of initiatives to ... it
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Có một đội hiệp sĩ mới
= There was to be a new order of ...
(1 danh từ không đếm được để chỉ hiệp sĩ nói chung - bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Charles II đã thuê họa sĩ John Michael Wright vẽ tranh
= Charles II ... the artist John Michael Wright to paint
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Thực hiện thành công cuộc tẩu thoát như vậy ngay từ đầu
= To ... ... such an escape in the first place
(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "o")
(a)
Một câu chuyện kịch tính, dễ đọc của anh ấy
= His pacey, readable ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
Từ này để chỉ các bài viết/ câu chuyện không phải tuân theo các định dạng cố định như thơ
(a)
Khéo léo tránh xa các thành ngữ hiện đại
= To ... deftly ... ... modern idioms
(3 từ bắt đầu bằng chữ "s", "c", & "o")
(a)
Khéo léo tránh xa các thành ngữ hiện đại
= To ... steer clear of modern idioms
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Anh ấy có sự thông cảm đồng đều/không thiên vị
= He has ... sympathy
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Anh ấy có sự thông cảm đồng đều/không thiên vị
= He has even-handed ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Chế độ chính phủ cộng hòa khốc liệt
= The fierce republican ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Câu hỏi trêu ngươi/mang tính trọc tức còn lại
= The ... question left
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Tồn tại chỉ dựa vào trí thông minh và sự quyến rũ
= To survive on .../wisdom and charm alone
(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Tồn tại chỉ dựa vào trí thông minh và sự quyến rũ
= To survive on wit and ... alone
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Sử dụng thủ đoạn/sự đánh lừa để thoát khỏi những góc hẹp
= To use ... to escape from tight corners
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Thành công như kì vọng = To ... ... ...
(1 idiom bắt đầu bằng 3 chữ "h", "t", & "m")
(a)
Một vị vua vô dụng, ham vui
= An ineffective, ... monarch
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Một vị vua vô dụng, ham vui
= An ineffective, pleasure-loving...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Đối xử không công bằng với ai đó
= Do not ... ... ... sb
(3 từ bắt đầu bằng chữ "d", "j", & "t")
(a)
Một liên minh chiến lược
= A strategic ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Ông đã từ bỏ một niềm tin tôn giáo quan trọng
= He abandoned an important religious ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Ông đã từ bỏ một niềm tin tôn giáo quan trọng
= He ... / gave up an important religious conviction
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Một chiến thắng mang tính quyết định
= A ... victory
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Charles đã phải chạy trốn để giữ lấy mạng sống
= Charles had to ... for his life
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Một âm mưu lan rộng
= A widespread ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
Một âm mưu = một kế hoạch làm gì đó bất hợp pháp
(a)
Công ty bán lẻ JLP = JLP ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Những quyền lợi của nhân viên = Staff ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Lương của bạn sẽ cực kì cạnh tranh = Your pay will be extremely ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Lương của bạn sẽ được xem xét / đánh giá dựa vào sự tiên bộ của bạn =
Your pay will be ... in light of your progress
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
1 cách paraphrase hay của từ because of (bởi vì) / as a result of (như là kết quả của) = ... ... ...
(3 từ bắt đầu bằng chữ "i", "l", & "o")
(a)
1 cụm từ để paraphrase cho từ many / a lot of = a range / ... of
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Việc tăng lương = ... ?
A pay increase
A paid holiday
A pension scheme
An excellent benefit
Những kì nghỉ được trả lương = ... ... (danh từ đếm được)
(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "h")
(a)
Những thực tập sinh đã tốt nghiệp mảng công nghệ thông tin = IT graduate ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Từ đầu = From the beginning / ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Những chế độ lương hưu = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "s")
(a)
Chúng tôi cung cấp một chế độ lương hưu, có thể được trả từ độ tuổi 60 = We offer a pension scheme, ... from the age of 60.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Quá trình yêu cầu = The ... period
(1 từ bắt đầu bằng chữ "q")
(a)
Bạn đủ điều kiện để được nhận lương hưu = You are ... for a pension.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Bảo hiểm nhân thọ / bảo hiểm trọn đời = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "l" & "i")
(a)
Một khoản tiền bằng với 3 lần lương hàng năm của bạn = A sum ... to / equal to three times your annual salary to your annual salary.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Người thụ hưởng được chỉ định = The norminated ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Những việc giảm giá = ... / price deductions
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Những đơn mua hàng = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Sau 1 năm công tác = After one year's ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những nhà ăn được trợ giá = ... dining rooms
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những giá cả hợp lý = ... prices
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Những cơ sở vật chất giải trí = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "l" & "f")
(a)
Rất nhiều các hoạt động thể thao = An array of / a ... of sports activities
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Những khoản trợ giá vé = Ticket ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Tận dụng quyền thành viên của công ty = To take ... of corporate membership
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Việc hỗ trợ tài chính hào phóng = ... financial support
(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")
(a)
Học những kĩ năng giải trí = To ... leisure skills
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Nghỉ phép = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "l")
(a)
Việc nghỉ phép kéo dài = ... leave
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Những ưu đãi giảm giá = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "d" & "d")
(a)
Khó khăn đặc biệt = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "h")
(a)
Một khoản vay = a ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Chúng tôi đã thương lượng rất nhiều lợi ích = We have ... a range of benefits
(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Những công viên giải trí = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "p")
(a)
Vé tàu = ... tickets
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Những người bạn ở xa = ... friends
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Giấy khai sinh = a ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "b" & "c")
(a)
Một học sinh trưởng thành = A ... student
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Để chứng minh việc đủ điều kiện của bạn = In order to prove your ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Thầy / cô hiệu trưởng = a principal / ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Thầy / cô trưởng khoa = A head of ... / faculty
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Những tấm ảnh của bạn phải được đóng dấu một cách chính thức =
Your photos have to be ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "o" & "s")
(a)
Một tờ rơi = a ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Giá vé tối thiểu = the minimum fee/...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Trong những trường hợp thẻ đi tàu không có chữ kí của người dùng =
In cases where a railcard does not ... the user's signature
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Cái thẻ sẽ được đối xử / xử lý như không hợp lệ = The card will be ... as invalid
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Cái thẻ sẽ được đối xử / xử lý như không hợp lệ = The card will be treated as ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Một chiếc thẻ hợp lệ = A ... ticket
(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Việc kiểm tra vé trong chuyến đi = The ... of tickets during a journey
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Việc đi lại / du lịch hạng nhất = first-rate ... travel
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Những chứng chỉ chuyên nghiệp = professional ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những người nhập cư = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Công nhận một cách chính xác = precisely / ... recognize
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Những chứng chỉ nghề = ... certificates
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
1 tấm bằng đại học = a university's ...
degree
certificate
immigrant
personnel
1 tấm bằng cấp 3 = a high school 's ...
degree
certificate
diploma
personnel
Những bằng cấp liên quan đến học thuật = ... qualifications
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Những nhân viên tuyển dụng = Hiring ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p" - không đếm được)
(a)
Việc đào tạo = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Đánh giá lý lịch học tập = To ... the academic background
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Giáo dục chính quy = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "f" & "e")
(a)
Một yêu cầu chính = A major ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Những tài liệu lấy được ở những nơi khác = Documents achieved / ... elsewhere
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Những nhân viên người Mỹ lúc đầu nhận được lương cao hơn =
American employees were ... offered higher salaries
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Giai đoạn thử việc / việc thử việc = An ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Những nghề thủ công = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "t")
(a)
Sản phẩm này đang có nhu cầu cao = This product is ... ... ...
(3 từ bắt đầu bằng chữ "i", "h", & "d")
(a)
Một chương trình học thực hành = A ... learning program
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
10% của chương trình là trong bối cảnh lớp học =
10% of the program is in the classroom ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những tín chỉ đại học = University ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
An toàn công việc (khả năng bị mất việc thấp) = Job ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Sự ổn định trong công việc = Job ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Việc giáo dục của bạn được đánh giá = Your education is appraised / ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Một dịch vụ đánh giá được công nhận chính thức = An ... / officially recognized assessment service
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Một lá thư xin việc = A ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "l")
(a)
Đạt được công việc ao ước = To ... your dream job
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Đánh giá những ứng cử viên xem có phù hợp cho công việc hay không =
To ... candidates
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Gây dựng tên tuổi cho bản thân = To ... oneself
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Hòa nhập những người nhập cư vào lực lượng lao động =
To ... immigrants into the workforce
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Lực lượng lao động = The ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "w" - danh từ thường số ít)
(a)
Sự đa dạng ở nơi làm việc = ... at work
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Thuyết trình một cách trang trọng/ chính thức = To ... present
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Một phòng ban = A ... / division
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Hoảng loạn/ sợ = To ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Coi việc được mời nói như một lời khen =
To ... an invitation to speak as a compliment.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Một lời khen = A ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Thời gian được cho = The .../ allocated / assigned time
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Cô đọng chủ đề của bạn thành 1 câu = To ... your topic into a sentence
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Quãng thời gian chú ý ngắn = The short ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "s")
(a)
Chủ đề tổng thể / chung / tổng quan = The ... topic
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Giải thích một khái niệm (thường là bằng hành động) = To ... a concept
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Những đạo cụ = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p" - thường số nhiều)
(a)
Những đạo cụ khiến cho buổi thuyết trình trở nên sống động hơn =
Props make presentations ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "a")
(a)
Sự phấn khích về mặt hình ảnh = ... excitement
(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Một cách năng động để bắt đầu buổi thuyết trình =
A ... way to start the presentation
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Những giai thoại / những câu chuyện ngắn = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Đưa ai đó vào giấc ngủ / rủ ngủ ai đó = To ... somebody to sleep
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Bắt đầu một cách nhiệt tình / hào hứng = To start off ... / energetically / eagerly
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Giới thiệu bản thân ngắn gọn = To introduce / ... yourself briefly
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Giới thiệu bản thân ngắn gọn = To introduce / identify yourself ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Thể hiện sự trân trọng đến người nghe = To express ... to the listeners
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Kết thúc bằng 1 cách đáng nhớ = To finish in a ... way
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Kể một câu chuyện cười = To tell a .../ hilarious story
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Đừng cố học thuộc lòng bài nói của bạn = Do not try to ... your talk
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Bài thuyết trình nghe rất cứng nhắc / thiếu tự nhiên = The presentation sounds ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Làm việc gì đó một cách dễ dàng = To do something ... / easily
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Một sự tự tin bùng nổ = A ... of confidence
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Vượt qua cái gì đó một cách dễ dàng = To ... ... something
(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "t")
(a)
