wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

B016

Total questions: 50

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
local residents and municipalities
a)
người dân địa phương và các đô thị
b)
trong thanh thiếu niên và thanh niên
c)
tham gia vào các hoạt động kinh doanh sinh lời
d)
phân biệt đối xử giới tính
e)
trong thiểu số
2.
Building superintendents
a)
Giám đốc tòa nhà
b)
người dân địa phương và các đô thị
c)
trong thanh thiếu niên và thanh niên
d)
tham gia vào các hoạt động kinh doanh sinh lời
e)
phân biệt đối xử giới tính
3.
Economic Opportunities
a)
Cơ hội kinh tế
b)
Giám đốc tòa nhà
c)
người dân địa phương và các đô thị
d)
trong thanh thiếu niên và thanh niên
e)
tham gia vào các hoạt động kinh doanh sinh lời
4.
is often accompanied by potential risks to
a)
thường đi kèm với những nguy cơ tiềm ẩn đối với
b)
Cơ hội kinh tế
c)
Giám đốc tòa nhà
d)
người dân địa phương và các đô thị
e)
trong thanh thiếu niên và thanh niên
5.
to avoid environmental damage
a)
để tránh thiệt hại về môi trường
b)
thường đi kèm với những nguy cơ tiềm ẩn đối với
c)
Cơ hội kinh tế
d)
Giám đốc tòa nhà
e)
người dân địa phương và các đô thị
6.
Room 305 has been reserved for
a)
Phòng 305 đã được đặt trước
b)
để tránh thiệt hại về môi trường
c)
thường đi kèm với những nguy cơ tiềm ẩn đối với
d)
Cơ hội kinh tế
e)
Giám đốc tòa nhà
7.
She is planning a honeymoon.
a)
Cô ấy đang lên kế hoạch cho tuần trăng mật.
b)
Phòng 305 đã được đặt trước
c)
để tránh thiệt hại về môi trường
d)
thường đi kèm với những nguy cơ tiềm ẩn đối với
e)
Cơ hội kinh tế
8.
She is currently engaged.
a)
Cô ấy hiện đang đính hôn.
b)
Cô ấy đang lên kế hoạch cho tuần trăng mật.
c)
Phòng 305 đã được đặt trước
d)
để tránh thiệt hại về môi trường
e)
thường đi kèm với những nguy cơ tiềm ẩn đối với
9.
meet this criterion
a)
đáp ứng tiêu chí này
b)
Cô ấy hiện đang đính hôn.
c)
Cô ấy đang lên kế hoạch cho tuần trăng mật.
d)
Phòng 305 đã được đặt trước
e)
để tránh thiệt hại về môi trường
10.
your dream wedding
a)
đám cưới trong mơ của bạn
b)
đáp ứng tiêu chí này
c)
Cô ấy hiện đang đính hôn.
d)
Cô ấy đang lên kế hoạch cho tuần trăng mật.
e)
Phòng 305 đã được đặt trước
11.
elegant tablecloths
a)
khăn trải bàn thanh lịch
b)
đám cưới trong mơ của bạn
c)
đáp ứng tiêu chí này
d)
Cô ấy hiện đang đính hôn.
e)
Cô ấy đang lên kế hoạch cho tuần trăng mật.
12.
a variety of beverages
a)
nhiều loại đồ uống
b)
khăn trải bàn thanh lịch
c)
đám cưới trong mơ của bạn
d)
đáp ứng tiêu chí này
e)
Cô ấy hiện đang đính hôn.
13.
a sophisticated surveillance system
a)
một hệ thống giám sát phức tạp/ tinh vi
b)
nhiều loại đồ uống
c)
khăn trải bàn thanh lịch
d)
đám cưới trong mơ của bạn
e)
đáp ứng tiêu chí này
14.
refined = complex
a)
tinh tế = phức tạp
b)
một hệ thống giám sát phức tạp/ tinh vi
c)
nhiều loại đồ uống
d)
khăn trải bàn thanh lịch
e)
đám cưới trong mơ của bạn
15.
the decorator exhibited a sophisticated taste in art.
a)
người trang trí thể hiện gu thẩm mỹ rất tinh tế trong nghệ thuật.
b)
tinh tế = phức tạp
c)
một hệ thống giám sát phức tạp/ tinh vi
d)
nhiều loại đồ uống
e)
khăn trải bàn thanh lịch
16.
in a timely manner
a)
kịp thời
b)
người trang trí thể hiện gu thẩm mỹ rất tinh tế trong nghệ thuật.
c)
tinh tế = phức tạp
d)
một hệ thống giám sát phức tạp/ tinh vi
e)
nhiều loại đồ uống
17.
we cannot realistically expect to ...
a)
thực tế chúng ta không thể mong đợi ...
b)
kịp thời
c)
người trang trí thể hiện gu thẩm mỹ rất tinh tế trong nghệ thuật.
d)
tinh tế = phức tạp
e)
một hệ thống giám sát phức tạp/ tinh vi
18.
realistic expectation
a)
kỳ vọng thực tế
b)
thực tế chúng ta không thể mong đợi ...
c)
kịp thời
d)
người trang trí thể hiện gu thẩm mỹ rất tinh tế trong nghệ thuật.
e)
tinh tế = phức tạp
19.
realistic goal
a)
mục tiêu thực tế
b)
kỳ vọng thực tế
c)
thực tế chúng ta không thể mong đợi ...
d)
kịp thời
e)
người trang trí thể hiện gu thẩm mỹ rất tinh tế trong nghệ thuật.
20.
realistic alternative
a)
thay thế thực tế
b)
mục tiêu thực tế
c)
kỳ vọng thực tế
d)
thực tế chúng ta không thể mong đợi ...
e)
kịp thời
21.
realistic chance
a)
cơ hội thực tế
b)
thay thế thực tế
c)
mục tiêu thực tế
d)
kỳ vọng thực tế
e)
thực tế chúng ta không thể mong đợi ...
22.
immediately = instantly
a)
ngay lập tức
b)
cơ hội thực tế
c)
thay thế thực tế
d)
mục tiêu thực tế
e)
kỳ vọng thực tế
23.
to respond promptly to all inquiries
a)
để trả lời kịp thời mọi thắc mắc
b)
ngay lập tức
c)
cơ hội thực tế
d)
thay thế thực tế
e)
mục tiêu thực tế
24.
the train will leave promptly at 4
a)
tàu sẽ khởi hành đúng lúc lúc 4 giờ
b)
để trả lời kịp thời mọi thắc mắc
c)
ngay lập tức
d)
cơ hội thực tế
e)
thay thế thực tế
25.
abruptly declare bankruptcy
a)
đột ngột tuyên bố phá sản
b)
tàu sẽ khởi hành đúng lúc lúc 4 giờ
c)
để trả lời kịp thời mọi thắc mắc
d)
ngay lập tức
e)
cơ hội thực tế
26.
accessible to all employees
a)
mọi nhân viên đều có thể tiếp cận
b)
đột ngột tuyên bố phá sản
c)
tàu sẽ khởi hành đúng lúc lúc 4 giờ
d)
để trả lời kịp thời mọi thắc mắc
e)
ngay lập tức
27.
carry out = execute
a)
thực hiện = thực hiện
b)
mọi nhân viên đều có thể tiếp cận
c)
đột ngột tuyên bố phá sản
d)
tàu sẽ khởi hành đúng lúc lúc 4 giờ
e)
để trả lời kịp thời mọi thắc mắc
28.
make A accessible to B
a)
làm cho A có thể truy cập được vào B
b)
thực hiện = thực hiện
c)
mọi nhân viên đều có thể tiếp cận
d)
đột ngột tuyên bố phá sản
e)
tàu sẽ khởi hành đúng lúc lúc 4 giờ
29.
Hot meals will not be available for the patrons.
a)
Các bữa ăn nóng sẽ không được cung cấp cho khách hàng quen.
b)
làm cho A có thể truy cập được vào B
c)
thực hiện = thực hiện
d)
mọi nhân viên đều có thể tiếp cận
e)
đột ngột tuyên bố phá sản
30.
during the lunch and dinner rushes
a)
trong giờ ăn trưa và ăn tối vội vã
b)
Các bữa ăn nóng sẽ không được cung cấp cho khách hàng quen.
c)
làm cho A có thể truy cập được vào B
d)
thực hiện = thực hiện
e)
mọi nhân viên đều có thể tiếp cận
31.
improve the services
a)
cải thiện dịch vụ
b)
trong giờ ăn trưa và ăn tối vội vã
c)
Các bữa ăn nóng sẽ không được cung cấp cho khách hàng quen.
d)
làm cho A có thể truy cập được vào B
e)
thực hiện = thực hiện
32.
an educational background in finance or accounting
a)
một nền tảng giáo dục về tài chính hoặc kế toán
b)
cải thiện dịch vụ
c)
trong giờ ăn trưa và ăn tối vội vã
d)
Các bữa ăn nóng sẽ không được cung cấp cho khách hàng quen.
e)
làm cho A có thể truy cập được vào B
33.
Job experience is not necessary but preferred.
a)
Kinh nghiệm làm việc không cần thiết nhưng được ưu tiên.
b)
một nền tảng giáo dục về tài chính hoặc kế toán
c)
cải thiện dịch vụ
d)
trong giờ ăn trưa và ăn tối vội vã
e)
Các bữa ăn nóng sẽ không được cung cấp cho khách hàng quen.
34.
Candidates with a bilingual language ability will be favored.
a)
Ưu tiên ứng viên có khả năng song ngữ.
b)
Kinh nghiệm làm việc không cần thiết nhưng được ưu tiên.
c)
một nền tảng giáo dục về tài chính hoặc kế toán
d)
cải thiện dịch vụ
e)
trong giờ ăn trưa và ăn tối vội vã
35.
The positions begin the following month.
a)
Các vị trí bắt đầu vào tháng sau.
b)
Ưu tiên ứng viên có khả năng song ngữ.
c)
Kinh nghiệm làm việc không cần thiết nhưng được ưu tiên.
d)
một nền tảng giáo dục về tài chính hoặc kế toán
e)
cải thiện dịch vụ
36.
general office assistant
a)
trợ lý văn phòng tổng hợp
b)
Các vị trí bắt đầu vào tháng sau.
c)
Ưu tiên ứng viên có khả năng song ngữ.
d)
Kinh nghiệm làm việc không cần thiết nhưng được ưu tiên.
e)
một nền tảng giáo dục về tài chính hoặc kế toán
37.
has extensive experience
a)
có nhiều kinh nghiệm
b)
trợ lý văn phòng tổng hợp
c)
Các vị trí bắt đầu vào tháng sau.
d)
Ưu tiên ứng viên có khả năng song ngữ.
e)
Kinh nghiệm làm việc không cần thiết nhưng được ưu tiên.
38.
to illustrate what we specialize in
a)
để minh họa những gì chúng tôi chuyên về
b)
có nhiều kinh nghiệm
c)
trợ lý văn phòng tổng hợp
d)
Các vị trí bắt đầu vào tháng sau.
e)
Ưu tiên ứng viên có khả năng song ngữ.
39.
rough handling will result in eventual breakage
a)
xử lý thô bạo sẽ dẫn đến vỡ
b)
để minh họa những gì chúng tôi chuyên về
c)
có nhiều kinh nghiệm
d)
trợ lý văn phòng tổng hợp
e)
Các vị trí bắt đầu vào tháng sau.
40.
aggressive scrubbing
a)
chà xát mạnh mẽ
b)
xử lý thô bạo sẽ dẫn đến vỡ
c)
để minh họa những gì chúng tôi chuyên về
d)
có nhiều kinh nghiệm
e)
trợ lý văn phòng tổng hợp
41.
proposed new laws on paternity rights
a)
đề xuất luật mới về quyền làm cha
b)
chà xát mạnh mẽ
c)
xử lý thô bạo sẽ dẫn đến vỡ
d)
để minh họa những gì chúng tôi chuyên về
e)
có nhiều kinh nghiệm
42.
won the election
a)
thắng cử
b)
đề xuất luật mới về quyền làm cha
c)
chà xát mạnh mẽ
d)
xử lý thô bạo sẽ dẫn đến vỡ
e)
để minh họa những gì chúng tôi chuyên về
43.
women cause fewer accidents
a)
phụ nữ gây ra ít tai nạn hơn
b)
thắng cử
c)
đề xuất luật mới về quyền làm cha
d)
chà xát mạnh mẽ
e)
xử lý thô bạo sẽ dẫn đến vỡ
44.
decide to give up work
a)
quyết định từ bỏ công việc
b)
phụ nữ gây ra ít tai nạn hơn
c)
thắng cử
d)
đề xuất luật mới về quyền làm cha
e)
chà xát mạnh mẽ
45.
to bring up their children
a)
để nuôi dạy con cái của họ
b)
quyết định từ bỏ công việc
c)
phụ nữ gây ra ít tai nạn hơn
d)
thắng cử
e)
đề xuất luật mới về quyền làm cha
46.
dedicated fans
a)
người hâm mộ tận tâm
b)
để nuôi dạy con cái của họ
c)
quyết định từ bỏ công việc
d)
phụ nữ gây ra ít tai nạn hơn
e)
thắng cử
47.
in the minority
a)
trong thiểu số
b)
người hâm mộ tận tâm
c)
để nuôi dạy con cái của họ
d)
quyết định từ bỏ công việc
e)
phụ nữ gây ra ít tai nạn hơn
48.
gender discrimination
a)
phân biệt đối xử giới tính
b)
trong thiểu số
c)
người hâm mộ tận tâm
d)
để nuôi dạy con cái của họ
e)
quyết định từ bỏ công việc
49.
to enter into lucrative businesses
a)
tham gia vào các hoạt động kinh doanh sinh lời
b)
phân biệt đối xử giới tính
c)
trong thiểu số
d)
người hâm mộ tận tâm
e)
để nuôi dạy con cái của họ
50.
among teenagers and young adults
a)
trong thanh thiếu niên và thanh niên
b)
tham gia vào các hoạt động kinh doanh sinh lời
c)
phân biệt đối xử giới tính
d)
trong thiểu số
e)
người hâm mộ tận tâm