wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E dtm019

Total questions: 50

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
Instead of saving what's left at the end of the month,
a)
Thay vì tiết kiệm số tiền còn lại vào cuối tháng,
b)
tác động tích cực đến tính cách của họ
c)
ủng hộ quan điểm này
d)
nhận được sự tôn trọng từ người khác
e)
góp phần yêu thương bản thân
2.
set aside a savings amount
a)
dành ra một khoản tiền tiết kiệm
b)
Thay vì tiết kiệm số tiền còn lại vào cuối tháng,
c)
tác động tích cực đến tính cách của họ
d)
ủng hộ quan điểm này
e)
nhận được sự tôn trọng từ người khác
3.
as soon as you receive your salary
a)
ngay khi bạn nhận được tiền lương
b)
dành ra một khoản tiền tiết kiệm
c)
Thay vì tiết kiệm số tiền còn lại vào cuối tháng,
d)
tác động tích cực đến tính cách của họ
e)
ủng hộ quan điểm này
4.
To promote consistent and effective saving habits
a)
Thúc đẩy thói quen tiết kiệm nhất quán và hiệu quả
b)
ngay khi bạn nhận được tiền lương
c)
dành ra một khoản tiền tiết kiệm
d)
Thay vì tiết kiệm số tiền còn lại vào cuối tháng,
e)
tác động tích cực đến tính cách của họ
5.
Avoid buying non-essential items
a)
Tránh mua những món đồ không cần thiết
b)
Thúc đẩy thói quen tiết kiệm nhất quán và hiệu quả
c)
ngay khi bạn nhận được tiền lương
d)
dành ra một khoản tiền tiết kiệm
e)
Thay vì tiết kiệm số tiền còn lại vào cuối tháng,
6.
Ask, "Is it necessary?" before making purchases
a)
Hỏi: “Có cần thiết không?” trước khi mua hàng
b)
Tránh mua những món đồ không cần thiết
c)
Thúc đẩy thói quen tiết kiệm nhất quán và hiệu quả
d)
ngay khi bạn nhận được tiền lương
e)
dành ra một khoản tiền tiết kiệm
7.
to distinguish needs from temporary desires
a)
để phân biệt nhu cầu với mong muốn nhất thời
b)
Hỏi: “Có cần thiết không?” trước khi mua hàng
c)
Tránh mua những món đồ không cần thiết
d)
Thúc đẩy thói quen tiết kiệm nhất quán và hiệu quả
e)
ngay khi bạn nhận được tiền lương
8.
Cutting unnecessary expenses
a)
Cắt giảm những chi phí không cần thiết
b)
để phân biệt nhu cầu với mong muốn nhất thời
c)
Hỏi: “Có cần thiết không?” trước khi mua hàng
d)
Tránh mua những món đồ không cần thiết
e)
Thúc đẩy thói quen tiết kiệm nhất quán và hiệu quả
9.
suggest practical tips for saving
a)
đề xuất những lời khuyên thiết thực để tiết kiệm
b)
Cắt giảm những chi phí không cần thiết
c)
để phân biệt nhu cầu với mong muốn nhất thời
d)
Hỏi: “Có cần thiết không?” trước khi mua hàng
e)
Tránh mua những món đồ không cần thiết
10.
Keep track of your spending
a)
Theo dõi chi tiêu của bạn
b)
đề xuất những lời khuyên thiết thực để tiết kiệm
c)
Cắt giảm những chi phí không cần thiết
d)
để phân biệt nhu cầu với mong muốn nhất thời
e)
Hỏi: “Có cần thiết không?” trước khi mua hàng
11.
to manage cash flow effectively
a)
để quản lý dòng tiền hiệu quả
b)
Theo dõi chi tiêu của bạn
c)
đề xuất những lời khuyên thiết thực để tiết kiệm
d)
Cắt giảm những chi phí không cần thiết
e)
để phân biệt nhu cầu với mong muốn nhất thời
12.
AA emphasizes that
a)
AA nhấn mạnh rằng
b)
để quản lý dòng tiền hiệu quả
c)
Theo dõi chi tiêu của bạn
d)
đề xuất những lời khuyên thiết thực để tiết kiệm
e)
Cắt giảm những chi phí không cần thiết
13.
To lay the foundation for a stable financial future
a)
Đặt nền tảng cho một tương lai tài chính ổn định
b)
AA nhấn mạnh rằng
c)
để quản lý dòng tiền hiệu quả
d)
Theo dõi chi tiêu của bạn
e)
đề xuất những lời khuyên thiết thực để tiết kiệm
14.
for oneself and one's family
a)
cho bản thân và gia đình
b)
Đặt nền tảng cho một tương lai tài chính ổn định
c)
AA nhấn mạnh rằng
d)
để quản lý dòng tiền hiệu quả
e)
Theo dõi chi tiêu của bạn
15.
there's no fixed standard for savings
a)
không có tiêu chuẩn cố định cho việc tiết kiệm
b)
cho bản thân và gia đình
c)
Đặt nền tảng cho một tương lai tài chính ổn định
d)
AA nhấn mạnh rằng
e)
để quản lý dòng tiền hiệu quả
16.
for personal desires like travel or movies
a)
cho những ham muốn cá nhân như du lịch hoặc phim ảnh
b)
không có tiêu chuẩn cố định cho việc tiết kiệm
c)
cho bản thân và gia đình
d)
Đặt nền tảng cho một tương lai tài chính ổn định
e)
AA nhấn mạnh rằng
17.
young people can save about...
a)
người trẻ có thể tiết kiệm khoảng...
b)
cho những ham muốn cá nhân như du lịch hoặc phim ảnh
c)
không có tiêu chuẩn cố định cho việc tiết kiệm
d)
cho bản thân và gia đình
e)
Đặt nền tảng cho một tương lai tài chính ổn định
18.
After the accident,
a)
Sau vụ tai nạn,
b)
người trẻ có thể tiết kiệm khoảng...
c)
cho những ham muốn cá nhân như du lịch hoặc phim ảnh
d)
không có tiêu chuẩn cố định cho việc tiết kiệm
e)
cho bản thân và gia đình
19.
The paramedic tried to reassure the injured person
a)
Nhân viên y tế cố gắng trấn an người bị thương
b)
Sau vụ tai nạn,
c)
người trẻ có thể tiết kiệm khoảng...
d)
cho những ham muốn cá nhân như du lịch hoặc phim ảnh
e)
không có tiêu chuẩn cố định cho việc tiết kiệm
20.
After the unexpected news,
a)
Sau tin tức bất ngờ,
b)
Nhân viên y tế cố gắng trấn an người bị thương
c)
Sau vụ tai nạn,
d)
người trẻ có thể tiết kiệm khoảng...
e)
cho những ham muốn cá nhân như du lịch hoặc phim ảnh
21.
I experienced an emotional meltdown
a)
Tôi đã trải qua một cuộc khủng hoảng cảm xúc
b)
Sau tin tức bất ngờ,
c)
Nhân viên y tế cố gắng trấn an người bị thương
d)
Sau vụ tai nạn,
e)
người trẻ có thể tiết kiệm khoảng...
22.
I objectively assessed the situation
a)
Tôi đã đánh giá khách quan tình hình
b)
Tôi đã trải qua một cuộc khủng hoảng cảm xúc
c)
Sau tin tức bất ngờ,
d)
Nhân viên y tế cố gắng trấn an người bị thương
e)
Sau vụ tai nạn,
23.
before making a decision
a)
trước khi đưa ra quyết định
b)
Tôi đã đánh giá khách quan tình hình
c)
Tôi đã trải qua một cuộc khủng hoảng cảm xúc
d)
Sau tin tức bất ngờ,
e)
Nhân viên y tế cố gắng trấn an người bị thương
24.
I'll be rooting for you during the competition.
a)
Tôi sẽ cổ vũ cho bạn trong suốt cuộc thi.
b)
trước khi đưa ra quyết định
c)
Tôi đã đánh giá khách quan tình hình
d)
Tôi đã trải qua một cuộc khủng hoảng cảm xúc
e)
Sau tin tức bất ngờ,
25.
Parents play a crucial role in teaching children
a)
Cha mẹ đóng vai trò quan trọng trong việc dạy dỗ con cái
b)
Tôi sẽ cổ vũ cho bạn trong suốt cuộc thi.
c)
trước khi đưa ra quyết định
d)
Tôi đã đánh giá khách quan tình hình
e)
Tôi đã trải qua một cuộc khủng hoảng cảm xúc
26.
about the value of appearance and dressing neatly
a)
về giá trị của ngoại hình và cách ăn mặc gọn gàng
b)
Cha mẹ đóng vai trò quan trọng trong việc dạy dỗ con cái
c)
Tôi sẽ cổ vũ cho bạn trong suốt cuộc thi.
d)
trước khi đưa ra quyết định
e)
Tôi đã đánh giá khách quan tình hình
27.
children cannot decide on clothing
a)
trẻ em không thể quyết định quần áo
b)
về giá trị của ngoại hình và cách ăn mặc gọn gàng
c)
Cha mẹ đóng vai trò quan trọng trong việc dạy dỗ con cái
d)
Tôi sẽ cổ vũ cho bạn trong suốt cuộc thi.
e)
trước khi đưa ra quyết định
28.
at a young age
a)
khi còn trẻ
b)
trẻ em không thể quyết định quần áo
c)
về giá trị của ngoại hình và cách ăn mặc gọn gàng
d)
Cha mẹ đóng vai trò quan trọng trong việc dạy dỗ con cái
e)
Tôi sẽ cổ vũ cho bạn trong suốt cuộc thi.
29.
parents guide them to understand appropriate attire
a)
cha mẹ hướng dẫn con hiểu trang phục phù hợp
b)
khi còn trẻ
c)
trẻ em không thể quyết định quần áo
d)
về giá trị của ngoại hình và cách ăn mặc gọn gàng
e)
Cha mẹ đóng vai trò quan trọng trong việc dạy dỗ con cái
30.
The goal is to instill self-respect
a)
Mục đích là khơi dậy lòng tự trọng
b)
cha mẹ hướng dẫn con hiểu trang phục phù hợp
c)
khi còn trẻ
d)
trẻ em không thể quyết định quần áo
e)
về giá trị của ngoại hình và cách ăn mặc gọn gàng
31.
the importance of expressing it through clothing
a)
tầm quan trọng của việc thể hiện nó qua quần áo
b)
Mục đích là khơi dậy lòng tự trọng
c)
cha mẹ hướng dẫn con hiểu trang phục phù hợp
d)
khi còn trẻ
e)
trẻ em không thể quyết định quần áo
32.
should choose age-appropriate outfits
a)
nên chọn trang phục phù hợp với lứa tuổi
b)
tầm quan trọng của việc thể hiện nó qua quần áo
c)
Mục đích là khơi dậy lòng tự trọng
d)
cha mẹ hướng dẫn con hiểu trang phục phù hợp
e)
khi còn trẻ
33.
allow comfort
a)
cho phép thoải mái
b)
nên chọn trang phục phù hợp với lứa tuổi
c)
tầm quan trọng của việc thể hiện nó qua quần áo
d)
Mục đích là khơi dậy lòng tự trọng
e)
cha mẹ hướng dẫn con hiểu trang phục phù hợp
34.
It's essential to discourage casual dressing
a)
Điều cần thiết là không khuyến khích việc ăn mặc giản dị
b)
cho phép thoải mái
c)
nên chọn trang phục phù hợp với lứa tuổi
d)
tầm quan trọng của việc thể hiện nó qua quần áo
e)
Mục đích là khơi dậy lòng tự trọng
35.
wearing pajamas outdoors
a)
mặc đồ ngủ ngoài trời
b)
Điều cần thiết là không khuyến khích việc ăn mặc giản dị
c)
cho phép thoải mái
d)
nên chọn trang phục phù hợp với lứa tuổi
e)
tầm quan trọng của việc thể hiện nó qua quần áo
36.
to promote self-respect
a)
để thúc đẩy lòng tự trọng
b)
mặc đồ ngủ ngoài trời
c)
Điều cần thiết là không khuyến khích việc ăn mặc giản dị
d)
cho phép thoải mái
e)
nên chọn trang phục phù hợp với lứa tuổi
37.
respect for others
a)
tôn trọng người khác
b)
để thúc đẩy lòng tự trọng
c)
mặc đồ ngủ ngoài trời
d)
Điều cần thiết là không khuyến khích việc ăn mặc giản dị
e)
cho phép thoải mái
38.
to differentiate clothes for various occasions
a)
để phân biệt quần áo cho những dịp khác nhau
b)
tôn trọng người khác
c)
để thúc đẩy lòng tự trọng
d)
mặc đồ ngủ ngoài trời
e)
Điều cần thiết là không khuyến khích việc ăn mặc giản dị
39.
encourage a sense of beauty
a)
khuyến khích cảm giác về cái đẹp
b)
để phân biệt quần áo cho những dịp khác nhau
c)
tôn trọng người khác
d)
để thúc đẩy lòng tự trọng
e)
mặc đồ ngủ ngoài trời
40.
buy a cute keychain with a miniature Eiffel Tower
a)
mua móc khóa dễ thương có hình tháp Eiffel thu nhỏ
b)
khuyến khích cảm giác về cái đẹp
c)
để phân biệt quần áo cho những dịp khác nhau
d)
tôn trọng người khác
e)
để thúc đẩy lòng tự trọng
41.
going out means dressing neatly and politely
a)
đi chơi nghĩa là ăn mặc gọn gàng, lịch sự
b)
mua móc khóa dễ thương có hình tháp Eiffel thu nhỏ
c)
khuyến khích cảm giác về cái đẹp
d)
để phân biệt quần áo cho những dịp khác nhau
e)
tôn trọng người khác
42.
avoiding home clothes
a)
tránh quần áo ở nhà
b)
đi chơi nghĩa là ăn mặc gọn gàng, lịch sự
c)
mua móc khóa dễ thương có hình tháp Eiffel thu nhỏ
d)
khuyến khích cảm giác về cái đẹp
e)
để phân biệt quần áo cho những dịp khác nhau
43.
who is well-groomed
a)
ai được chăm sóc chu đáo
b)
tránh quần áo ở nhà
c)
đi chơi nghĩa là ăn mặc gọn gàng, lịch sự
d)
mua móc khóa dễ thương có hình tháp Eiffel thu nhỏ
e)
khuyến khích cảm giác về cái đẹp
44.
know how to dress appropriately
a)
biết cách ăn mặc phù hợp
b)
ai được chăm sóc chu đáo
c)
tránh quần áo ở nhà
d)
đi chơi nghĩa là ăn mặc gọn gàng, lịch sự
e)
mua móc khóa dễ thương có hình tháp Eiffel thu nhỏ
45.
become more confident and beautiful
a)
trở nên tự tin và xinh đẹp hơn
b)
biết cách ăn mặc phù hợp
c)
ai được chăm sóc chu đáo
d)
tránh quần áo ở nhà
e)
đi chơi nghĩa là ăn mặc gọn gàng, lịch sự
46.
emphasize the importance of being neat and tidy
a)
nhấn mạnh tầm quan trọng của việc gọn gàng và ngăn nắp
b)
trở nên tự tin và xinh đẹp hơn
c)
biết cách ăn mặc phù hợp
d)
ai được chăm sóc chu đáo
e)
tránh quần áo ở nhà
47.
contribute to self-love
a)
góp phần yêu thương bản thân
b)
nhấn mạnh tầm quan trọng của việc gọn gàng và ngăn nắp
c)
trở nên tự tin và xinh đẹp hơn
d)
biết cách ăn mặc phù hợp
e)
ai được chăm sóc chu đáo
48.
earn respect from others
a)
nhận được sự tôn trọng từ người khác
b)
góp phần yêu thương bản thân
c)
nhấn mạnh tầm quan trọng của việc gọn gàng và ngăn nắp
d)
trở nên tự tin và xinh đẹp hơn
e)
biết cách ăn mặc phù hợp
49.
support this perspective
a)
ủng hộ quan điểm này
b)
nhận được sự tôn trọng từ người khác
c)
góp phần yêu thương bản thân
d)
nhấn mạnh tầm quan trọng của việc gọn gàng và ngăn nắp
e)
trở nên tự tin và xinh đẹp hơn
50.
a positive impact on their personality
a)
tác động tích cực đến tính cách của họ
b)
ủng hộ quan điểm này
c)
nhận được sự tôn trọng từ người khác
d)
góp phần yêu thương bản thân
e)
nhấn mạnh tầm quan trọng của việc gọn gàng và ngăn nắp