wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng hợp kiến thức

Total questions: 36

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Nǐ zài chī shén me?


a)

Wǒ zài hé nèi


b)

Wǒ zài hē chá


c)

Wǒ qù cí shān mǎi

shuǐ guǒ


d)

Wǒ zài chī shāo kǎo


2.

Khi đi ăn, uống, vui chơi, muốn thanh toán thì ta dùng:

a)

mǎi dān

b)

suàn qián

c)

yī gòng

d)

duō shǎo qián

3.

Ngồi đi, bạn muốn uống gì?

a)

Zuò ba, nǐ xiǎng hē shénme?


b)

Qǐng zuò, nǐ xiǎng chī shénme?


4.

Bạn muốn đi Trung Quốc không?

a)

Nǐ shì zhōng guó rén ma?


b)

Nǐ xiǎng zǒu zhōng guó?


c)

Nǐ xiǎng qù zhōng guó ma?


d)

Wǒ xiǎng qù zhōng guó


5.

Bạn gọi điện cho tôi có việc gì không?

(a)  

6.

Rất vui được quen biết bạn

a)

Nǐ rènshi tā ma?


b)

Wǒ yě hěn gāo xìng rènshi nǐ


c)

Hěn gāo xìng rènshi nǐ


7.

Bạn tên là gì?

a)


Nǐ jiào míng zì shén me?

b)

Nǐ jiào shén me míng zi?

8.

Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?

a)

Nǐ jīn nián duō dà?

b)

Nǐ míng nián duō dà?

c)

Qù nián nǐ duō dà?

9.

Quê bạn ở đâu?

a)

Nǐ lǎo jiā zài nǎ lǐ?

b)

Lǎo jiā nǐ zài nǎ lǐ?

10.

10 giờ sáng mai

a)

10 diǎn shàng wǔ míng tiān

b)

shàng wǔ 10 diǎn míng tiān

c)

míng tiān shàng wǔ 10 diǎn

11.

Bạn ăn sáng chưa?

a)

Nǐ chī wǎn cān le ma?

b)

Nǐ chī zǎo cān le ma?

12.

cái này bao nhiêu tiền một cái?

a)

Zhè ge duō shǎo qián yī gè?


b)

Nà gè duō shǎo qián?

13.

Nǐ hē nǎi chá........................... níng méng chá?


a)

Kā fēi

b)

huò zhě

c)

hái shì

14.

Ngày 13 tháng 12 năm 2023

a)

2023 nián 12 yuè 13 hào

b)

13 hào 12 yuè 2023 nián

15.

đi như thế nào?( rẽ trái, phải, đi thẳng.....)

a)

Zěn me qù?

b)

Zěn me zǒu?

c)

Zěn me mài?

16.

Hàng của tôi tổng cộng hết bao nhiêu tiền?

a)

Wǒ de huò yī gòng duō shǎo qián?

b)

Nǐ de huò yī gòng yǒu duō shǎo gè?

17.

Wǒ。。。。。xǐ huān chī niú ròu fěn


a)

méi

b)

zuì

c)

tài

18.

Nếu bạn mua hết thì tôi bán cho bạn 50 tệ 1 cái

a)

rúguǒ nǐ mài wán wǒ jiù mǎi gěi nǐ 50 kuài

1 gè

b)

Rúguǒ nǐ mǎi wán wǒ jiù mài gěi nǐ 50 kuài 1 gè

c)

Rúguǒ nǐ mǎi wán jiù wǒ mǎi gěi nǐ 50 kuài 1 gè


19.

Tôi lớn hơn anh 3 tuổi

a)

Wǒ dà bǐ nǐ 3 suì

b)

nǐ bǐ wǒ dà 3 suì

c)

nǐ bǐ wǒ xiǎo 3 suì

d)

wǒ bǐ nǐ dà 3 suì

20.

Giống nhau

a)

Yī yàng

b)

bù yī yàng

c)

zěn me yàng

21.

Lát nữa tôi đi siêu thị mua chút đồ, bạn muốn đi cùng không?

a)

Yī huǐ wǒ qù shì chǎng mǎi diǎn dōng xī, nǐ xiǎng yī qǐ qù ma?

b)

Yī huǐ wǒ qù chāo shì mǎi diǎn dōng xī, nǐ xiǎng yī qǐ qù ma?

c)

Yīxià wǒ qù chāo shì mǎi diǎn dōng xī, nǐ xiǎng yī qǐ qù ma?

22.

Cô ấy vừa mới ra ngoài rồi? Bạn tìm cô ấy có việc gì không?

a)

Tā gāng zǒu chū qù le.
Nǐ zhǎo tā yǒu shén me shì ma?

b)

Tā gāng chū qù le. Nǐ zhǎo tā yǒu shén me shì ma?


23.

Bạn biết chỗ nào bán hoa quả không?

a)

Nǐ zhī dào mài shuǐguǒ zài nǎ lǐ ma?

b)

Nǐ zhī dào zài nǎ lǐ mài shuǐ guǒ ma?

c)

Nǐ huì zài nǎ lǐ mài shuǐ guǒ ma?

d)

C

24.

ăn lẩu

(a)  

25.

Thế nào? Ngon không?( cho đồ uống)

a)

Zěn me le? Hǎo hē ma?

b)

Zěn me yàng? Hǎo hē ma?

c)

Zěn me yàng? Hǎo chī ma?

26.

Wǒ jué de ............... è, wǒ men qù chī diǎn dōngxī ba


a)

b)

yǒu diǎn

c)

Yī xià

d)

Yī huǐ

27.

Đắt quá, rẻ một chút đi

(a)  

28.

Nǐ dǎ diàn huà gěi tā ba, kàn kàn tā zài bù zài jiā?

a)

mày gọi điện cho nó đi, xem nó có ở nhà không?

b)

bạn cho anh ấy gọi điện đi, xem anh ấy có ở nhà không?

29.

Xià zhōu sān, wǒ yào qù guǎng zhōu le

a)

Thứ 4 tôi phải đi Quảng Châu rồi

b)

Thứ 3 tuần sau, tôi phải đi Quảng Châu rồi

c)

Thứ 4 tuần sau, tôi phải đi Quảng Châu rồi

d)

Thứ 4 tuần này, tôi phải đi Quảng Châu rồi

30.

Anh ấy không nghe máy

a)

Tā bù jiē diàn huà

b)

nǐ bù jiē diàn huà

c)

tā bù dǎ diàn huà

31.

Khi nào bạn về Trung Quốc?

a)

Nǐ shén me shí jiān huí zhōng guó?


b)

Nǐ shénme shí hòu huí zhōng guó?


c)

Nǐ jǐ hào huí zhōng guó?


32.

👈👈👈Zhè shì shén me shuǐ guǒ?

a)

Xiāng jiāo

b)

xī guā

c)

chéng zi

d)

jú zi

33.

Bạn ở Việt Nam bao lâu rồi?

a)

Nǐ zài yuè nán duō jiǔ le?

b)

Nǐ zhèng zài yuè nán duō jiǔ le?

34.

Anh ấy có rất nhiều tiền.

a)

tā yǒu hěn duō qián

b)

Tā méi yǒu qián

c)

tā yǒu yī diǎn qián

35.

Chúng mình đi ăn bún chả đi, tôi mời

a)

Wǒ men qù chī shāo kǎo ba, wǒ qǐng kè

b)

wǒ men qù chī jiǎo zi ba, wǒ qǐng kè

c)

Wǒ men qù chī kǎo ròu mǐ xiàn ba, wǒ qǐng kè


36.

Bạn cho tôi số điện thoại của anh ấy nhé

a)

Wǒ gěi nǐ tā de diàn huà hào mǎ ba

b)

nǐ gěi tā wǒ de diàn huà hào mǎ ba

c)

nǐ gěi wǒ tā de diàn huà hào mǎ ba