Font size
WorksheetsÔN TẬP HÁN NGỮ 1 BÀI 1-5
Total questions: 31
Worksheet time: 18mins
Từ nào có nghĩa là “miệng”?
女
马
口
大
Từ nào sau đây mang nghĩa “bận”?
吗
忙
汉语
好
Từ “白” có nghĩa là gì?
Đen
Trắng
Vàng
Đỏ
“你” có nghĩa là:
Tôi
Họ
Bạn
Ai
“Bạn khỏe không?” viết đúng là:
好你吗?
你好吗?
吗你好?
你好?
Từ “去” có nghĩa là:
Gặp
Gửi
Đi, đến
Rút tiền
Từ nào dưới đây có nghĩa là “Ngân hàng”?
邮局
银行
学校
北京
“西班牙语” là tiếng gì?
Tiếng Pháp
Tiếng Nhật
Tiếng Hàn
Tiếng Tây Ban Nha
Chọn câu đúng với cấu trúc: 去 + địa điểm + động từ. Câu nào đúng?
我去寄邮局信。
邮局我去寄信。
我去邮局寄信。
去我寄信邮局。
Dịch câu: "Tôi đi bưu điện gửi thư" sang tiếng trung
Trong các câu sau, câu nào có hiện tượng biến điệu đúng của 不?
bù qù
bú qù
bù tài hǎo
bù shì
“不去” phát âm đúng là:
bù qù
bú qù
bǔ qù
bú jù
我_____英语。
去
见
学
钱
“今天” nghĩa là gì?
Ngày mai
Hôm nay
Hôm qua
Mỗi ngày
Từ “哪儿” mang nghĩa:
Ở đâu
Ở đó
Ở trường
Trở về
“星期天” là:
Thứ 7
Thứ 2
Chủ nhật
我_____英语。
去
见
学
钱
“今天” nghĩa là gì?
Ngày mai
Hôm nay
Hôm qua
Mỗi ngày
Từ “哪儿” mang nghĩa:
Ở đâu
Ở đó
Ở trường
Trở về
“星期天” là:
Thứ 7
Thứ 2
Chủ nhật
Thứ 5
“对不起” được dùng khi nào?
Khi cảm ơn ai đó
Khi xin lỗi
Khi chào tạm biệt
Khi hỏi đường
你___不___学校?
去 / 去
回 / 回
看 / 看
去 / 回
A: 对不起! B: ________!
再见
没关系
没有
没事儿
A: 你去哪儿? B: 我去________。
钱
天安门
没关系
星期
“请进” nghĩa là gì?
Mời ngồi
Mời vào
Mời ăn
Mời đi
Từ nào dưới đây mang nghĩa “giáo viên”?
身体
工作
老师
学生
A: __________!(Mời ngồi)
请坐
请走
请喝
请见
A: 身体好吗? B: _________。
不太好
很好
不客气
工作好
“Đây là bố tôi” dịch tiếng Trung là:
这是我老师
这是我爸爸
这是他爸爸
那是我爸爸
“Đây là thầy giáo Vương” dịch đúng là:
这王老师是
是王老师这
这是王老师
老师这是
Từ “十” nghĩa là:
5
9
10
2
