Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 6 - Chức danh ESP

Total questions: 40

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
Đáp án nào sau đây đúng nhất: Công suất định mức của một động cơ điện xoay chiều 3 pha là : Trong đó : Uđm là điện áp dây định mức, Iđm là dòng điện định mức, cosφđm hệ số công suất định mức
a)
A. Pđm = Uđm . Iđm . cosφđm
b)
B. Pđm = √3 .Uđm . Iđm . cosφđm
c)
C. Pđm = Uđm . Iđm
d)
D.
2.
Đáp án nào sau đây đúng nhất: Trong nguyên tắc biến điện năng thành cơ năng, chiều lực điện từ F xác định qui tắc nào?
a)
A. Nguyên tắc vặn nút chai.
b)
B. Nguyên tắc bàn tay phải.
c)
C. Nguyên tắc bàn tay trái.
d)
D.
3.
Đáp án nào sau đây đúng nhất: Các dữ kiện nào sau đây gây phát sinh hồ quang xảy ra tại dao cách ly gây nguy hiểm cho con người và thiết bị:
a)
A. Thao tác khi dao cách ly đang mang tải.
b)
B. Mất đẳng áp giữa 02 má dao cách ly trong quá trình mở.
c)
C. Mất đẳng áp giữa 02 má dao cách ly trong quá trình đóng.
d)
D. Tiếp xúc không tốt tại các mối nối.
4.
Hãy chọn các đáp án đúng: Cho một rơ le phụ có 02 tiếp điểm thường đóng và thường mở, xem xét các phát biểu sau đây
a)
A. Khi rơ le có điện thì trạng thái của tiếp điểm thường đóng được đóng, và trạng thái của tiếp điểm thường mở là mở.
b)
B. Khi rơ le có điện thì trạng thái của tiếp điểm thường đóng được mở, và trạng thái của tiếp điểm thường mở sẽ đóng.
c)
C. Khi rơ le mất điện thì trạng thái của tiếp điểm thường đóng được đóng, và trạng thái của tiếp điểm thường mở là mở.
d)
D. Khi rơ le mất điện thì trạng thái của tiếp điểm thường đóng được mở, và trạng thái của tiếp điểm thường mở là đóng .
5.
Các nội dung nào sau đây là đúng: Contactor là thiết bị:
a)
A. Đóng cắt mạch điện theo nguyên lý mạch điện từ.
b)
B. Có thể điều khiển từ xa.
c)
C. Trang bị cho mạch điện một chiều hoặc xoay chiều
d)
D. A và B đúng
6.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống thải xỉ đáy lò. Tại mỗi bể nước trung gian được trang bị bao nhiêu bơm nước cấp vào thuyền xỉ?
a)
A. 2 bơm
b)
B. 3 bơm
c)
C. 6 bơm
d)
D. 8 bơm
7.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống thải xỉ đáy lò. Tại khu vực bể lắng lọc mỗi tổ máy được trang bị bao nhiêu bơm bùn?
a)
A. 2 bơm bùn (1 bơm bùn bể lắng, 1 bơm bùn bể trung gian)
b)
B. 4 bơm bùn (2 bơm bùn bể lắng, 2 bơm bùn bể trung gian)
c)
C. 6 bơm bùn (3 bơm bùn bể lắng, 3 bơm bùn bể trung gian)
d)
D. 8 bơm bùn (4 bơm bùn bể lắng, 4 bơm bùn bể trung gian)
8.
Theo thiết kế hệ thống thải xỉ đáy lò nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Nước cấp vào thuyền xỉ dùng loại nước nào sau đây?
a)
A. Nước sinh hoạt
b)
B. Nước làm mát kín
c)
C. Nước service
d)
D. Nước biển
9.
Theo thiết kế hệ thống thải xỉ đáy lò nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Đường ống nước service cấp vào thuyền xỉ thông qua bể chứa nào?
a)
A. Cấp vào bể lắng và bể trung gian
b)
B. Bể xả tràn
c)
C. Bể lắng
d)
D. Bể trung gian
10.
Theo thiết kế hệ thống thải xỉ đáy lò nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Hệ thống bể lắng lọc, bể trung gian cho 2 tổ máy có bao nhiêu van điện cấp nước service?
a)
A. 1 van
b)
B. 2 van
c)
C. 3 van
d)
D. 4 van
11.
Theo thiết kế hệ thống thải xỉ đáy lò nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Có bao nhiêu bơm nước làm mát chèn trục cho hệ thống bơm bể lắng, bể trung gian?
a)
A. 1 bơm
b)
B. 2 bơm
c)
C. 3 bơm
d)
D. 4 bơm
12.
Theo thiết kế hệ thống thải xỉ đáy lò nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Bơm nước làm mát chèn trục hệ thống bơm bể lắng, bể trung gian dùng loại nước nào sau đây?
a)
A. Nước sinh hoạt
b)
B. Nước làm mát kín
c)
C. Nước service
d)
D. Nước biển
13.
Theo thiết kế hệ thống thải xỉ đáy lò nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Cảm biến tại bể nước trung gian là cảm biến gì?
a)
A. Cảm biến đo khoảng cách
b)
B. Cảm biến đo nhiệt độ
c)
C. Cảm biến đo áp suất
d)
D. Cảm biến đo lưu lượng nước
14.
Theo thiết kế hệ thống thải xỉ đáy lò nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Máng chèn thuyền xỉ lấy nước từ hệ thống bơm nào?
a)
A. Bơm xả tràn
b)
B. Bơm bùn bể lắng
c)
C. Bơm bùn bể trung gian
d)
D. Bơm cấp
15.
Theo thiết kế hệ thống thải xỉ đáy lò nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Bơm xả tràn bơm nước đến vị trí nào?
a)
A. Bể trung gian
b)
B. Bế lắng
c)
C. Thuyền xỉ
d)
D. Kênh nước thải
16.
Theo thiết kế hệ thống thải xỉ đáy lò nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Mỗi tổ máy có bao nhiêu bơm xả tràn?
a)
A. 1 bơm
b)
B. 2 bơm
c)
C. 3 bơm
d)
D. 4 bơm
17.
Theo thiết kế hệ thống thải xỉ đáy lò nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Bể xả tràn có bao nhiêu bộ khuấy?
a)
A. 4 bộ khuấy
b)
B. 3 bộ khuấy
c)
C. 2 bộ khuấy
d)
D. 1 bộ khuấy
18.
Theo thiết kế hệ thống thải xỉ đáy lò nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Nước mồi bơm xả tràn dùng loại nước gì?
a)
A. Nước service
b)
B. Nước làm mát kín
c)
C. Nước sinh hoạt
d)
D. Nước biển
19.
Theo thiết kế hệ thống thải xỉ đáy lò nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Có bao nhiêu van cấp nước máng chèn thuyền xỉ?
a)
A. 1 van
b)
B. 2 van
c)
C. 4 van
d)
D. 6 van
20.
Theo thiết kế hệ thống thải xỉ đáy lò nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Thuyền xỉ có bao nhiêu phễu xỉ?
a)
A. 2 phễu xỉ
b)
B. 4 phễu xỉ
c)
C. 6 phễu xỉ
d)
D. 8 phễu xỉ
21.
Theo thiết kế hệ thống thải xỉ đáy lò nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Mỗi phễu xỉ của thuyền xỉ có bao nhiêu cửa đóng mở bằng thủy lực?
a)
A. 8 cửa
b)
B. 10 cửa
c)
C. 12 cửa
d)
D. 16 cửa
22.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống thải xỉ đáy lò. Cấp nước vào máng chèn mục đích là gì?
a)
A. Cấp nước bổ sung vào thuyền xỉ
b)
B. Chèn kín để tránh lọt khí vào buồng lửa giữa thuyền xỉ với đáy lò hơi
c)
C. Chèn kín để tránh lọt khí vào buồng lửa giữa thuyền xỉ với đáy lò hơi và cấp nước bổ sung vào thuyền xỉ
d)
D. Làm mát thuyền xỉ
23.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống thải xỉ đáy lò. Nước trong thuyền xỉ dùng để làm gì?
a)
A. Làm mát xỉ
b)
B. Giảm lực rơi của xỉ xuống thuyền xỉ
c)
C. Chèn kín để tránh lọt khí vào buồng lửa giữa thuyền xỉ với đáy lò hơi
d)
D. Bao gồm cả 3 đáp án trên
24.
Theo thiết kế hệ thống thải xỉ đáy lò nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Hệ thống thuyền xỉ mỗi tổ máy có bao nhiêu động cơ bơm nhớt thủy lực?
a)
A. 3 bơm
b)
B. 2 bơm
c)
C. 1 bơm
d)
D. Không dùng bơm thủy lực
25.
Theo thiết kế hệ thống thải xỉ đáy lò nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Trên thuyền xỉ có bao nhiêu cửa manhole?
a)
A. 1 cửa manhole
b)
B. 2 cửa manhole
c)
C. 3 cửa manhole
d)
D. 4 cửa manhole
26.
Theo thiết kế hệ thống thải xỉ đáy lò nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Trên hệ thống xích kéo thuyền xỉ có bao nhiêu puly dẫn hướng?
a)
A. 10 puly
b)
B. 12 puly
c)
C. 14 puly
d)
D. 16 puly
27.
Theo thiết kế hệ thống thải xỉ đáy lò nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Có bao nhiêu puly dẫn hướng ngập trong nước thuyền xỉ?
a)
A. 2 puly
b)
B. 4 puly
c)
C. 7 puly
d)
D. Không có
28.
Theo thiết kế hệ thống thải xỉ đáy lò nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Một tang chủ động xích cào thuyền xỉ có bao nhiêu răng?
a)
A. 14 răng
b)
B. 16 răng
c)
C. 36 răng
d)
D. 18 răng
29.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống thải xỉ đáy lò. Nước rửa xích thuyền xỉ được lấy từ đâu?
a)
A. Bơm cấp nước thuyền xỉ
b)
B. Bơm bùn bể trung gian
c)
C. Bơm bùn bể lắng
d)
D. Bơm xả tràn
30.
Theo thiết kế hệ thống thải xỉ đáy lò nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Phần góc nghiêng của thuyền xỉ so với bề mặt sàn là bao nhiêu?
a)
A. 30°
b)
B. 33°
c)
C. 35°
d)
D. 45°
31.
Theo thiết kế hệ thống thải xỉ đáy lò nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Bộ căng băng xích cào có bao nhiêu bình tích áp?
a)
A. Không có
b)
B. 1 bình
c)
C. 2 bình
d)
D. 4 bình
32.
Theo thiết kế hệ thống thải xỉ đáy lò nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Hệ thống thải xỉ đáy lò mỗi tổ máy có bao nhiêu silo chứa xỉ?
a)
A. 1 silo chứa
b)
B. 4 silo chứa
c)
C. 2 silo chứa
d)
D. 3 silo chứa
33.
Theo thiết kế hệ thống thải xỉ đáy lò nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Mỗi silo chứa xỉ có bao nhiêu bộ rung?
a)
A. 1 bộ rung
b)
B. 4 bộ rung
c)
C. 2 bộ rung
d)
D. 3 bộ rung
34.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống thải xỉ đáy lò. Xỉ từ thuyền xỉ được băng tải cào đưa tới silo chứa xỉ thông qua van mấy ngã?
a)
A. 3 ngã
b)
B. 4 ngã
c)
C. 6 ngã
d)
D. Xuống trực tiếp silo chứa
35.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống thải xỉ đáy lò. Van 3 ngã được điều khiển bằng gì?
a)
A. Bằng khí nén
b)
B. Motor thủy lực
c)
C. Động cơ điện
d)
D. Bằng tay
36.
Theo thiết kế hệ thống thải xỉ đáy lò nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Có bao nhiều đường nhớt vào và ra motor thủy lực băng tải cào thuyền xỉ?
a)
A. 1 đường nhớt vào và 1 đường nhớt ra
b)
B. 1 đường nhớt vào, 1 đường nhớt ra và 1 đường nhớt rò
c)
C. 2 đường nhớt vào, 2 đường nhớt ra và 2 đường nhớt rò
d)
D. 1 đường nhớt vào, 1 đường nhớt ra và 2 đường ống nhớt rò
37.
Theo thiết kế hệ thống thải xỉ đáy lò nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Băng tải cào vận hành được bao nhiêu chế độ?
a)
A. 1 chế độ
b)
B. 2 chế độ
c)
C. 3 chế độ
d)
D. 4 chế độ
38.
Chọn đáp án đúng nhất: Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống thải xỉ đáy lò. Băng tải cào thuyền xỉ vận hành chạy ngược ở chế độ nào?
a)
A. Chế độ chạy local
b)
B. Chế độ chạy remote
c)
C. Chế độ chạy remote và local
d)
D. Thuyền xỉ không thể chạy ngược
39.
Theo thiết kế hệ thống thải xỉ đáy lò nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Bồn nhớt thủy lực hệ thống xích cào thuyền xỉ đáy lò được làm mát bằng?
a)
A. Làm mát bằng không khí
b)
B. Làm mát bằng nước
c)
C. Làm mát cưỡng bức bằng quạt
d)
D. Làm mát bằng khí nén
40.
Theo thiết kế hệ thống thải xỉ đáy lò nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Tại hệ thống silo chứa xỉ, 1 silo có bao nhiêu cảm biến?
a)
A. Không có cảm biến
b)
B. 1 cảm biến
c)
C. 2 cảm biến
d)
D. 4 cảm biến