Font size
WorksheetsTổng hợp kiến thức
Total questions: 36
Worksheet time: 25mins
Nǐ zài chī shén me?
Wǒ zài hé nèi
Wǒ zài hē chá
Wǒ qù cí shān mǎi
shuǐ guǒ
Wǒ zài chī shāo kǎo
Khi đi ăn, uống, vui chơi, muốn thanh toán thì ta dùng:
mǎi dān
suàn qián
yī gòng
duō shǎo qián
Ngồi đi, bạn muốn uống gì?
Zuò ba, nǐ xiǎng hē shénme?
Qǐng zuò, nǐ xiǎng chī shénme?
Bạn muốn đi Trung Quốc không?
Nǐ shì zhōng guó rén ma?
Nǐ xiǎng zǒu zhōng guó?
Nǐ xiǎng qù zhōng guó ma?
Wǒ xiǎng qù zhōng guó
Bạn gọi điện cho tôi có việc gì không?
(a)
Rất vui được quen biết bạn
Nǐ rènshi tā ma?
Wǒ yě hěn gāo xìng rènshi nǐ
Hěn gāo xìng rènshi nǐ
Bạn tên là gì?
Nǐ jiào míng zì shén me?
Nǐ jiào shén me míng zi?
Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?
Nǐ jīn nián duō dà?
Nǐ míng nián duō dà?
Qù nián nǐ duō dà?
Quê bạn ở đâu?
Nǐ lǎo jiā zài nǎ lǐ?
Lǎo jiā nǐ zài nǎ lǐ?
10 giờ sáng mai
10 diǎn shàng wǔ míng tiān
shàng wǔ 10 diǎn míng tiān
míng tiān shàng wǔ 10 diǎn
Bạn ăn sáng chưa?
Nǐ chī wǎn cān le ma?
Nǐ chī zǎo cān le ma?
cái này bao nhiêu tiền một cái?
Zhè ge duō shǎo qián yī gè?
Nà gè duō shǎo qián?
Nǐ hē nǎi chá........................... níng méng chá?
Kā fēi
huò zhě
hái shì
Ngày 13 tháng 12 năm 2023
2023 nián 12 yuè 13 hào
13 hào 12 yuè 2023 nián
đi như thế nào?( rẽ trái, phải, đi thẳng.....)
Zěn me qù?
Zěn me zǒu?
Zěn me mài?
Hàng của tôi tổng cộng hết bao nhiêu tiền?
Wǒ de huò yī gòng duō shǎo qián?
Nǐ de huò yī gòng yǒu duō shǎo gè?
Wǒ。。。。。xǐ huān chī niú ròu fěn
méi
zuì
tài
Nếu bạn mua hết thì tôi bán cho bạn 50 tệ 1 cái
rúguǒ nǐ mài wán wǒ jiù mǎi gěi nǐ 50 kuài
1 gè
Rúguǒ nǐ mǎi wán wǒ jiù mài gěi nǐ 50 kuài 1 gè
Rúguǒ nǐ mǎi wán jiù wǒ mǎi gěi nǐ 50 kuài 1 gè
Tôi lớn hơn anh 3 tuổi
Wǒ dà bǐ nǐ 3 suì
nǐ bǐ wǒ dà 3 suì
nǐ bǐ wǒ xiǎo 3 suì
wǒ bǐ nǐ dà 3 suì
Giống nhau
Yī yàng
bù yī yàng
zěn me yàng
Lát nữa tôi đi siêu thị mua chút đồ, bạn muốn đi cùng không?
Yī huǐ wǒ qù shì chǎng mǎi diǎn dōng xī, nǐ xiǎng yī qǐ qù ma?
Yī huǐ wǒ qù chāo shì mǎi diǎn dōng xī, nǐ xiǎng yī qǐ qù ma?
Yīxià wǒ qù chāo shì mǎi diǎn dōng xī, nǐ xiǎng yī qǐ qù ma?
Cô ấy vừa mới ra ngoài rồi? Bạn tìm cô ấy có việc gì không?
Tā gāng zǒu chū qù le.
Nǐ zhǎo tā yǒu shén me shì ma?
Tā gāng chū qù le. Nǐ zhǎo tā yǒu shén me shì ma?
Bạn biết chỗ nào bán hoa quả không?
Nǐ zhī dào mài shuǐguǒ zài nǎ lǐ ma?
Nǐ zhī dào zài nǎ lǐ mài shuǐ guǒ ma?
Nǐ huì zài nǎ lǐ mài shuǐ guǒ ma?
C
ăn lẩu
(a)
Thế nào? Ngon không?( cho đồ uống)
Zěn me le? Hǎo hē ma?
Zěn me yàng? Hǎo hē ma?
Zěn me yàng? Hǎo chī ma?
Wǒ jué de ............... è, wǒ men qù chī diǎn dōngxī ba
bù
yǒu diǎn
Yī xià
Yī huǐ
Đắt quá, rẻ một chút đi
(a)
Nǐ dǎ diàn huà gěi tā ba, kàn kàn tā zài bù zài jiā?
mày gọi điện cho nó đi, xem nó có ở nhà không?
bạn cho anh ấy gọi điện đi, xem anh ấy có ở nhà không?
Xià zhōu sān, wǒ yào qù guǎng zhōu le
Thứ 4 tôi phải đi Quảng Châu rồi
Thứ 3 tuần sau, tôi phải đi Quảng Châu rồi
Thứ 4 tuần sau, tôi phải đi Quảng Châu rồi
Thứ 4 tuần này, tôi phải đi Quảng Châu rồi
Anh ấy không nghe máy
Tā bù jiē diàn huà
nǐ bù jiē diàn huà
tā bù dǎ diàn huà
Khi nào bạn về Trung Quốc?
Nǐ shén me shí jiān huí zhōng guó?
Nǐ shénme shí hòu huí zhōng guó?
Nǐ jǐ hào huí zhōng guó?
👈👈👈Zhè shì shén me shuǐ guǒ?
Xiāng jiāo
xī guā
chéng zi
jú zi
Bạn ở Việt Nam bao lâu rồi?
Nǐ zài yuè nán duō jiǔ le?
Nǐ zhèng zài yuè nán duō jiǔ le?
Anh ấy có rất nhiều tiền.
tā yǒu hěn duō qián
Tā méi yǒu qián
tā yǒu yī diǎn qián
Chúng mình đi ăn bún chả đi, tôi mời
Wǒ men qù chī shāo kǎo ba, wǒ qǐng kè
wǒ men qù chī jiǎo zi ba, wǒ qǐng kè
Wǒ men qù chī kǎo ròu mǐ xiàn ba, wǒ qǐng kè
Bạn cho tôi số điện thoại của anh ấy nhé
Wǒ gěi nǐ tā de diàn huà hào mǎ ba
nǐ gěi tā wǒ de diàn huà hào mǎ ba
nǐ gěi wǒ tā de diàn huà hào mǎ ba
