wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyễn Mai Anh - Bài 1 (일상)

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ phù hợp với bức tranh sau:

a)

b)

여름

c)

가을

d)

겨울

2.

Chọn từ phù hợp với bức tranh sau:

a)

b)

여름

c)

가을

d)

겨울

3.

Viết từ trái nghĩa của từ 빠르다

(a)  

4.

Viết từ trái nghĩa của từ 가득하다

(a)  

5.

Viết từ đồng nghĩa của từ 밑

(a)  

6.

Viết từ đồng nghĩa của từ 서명하다

(a)  

7.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

가: 신용카드로 계산하시겠어요?

나: 아니요. (a)   (으)로 할게요.


8.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:


가: 오늘은 몇 (a)   며칠이에요?

나: 오늘은 9월 23일이에요.


9.

  1. Viết các từ sau đây tương ứng sang tiếng Hàn:

Thứ ba, chủ nhật, thứ sáu, thứ tư, thứ năm, thứ hai, thứ bảy




(a)  

10.

Chọn đáp án đúng:

가: 한국의 ____은/는 날씨가 어때요?

나: 쌀쌀해요.



a)

b)

여름

c)

가을

d)

겨울

11.

Chọn đáp án đúng:

가: 리나 씨, 이 가방을 살까요?

나: 아니요. 이 가방이 예쁜데 너무 ___ (으)니까 사지 마세요.

a)

어렵다

b)

싸다

c)

비싸다

d)

쉽다

12.

Sử dụng từ vựng thích hợp trong phần <보기> để hoàn thành câu: 

<보기> 끝나다, 한턱내다, 이서를 하다, 서명하다

수업이 (a)   고 학교 앞 식당에서 저녁을 먹었습니다.


13.

Sử dụng từ vựng thích hợp trong phần <보기> để hoàn thành câu: 

<보기> 끝나다, 한턱내다, 이서를 하다, 서명하다

오늘은 제 생일입니다. 그래서 친구들에게 (a)   (았/었습니다).

14.

Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại:

a)

b)

c)

d)

15.

Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại

a)

점심

b)

저녁

c)

보라색

d)

아침

16.

Sử dụng các từ cho sẵn để hoàn thành câu:

가방/ 책상/ 옆/ 있다.

(a)  

17.

Sử dụng các từ cho sẵn để hoàn thành câu:

분홍색/ 옷/ 가장/ 좋아하다.

(a)  

18.

Đây là gì?

a)

번개

b)

안개

c)

d)

19.

Từ nào sau đây có nghĩa là “ngân phiếu”

a)

동전

b)

지폐

c)

수표

d)

신용카드

e)

현금카드

20.

Đâu là lỗi sai trong câu văn sau: (Có thể chọn nhiều đáp án)

최근에서 신용카드 정말 편리해서 많이 사람들 즐겨 사용해요.

a)

에서

b)

c)

많이

d)