wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K11_ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 1

Total questions: 68

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

2.

Ý nào không phải là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

Cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu

b)

Cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu

c)

Cung cấp sức kéo cho canh tác, khai thác, vận chuyển

d)

Cung cấp thiết bị, máy móc cho các nghành nghề khác

3.

Đâu không phải là công nghệ được đưa vào áp dụng trong chăn nuôi ?

a)

Quạt điện trong chuồng gà

b)

Các cảm biến trong chuồng lợn

c)

Công nghệ thị giác máy tính nhận diện khuôn mặt bò

d)

Thiết bị cảm biến đeo cổ cho bò

4.

Ý nào sau đây là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

Phục vụ cho tham quan, du lịch, lưu giữ nét văn hóa truyền thống

b)

Cung cấp thiết bị cho các ngành nghề khác

c)

Thúc đẩy sản xuất, nâng cao chất lượng cuộc sống

d)

Giảm sức lao động, tăng năng suất và tiết kiệm tài nguyên

5.

Điền các cụm từ còn thiếu vào chỗ trống:

Chăn nuôi công nghệ cao là mô hình chăn nuôi ứng dụng những …nhằm …, tăng chất lượng sản phẩm và hiệu quả chăn nuôi

a)

công nghệ hiện đại – giảm giời gian chăn nuôi

b)

công nghệ hiện đại – nâng cao năng suất

c)

kinh nghiệm chăn nuôi – giảm sức lao động

d)

thành tựu kĩ thuật – tăng số lượng

6.

Công nghệ nào không phải công nghệ ứng dụng trong nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi?

a)

Công nghệ ứng dụng trong sản xuất thức ăn

b)

Công nghệ ứng dụng trong sản xuất chế biến thực phẩm sinh học cho chăn nuôi

c)

Công nghệ gene chọn lọc

d)

Công nghệ chẩn đoán, phòng và điều trị bệnh

7.

Triển vọng của ngành chăn nuôi là?

a)

thu hút nhiều nhà đầu tư quốc tế

b)

hiện đại hóa, ứng dụng công nghệ cao, nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả và bền vững

c)

ngày càng có nhiều nhân lực, nhân công có trình độ

d)

mở rộng quy mô lớn, trở thành ngành kinh tế mũi nhọn

8.

Có bao nhiêu yêu cầu cơ bản đối với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

9.

Sản phẩm chăn nuôi nào dưới đây không được dùng làm thực phẩm?

a)

Sữa

b)

Thịt

c)

Lông

d)

Trứng

10.

Sản phẩm chăn nuôi nào dưới đây có thể làm nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất đồ thủ công?

a)

Sữa

b)

Thịt

c)

Trứng

d)

Da

11.

Con vật nào có thể cung cấp sức khéo cho canh tác?

a)

b)

Lợn

c)

d)

Trâu

12.

Tác dụng của các loại cảm biến trong chăn nuôi là?

a)

Theo dõi các chỉ số của vật nuôi, môi trường

b)

Theo dõi được thói quen sinh hoạt và chế độ ăn uống của vật nuôi

c)

Phát hiện bệnh dịch và chữa các loại bệnh đơn giản

d)

Điều chỉnh các yếu tố môi trường khi phát hiện có sự chênh lệch lớn

13.

Nghề nào sau đây không thuộc những ngành chăn nuôi phổ biến ỏ nước ta?

a)

Bác sĩ thú y

b)

Nghiên cứu di truyền học và sinh vật học ở vật nuôi

c)

Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản

d)

Nghề chọn và tạo giống

14.

Tác dụng của cảm biến môi trường trong chăn nuôi là ?

a)

Theo dõi tình hình sinh hoạt và chế độ ăn uống của vật nuôi

b)

Theo dõi các chỉ số của vật nuôi

c)

Theo dõi các chỉ số về môi trường

15.

Ý nào sau đây không phải là yêu cầu cơ bản đối với người lao động làm việc trong ngành chăn nuôi?

a)

có kiến thức, kĩ năng về chăn nuôi và kinh tế

b)

có khả năng áp dụng công nghệ, vận hành các thiết bị công nghệ cao trong săn nuôi, sản xuất

c)

có khả năng linh hoạt sáng tạo, giải quyết các vấn đề phát sinh trong khi sử dụng máy móc công nghệ cao

d)

chăm chỉ trong công việc

16.

Đâu là một trong những triển vọng của chăn nuôi trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0. Chọn đáp án sai:

a)

ứng dụng kĩ thuật hóa hiện đại hóa

b)

máy móc và công nghệ thay thế nhân công giúp tiết kiệm thời gian, sức lao động, tăng năng suất , độ chính xác, tăn số lượng và chất lượng sản phẩm

c)

tạo công ăn việc làm cho nhiều nhân công thất nghiệp

d)

công nghệ gen để tạo ra giống vật nuôi tốt hơn

17.

Một trong các ý của hiện đại hóa quy trình chăn nuôi là?

a)

Khí thải, nhất là mùi hôi được các trang trại giảm thiểu bằng sử dụng chế phẩm sinh học, trồng cây xanh quanh trại

b)

Chuồng nuôi khép kín, quy mô lớn có trang bị hệ thống điều hòa, hệ thốn cho ăn tự động, robot đẩy thức ăn,…

c)

Ứng dụng công nghệ gene, công nghệ sinh học,..

d)

Ứng dụng công nghệ sinh học trong xử lý chất thải

18.

Ở những trang trại gà lấy trứng, người ta cho những quả trứng nghe nhạc để biến đổi giới tính của chú gà từ trong quả trứng. Những quả trứng cho nghe nhạc sẽ được đem đi ấp và nở ra gà mái. Nhờ đó hạn chế nở ra gà đực, hạn chế tiêu hủy những con gà đực. Thành tựu này là kết quả của

a)

công nghệ AI, IoT

b)

công nghệ sinh học, nghiên cứu sinh học

c)

công nghệ gen di truyền

d)

công nghệ sản xuất

19.

Trang trại Marion Downs là một trong những trang trại lớn nhất thế giới, chứa 15000 con gà nhưng chỉ cần 15 nhân viên quản lý. Đó là nhờ…

a)

sự chăm chỉ của nhân viên

b)

kinh nghiệm quản lí của nhân công

c)

năng lực quản lí tốt của nhân công

d)

trang thiết bị hiện đại

20.

Ứng dụng công nghệ IoT, AI vào chăn nuôi giúp?

a)

phát hiện bệnh sớm và chính xác

b)

điều khiển độ ẩm, nhiệt độ và độ thoáng khí của chuồng trại

c)

điều khiển lượng thức ăn ở mức hợp lý

d)

bảo vệ môi trường

21.

Thiết bị nào sau đây không phải thiết bị tự động dùng trong chăn nuôi công nghệ cao?

a)

quạt điện

b)

robot dọn chuồng

c)

obot đẩy thức ăn

d)

máy vắt sữa

22.

Ưu điểm của việc sử dụng nhận diện khuôn mặt vật nuôi?

a)

theo dõi được vật nuôi mà không cần phải di chuyển nhiều

b)

chữa bệnh cho vật nuôi

c)

theo dõi được các chỉ số môi trườn

d)

can thiệp kịp thời nếu thấy vật nuôi có dấu hiệu bị bệnh

23.

Ưu điểm của việc ứng dụng máy móc, công nghệ cao vào chăn nuôi so với chăn nuôi truyền thống là? Chọn đáp án sai.

a)

tăng năng suất, giảm sức lao động

b)

giảm nhân công

c)

cần nhân công có trình độ cao

d)

giúp quản lý và chăm sóc vật nuôi hiệu quả hơn

24.

Có mấy xu hướng phát triển của chăn nuôi?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

25.

Đâu là đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững?

a)
  • Chuồng nuôi thông minh

b)
  • Trang thiết bị hiện đại, tự động hóa

c)
  • Đối xử nhân đạo với vật nuôi

d)
  • Ứng dụng công nghệ thông tin, kĩ thuật số trong quản lí vật nuôi

26.

Đâu là đặc điểm của mô hình chăn nuôi thông minh?

a)
  • Chuồng nuôi thông minh

b)
  • Phát triển kinh tế

c)
  • Đối xử nhân đạo với vật nuôi

d)
  • Nâng cao đời sống cho người dân

27.

Đâu không phải là xu hướng phát triển của chăn nuôi?

a)

phát triển mô hình chăn nuôi hiện đại

b)

đẩy mạnh xã hội hóa các hoạt động chăn nuôi

c)

đẩy mạnh phát triển công nghiệp sản xuất nguyên liệu thức ăn và thức ăn bổ sung

d)

thu hút đầu tư từ nước ngoài, tập trung nguồn lực để trở thành nền kinh tế mũi nhọn

28.

Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ trống:

Mô hình chăn nuôi hiện đại được chia làm 2 loại: … và …

a)

chăn nuôi bền vững – chăn nuôi thông minh

b)

chăn nuôi kinh tế - chăn nuôi tiết kiệm

c)

chăn nuôi thông minh – chăn nuôi hợp lý

d)

chăn nuôi xanh sạch – chăn nuôi song song với bảo vệ môi trường

29.

Công nghệ nào không phải là công nghệ ứng dụng để xử lý chất thải?

a)

ép tách phân

b)

biogas

c)

ủ phân

d)

robot dọn vệ sinh

30.

Nội dung của đặc điểm đối xử nhân đạo với vật nuôi là gì?

a)

Hướng tới việc đảm bảo “ 5 không “ cho vật nuôi

b)

Không giết mổ vật nuôi

c)

Không bị đánh đập

d)

cho vật nuôi ăn uống theo chế độ dinh dưỡng đặc biệt

31.

Vì sao chăn nuôi bền vững vừa phát triển kinh tế xã hội vừa góp phần bảo vệ môi trường? Chọn đáp án sai

a)

đem lại năng suất và chất lượng cao, tạo việc làm, mở rộng các doanh nghiệp có ngành nghề liên quan

b)

trang trại được tổ chức theo hình thức khép kín, có hệ thống giám sát

c)

tạo ra nguồn thực phẩm dồi dào

d)

tận dụng phụ phẩm giảm chất thải hạn chế ô nhiễm môi trường

32.

Điểm giống nhau giữa mô hình chăn nuôi bền vững và chăn nuôi thông minh?

a)

Sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất

b)

Đề cao một cách tiếp cận bền vững và hạn chế sử dụng các hóa chất, thuốc trừ sâu và kháng sinh trong sản xuất chăn nuôi

c)

Tập trung vào sử dụng công nghệ để tối ưu hoá hoạt động sản xuất và cải thiện hiệu quả

d)

Sử dụng công nghệ để giám sát quá trình sản xuất và cải thiện quy trình vận hành

33.

Có mấy điều kiện cần thỏa mãn khi xét một động vật nào đó được gọi là vật nuôi ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Gà, Vịt là vật nuôi thuộc nhóm nào?

a)

Côn trùng

b)

Thú cưng

c)

Gia súc

d)

Gia cầm

35.

Vật nuôi bao gồm các loại?

a)

Gia súc

b)

Gia cầm

c)

Động vật khác

d)

Gia súc, gia cầm và động vật khác

36.

Căn cứ vào mục đích sử dụng, vật  nuôi được chia thành mấy nhóm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Căn cứ vào đặc tính sinh vật học, vật nuôi được phân loại dựa vào mấy căn cứ ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Căn cứ vào nguồn gốc, vật nuôi được chia thành mấy nhóm ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Từ động vật hoang dã trở thành vật nuôi, động vật trải qua quá trình gì?

a)

cho ăn

b)

huấn luyện

c)

thuần hóa

d)

chọn lọc

40.

Vật nuôi địa phương là?

a)

vật nuôi có nguồn gốc tại địa phương

b)

lấy vật nuôi bên ngoài lai tạo với vật nuôi địa phương

c)

được nhập từ bên ngoài vào rồi nuôi tại địa phương

d)

vật nuôi có nguồn gốc tại địa phương, đuộc hình thành và phát triển trong điều kiện kinh tế, xã hội, tự nhiên của địa phương

41.

Trong các con vật sau đây, con vật nào là vật nuôi địa phương?

a)

Gà đông tảo

b)

Bò BBB

c)

Lợn Yorkshire

d)

Gà ISA Brown

42.

Vật nuôi ngoại nhập là gì ?

a)

Vật nuôi có nguồn gốc từ nước ngoài, được du nhập vào Việt Nam

b)

Vật nuôi có nguồn gốc từ địa phương khác

c)

Vật nuôi được lai tạo với vật nuôi nước ngoài

d)

Vật nuôi có nguồn gốc từ động vật hoang dã

43.

Trong các loài vật đưới đây, loài nào là vật nuôi ngoại nhập?

a)

Vịt Bầu

b)

Lợn Ỉ

c)

Bò BBB

d)

Gà Đông Tảo

44.

Căn cứ vào đặc tính sinh vật học, vật nuôi được phân loại dựa và những căn cứ nào?

a)

đặc điểm sinh sản; cấu tạo của dạ dày

b)

hình thái, ngoại hình; đặc điểm sinh sản; cấu tạo của dạ dày

c)

hình thái, ngoại hình; đặc điểm sinh sản

d)

hình thái, ngoại hình; cấu tạo của dạ dày

45.

Trâu, bò, dê, cừu, lợn là vật nuôi được sếp vào nhóm nào?

a)

Côn trùng

b)

Thú cưng

c)

Gia cầm

d)

Gia súc

46.

Nhóm động vật nào dưới đây là động vật hoang dã?

a)

sư tử, hổ, báo

b)

chó, mèo, trâu

c)

bò, lợn, gà

d)

vịt, ngan, ngỗng

47.

Vật nuôi chuyên dụng là gì ?

a)

Những động vật có thể dùng để sản xuất nhiều loại sản phẩm

b)

Những động vật có thể đảm nhận nhiều công việc nặng

c)

Những vật nuôi có năng suất cao về một loại sản phẩm nhất định

d)

Những động vật ngoài cung cấp thịt còn cung cấp sức kéo

48.

Vật nuôi kiêm dụng là gì?

a)

Những động vật có thể dùng để sản xuất nhiều loại sản phẩm

b)

Những động vật có thể đảm nhận nhiều công việc nặng

c)

Những vật nuôi có năng suất cao về một loại sản phẩm nhất định

d)

Những động vật cung cấp sức kéo

49.

Những con vật thuộc nhóm vật nuôi chuyên dụng là ?

a)

Vịt Bầu, Lợn Yorkshire; Gà Đông Tảo, Bò BBB

b)

Lợn Ỉ, Gà Đông Tảo, Bò BBB, Gà ISA Brown

c)

Vịt Bầu, Lợn Yorkshire

d)

Gà Đông Tảo, Bò BBB, Gà ISA Brown

50.

Những con vật thuộc nhóm vật nuôi kiêm dụng là ?

a)

Vịt Bầu, Lợn Yorkshire; Gà Đông Tảo, Bò BBB

b)

Lợn Ỉ, Gà Đông Tảo, Bò BBB, Gà ISA Brown

c)

Vịt Bầu, Lợn Yorkshire

d)

Gà Đông Tảo, Bò BBB, Gà ISA Brown

51.

Có mấy phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Có mấy phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Trong các ý sau, đâu không là đặc điểm của chăn nuôi bán công nghiệp?

a)
  • Sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp với thức ăn tự nhiên sẵn có

b)

Khó kiểm soát dịch bệnh

c)
  • Chất lượng sản phẩm chăn nuôi được cải thiện hơn so với chăn nuôi công nghiệp

d)
  • Thân thiện hơn với vật nuôi so với chăn nuôi công nghiệp

54.

Các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta là ?

a)
  • chăn thả tự do

b)
  • chăn nuôi công nghiệp

c)
  • chăn nuôi bán công nghiệp

d)

chăn thả tự do, chăn nuôi công nghiệp và bán công nghiệp

55.

Hạn chế của chăn thả tự do là gì ?

a)
  • Mức đầu tư thấp

b)
  • Tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

c)
  • Năng suất thấp, hiệu quả kinh tế thấp

d)
  • Ít gây ô nhiễm môi trường

56.

Vì sao phương thức chăn thả tự do vẫn còn khá phổ biến ở các vùng nông thôn ở nước ta?

a)

Vì ở nông thôn còn nghèo, chưa có điều kiện đầu tư trang thiết bị hiện đại

b)

Vì nhà nước không khuyến khích, không hỗ trợ

c)
  • Vì không có đầu tư từ nước ngoài

d)
  • Vì nó có nhiều ưu điểm phù hợp với các hộ gia đình ở nông thôn

57.

Trong các ý sau, đâu là đặc điểm của chăn nuôi bán công nghiệp?

a)
  • Trang thiết bị, kĩ thuật chăn nuôi hiện đại

b)
  • Năng suất cao, hiệu quả kinh tế cao

c)
  • Vật nuôi được nuôi trong chuồng kết hợp với sân vườn để vận động, kiếm ăn

d)
  • Tận dụng nguồn thức ăn và phụ phẩm nông nghiệp

58.

Chăn nuôi công nghiệp là gì ?

a)
  • Phương thức chăn nuôi mật độ thấp, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín

b)

Phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi nhỏ và theo một quy trình không khép kín

c)

Phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín

d)

Phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ thấp, số lượng vật nuôi ít và theo một quy trình khép kín

59.

Trong những ý sau, đâu không phải là đặc điểm của chăn nuôi công nghiệp?

a)
  • Vật nuôi được nhốt trong chuồng kết hợp với sân vườn

b)
  • Mức đầu tư cao

c)
  • Năng suất nuôi cao, hiệu quả kinh tế cao

d)
  • Kiểm soát tốt dịch bệnh

60.

Chăn thả tự do có mấy đặc điểm?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

61.

Khái niệm chăn thả tự do là gì?

a)

Là phương thức chăn nuôi truyền thống mà vật nuôi được đi lại trong một khu vực nhất định, tự kiếm thức ăn

b)

Là phương thức chăn nuôi truyền thống mà vật nuôi được nhốt trong chuồng, được cung cấp thức ăn

c)

Là phương thức chăn nuôi hiện đại mà vật nuôi được đi lại tự do, tự kiếm thức ăn

d)

Là phương thức chăn nuôi truyền thống mà vật nuôi được đi lại trong chuồng, tự kiếm thức ăn

62.

Trong các đặc điểm sau, đâu là đặc điểm của chăn thả tự do?

a)
  • Tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

b)
  • Số lượng vật nuôi lớn, vật nuôi được nhốt hoàn toàn trong chuồng trại

c)
  • Mức đầu tư cao

d)
  • Vật nuôi được nhốt trong trồng kết hợp sân vườn

63.

Chăn thả tự do phù hợp với những nơi có điều kiện như thế nào?

a)

Xí nghiệp

b)

Nhà máy

c)

Hộ nông dân

d)

Công nghiệp

64.

Trong những ý sau, đâu là đặc điểm của chăn nuôi công nghiệp?

a)
  • Tiềm ẩn nhiều nguy cơ gây ô nhiễm môi trường và khó đảm bảo đối xử nhân đạo với vật nuôi

b)
  • Sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp với thức ăn tự nhiên sẵn có

c)
  • Vật nuôi được chăn thả tự do

d)
  • Mức đầu tư thấp

65.

Có mấy đặc điểm của chăn nuôi bán công nghiệp ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Có mấy đặc điểm của chăn nuôi công nghiệp ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

67.

Nhà Ông Sáu ở nông thôn, ông có một đàn gà 20 con, em hãy đề xuất một phương thức chăn nuôi để ông Sáu nuôi gà hiệu quả?

a)

Chăn nuôi công nghiệp

b)

Chăn nuôi bán công nghiệp

c)

Chăn nuôi công nghiệp, bán công nghiệp

d)
  • Chăn thả tự do

68.

Ông Năm là chủ một trang trại có 10.000 con gà. Phương thức chăn nuôi của ông Năm đó là?

a)

chăn nuôi công nghiệp

b)

chăn thả tự do

c)

chăn nuôi bán công nghiệp

d)

chăn nuôi tự do, bán công nghiệp