wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sắp tròn 200

Total questions: 198

Worksheet time: 2hrs 39mins

Name
Class
Date
1.
Nhiệm vụ trọng tâm nào là ưu tiên số 1 của VMB trong năm 2024?
a)
Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
b)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
c)
Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động
d)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
2.
VMB đặt ra bao nhiêu KPIs năm 2024?
a)
6
b)
7
c)
8
d)
9
3.
Trong các KPIs VMB đặt ra năm 2024, KPIs nào có tỷ trọng lớn nhất?
a)
Tỷ lệ hoàn thành các dự án trọng điểm
b)
Doanh thu
c)
Cân đối Thu - Chi
d)
Tỷ lệ hoàn thành chỉ tiêu TTVH
4.
Với KPIs "Tỷ lệ hoàn thành các dự án trọng điểm" chiếm bao nhiêu % tỷ trọng KPIs VMB năm 2024?
a)
0.45
b)
0.35
c)
0.3
d)
0.4
5.
Với KPIs "Doanh thu" chiếm bao nhiêu % tổng số KPIs VMB năm 2024?
a)
0.1
b)
0.15
c)
0.2
d)
0.25
6.
Với KPIs "Cân đối Thu - Chi" chiếm bao nhiêu % tỷ trọng KPIs VMB năm 2024?
a)
0.05
b)
0.1
c)
0.15
d)
0.2
7.
Với KPIs "Hiệu quả công tác quản trị nhân sự: Điểm đánh giá Môi trường làm việc" chiếm bao nhiêu % tỷ trọng KPIs VMB năm 2024?
a)
0.05
b)
0.1
c)
0.15
d)
0.2
8.
Với NVTT 01: Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án; VMB đặt KPIs tên là gì?
a)
Tỷ lệ hoàn thành các dự án trọng điểm
b)
Doanh thu
c)
Cân đối Thu - Chi
d)
Chênh lệch giữa dự toán ngân sách và chi phí thực tế
9.
KPIs "Doanh Thu" ứng với NVTT nào của VMB năm 2024?
a)
Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu
b)
Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
c)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
d)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
10.
KPIs "Mức độ tuân thủ các quy định và quy trình của Tập Đoàn" ứng với NVTT nào của VMB năm 2024?
a)
Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu
b)
Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
c)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
d)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
11.
KPIs "Mức độ hài lòng của khách hàng nội bộ" ứng với NVTT nào của VMB năm 2024?
a)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
b)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
c)
Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động
d)
Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu
12.
Đối với NVTT 04: Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động, VMB đặt ra KPIs là gì?
a)
Doanh thu Chênh lệch giữa dự toán ngân sách và chi phí thực tế
b)
Doanh thu Mức độ hài lòng của khách hàng nội bộ
c)
Cân đối Thu - Chi Doanh thu
d)
Cân đối Thu - Chi Chênh lệch giữa dự toán ngân sách và chi phí thực tế
13.
KPIs Vùng Miền Bắc năm 2024 có tất cả bao nhiêu chỉ tiêu
a)
6
b)
7
c)
8
d)
10
14.
KPIs Vùng Miền Bắc năm 2024 có bao nhiêu chỉ tiêu thuộc nhóm về Con người
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
15.
Tỷ trọng KPIs (%) của chỉ tiêu nào thuộc bộ KPIs Vùng Miền Bắc năm 2024 chiếm tỷ lệ cao nhất?
a)
Mức độ tuân thủ
b)
Hiệu quả công tác quản trị nhân sự: Điểm đánh giá môi trường làm việc
c)
Doanh thu
d)
Tỷ lệ hoàn thành các dự án trọng điểm
16.
Trong chỉ tiêu KPIs: Mức độ tuân thủ thuộc bộ KPIs Vùng Miền Bắc ban hành năm 2024 phần công thức tính có thể hiện Mức độ tuân thủ được phân ra làm bao nhiêu cấp?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
17.
Điểm đánh giá của CBNV dựa trên kết quả "Khảo sát MTLV năm 2024 Sun Group" của chỉ tiêu KPIs Hiệu quả công tác quản trị nhân sự: Điểm đánh giá môi trường làm việc trong bộ KPIs của Vùng Miền Bắc ban hành năm 2024 đặt ra chỉ tiêu bao nhiêu điểm?
a)
4.2
b)
4.3
c)
4.4
d)
4.5
18.
Chênh lệch giữa dự toán ngân sách và chi phí thực tế đối với nhóm chỉ tiêu Tài chính trong bộ KPIs Vùng Miền Bắc đang để chênh lệch Chỉ tiêu bao nhiêu %?
a)
0
b)
0.02
c)
0.03
d)
0.05
19.
Điểm đánh giá mức độ hài lòng của các bên đối với dịch vụ nội bộ do Đơn vị cung cấp thông qua VOC thuộc chỉ tiêu Mức độ hài lòng khách hàng nội bộ trong bộ KPIs Vùng Miền Bắc năm 2024 là bao nhiêu?
a)
68.8
b)
69.5
c)
70.5
d)
76.5
20.
Chỉ tiêu về Doanh thu trong bộ KPIs Vùng Miền Bắc năm 2024 đang áp dụng cho các lĩnh vực kinh doanh nào thuộc Vùng?
a)
VCGT, DLND, BĐS mảng Vận hành, Hạ tầng
b)
VCGT, DLND, BĐS, Hạ tầng
c)
VCGT, DLND, BĐS, Hạ tầng, Cáp treo
d)
VCGT, DLND, BĐS mảng Vận hành, Hạ tầng, Cáp treo
21.
Các chỉ tiêu KPIs trong bộ KPIs Vùng Miền Bắc năm 2024 áp dụng tần suất đo lường đánh giá hàng Quý (3 tháng/1 lần) bao gồm?
a)
Doanh thu, Cân đối Thu - Chi , Chênh lệch giữa dự toán ngân sách và chi phí thực tế, Tỉ lệ hoàn thành các dự án trọng điểm, Mức độ tuân thủ
b)
Doanh thu, Cân đối Thu - Chi , Chênh lệch giữa dự toán ngân sách và chi phí thực tế, Mức độ hài lòng của khách hàng nội bộ, Mức độ tuân thủ
c)
Doanh thu, Chênh lệch giữa dự toán ngân sách và chi phí thực tế, Mức độ hài lòng của khách hàng nội bộ, Mức độ tuân thủ, Hiệu quả công tác quản trị nhân sự: Điểm đánh giá Môi trường làm việc
d)
Doanh thu, Cân đối Thu - Chi , Chênh lệch giữa dự toán ngân sách và chi phí thực tế, Tỉ lệ hoàn thành các dự án trọng điểm, Tỷ lệ hoàn thành chỉ tiêu TTVH
22.
Công thức tính cho chỉ tiêu thuộc nhóm Tài chính: Cân đối Thu - Chi trong bộ KPIs trong bộ KPIs Vùng Miền Bắc năm 2024 nào sau đây là đúng?
a)
Kết quả KPI được xác định dựa trên 1 yếu tố: Tỷ lệ hoàn thành Tổng Thu-Chi Thực tế so với Tổng Thu-Chi Kế hoạch của mỗi Vùng
b)
Kết quả KPI được xác định dựa trên 1 yếu tố:Mức độ Đóng góp Thực tế của Vùng vào Cân đối Thu - Chi toàn Tập đoàn
c)
Kết quả KPI được xác định dựa trên cả 2 yếu tố: 1. Tỷ lệ hoàn thành Tổng Thu-Chi Thực tế so với Tổng Thu-Chi Kế hoạch của mỗi Vùng; và 2. Mức độ Đóng góp Thực tế của Vùng vào Cân đối Thu - Chi toàn Tập đoàn
d)
Kết quả KPI được xác định dựa trên cả 3 yếu tố: 1. Tỷ lệ hoàn thành Tổng Thu-Chi Thực tế so với Tổng Thu-Chi Kế hoạch của mỗi Vùng; 2. Mức độ Đóng góp Thực tế của Vùng vào Cân đối Thu - Chi toàn Tập đoàn; và 3. (Chi phí hoạt động thực tế - Chi phí hoạt động theo dự toán)/ Chi phí hoạt động theo dự toán
23.
5 NVTT nào của Khối SWG sau đây là đúng?
a)
1. NVTT 01: Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi 2. NVTT 02: Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động 3. NVTT 03: Nâng cao chất lượng An toàn – Vận hành 4. NVTT 04: Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu 5. NVTT 05: Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
b)
1. NVTT 01: Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi 2. NVTT 02: Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động 3. NVTT 03: Nâng cao chất lượng An toàn – Khách hàng 4. NVTT 04: Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu 5. NVTT 05: Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
c)
1. NVTT 01: Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi 2. NVTT 02: Tự chủ tài chính 3. NVTT 03: Nâng cao chất lượng An toàn – Vận hành 4. NVTT 04: Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu 5. NVTT 05: Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
d)
1. NVTT 01: Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi 2. NVTT 02: Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động 3. NVTT 03: Nâng cao chất lượng An toàn – Vận hành 4. NVTT 04: Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu 5. NVTT 05: Chú trọng triển khai công tác Thực thi Gía trị cốt lõi
24.
SWG: Tập trung vào việc xây dựng các danh mục kiểm tra và quy trình thao tác chi tiết đối với các công việc bảo trì định kỳ." Thuộc NVTT nào?
a)
Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
b)
Nâng cao chất lượng An toàn – Vận hành
c)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
d)
Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động
25.
SWG: Có tất cả bao nhiêu nhiệm vụ trọng tâm của năm 2024?
a)
5
b)
4
c)
6
d)
7
26.
SWG: Nội dung nào không phải là Nhiệm vụ trọng tâm năm 2024?
a)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
b)
Nâng cao chất lượng dịch vụ từ tâm
c)
Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động
d)
Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
27.
SWG: Nhiệm vụ trọng tâm số 3: Nâng cao chất lượng An toàn – Vận hành" gắn liền với KPI nào?
a)
Số lượng sự cố xảy ra trong 1 quý
b)
Số lượng sự cố xảy ra trong 1 năm
c)
Số lượng sự cố trên 1 triệu lượt khách hàng và nhân viên
d)
Số lượng khách hàng bị thương phải cấp cứu trong ngày
28.
SWG: Thứ tự của các Nhiệm vụ trọng tâm Khối là gì?
a)
1. Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi 2. Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động 3. Nâng cao chất lượng An toàn – Vận hành 4. Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu 5. Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
b)
1. Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu 2. Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động 3. Nâng cao chất lượng An toàn – Vận hành 4. Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi 5. Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
c)
1. Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi 2. Nâng cao chất lượng An toàn – Vận hành 3. Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động 4. Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu 5. Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
d)
1. Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa 2. Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi 3. Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động 4. Nâng cao chất lượng An toàn – Vận hành 5. Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu
29.
SWG: Trong 3. NVTT 03: Nâng cao chất lượng An toàn – Vận hành, mảng An toàn bảo trì việc khắc phục lỗi dựa trên tiêu chí gì?
a)
Dựa trên tuổi thọ của thiết bị
b)
Dựa trên khuyến cáo của Nhà cung cấp
c)
Mức độ an toàn thiết bị
d)
Mức độ ưu tiên và ma trận đánh giá rủi ro.
30.
SWG: Công việc bảo trì định kỳ trong NVTT 03: Nâng cao chất lượng An toàn – Vận hành tập trung vào xây dựng điều gì?
a)
Xây dựng các hồ sơ an toàn bảo trì
b)
Xây dựng các danh mục kiểm tra và quy trình thao tác chi tiết
c)
Xây dựng các định biên nhân sự chi tiết
d)
Xây dựng chi phí bảo trì cần thiết
31.
SWG: Trong KPIs năm 2024 của Khối Sun Worlds, Công thức tính Doanh thu đạt được của khối là gì?
a)
Tổng lượt khách đạt được
b)
Lợi nhuận gộp (GOP) đạt được của Khối
c)
Doanh thu thực tế/Doanh thu kế hoạch
d)
Doanh thu kế hoạch của Khối
32.
SWG: Mức độ hài lòng của khách hàng bên ngoài với trải nghiệm sản phẩm, dịch vụ tại các ĐVTV Khối SWG được tính như thế nào?
a)
Trung bình điểm đánh giá mức độ hài lòng của khách hàng bên ngoài với trải nghiệm sản phẩm, dịch vụ tại các ĐVTV Khối SWG (đo lường bằng các khảo sát, thang điểm 1-100)
b)
Trung bình điểm đánh giá mức độ hài lòng của khách hàng bên ngoài và nội bộ với trải nghiệm sản phẩm, dịch vụ tại các ĐVTV Khối SWG (đo lường bằng các khảo sát, thang điểm 1-100)
c)
Trung bình điểm khảo sát khách hàng 1-10
d)
Trung bình điểm đánh giá mức độ hài lòng của khách hàng nội bộ với trải nghiệm sản phẩm, dịch vụ tại các ĐVTV Khối SWG (đo lường bằng các khảo sát, thang điểm 1-100)
33.
SWG: Kết quả đánh giá mức độ tuân thủ của Đơn vị đối với (i) quy định, quy trình của Tập đoàn, (ii) quy định pháp luật, (iii) thực hiện cam kết về quản trị rủi ro, (iv) thực hiện khuyến nghị cải thiện hệ thống của BKS, BAN, BTTR'' là mô tả của KPIs nào?
a)
Tiêu chuẩn tuân thủ
b)
Hiệu quả tuân thủ
c)
Mức độ đáp ứng tuân thủ
d)
Mức độ tuân thủ
34.
SWG: Tần suất đo lường Hiệu quả công tác quản trị nhân sự (Điểm đánh giá Môi trường làm việc) là bao nhiêu?
a)
6 tháng/ 1 lần
b)
Năm/1 lần
c)
9 tháng/ 1 lần
d)
3 tháng/ 1 lần
35.
SWG: Tỷ trọng của KPIs Số lượng sự cố trên 1 triệu lượt khách hàng và nhân viên là bao nhiêu
a)
0.07
b)
0.06
c)
0.05
d)
0.08
36.
SWG: Tỷ lệ hoàn thành chỉ tiêu TTVH thuộc nhóm KPIs nào?
a)
Con người
b)
Nhân sự
c)
Hệ thống
d)
Văn hóa
37.
SWG: Lợi nhuận gộp (GOP) của Khối chiếm tỷ trong bao nhiêu ?
a)
0.5
b)
0.4
c)
0.45
d)
0.35
38.
SWG: Số lượng sự cố trên 1 triệu lượt khách hàng và nhân viên thuộc NVTT số mấy?
a)
NVTT số 5
b)
NVTT số 4
c)
NVTT số 3
d)
NVTT số 6
39.
SWG: Tỷ lệ CBLĐ/CBQL hoàn thành 03 chỉ tiêu TTVH phân bổ về từng ĐV (SL CBLĐ, CBQL hoàn thành 03 chỉ tiêu TTVH/Tổng số CBLĐ,CBQL) là một trong những tiêu chí đánh giá hạng mục KPIs nào?
a)
Con người
b)
Nhân sự
c)
Hệ thống
d)
Văn hóa
40.
SWG: Trong KPIs năm 2024 của Khối Sun World, hạng mục nào chiểm tỷ trọng KPIs cao nhất?
a)
Doanh thu đạt được của Khối
b)
Lợi nhuận gộp (GOP) đạt được của Khối
c)
Tổng lượt khách đạt được
d)
Số lượng sự cố trên 1 triệu lượt khách hàng và nhân viên
41.
SWG: Số lượng sự cố nghiêm trọng liên quan đến khách hàng và nhân viên trong toàn Khối SWG trên 1 triệu lượt khách hàng và CBNV" - Đây là mô tả về hạng mục KPIs nào của Khối Sun World?
a)
Số lượng sự cố trên 1 triệu lượt khách hàng và nhân viên
b)
Mức độ hài lòng của khách hàng bên ngoài
c)
Mức độ tuân thủ
d)
Hiệu quả công tác quản trị nhân sự (Điểm đánh giá Môi trường làm việc)
42.
SWG: Tỷ trọng của hạng mục GOP chiếm bao nhiêu phần trăm trên tổng KPIs của Khối Sun World?
a)
0.2
b)
0.25
c)
0.3
d)
0.35
43.
SWG: Công thức tính KPIs của hạng mục "Mức độ hoàn thành các dự án chiến lược" là …?
a)
Trung bình % điểm đánh giá mức độ hoàn thành dự án chiến lược mà Đơn vị chủ trì/hoặc tham gia
b)
Trung bình % điểm đánh giá mức độ hoàn thành dự án chiến lược mà Đơn vị chủ trì/tham gia, dựa trên kết quả đánh giá theo các tiêu chí/kế hoạch đã đăng ký
c)
Do lãnh đạo Tập đoàn đánh giá và quyết định
d)
Do Chủ tịch sáng lập đánh giá và quyết định
44.
SWG: Đơn vị nào chịu trách nhiệm Thẩm định & đánh giá hạng mục KPIs "Mức độ tuân thủ"?
a)
Ban Kiểm soát
b)
Ban Thanh Tra
c)
Ban Pháp chế
d)
Cả 3 đáp án trên
45.
SWG: Trong NVTT#4: Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu, Khối Sun World đã đề ra những KPIs nào?
a)
Doanh thu & Mức độ tuân thủ
b)
Hiệu quả công tác quản trị nhân sự & Doanh thu
c)
Mức độ tuân thủ & Hiệu quả công tác quản trị nhân sự
d)
Hiệu quả công tác quản trị nhân sự & Tỷ lệ hoàn thành chỉ tiêu TTVH
46.
SWG: Tần suất đo lường Mức độ hài lòng của khách hàng bên ngoài trong KPIs Khối Sun World là bao lâu?
a)
3 tháng/ 1 lần
b)
6 tháng/ 1 lần
c)
12 tháng/ 1 lần
d)
1 tháng/ 1 lần
47.
Tỷ trọng của hạng mục Doanh thu chiếm bao nhiêu phần trăm trên tổng KPIs của Khối Sun World?
a)
0.2
b)
0.25
c)
0.3
d)
0.35
48.
SWG: Công thức tính KPIs của hạng mục "Hiệu quả công tác quản trị nhân sự" là gì?
a)
Điểm đánh giá môi trường làm việc của CBNV dựa trên kết quả "Khảo sát MTLV năm 2024 Sun Group"
b)
Điểm tuân thủ quy định quy trình nội bộ và quy định pháp luật theo bảng kiểm tuân thủ
c)
Trung bình kết quả hoàn thành các chỉ tiêu TTVH theo yêu cầu.
d)
Số lượng sự cố nghiêm trọng liên quan đến khách hàng và nhân viên trong kỳ / Số triệu lượt khách hàng và nhân viên trong cùng kỳ
49.
SWG: Tỉ lệ hoàn thành chỉ tiêu các chương trình phát triển văn hóa theo yêu cầu là một trong những tiêu chí đánh giá hạng mục KPIs nào, nhằm thực hiện NVTT nào dưới đây?
a)
Tỷ lệ hoàn thành chỉ tiêu TTVH - NVTT#5: Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
b)
Hiệu quả công tác quản trị nhân sự - NVTT#4: Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu.
c)
Mức độ hoàn thành dự án chiến lược - NVTT#1: Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
d)
Doanh thu - NVTT#1: Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
50.
Chỉ tiêu "Doanh thu đạt được của Khối" chiếm tỷ trọng bao nhiêu phần trăm trong tổng tỷ trọng KPIs Khối SWG của năm 2024?
a)
0.25
b)
0.2
c)
0.15
d)
0.1
51.
SWG: Tần suất đo lường KPIs "Doanh thu đạt được của Khối" là bao lâu 1 lần?
a)
2 tháng/1 lần
b)
3 tháng/1 lần
c)
Hàng tháng
d)
6 tháng/1 lần
52.
SWG: Chỉ tiêu KPIs "Mức độ hài lòng của khách hàng bên ngoài với trải nghiệm sản phẩm, dịch vụ tại các ĐVTV Khối SWG"có chỉ tiêu 6 tháng đầu năm là bao nhiêu %?
a)
0.9
b)
0.95
c)
0.92
d)
1
53.
SWG: KPIs "Lợi nhuận gộp (GOP) của Khối" do đơn vị nào giao/thẩm định?
a)
Lãnh đạo Tập đoàn
b)
Ban Kiểm soát/Ban Thanh tra/Ban Pháp chế Tập đoàn
c)
Ban Tài chính Tập đoàn
d)
Ban Tài chính Khối SWG
54.
SWG: Chỉ tiêu KPIs " Số lượng sự cố nghiêm trọng liên quan đến khách hàng và nhân viên trong toàn Khối SWG trên 1 triệu lượt khách hàng và nhân viên" có tần suất đo lường bao lâu 1 lần?
a)
3 tháng/1 lần
b)
6 tháng/1 lần
c)
9 tháng/1 năm
d)
1 năm/1 lần
55.
SWG: KPIs "Số lượng sự cố nghiêm trọng liên quan đến khách hàng và nhân viên trong toàn Khối SWG trên 1 triệu lượt khách hàng và nhân viên" có chỉ tiêu là bao nhiêu sự cố trong 1 năm?
a)
Không có sự cố nào
b)
2 sự cố
c)
3 sự cố
d)
6 sự cố
56.
SWG: KPIs "Điểm đánh giá của CBNV dựa trên kết quả "Khảo sát MTLV năm 2024 Sun Group" có chỉ tiêu là bao nhiêu điểm trong năm 2024?
a)
4
b)
4.1
c)
4.3
d)
4.5
57.
KPIs "Tỷ lệ hoàn thành chỉ tiêu TTVH" chiếm tỷ trọng bao nhiêu phần trăm trong tổng tỷ trọng KPIs Khối SWG năm 2024?
a)
0.1
b)
0.15
c)
0.2
d)
0.05
58.
Năm 2024 Tập đoàn có bao nhiêu NVTT?
a)
1
b)
4
c)
5
d)
2
59.
5 NVTTTĐ nào chính xác nhất
a)
1.Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi 2.Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án 3.Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động 4.Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu 5.Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
b)
1.Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi 2.Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án 3.Tự chủ tài chính 4.Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu 5.Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
c)
1.Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi 2.Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án 3.Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động 4.Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự 5.Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
d)
1.Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi 2.Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án 3.Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động 4.Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu 5.Chú trọng triển khai thực thi GTCL
60.
"Xác định cụ thể phân khúc khách hàng cho từng sản phẩm và cơ sở kinh doanh; thiết kế trải nghiệm phù hợp để đáp ứng đúng thị hiếu từng đối tượng khách hàng." Thuộc NVTT nào?
a)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
b)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
c)
Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động
d)
Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
61.
"Đối với mảng Du lịch nghỉ dưỡng và Vui chơi giải trí, song song thực hiện xác định cụ thể và tập trung khai thác thị trường quốc tế trọng điểm; đồng thời, phân tích thị hiếu du lịch của khách hàng nội địa làm cơ sở thu hút và thúc đẩy chi tiêu tại từng cơ sở kinh doanh."Thuộc NVTT nào?
a)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
b)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
c)
Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu
d)
Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
62.
"Đối với mảng kinh doanh Bất động sản, tiếp tục củng cố niềm tin, giữ chân và thu hút khách hàng quay trở lại; đồng thời mở rộng tệp khách hàng người nước ngoài, Việt kiều và khách hàng doanh nghiệp."Thuộc NVTT nào?
a)
Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
b)
Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động
c)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
d)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
63.
"Phát huy thế mạnh để phát triển sản phẩm; tích cực mở rộng và đa dạng hóa kênh bán"Thuộc NVTT nào?
a)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
b)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
c)
Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động
d)
Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu
64.
"Tận dụng tối đa lợi thế hệ sinh thái Sun Group, cũng như kết hợp với đối tác thứ ba để thiết kế tích hợp các trải nghiệm/dịch vụ thành các gói bán đa dạng, nâng cao trải nghiệm khách hàng, hướng đến tối đa mức độ đáp ứng cho các nhóm khách hàng mục tiêu đã xác định."Thuộc NVTT nào?
a)
Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
b)
Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động
c)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
d)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
65.
"Bên cạnh việc duy trì và củng cố mạng lưới các đối tác như hiện tại, mảng Du lịch nghỉ dưỡng và Vui chơi giải trí cần thúc đẩy các kênh bán trực tuyến, gia tăng độ phủ và mang lại sự thuận tiện cho khách hàng tiếp cận dịch vụ"Thuộc NVTT nào?
a)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
b)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
c)
Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu
d)
Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
66.
"Đặc biệt đối với mảng Vui chơi giải trí cần tăng khả năng tiếp cận và các lựa chọn linh hoạt trên nền tảng số theo hướng thuận lợi tối đa cho khách hàng và đối tác. Mảng kinh doanh Bất động sản cần sàng lọc, lựa chọn đối tác có thiện chí đồng hành và năng lực phù hợp với các dự án trọng điểm sẽ triển khai năm 2024."Thuộc NVTT nào?
a)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
b)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
c)
Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động
d)
Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
67.
"Xây dựng chính sách giá đa dạng, phương thức bán hàng linh hoạt với quy trình khoa học, tạo tiền đề cho chuyển đổi số."Thuộc NVTT nào?
a)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
b)
Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động
c)
Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu
d)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
68.
"Đa dạng chính sách giá áp dụng cho (i) các nhóm khách hàng/đối tác khác nhau; (ii) các thời điểm sử dụng dịch vụ khác nhau; (iii) các gói bán chéo hoặc kèm dịch vụ, theo nguyên tắc khuyến khích khách hàng sử dụng dịch vụ nhiều hơn, ra quyết định sớm hơn và mong muốn trở lại với những khám phá mới."Thuộc NVTT nào?
a)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
b)
Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu
c)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
d)
Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
69.
"Đẩy mạnh hoạt động Truyền thông - Marketing, xúc tiến quảng bá sản phẩm, vùng đất, thương hiệu tại các thị trường trọng điểm. Linh hoạt đề xuất các giải pháp Truyền thông - Marketing trên nền tảng số, hợp tác chính quyền và hợp tác thương hiệu, phối hợp chặt chẽ với Ban Kinh doanh các Khối… nhằm tối ưu chi phí và truyền thông trúng đích." Thuộc NVTT nào?
a)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
b)
Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động
c)
Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu
d)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
70.
"Đẩy mạnh nghiên cứu phát triển sản phẩm văn hóa du lịch, quà tặng, gói dịch vụ trải nghiệm đặc trưng, phù hợp với từng đơn vị kinh doanh, hỗ trợ hiệu quả cho hoạt động thâm canh."Thuộc NVTT nào?
a)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
b)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
c)
Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động
d)
Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
71.
" Xây dựng bộ chỉ số phản ánh tiến độ, kết quả kinh doanh và hiệu quả tài chính cho từng nhiệm vụ kinh doanh; đặt ra mục tiêu tham vọng, thường xuyên đánh giá thị trường, giám sát kết quả và điều chỉnh phương án để đảm bảo hoàn thành mục tiêu."Thuộc NVTT nào?
a)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
b)
Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu
c)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
d)
Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
72.
"Chú trọng nâng cao hiệu quả kinh doanh thông qua việc tối ưu hoạt động, tối ưu nguồn lực; quản lý tốt doanh thu, chi phí và đảm bảo các chỉ tiêu tài chính như doanh thu, tỷ lệ GOP."Thuộc NVTT nào?
a)
Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
b)
Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động
c)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
d)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
73.
Đẩy nhanh tiến độ triển khai công tác đầu tư, phát triển các dự án trọng điểm có bao nhiêu nội dung chính?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
74.
3 nội dung chính của Đẩy nhanh tiến độ triển khai công tác đầu tư, phát triển các dự án trọng điểm là gì?
a)
1Phân loại các dự án ưu tiên triển khai, qua đó tập trung nguồn lực thực hiện; 2Đẩy nhanh, rà soát công tác quy hoạch, đầu tư, đất đai… đảm bảo quỹ đất phát triển của Tập đoàn trong dài hạn cũng như ưu tiên phát triển các dự án tạo nguồn thu ngắn hạn; 3Khẩn trương hoàn thành công tác nghiệm thu, ghi nhận tài sản trên đất và hồ sơ pháp lý liên quan đối với các dự án đã hoàn thành công tác Đầu tư xây dựng.
b)
1Phân loại các dự án ưu tiên triển khai, qua đó tập trung nguồn lực thực hiện; 2Đẩy nhanh, rà soát công tác quy hoạch, đầu tư, đất đai… đảm bảo quỹ đất phát triển của Tập đoàn trong dài hạn cũng như ưu tiên phát triển các dự án tạo nguồn thu ngắn hạn; 3Quản lý, khai thác và sử dụng hiệu quả tài sản tại Vùng
c)
1Phân loại các dự án ưu tiên triển khai, qua đó tập trung nguồn lực thực hiện; 2Hoàn thiện và thực thi hiệu quả cơ chế phối hợp giữa Vùng – Khối đảm bảo tối ưu nguồn lực, rút ngắn thời gian xử lý công việc. 3Khẩn trương hoàn thành công tác nghiệm thu, ghi nhận tài sản trên đất và hồ sơ pháp lý liên quan đối với các dự án đã hoàn thành công tác Đầu tư xây dựng.
d)
1Thúc đẩy công tác tự động hóa, nâng cấp các ứng dụng CNTT trong lĩnh vực Tài chính kế toán.; 2Đẩy nhanh, rà soát công tác quy hoạch, đầu tư, đất đai… đảm bảo quỹ đất phát triển của Tập đoàn trong dài hạn cũng như ưu tiên phát triển các dự án tạo nguồn thu ngắn hạn; 3Khẩn trương hoàn thành công tác nghiệm thu, ghi nhận tài sản trên đất và hồ sơ pháp lý liên quan đối với các dự án đã hoàn thành công tác Đầu tư xây dựng.
75.
"Phối hợp với Ban chức năng Tập đoàn để có chiến lược, lộ trình triển khai cụ thể cho các công ty TVSG về năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính để tham gia lựa chọn Nhà đầu tư."Thuộc NVTT nào?
a)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
b)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
c)
Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động
d)
Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
76.
"Tiếp tục củng cố, gắn kết và phát huy hiệu quả mối quan hệ với các cấp chính quyền từ địa phương tới Trung ương, các hiệp hội, chuyên gia; tăng cường ngoại giao nhân dân để có sự ủng hộ đa chiều từ xã hội."Thuộc NVTT nào?
a)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
b)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
c)
Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
d)
Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu
77.
" Thường xuyên cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật, kết hợp với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, hiệp hội góp ý hoàn thiện các văn bản pháp lý liên quan đến các lĩnh vực Tập đoàn quan tâm, qua đó có định hướng, điều chỉnh, thay đổi linh hoạt phương án đầu tư, phát triển dự án, khắc phục những vướng mắc đang tồn tại."Thuộc NVTT nào?
a)
Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
b)
Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu
c)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
d)
Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động
78.
"Tiếp tục đẩy mạnh công tác điều động, luân chuyển nội bộ ngành dọc nhằm tối ưu hóa nguồn lực; đồng thời nâng cao chất lượng nhân sự, chủ động tìm kiếm ứng viên Phát triển dự án phù hợp trong và ngoài Tập đoàn."Thuộc NVTT nào?
a)
Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu
b)
Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động
c)
Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
d)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
79.
"Nâng cao nhận thức, năng lực và gắn trách nhiệm trực tiếp của Người đứng đầu mỗi Vùng/Khối/Đơn vị với kết quả tự chủ tài chính, tối ưu hiệu quả hoạt động"Thuộc NVTT nào?
a)
Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động
b)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
c)
Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu
d)
Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
80.
Vùng/Khối/Đơn vị chịu trách nhiệm đảm bảo tối ưu hiệu quả hoạt động thông qua?
a)
Đảm bảo hoàn thành và hoàn thành vượt mức Kế hoạch tài chính/các chỉ tiêu tài chính được giao
b)
Thực thi hiệu quả công tác quản trị tài chính nội bộ song hành với quản trị theo pháp nhân: xây dựng, theo dõi thực thi và đánh giá thực hiện kế hoạch kinh doanh, kế hoạch ngân sách bám sát tình hình kinh doanh - vận hành và chuyển biến thị trường.
c)
- Thực thi hiệu quả công tác quản trị tài chính nội bộ song hành với quản trị theo pháp nhân: xây dựng, theo dõi thực thi và đánh giá thực hiện kế hoạch kinh doanh, kế hoạch ngân sách bám sát tình hình kinh doanh - vận hành và chuyển biến thị trường. - Đảm bảo hoàn thành và hoàn thành vượt mức Kế hoạch tài chính/các chỉ tiêu tài chính được giao.
d)
- Thực thi hiệu quả công tác quản trị tài chính nội bộ song hành với quản trị theo pháp nhân: xây dựng, theo dõi thực thi và đánh giá thực hiện kế hoạch kinh doanh - Đảm bảo hoàn thành và hoàn thành vượt mức Kế hoạch tài chính/các chỉ tiêu tài chính được giao.
81.
"Quyết liệt và kiên trì theo đuổi mục tiêu “Mỗi Vùng trở thành một Tập đoàn con”. Mỗi Vùng cần cụ thể hóa lộ trình thực hiện để tiến tới Tự chủ tài chính toàn diện"Thuộc NVTT nào?
a)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
b)
Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
c)
Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động
d)
Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu
82.
Đâu là mục tiêu và nhiệm vụ tự chủ tài chính Vùng phải thực hiện?
a)
Đảm bảo hiệu quả hoạt động của Vùng bao gồm: (i) Hiệu quả kinh doanh của các đơn vị kinh doanh; (ii) Chất lượng dịch vụ, tinh gọn bộ máy, quản lý chi phí và hiệu quả hoạt động của các đơn vị dịch vụ nội bộ và các đơn vị khác trên địa bàn Vùng .
b)
Đẩy mạnh chia sẻ và truyền thông Quan điểm về Người đứng đầu, đảm bảo CBLĐ/CBQL các cấp nhận thức rõ nét về vai trò/trách nhiệm của mình; thông qua đó chủ động học tập, rèn luyện để xứng tầm và hoàn thành nhiệm vụ được giao.
c)
Khẩn trương hoàn thành công tác nghiệm thu, ghi nhận tài sản trên đất và hồ sơ pháp lý liên quan đối với các dự án đã hoàn thành công tác Đầu tư xây dựng
d)
Xác định cụ thể phân khúc khách hàng cho từng sản phẩm và cơ sở kinh doanh; thiết kế trải nghiệm phù hợp để đáp ứng đúng thị hiếu từng đối tượng khách hàng.
83.
Đâu là mục tiêu và nhiệm vụ tự chủ tài chính Vùng phải thực hiện?
a)
Hoàn thành công tác hoạch định và lập kế hoạch triển khai chiến lược nhân sự toàn Tập đoàn cũng như trong các mảng hoạt động trọng yếu nhằm đảm bảo phù hợp với định hướng phát triển của Tập đoàn và các xu thế trong quản trị.
b)
Đảm bảo mục tiêu về mức độ cân đối thu – chi, tốc độ tăng trưởng về tài sản khả dụng tại Vùng để đáp ứng nhu cầu tín dụng phục vụ cân đối thu – chi của Vùng và cân đối chung của Tập đoàn.
c)
Đẩy mạnh đào tạo và truyền thông đề cao lý tưởng – mục đích cao đẹp trong công việc, nuôi dưỡng văn hóa từ niềm tin – niềm tự hào với tổ chức nhằm thúc đẩy sự đồng cảm – trách nhiệm để đạt mục tiêu chung
d)
Phối hợp với Ban chức năng Tập đoàn để có chiến lược, lộ trình triển khai cụ thể cho các công ty TVSG về năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính để tham gia lựa chọn Nhà đầu tư.
84.
Đâu là mục tiêu và nhiệm vụ tự chủ tài chính Vùng phải thực hiện?
a)
Chú trọng phát triển nguồn nhân lực chất lượng thông qua (i) Tăng cường tính linh hoạt, đa năng đa nhiệm thông qua công tác luân chuyển, điều động nhân sự; (ii) Quy hoạch, phát triển cán bộ 20 nguồn kế cận
b)
Hoàn thành công tác hoạch định và lập kế hoạch triển khai chiến lược nhân sự toàn Tập đoàn cũng như trong các mảng hoạt động trọng yếu nhằm đảm bảo phù hợp với định hướng phát triển của Tập đoàn và các xu thế trong quản trị
c)
Tiếp tục củng cố, gắn kết và phát huy hiệu quả mối quan hệ với các cấp chính quyền từ địa phương tới Trung ương, các hiệp hội, chuyên gia; tăng cường ngoại giao nhân dân để có sự ủng hộ đa chiều từ xã hội.
d)
Quản lý, khai thác và sử dụng hiệu quả tài sản tại Vùng, Quy hoạch và xây dựng các công ty mục tiêu tại Vùng đáp ứng năng lực tài chính, năng lực kinh nghiệm phù hợp với lộ trình phát triển của Vùng và quy hoạch chung của Tập đoàn
85.
"Hoàn thiện và thực thi hiệu quả cơ chế phối hợp giữa Vùng – Khối đảm bảo tối ưu nguồn lực, rút ngắn thời gian xử lý công việc." Thuộc NVTT nào?
a)
Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động
b)
Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu
c)
Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
d)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
86.
"Thúc đẩy công tác tự động hóa, nâng cấp các ứng dụng CNTT trong lĩnh vực Tài chính kế toán."Thuộc NVTT nào?
a)
Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động
b)
Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
c)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
d)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
87.
"Hoàn thành công tác hoạch định và lập kế hoạch triển khai chiến lược nhân sự toàn Tập đoàn cũng như trong các mảng hoạt động trọng yếu nhằm đảm bảo phù hợp với định hướng phát triển của Tập đoàn và các xu thế trong quản trị"Thuộc NVTT nào?
a)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
b)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
c)
Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu
d)
Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
88.
"Thường xuyên rà soát, kiểm soát công tác tinh gọn bộ máy – tối ưu nguồn lực; điều chỉnh, cập nhật công tác phân công, phân nhiệm tại mỗi đơn vị nhằm tăng tính tự chủ, tự chịu trách nhiệm; gắn chất lượng của công tác quản trị nhân sự với hiệu quả kinh doanh vận hành tại mỗi Đơn vị; triển khai công tác phân nhóm nguồn lực, đưa mô hình dịch vụ nhân sự tập trung đi vào vận hành tổng thể."Thuộc NVTT nào?
a)
Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động
b)
Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu
c)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
d)
Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
89.
"Rà soát, điều chỉnh và tích cực truyền thông hệ thống tiêu chí Môi trường làm việc phù hợp với chiến lược nhân sự mới; tối ưu hiệu quả, tính cộng hưởng của các kênh truyền thông và đẩy mạnh hoạt động Người Sun Group truyền thông, lan tỏa về Môi trường làm việc Sun Group, không ngừng nâng cao Thương hiệu tuyển dụng Sun Group."Thuộc NVTT nào?
a)
Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu
b)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
c)
Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
d)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
90.
"Cập nhật, nâng tầm hệ thống quy định chính sách nhân sự, dựa trên nền tảng kỷ luật – trách nhiệm– kết quả đóng góp và đảm bảo tính thích ứng linh hoạt với các yêu cầu của hoạt động kinh doanh vận hành, phù hợp với định hướng quản trị nhân sự và Văn hóa Sun Group; nâng cấp hệ thống phần mềm nhân sự và tăng cường ứng dụng công nghệ trong hoạt động quản trị nhân sự, nâng cao trải nghiệm của CBNV"Thuộc NVTT nào?
a)
Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động
b)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
c)
Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
d)
Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu
91.
"Chú trọng phát triển nguồn nhân lực chất lượng thông qua (i) Tăng cường tính linh hoạt, đa năng đa nhiệm thông qua công tác luân chuyển, điều động nhân sự; (ii) Quy hoạch, phát triển cán bộ 20 nguồn kế cận nhằm đáp ứng kịp thời yêu cầu phát triển của Tập đoàn, tạo cơ hội cho các cán bộ trẻ giàu tiềm năng"Thuộc NVTT nào?
a)
Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
b)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
c)
Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động
d)
Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu
92.
"Nâng cao năng lực đội ngũ lấy văn hóa học tập chủ động và tiêu chuẩn hóa năng lực nhân sự làm nền tảng, nâng cao năng lực quản trị nhân sự của toàn hệ thống."Thuộc NVTT nào?
a)
Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động
b)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
c)
Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu
d)
Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
93.
"Thường xuyên thực hiện đánh giá CBLĐ/CBQL; nghiêm túc rà soát, sàng lọc, sắp xếp đội ngũ CBLĐ/CBQL các cấp, căn cứ vào các tiêu chí mức độ đáp ứng yêu cầu năng lực, tính kỷ luật, ý thức trách nhiệm và kết quả công việc."Thuộc NVTT nào?
a)
Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu
b)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
c)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
d)
Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
94.
"Đẩy mạnh chia sẻ và truyền thông Quan điểm về Người đứng đầu, đảm bảo CBLĐ/CBQL các cấp nhận thức rõ nét về vai trò/trách nhiệm của mình; thông qua đó chủ động học tập, rèn luyện để xứng tầm và hoàn thành nhiệm vụ được giao."
a)
Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
b)
Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu
c)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
d)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
95.
"Gắn vai trò, trách nhiệm thực thi và kết quả công việc của Người đứng đầu với các nhiệm vụ trọng tâm của Tập đoàn và của đơn vị; phối hợp chặt chẽ với các đơn vị đánh giá tính kỷ luật, trách nhiệm, kết quả thực hiện nhiệm vụ trọng tâm của Người đứng đầu và phản hồi kịp thời nhằm thúc đẩy sự tiến bộ, chuyển biến."Thuộc NVTT nào?
a)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
b)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
c)
Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động
d)
Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu
96.
"Hoàn thành công tác hoạch định và lập kế hoạch triển khai chiến lược nhân sự toàn Tập đoàn cũng như trong các mảng hoạt động trọng yếu nhằm đảm bảo phù hợp với định hướng phát triển của Tập đoàn và các xu thế trong quản trị." Thuộc nâng cao gì?
a)
Nâng cao đại sứ văn hóa
b)
Nâng cao vai trò người đứng đầu
c)
Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự
d)
Nâng cao giá trị cốt lõi
97.
" Thường xuyên rà soát, kiểm soát công tác tinh gọn bộ máy – tối ưu nguồn lực; điều chỉnh, cập nhật công tác phân công, phân nhiệm tại mỗi đơn vị nhằm tăng tính tự chủ, tự chịu trách nhiệm; gắn chất lượng của công tác quản trị nhân sự với hiệu quả kinh doanh vận hành tại mỗi Đơn vị; triển khai công tác phân nhóm nguồn lực, đưa mô hình dịch vụ nhân sự tập trung đi vào vận hành tổng thể." Thuộc nâng cao gì?
a)
Nâng cao vai trò người đứng đầu
b)
Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự
c)
Nâng cao đại sứ văn hóa
d)
Nâng cao giá trị cốt lõi
98.
"Rà soát, điều chỉnh và tích cực truyền thông hệ thống tiêu chí Môi trường làm việc phù hợp với chiến lược nhân sự mới; tối ưu hiệu quả, tính cộng hưởng của các kênh truyền thông và đẩy mạnh hoạt động Người Sun Group truyền thông, lan tỏa về Môi trường làm việc Sun Group, không ngừng nâng cao Thương hiệu tuyển dụng Sun Group." Thuộc nâng cao gì?
a)
Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự
b)
Nâng cao vai trò người đứng đầu
c)
Nâng cao đại sứ văn hóa
d)
Nâng cao giá trị cốt lõi
99.
"Cập nhật, nâng tầm hệ thống quy định chính sách nhân sự, dựa trên nền tảng kỷ luật – trách nhiệm– kết quả đóng góp và đảm bảo tính thích ứng linh hoạt với các yêu cầu của hoạt động kinh doanh vận hành, phù hợp với định hướng quản trị nhân sự và Văn hóa Sun Group; nâng cấp hệ thống phần mềm nhân sự và tăng cường ứng dụng công nghệ trong hoạt động quản trị nhân sự, nâng cao trải nghiệm của CBNV." Thuộc nâng cao gì?
a)
Nâng cao giá trị cốt lõi
b)
Nâng cao vai trò người đứng đầu
c)
Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự
d)
Nâng cao đại sứ văn hóa
100.
Chú trọng phát triển nguồn nhân lực chất lượng thông qua (i) Tăng cường tính linh hoạt, đa năng đa nhiệm thông qua công tác luân chuyển, điều động nhân sự; (ii) Quy hoạch, phát triển cán bộ 20 nguồn kế cận nhằm đáp ứng kịp thời yêu cầu phát triển của Tập đoàn, tạo cơ hội cho các cán bộ trẻ giàu tiềm năng; (iii) Nâng cao năng lực đội ngũ lấy văn hóa học tập chủ động và tiêu chuẩn hóa năng lực nhân sự làm nền tảng, nâng cao năng lực quản trị nhân sự của toàn hệ thống." Thuộc nâng cao gì?
a)
Nâng cao đại sứ văn hóa
b)
Nâng cao giá trị cốt lõi
c)
Nâng cao vai trò người đứng đầu
d)
Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự
101.
Đẩy mạnh chia sẻ và truyền thông Quan điểm về Người đứng đầu, đảm bảo CBLĐ/CBQL các cấp nhận thức rõ nét về vai trò/trách nhiệm của mình; thông qua đó chủ động học tập, rèn luyện để xứng tầm và hoàn thành nhiệm vụ được giao" Thuộc nâng cao gì?
a)
Nâng cao vai trò người đứng đầu
b)
Nâng cao đại sứ văn hóa
c)
Nâng cao giá trị cốt lõi
d)
Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự
102.
Thường xuyên thực hiện đánh giá CBLĐ/CBQL; nghiêm túc rà soát, sàng lọc, sắp xếp đội ngũ CBLĐ/CBQL các cấp, căn cứ vào các tiêu chí mức độ đáp ứng yêu cầu năng lực, tính kỷ luật, ý thức trách nhiệm và kết quả công việc." Thuộc nâng cao gì?
a)
Nâng cao giá trị cốt lõi
b)
Nâng cao vai trò người đứng đầu
c)
Nâng cao đại sứ văn hóa
d)
Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự
103.
Gắn vai trò, trách nhiệm thực thi và kết quả công việc của Người đứng đầu với các nhiệm vụ trọng tâm của Tập đoàn và của đơn vị; phối hợp chặt chẽ với các đơn vị đánh giá tính kỷ luật, trách nhiệm, kết quả thực hiện nhiệm vụ trọng tâm của Người đứng đầu và phản hồi kịp thời nhằm thúc đẩy sự tiến bộ, chuyển biến." Thuộc nâng cao gì?
a)
Nâng cao giá trị cốt lõi
b)
Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự
c)
Nâng cao vai trò người đứng đầu
d)
Nâng cao đại sứ văn hóa
104.
Hoàn thiện phương pháp và triển khai tích hợp Tuyên ngôn thực thi Giá trị cốt lõi Tập đoàn vào KPI/OKR nhằm đảm bảo đánh giá, đo lường kết quả thực thi trên thực tế; góp phần thúc đẩy các đơn vị và CBNV hoàn thành chất lượng các mục tiêu đề ra" Thuộc NVTT nào?
a)
Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
b)
Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu
c)
Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động
d)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
105.
Triển khai đa dạng các hoạt động nâng cao tính kỷ luật, ý thức trách nhiệm và theo đuổi kết quả đến cùng nhằm hỗ trợ, thúc đẩy công tác kinh doanh – vận hành, hướng tới hoàn thành nhiệm vụ chung của Tập đoàn" Thuộc NVTT nào?
a)
Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu
b)
Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
c)
Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động
d)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
106.
Đẩy mạnh đào tạo và truyền thông đề cao lý tưởng – mục đích cao đẹp trong công việc, nuôi dưỡng văn hóa từ niềm tin – niềm tự hào với tổ chức nhằm thúc đẩy sự đồng cảm – trách nhiệm để đạt mục tiêu chung." Thuộc NVTT nào?
a)
Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
b)
Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động
c)
Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu
d)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
107.
Chú trọng định hướng, phát triển đội ngũ Đại sứ Văn hóa trở thành đội ngũ tiên phong đào tạo và chia sẻ Văn hóa Tập đoàn; đội ngũ nòng cốt lan tỏa, thúc đẩy triển khai và thực thi Văn hóa tại mỗi đơn vị. Đẩy mạnh tính tự học hỏi, chủ động, sáng tạo và cá nhân hóa trách nhiệm của đội ngũ Đại sứ Văn hóa trong các hoạt động Tư tưởng Văn hóa chung cũng như hoạt động theo đặc thù tại đơn vị." Thuộc NVTT nào?
a)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
b)
Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu
c)
Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
d)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
108.
Nâng cao vai trò, trách nhiệm Người đứng đầu trong công tác Tư tưởng Văn hóa; đặc biệt là Lãnh đạo Vùng và Cán bộ cấp 2+; phối hợp chặt chẽ với các đơn vị để truyền thông, thúc đẩy vai trò Người đứng đầu trên đa dạng khía cạnh, mảng/hoạt động của Tập đoàn." Thuộc NVTT nào?
a)
Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu
b)
Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
c)
Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động
d)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
109.
Kpis của Ban Thanh tra có các nhóm Kpis nào?
a)
Hệ thống; tài chính; khách hàng
b)
Hệ thống; tài chính; khách hàng; con người
c)
Hệ thống; tài chính
d)
Hệ thống; khách hàng; con người
110.
KPIs tỉ lệ vi phạm do bên thứ 3 phát hiện thuộc KPI gì và tần suất đo lường như thế nào?
a)
Thuận và 3 tháng/1lần
b)
Nghịch và 3 tháng 1 lần
c)
Thuận và 6 tháng /1 lần
d)
Nghịch và 6 tháng/1lần
111.
KPIs mức độ tuân thủ của BTTR là như thế nào?
a)
Là kết quả đánh giá mức độ tuân thủ của đơn vị đối với qui trình, qui định của Tập đoàn
b)
Là kết quả đánh giá mức độ tuân thủ của đơn vị đối với qui trình, qui định của Tập đoàn; qui định của Pháp luật; thực hiện các cam kết về QTRR; thực hiện các kiến nghị cải thiện hệ thống của BKS, BTTR;
c)
Là kết quả đánh giá mức độ tuân thủ của đơn vị đối với qui trình, qui định của Tập đoàn; qui định của Pháp luật; thực hiện các cam kết về QTRR; thực hiện các kiến nghị cải thiện hệ thống của BKS, BTTR, BAN;
d)
Là kết quả đánh giá mức độ tuân thủ của đơn vị đối với qui trình, qui định của Tập đoàn; qui định của Pháp luật; thực hiện các kiến nghị cải thiện hệ thống của BKS, BTTR, BAN;
112.
KPIs nào chiếm tỷ trọng cao nhất trong Bộ KPIs BTTR năm 2024?
a)
Tỷ lệ phát hành Thông báo/Báo cáo
b)
Tỷ lệ hoàn thành các đợt thanh kiểm tra
c)
Mức độ tuân thủ
d)
Tỷ lệ số vi phạm do bên thứ ba phát hiện
113.
KPI mức độ tuân thủ gồm có mấy cấp?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
114.
KPI mức độ tuân thủ đạt 100% KPI khi nào?
a)
Nằm trong top 0-30% đơn vị có điểm tuân thủ cao
b)
Nằm trong top 0-40% đơn vị có điểm tuân thủ cao
c)
Nằm trong top 0-50% đơn vị có điểm tuân thủ cao
d)
Nằm trong top 0-80% đơn vị có điểm tuân thủ cao
115.
KPI chênh lệch giữa dự toán ngân sách và thực tế là KPI gì?
a)
Tài chính
b)
Kinh doanh
c)
Con người
d)
Hệ thống
116.
KPI mức độ hài lòng của khách hàng nội bộ được tính toán dựa vào đâu?
a)
Thông qua khảo sát VoC
b)
Thông qua số lượng Thông báo/Báo cáo
c)
Thông qua tỉ lệ số lượng vi phạm
d)
Thông qua tỉ lệ số lượng kiến nghị
117.
KPI nào của BTTR có đơn vị đo khác các KPI còn lại
a)
Tỷ lệ hoàn thành các đợt thanh tra
b)
Hiệu quả quản trị nhân sự, mức độ hoàn thành các chỉ tiêu đào tạo và phát triển
c)
Mức độ hài lòng của khách hàng nội bộ
d)
Chênh lệch dự toán ngân sách và chi phí thực tế
118.
Tỷ lệ hoàn thành chỉ tiêu TTVH chiếm bao nhiêu % trong tỷ trọng KPI của BTTR
a)
5
b)
10
c)
15
d)
20
119.
Tỷ lệ số vụ vi phạm do bên thứ ba phát hiện được tính như thế nào?
a)
Số vụ vi phạm do bên thứ ba phát hiện/Tổng số các vụ BTTR đã kiểm tra
b)
Số vụ vi phạm/số vụ BTTR phát hiện
c)
Số vụ BTTR kiểm tra/Số vụ được bên thứ ba phát hiện
d)
Số vụ vi phạm do bên thứ ba phát hiện/ số các vụ BTTR đã kiểm tra trong 3 tháng gần nhất
120.
KPI hiệu quả công tác quản trị nhân sự; mức độ hoàn thành chỉ tiêu đào tạo và phát triển có tần suất đo lường như thế nào?
a)
3 tháng/lần
b)
6 tháng/lần
c)
Năm/lần
d)
Không qui định tần suất
121.
KPI nào có tần suất đo lường khác với các KPI còn lại?
a)
Tỷ lệ hoàn thành các đợt thanh tra
b)
Tỷ lệ phát hành Thông báo/báo cáo
c)
Tỷ lệ số vụ vi phạm do bên thứ ba phát hiện
d)
Mức độ tuân thủ
122.
KPI tỷ lệ phát hành báo cáo/thông báo được đánh giá đạt khi nào?
a)
Tổng số lượng Báo cáo/thông báo phát hành trong năm: 250 Thông báo/Báo cáo
b)
Tổng số lượng Báo cáo/thông báo phát hành trong năm: 500 Thông báo/Báo cáo
c)
Tổng số lượng Báo cáo/thông báo phát hành trong năm: 750 Thông báo/Báo cáo
d)
Tổng số lượng Báo cáo/thông báo phát hành trong năm: 1000 Thông báo/Báo cáo
123.
Công tác kiểm soát nội bộ Tập đoàn có bao nhiêu nhiệm vụ
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
124.
Các ĐVTV SG thực hiện kiểm soát nội bộ tổng thế và hệ thống, chú trọng điều gì?
a)
Các lĩnh vực rủi ro trọng yếu trong pháp lý dự án, pháp lý bất động sản, đầu tư xây dựng, kinh doanh vận hành
b)
Xây dựng văn hóa quản trị rủi ro và kiểm soát nội bộ vững mạnh
c)
Xây dựng hệ thống kiểm soát nội bộ với văn hóa tuân thủ, kỷ luật cao xuyên suốt Tập đoàn/Vùng/Khối/ĐVTV
d)
Kiện toàn hệ thống quy định, quy trình, hướng dẫn, báo cáo
125.
Có mấy mục tiêu trụ cột trong công tác kiểm soát nội bộ
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
126.
Tăng cường phối hợp, huy động nhân sự các Ban chức năng tham gia công tác kiểm soát nội bộ nhằm mục đích gì?
a)
Tối ưu nguồn lực
b)
Kiểm soát và quản trị rủi ro
c)
Đồng hành cùng đơn vị trong công tác quản trị rủi ro
d)
Tối ưu nguồn lực; đồng hành cùng đơn vị trong phòng ngừa; kiểm soát và quản trị rủi ro
127.
Để đảm bảo thực hiện các nhiệm vụ trong công tác kiểm soát nội bộ năm 2024 cần thực hiện nội dung gì?
a)
Tăng cường ứng dụng CNTT
b)
Kiện toàn hệ thống quy trình, quy định, hướng dẫn, báo cáo
c)
Kiện toàn hệ thống quy trình, quy định, hướng dẫn, báo cáo và tăng cường ứng dụng CNTT
d)
Không có phương án đúng
128.
Cơ cấu lại bộ máy Thanh tra - kiểm soát - an ninh trên toàn Tập đoàn nhằm mục đích gì?
a)
Tối ưu nguồn lực
b)
Thống nhất công tác thanh tra - kiểm soát - an ninh trên toàn hệ thống
c)
Tiết kiệm chi phí nhân sự
d)
Tối ưu nguồn lực;Thống nhất công tác thanh tra - kiểm soát - an ninh trên toàn hệ thống; đáp ứng chuyên môn, đảm bảo tính chính trực, khách quan, minh bạch
129.
KPI tỷ lệ hoàn thành các dự án trọng điểm của VMB chiếm tỷ trọng bao nhiêu %?
a)
20
b)
30
c)
40
d)
50
130.
VMB có bao nhiêu KPI?
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
131.
KPI đánh giá MTLV của VMB được đánh giá là Đạt khi nào?
a)
4 điểm
b)
4.3 điểm
c)
4.5 điểm
d)
4.7 điểm
132.
VMB có VoC có chỉ tiêu Voc năm 2024 là bao nhiêu điểm?
a)
69.5
b)
70.5
c)
80.5
d)
90.5
133.
KPI doanh thu của VMB được tính như thế nào?
a)
Doanh thu VCGT+DLND
b)
Doanh thu VCGT+DLND+BĐS vận hành
c)
Doanh thu VCGT+ DLND+ BĐS vận hành+ Sân bay Vân đồn
d)
Doanh thu VCGT+ DLND+ BĐS vận hành+ Hạ tầng
134.
VMB xác định NVTT số 1 là gì?
a)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
b)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
c)
Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động
d)
Nâng cao hiệu quả công tác quản trị nhân sự và vai trò người đứng đầu
135.
VMN xác định NVTT số 1 là gì?
a)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
b)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
c)
Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động
d)
Nâng cao hiệu quả công tác quản trị nhân sự và vai trò người đứng đầu
136.
VMT xác định NVTT số 1 là gì?
a)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
b)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
c)
Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động
d)
Nâng cao hiệu quả công tác quản trị nhân sự và vai trò người đứng đầu
137.
Khối SHG xác định Vùng nào là trọng tâm để đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh năm 2024?
a)
VMT và VMN
b)
VMT và VMB
c)
VMB và VMN
d)
VMT, VMB và VMN
138.
NVTT số 3 của Khối SWG là gì?
a)
Nâng cao chất lượng an toàn - vận hành
b)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
c)
Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động
d)
Chú trọng triển khai công tác TTVH
139.
Khối SSC xác định NVTT số 1 là gì?
a)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
b)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động mua sắm và quản trị mua sắm
c)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động và quản trị tài chính cung ứng
d)
Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động
140.
Đâu không phải là NVTT của khối SSC
a)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động mua sắm và quản trị mua sắm
b)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động và quản trị tài chính cung ứng
c)
Chú trọng triển khai công tác TTVH
d)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
141.
NVTT số 1 của Khối SCG là gì?
a)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
b)
Đầu tư, triển khai có trọng tâm, trọng điểm các dự án
c)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
d)
Chú trọng triển khai công tác TTVH
142.
NVTT số 1 của Khối SPG là gì?
a)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
b)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
c)
Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động
d)
Nâng cao hiệu quả công tác quản trị nhân sự và vai trò người đứng đầu
143.
Tăng cường chất lượng dịch vụ sau bán nhằm thúc đẩy sức sống tại các tổ hợp BĐS đã phát triển là NVTT của ai?
a)
Tập đoàn
b)
Các Vùng
c)
Khối SCG
d)
Khối SPG
144.
NVTT nào của VMT có tỷ trọng khác với VMN và VMB?
a)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
b)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
c)
Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động
d)
Chú trọng triển khai công tác TTVH
145.
KPI nào chiếm tỷ trọng lớn nhất của VMN?
a)
Tỷ lệ hoàn thành các dự án trọng điểm
b)
Mức độ tuân thủ
c)
Doanh thu
d)
Cân đối Thu - Chi
146.
KPI tỷ lệ hoàn thành các dự án tại VMN chiếm tỷ lệ bao nhiêu %?
a)
30
b)
40
c)
50
d)
60
147.
KPI doanh thu của VMN được tính trên doanh thu từ đâu?
a)
Doanh thu VCGT+DLND
b)
Doanh thu VCGT+DLND+ BĐS vận hành
c)
Doanh thu VCGT
d)
Doanh thu DLND
148.
An toàn bảo trì Khối SWG có bao nhiêu nhiệm vụ chính?
a)
5
b)
2
c)
3
d)
4
149.
Cải tiến liên tục chất lượng dịch vụ của Khối SWG có bao nhiêu nhiệm vụ chính?
a)
5
b)
2
c)
3
d)
4
150.
Nhiệm vụ nâng cao chất lượng an toàn - vận hành của Khối SWG gồm những nhiệm vụ nào?
a)
An toàn bảo trì
b)
Cải tiến liên tục chất lượng dịch vụ
c)
An toàn bảo trì và cải tiến liên tục chất lượng dịch vụ
d)
Không có phương án đúng
151.
Việc cải tiến liên tục chất lượng dịch vụ: liên tục cải tiến vận hành nhằm mục đích gì?
a)
Hướng đến thông lệ quốc tế
b)
Khẳng định thương hiệu sản phẩm
c)
Xây dựng Dịch vụ từ tâm
d)
Xác định vai trò và trách nhiệm của người đứng đầu
152.
Đối với an toàn bảo trì việc khắc phục lỗi căn cứ vào đâu?
a)
Mức độ ưu tiên
b)
Ma trận đánh giá rủi ro
c)
Mức độ ưu tiên và ma trận đánh giá rủi ro
d)
Thời gian dừng hoạt động của thiết bị và hệ thống
153.
Tiếp tục xác định chất lượng dịch vụ là yếu tố quan trọng, cần tiếp tục phát huy và củng cố đặc biệt là Dịch vụ từ tâm góp phần khẳng định thương hiệu sản phẩm là thuộc nhiệm vụ gì của Khối SWG?
a)
Nâng cao chất lượng an toàn
b)
Nâng cao chất lượng vận hành
c)
An toàn bảo trì
d)
Cải tiến liên tục chất lượng dịch vụ
154.
SWG: An toàn bảo trì nhằm đảm bảo mục tiêu gì?
a)
An toàn thiết bị và hệ thống, hạn chế tối đa thời gian dừng hoạt động ngoài kế hoạch
b)
Khẳng định thương hiệu sản phẩm
c)
Thực hiện Dịch vụ từ tâm
d)
Hướng đến thông lệ quốc tế
155.
KPIs các Vùng được cấu thành từ các Nhóm KPIs nào?
a)
3 tài chính - 2 con người - 1 khách hàng- 2 hệ thống
b)
2 tài chính - 3 con người - 1 khách hàng- 2 hệ thống
c)
2 tài chính - 2 con người - 2 khách hàng- 2 hệ thống
d)
3 tài chính - 1 con người - 2 khách hàng- 2 hệ thống
156.
KPIs khối SCG được cấu thành từ các Nhóm KPIs nào?
a)
4 hệ thống - 2 tài chính - 2 con người - 1 khách hàng
b)
3 hệ thống - 2 tài chính - 2 con người - 1 khách hàng
c)
2 hệ thống - 2 tài chính - 2 con người - 1 khách hàng
d)
3 hệ thống - 3 tài chính - 2 con người - 1 khách hàng
157.
Khối SCG có bao nhiêu KPIs?
a)
9
b)
6
c)
7
d)
8
158.
Khối SPG có bao nhiêu KPIs?
a)
9
b)
6
c)
7
d)
8
159.
Khối SSC có bao nhiêu KPIs?
a)
9
b)
6
c)
7
d)
8
160.
Khối SHG có bao nhiêu KPIs?
a)
9
b)
6
c)
7
d)
8
161.
Khối SWG có bao nhiêu KPIs?
a)
9
b)
6
c)
7
d)
8
162.
KPIs khối SWG được cấu thành từ các Nhóm KPIs nào?
a)
2 tài chính - 2 khách hàng - 3 hệ thống - 2 con người
b)
1 tài chính - 3 khách hàng - 3 hệ thống - 2 con người
c)
2 tài chính - 3 khách hàng - 2 hệ thống - 2 con người
d)
2 tài chính - 2 khách hàng - 2 hệ thống - 3 con người
163.
KPIs khối SHG được cấu thành từ các Nhóm KPIs nào?
a)
2 tài chính - 1 khách hàng - 2 hệ thống - 2 con người
b)
2 tài chính - 2 khách hàng - 1 hệ thống - 2 con người
c)
2 tài chính - 2 khách hàng - 2 hệ thống - 1 con người
d)
3 tài chính - 1 khách hàng - 1 hệ thống - 2 con người
164.
KPIs khối SPG được cấu thành từ các Nhóm KPIs nào?
a)
4 tài chính - 1 khách hàng - 1 hệ thống - 2 con người
b)
3 tài chính - 2 khách hàng - 1 hệ thống - 2 con người
c)
4 tài chính - 2 khách hàng - 1 hệ thống -1 con người
d)
2 tài chính - 2 khách hàng - 2 hệ thống - 2 con người
165.
KPIs khối SSC được cấu thành từ các Nhóm KPIs nào?
a)
5 hệ thống - 1 khách hàng - 1 tài chính - 2 con người
b)
4 hệ thống - 2 khách hàng - 1 tài chính - 2 con người
c)
5 hệ thống - 2 khách hàng - 1 tài chính - 1 con người
d)
3 hệ thống - 2 khách hàng -2 tài chính - 2 con người
166.
KPI tỷ lệ nghỉ việc tự nguyện của Khối SHG có chỉ tiêu năm là bao nhiêu?
a)
10
b)
15
c)
20
d)
25
167.
KPI tỷ lệ nghỉ việc tự nguyện của Khối SSC có chỉ tiêu năm là bao nhiêu?
a)
18
b)
19
c)
20
d)
25
168.
Khối nào có KPI mức độ hài lòng của khách hàng bên ngoài?
a)
SWG, SHG, SCG
b)
SWG, SHG, SPG
c)
SWG, SHG, SSC
d)
SWG, SHG, SPG, SSC, SCG
169.
Khối nào có KPI mức độ hài lòng của khách hàng nội bộ?
a)
SSC, SCG, SHG, SWG
b)
SSC, SCG, SWG
c)
SSC, SWG
d)
SSC, SCG
170.
Hoàn thành Dự án chuyển đổi thương hiệu thuộc KPI của Khối nào?
a)
SHG
b)
SWG
c)
SPG
d)
SSC
171.
Hoàn thành Dự án ERP giai đoạn 2 thuộc KPI của Khối nào?
a)
SHG
b)
SWG
c)
SPG
d)
SSC
172.
Dòng tiền net so với kế hoạch là KPI của Khối nào?
a)
SHG
b)
SWG
c)
SPG
d)
SSC
173.
Hoàn thành Dự án cải tiến CNTT và chuyển đổi số thuộc KPI của Khối nào?
a)
SHG
b)
SWG
c)
SPG
d)
SSC
174.
KPI hoàn thành các Dự án của các Khối do đơn vị nào giao KPI?
a)
LĐTĐ
b)
TGĐ Khối
c)
TGĐ TĐ
d)
VPBĐH
175.
KPI tổng số lượt khách đạt được của Khối SWG không bao gồm các yếu tố nào?
a)
SSS, TCT
b)
EGM,SHC
c)
SSS, TCT, EMG, SHC
d)
SSS, TCT, EMG
176.
Chỉ tiêu KPI MTLV của Khối SPG là bao nhiêu?
a)
4
b)
4.1
c)
4.2
d)
4.3
177.
Chỉ tiêu KPI MTLV của Khối SWG là bao nhiêu?
a)
4
b)
4.1
c)
4.2
d)
4.3
178.
Chỉ tiêu KPI MTLV của Khối SCG là bao nhiêu?
a)
4
b)
4.1
c)
4.2
d)
4.3
179.
KPIs Ban Thanh tra năm 2024 có những nhóm KPIs nào? Với tổng tỷ trọng bao nhiêu
a)
1. Hệ thống chiếm tỷ trọng 60% 2. Tài chính chiếm tỷ trọng 15% 3. Khách hàng chiếm tỷ trọng 10% 4. Con người chiếm tỷ trọng 15%
b)
1. Hệ thống chiếm tỷ trọng 65% 2. Tài chính chiếm tỷ trọng 10% 3. Khách hàng chiếm tỷ trọng 10% 4. Con người chiếm tỷ trọng 15%
c)
1. Hệ thống chiếm tỷ trọng 65% 2. Tài chính chiếm tỷ trọng 10% 3. Khách hàng chiếm tỷ trọng 15% 4. Con người chiếm tỷ trọng 10%
d)
1. Hệ thống chiếm tỷ trọng 60% 2. Tài chính chiếm tỷ trọng 15% 3. Khách hàng chiếm tỷ trọng 10% 4. Con người chiếm tỷ trọng 15%
180.
KPIs Ban Thanh tra năm 2024, Nhóm KPIS Hệ thống có những tên KPI nào? Với tỷ trọng bao nhiêu?
a)
1. Tỷ lệ các đợt thanh tra hoàn thành (20%) 2. Tỷ lệ phát hành báo cáo/thông báo (15%) 3. Tỷ lệ số vụ vi phạm do bên thứ ba phát hiện (15%) 4. Mức độ tuân thủ (15%)
b)
1. Tỷ lệ các đợt thanh tra hoàn thành (15%) 2. Tỷ lệ phát hành báo cáo/thông báo (15%) 3. Tỷ lệ số vụ vi phạm do bên thứ ba phát hiện (15%) 4. Chênh lệch giữa dự toán và ngân sách (20%)
c)
1. Tỷ lệ các đợt thanh tra hoàn thành (15%) 2. Tỷ lệ phát hành báo cáo/thông báo (15%) 3. Tỷ lệ số vụ vi phạm do bên thứ ba phát hiện (20%) 4. Mức độ tuân thủ (15%)
d)
1. Tỷ lệ các đợt thanh tra hoàn thành (15%) 2. Tỷ lệ phát hành báo cáo/thông báo (15%) 3. Tỷ lệ số vụ vi phạm do bên thứ ba phát hiện (15%) 4. Mức độ tuân thủ (20%)
181.
Đâu là KPI nghịch trong Bộ KPIs Hệ thống của BTTr năm 2024, với tỷ lệ bao nhiêu
a)
Tỷ lệ các đợt thanh tra hoàn thành (20%)
b)
Tỷ lệ phát hành báo cáo/thông báo (15%)
c)
Tỷ lệ số vụ vi phạm do bên thứ ba phát hiện (15%)
d)
Mức độ tuân thủ (15%)
182.
KPIS Hệ thống của BTTr năm 2024 với tên gọi "Tỷ lệ số vụ vi phạm do bên thứ ba phát hiện với tỷ trọng 15%" được xác định theo công thức nào?
a)
Tỷ lệ hoàn thành = Số vụ vi phạm do bên thứ 3 phát hiện/Tổng số các vụ BTTr đã kiểm tra Lỗi phát hiện tính trên các nhận định/đánh giá trong công tác chuyên môn bao gồm các lỗi về trình bày, chính tả, format/không bao gồm đánh giá về hình thức xử lý kỷ luật
b)
Tỷ lệ hoàn thành = Số vụ vi phạm do bên thứ 3 phát hiện/Tổng số các vụ BTTr đã kiểm tra Lỗi phát hiện tính trên các nhận định/đánh giá trong công tác chuyên môn không bao gồm các lỗi về trình bày, chính tả, format/bao gồm đánh giá về hình thức xử lý kỷ luật
c)
Tỷ lệ hoàn thành = Số vụ vi phạm do bên thứ 3 phát hiện/Tổng số các vụ BTTr đã kiểm tra Lỗi phát hiện tính trên các nhận định/đánh giá trong công tác chuyên môn không bao gồm các lỗi về trình bày, chính tả, format/không bao gồm đánh giá về hình thức xử lý kỷ luật
d)
Tỷ lệ hoàn thành = Số vụ vi phạm do bên thứ 3 phát hiện/Tổng số các vụ BTTr đã phát hành báo cáo Lỗi phát hiện tính trên các nhận định/đánh giá trong công tác chuyên môn không bao gồm các lỗi về trình bày, chính tả, format/không bao gồm đánh giá về hình thức xử lý kỷ luật
183.
KPIS Hệ thống của BTTr năm 2024 với tên gọi "Tỷ lệ phát hành báo cáo/thông báo với tỷ trọng 15%" được xác định theo công thức nào?
a)
Số lượng báo cáo thông báo thực tế phát hành /Số lượng báo cáo thông báo theo kế hoạch Chỉ tiêu báo cáo thông báo theo kế hoạch (điều chỉnh định kỳ cho phù hợp với tình hình thực tế) Q1: 250 Báo cáo/Thông báo Q2: 500 Báo cáo/Thông báo Q3: 750 Báo cáo/Thông báo Q4: 1000 Báo cáo/Thông báo
b)
Số lượng báo cáo thông báo thực tế phát hành /Số lượng báo cáo thông báo theo các đợt kiểm tra Chỉ tiêu báo cáo thông báo theo kế hoạch (điều chỉnh định kỳ cho phù hợp với tình hình thực tế) Q1: 250 Báo cáo/Thông báo Q2: 500 Báo cáo/Thông báo Q3: 750 Báo cáo/Thông báo Q4: 1000 Báo cáo/Thông báo
c)
Số lượng báo cáo thông báo thực tế phát hành /Số lượng báo cáo thông báo theo kế hoạch Chỉ tiêu báo cáo thông báo theo kế hoạch (không điều chỉnh định kỳ cho phù hợp với tình hình thực tế) Q1: 250 Báo cáo/Thông báo Q2: 500 Báo cáo/Thông báo Q3: 750 Báo cáo/Thông báo Q4: 1000 Báo cáo/Thông báo
d)
Số lượng báo cáo thông báo thực tế phát hành /Số lượng báo cáo thông báo theo kế hoạch Chỉ tiêu báo cáo thông báo theo kế hoạch (điều chỉnh định kỳ cho phù hợp với tình hình thực tế) Q1: 250 Báo cáo/Thông báo Q2: 500 Báo cáo/Thông báo Q3: 750 Báo cáo/Thông báo Q4: 1200 Báo cáo/Thông báo
184.
Công thức tính mức độ tuân thủ của KPI Hệ thống " Mức độ tuân thủ" của BTTr TĐ được mô tả như thế nào? Với tỷ trọng bao nhiêu %? Do ai giao và thẩm định? Tần suất đánh giá
a)
Mức độ tuân thủ là: - Kết quả đánh giá mức độ tuân thủ của Đơn vị đối với (i) quy định, quy trình của Tập đoàn, (ii) quy định pháp luật, (iii) thực hiện cam kết về quản trị rủi ro, (iv) thực hiện khuyến nghị cải thiện hệ thống của BKS, BAN, BTTR - Tỷ trọng 15% - BKS/BTTr/BPC TĐ giao/thẩm định - 6 tháng/lần
b)
Mức độ tuân thủ là: - Kết quả đánh giá mức độ tuân thủ của Đơn vị đối với (i) quy định, quy trình của Tập đoàn, (ii) quy định pháp luật, (iii) thực hiện cam kết về quản trị rủi ro, (iv) thực hiện khuyến nghị cải thiện hệ thống của BKS, BAN, BTTR - Tỷ trọng 20% - BKS/BTTr/BPC TĐ giao/thẩm định - 6 tháng/lần
c)
Mức độ tuân thủ là: - Kết quả đánh giá mức độ tuân thủ của Đơn vị đối với (i) quy định, quy trình của Tập đoàn, (ii) quy định pháp luật, (iii) thực hiện cam kết về quản trị rủi ro, (iv) thực hiện khuyến nghị cải thiện hệ thống của BKS, BAN, BTTR - Tỷ trọng 15% - BKS/BTTr/BPC TĐ giao/thẩm định - 3 tháng/lần
d)
Mức độ tuân thủ là: - Kết quả đánh giá mức độ tuân thủ của Đơn vị đối với (i) quy định, quy trình của Tập đoàn, (ii) quy định pháp luật, (iii) thực hiện cam kết về quản trị rủi ro, (iv) thực hiện khuyến nghị cải thiện hệ thống của BKS, BAN, BTTR - Tỷ trọng 20 % - BKS/BTTr/BTC giao/thẩm định - 6 tháng/lần
185.
KPIS Tài chính của BTTr năm 2024 với tên gọi "Chênh lệch giữa dự toán ngân sách và chi phí thực tế" với tỷ trọng bao nhiêu và được xác định theo công thức nào?
a)
- Tỷ trọng 15% - (Chi phí hoạt động thực tế - Chi phí hoạt động theo dự toán)/ Chi phí hoạt động theo dự toán
b)
- Tỷ trọng 5% - (Chi phí hoạt động thực tế - Chi phí hoạt động theo dự toán)/ Chi phí hoạt động theo dự toán
c)
- Tỷ trọng 10% - (Chi phí hoạt động thực tế - Chi phí hoạt động theo dự toán)/ Chi phí hoạt động theo dự toán
d)
- Tỷ trọng 10% Chi phí hoạt động thực tế / Chi phí hoạt động theo dự toán
186.
KPIS Khách hàng của BTTr năm 2024 với tên gọi "Mức độ hài lòng của khách hàng nội bộ" với tỷ trọng bao nhiêu và được xác định theo công thức nào?
a)
- Tỷ trọng 5% - Trung bình điểm đánh giá mức độ hài lòng của các bên đối với dịch vụ nội bộ do Đơn vị cung cấp thông qua khảo sát VoC
b)
- Tỷ trọng 20% - Trung bình điểm đánh giá mức độ hài lòng của các bên đối với dịch vụ nội bộ do Đơn vị cung cấp thông qua khảo sát VoC
c)
- Tỷ trọng 10% - (Chi phí hoạt động thực tế - Chi phí hoạt động theo dự toán)/ Chi phí hoạt động theo dự toán
d)
- Tỷ trọng 10% - Trung bình điểm đánh giá mức độ hài lòng của các bên đối với dịch vụ nội bộ do Đơn vị cung cấp thông qua khảo sát VoC
187.
KPIS Khách hàng của BTTr năm 2024 với tên gọi "Mức độ hài lòng của khách hàng nội bộ" được đơn vị nào thẩm định? Tần suất bao nhiêu ? Chi tiêu bao nhiêu cho mỗi đợt đánh giá
a)
*- VP BĐH TĐ - 6 tháng/lần - 73 điểm
b)
- LĐTĐ - 6 tháng/lần - 73 điểm
c)
- BNS TĐ - 6 tháng/lần - 73 điểm
d)
- VP BĐH TĐ - 6 tháng/lần - 75 điểm
188.
KPIS Con Người của BTTr năm 2024 với tên gọi "Hiệu quả công tác quản trị nhân sự: Mức độ hoàn thành chỉ tiêu đào tạo & phát triển" với tỷ trọng bao nhiêu và được xác định theo công thức nào?
a)
- Tỷ trọng 10% - Trung bình điểm đánh giá mức độ hài lòng của các bên đối với dịch vụ nội bộ do Đơn vị cung cấp thông qua khảo sát VoC
b)
- Tỷ trọng 10% - Cách xác định: 1. Đối với chỉ tiêu theo Chương trình Sun Talent: Số lượng Nhân sự phát triển thành công/Tống số Nhân sự được quy hoạch theo kế hoạch 2024 tính tại thời điểm đánh giá. Điều kiện: đánh giá Nhân sự phát triển thành công: - CBLĐ hoàn thành các chỉ tiêu đào tạo của Chương trình Sun Talent; - CBLĐ tham gia Chương trình phải có kết quả đánh giá Hiệu quả công việc Đạt trở lên với các trường hợp được bố nhiệm tại vị trí mới, hoặc T iên tiến trở lên với các trường hợp chưa được bố nhiệm vị trí mới 2. Đối với Chỉ tiêu Đào tạo & Phát triển thông thường: Tống số Nhân sự đạt chỉ tiêu đào tạo theo Quy định Đào tạo/Tống số Nhân sự thuộc đơn vị
c)
- Tỷ trọng 15% - Cách xác định: 1. Đối với chỉ tiêu theo Chương trình Sun Talent: Số lượng Nhân sự phát triển thành công/Tống số Nhân sự được quy hoạch theo kế hoạch 2024 tính tại thời điểm đánh giá. Điều kiện: đánh giá Nhân sự phát triển thành công: - CBLĐ hoàn thành các chỉ tiêu đào tạo của Chương trình Sun Talent; - CBLĐ tham gia Chương trình phải có kết quả đánh giá Hiệu quả công việc Đạt trở lên với các trường hợp được bố nhiệm tại vị trí mới, hoặc T iên tiến trở lên với các trường hợp chưa được bố nhiệm vị trí mới 2. Đối với Chỉ tiêu Đào tạo & Phát triển thông thường: Tống số Nhân sự đạt chỉ tiêu đào tạo theo Quy định Đào tạo/Tống số Nhân sự thuộc đơn vị
d)
- Tỷ trọng 5% - Cách xác định: 1. Đối với chỉ tiêu theo Chương trình Sun Talent: Số lượng Nhân sự phát triển thành công/Tống số Nhân sự được quy hoạch theo kế hoạch 2024 tính tại thời điểm đánh giá. Điều kiện: đánh giá Nhân sự phát triển thành công: - CBLĐ hoàn thành các chỉ tiêu đào tạo của Chương trình Sun Talent; - CBLĐ tham gia Chương trình phải có kết quả đánh giá Hiệu quả công việc Đạt trở lên với các trường hợp được bố nhiệm tại vị trí mới, hoặc T iên tiến trở lên với các trường hợp chưa được bố nhiệm vị trí mới 2. Đối với Chỉ tiêu Đào tạo & Phát triển thông thường: Tống số Nhân sự đạt chỉ tiêu đào tạo theo Quy định Đào tạo/Tống số Nhân sự thuộc đơn vị
189.
KPIS Con Người của BTTr năm 2024 với tên gọi "Hiệu quả công tác quản trị nhân sự: Mức độ hoàn thành chỉ tiêu đào tạo & phát triển" có tần suất đo lường như thế nào? Chỉ tiêu năm đạt được?
a)
6 tháng/lần & 100%
b)
Năm/1 lần & 80%
c)
Năm/1 lần & 90%
d)
Năm/1 lần & 100%
190.
Trong Bộ KPIs BTTr năm 2024, những KPI nào được đánh giá với tần suất 6 tháng/lần
a)
- Hệ thống - Tỷ lệ số vụ vi phạm do bên thứ ba phát hiện trong kỳ - Con người - Mức độ hài lòng của khách hàng nội bộ
b)
- Tài chính - Chênh lệch giữa dự toán ngân sách và chi phí thực tế - Con người - Mức độ hài lòng của khách hàng nội bộ
c)
* - Hệ thống - Mức độ tuân thủ - Con người - Mức độ hài lòng của khách hàng nội bộ
d)
- Con Người - Hiệu quả công tác quản trị nhân sự: Mức độ hoàn thành chỉ tiêu đào tạo & phát triển - Con người - Mức độ hài lòng của khách hàng nội bộ
191.
Trong Bộ KPIs BTTr năm 2024, KPI nào được đánh giá với tần suất 1 năm/lần, với chỉ tiêu năm là bao nhiêu
a)
Con người - Mức độ hài lòng của khách hàng nội bộ
b)
Con Người - Hiệu quả công tác quản trị nhân sự: Mức độ hoàn thành chỉ tiêu đào tạo & phát triển
c)
Tài chính - Chênh lệch giữa dự toán ngân sách và chi phí thực tế
d)
Hệ thống - Mức độ tuân thủ
192.
Tỷ lệ hoàn thành chỉ tiêu TTVH là KPI của BTTr năm 2024 thuộc nhiệm vụ trọng tâm số 5 của Tập đoàn " Chú trọng triển khai Công tác TTVH" với tỷ trọng bao nhiêu
a)
*5%
b)
0.1
c)
0.15
d)
0.2
193.
Bên nào có trách nhiệm đánh giá thẩm định đối với KPI "Mức độ hài lòng của khách hàng nội bộ" và " Hiệu quả công tác quản trị nhân sự: Mức độ hoàn thành chỉ tiêu đào tạo & phát triển" cùa BTTr TĐ năm 2024
a)
VPBĐH TĐ
b)
*VPBĐH TĐ& BNS TĐ
c)
BNS TĐ
d)
LĐTĐ
194.
Bên nào có trách nhiệm đánh giá thẩm định đối với KPI "Mức độ tuân thủ : Kết quả đánh giá mức độ tuân thủ của Đơn vị đối với (i) quy định, quy trình của Tập đoàn, (ii) quy định pháp luật, (iii) thực hiện cam kết về quản trị rủi ro, (iv) thực hiện khuyến nghị cải thiện hệ thống của BKS, BAN, BTTR" cùa BTTr TĐ năm 2024
a)
BKS/BAN/BTTR
b)
BKS/BAN
c)
BKS/BAN/BTTR/BPC TĐ
d)
LĐTĐ
195.
Bên nào có trách nhiệm đánh giá thẩm định đối với KPI " Chênh lệch giữa dự toán ngân sách và chi phí thực tế" cùa BTTr TĐ năm 2024
a)
BKS/BAN/BTTR
b)
BTC TĐ
c)
BKS/BAN/BTTR/BPC TĐ
d)
LĐTĐ
196.
Nhóm KPI "Hệ thống với tỷ trọng đến 65% bao gồm: 1. Tỷ lệ các đợt thanh tra hoàn thành (15%) 2. Tỷ lệ phát hành báo cáo/thông báo (15%) 3. Tỷ lệ số vụ vi phạm do bên thứ ba phát hiện (15%) 4. Mức độ tuân thủ (20%) Là để BTTr đạt được nhiệm vụ trọng tâm nào của Tập đoàn năm 2024
a)
NVTT số 1: Đẩy mạnh hiệu quả kinh doanh cốt lỗi
b)
NVTT 4: Nâng cao hiệu quả công tác QTNS & Vai trò người đứng đầu
c)
NVTT 3: Tự chủ tài chính &Tối ưu hiệu quả
d)
NVTT 2: Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
197.
Nhóm KPI "Hệ thống bao gồm: 1. Tỷ lệ các đợt thanh tra hoàn thành (15%) 2. Tỷ lệ phát hành báo cáo/thông báo (15%) 3. Tỷ lệ số vụ vi phạm do bên thứ ba phát hiện (15%) 4. Mức độ tuân thủ (20%) do bên nào chịu trách nhiệm thẩm định
a)
Do LĐTĐ thẩm định
b)
KPI 1,2,3 do LĐTĐ thẩm định KPI 4 do BKS/BPC thẩm định
c)
KPI 1,2,3 do LĐTĐ thẩm định KPI 4 do BKS/BTTr
d)
KPI 1,2,3 do LĐTĐ thẩm định KPI 4 do BKS/BTTr/BPC TĐ thẩm định
198.
Bên nào có trách nhiệm đánh giá thẩm định đối với KPI "Tỷ lệ hoàn thành chỉ tiêu TTVH" cùa BTTr TĐ năm 2024 với tần suất đo lường ntn?
a)
Ban TTVH - 3 tháng/1 lần
b)
LĐTĐ- 3 tháng/1 lần
c)
VPBĐH TĐ - 3 tháng/1 lần
d)
VPBĐH TĐ & BTTVH - 3 tháng/1 lần