wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 12.KHTN 6. CD. TB- đơn vị cơ sở của sự sống

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng của màng tế bào là:

a)

Chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

b)

Bảo vệ, kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào

c)

Chứa các bào quan, là nói diễn ra các hoạt động sống của tế bào

d)

Tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.

2.

Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào?

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

3.

Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào là:

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

4.

Tế bào có hình dạng:

a)

Hình cầu, hình thoi

b)

Hình đĩa, hình sợi

c)

Hình sao, hình trụ

d)

Nhiều hình dạng

5.

Để quan sát được tế bào, ta cần dùng thiết bị nào sau đây?

a)

Kính hiển vi

b)

Kính lúp

c)

Mắt thường

d)

Cả 3 đáp án trên

6.

Một tế bào mẹ sau khi phân chia (sinh sản) 1 lần sẽ tạo ra bao nhiêu TB con?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

8

7.

Cơ thể sinh vật lớn lên chủ yếu dựa vào những hoạt động nào sau đây?

1. Sự hấp thụ và ứ đọng nước trong dịch TB theo thời gian

2. Sự gia tăng số lượng TB trong quá trình phân chia.

3. Sự tăng kích thước của từng TB do trao đổi chất.

a)

1,2,3

b)

2,3

c)

1,3

d)

1,2

8.

Một TB mô phân sinh ở thực vật tiến hành phân chia liên tiếp 4 lần. Hỏi sau quá trình này, số TB con được tạo thành là bao nhiêu?

a)

32 tb

b)

4 tb

c)

8 tb

d)

16 tb

9.

Phát biểu nào dưới đây về quá trình lớn lên và phân chia của TB là đúng?

a)

Mọi TB lớn lên rồi đều bước vào quá trình phân chia TB.

b)

Sau mỗi lần phân chia, từ 1 TB mẹ sẽ tạo ra 3 TB con giống hệt mình.

c)

Sự phân tách chất TB là giai đoạn đầu tiên trong quá trình phân chia.

d)

Sự lớn lên và phân chia TB giúp sinh vật tăng kích thước, khối lượng.

10.

Hình bên mô tả cấu trúc của tế bào động vật và thực vật. Trả lời câu hỏi sau:

a. Cho biết tên cấu trúc tế bào được kí hiệu bằng chữ A, B trong hình.

b. Tế bào thực vật là X hay Y? Vì sao?

c. Kể tên cấu trúc có ở tế bào thực vật nhưng không có ở tế bào động vật.

4 lines
11.

Tế bào có hình dạng:

a)

Hình cầu, hình thoi

b)

Hình đĩa, hình sợi

c)

Hình sao, hình trụ

d)

Nhiều hình dạng

12.

Để quan sát được tế bào, ta cần dùng thiết bị nào sau đây?

a)

Kính hiển vi

b)

Kính lúp

c)

Mắt thường

d)

Cả 3 đáp án trên

13.

Một tế bào mẹ sau khi phân chia (sinh sản) 1 lần sẽ tạo ra bao nhiêu TB con?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

8

14.

Hiện tượng nào dưới đây không phản ánh sự lớn lên và phân chia TB?

a)

Sự gia tăng diện tích bề mặt của một chiếc lá.

b)

Sự xẹp, phồng của các TB khí khổng.

c)

Sự tăng dần kích thước của một củ khoai lang

d)

Sự vươn cao của thân cây tre.

15.

Sự lớn lên của TB có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây?

a)

Trao đổi chất, cảm ứng và sinh sản

b)

Trao đổi chất

c)

Sinh sản

d)

Cảm ứng.

16.

Phát biểu nào dưới đây về quá trình lớn lên và phân chia của TB là đúng?

a)

Mọi TB lớn lên rồi đều bước vào quá trình phân chia TB.

b)

Sau mỗi lần phân chia, từ 1 TB mẹ sẽ tạo ra 3 TB con giống hệt mình.

c)

Sự phân tách chất TB là giai đoạn đầu tiên trong quá trình phân chia.

d)

Sự lớn lên và phân chia TB giúp sinh vật tăng kích thước, khối lượng.

17.

Điều gì sẽ xảy ra với cơ thể nếu không kiểm soát được quá trình phân chia TB?

a)

Cơ thể lớn lên thành người khổng lồ

b)

Xuất hiện khối u ở nơi phân chia mất kiểm soát.

c)

Cơ thể phát triển mất cân đối (bộ phận to, bộ phận nhỏ không bình thường).

d)

Cơ thể vẫn phát triển bình thường.

18.

Mô tả nào dưới đây về chức năng của thành phần tế bào là đúng?

a)

Nhân – tích trữ nước, thức ăn và chất thải của TB

b)

Tế bào chất – chứa các bào quan

c)

Không bào – lưu giữ thông tin di truyền

d)

A. Màng tế bào – thu nhận ánh sáng mặt trời.

19.

Trong các bộ phận sau, có bao nhiêu bộ phận có ở cả tế bào thực vật và tế bào động vật?

Chất tế bào

Màng TB

Thành xenlulozơ

Nhân

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Lục lạp nằm ở bộ phận nào của TB thực vật?

a)

Chất TB

b)

Nhân

c)

Thành TB

d)

Màng TB

21.

Cây lớn lên nhờ:

a)

Sự tăng kích thước của nhân TB

b)

Nhiều TB được sinh ra từ 1 TB ban đầu

c)

Sự lớn lên và phân chia TB

d)

Các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh TB

22.

Thành phần nào không phải của TB nhân sơ?

a)

Màng TB

b)

Chất TB

c)

Lục lạp

d)

Vùng nhân

23.

Ở người bình thường, tế bào hồng cầu có hình dạng gì?

a)

Đĩa lõm 2 mặt

b)

Hình đĩa lồi 2 mặt

c)

Hình sao

d)

Hình liềm

24.

Tại sao mỗi loại TB có hình dạng và kích thước khác nhau

a)

Để chúng không bị chết

b)

Để phù hợp với chức năng của chúng

c)

Để các TB có thể bám vào nhau dễ dàng

d)

Tạo sự đa dạng các loài sinh vật

25.

Tế bào vi rút Corona có dạng?

a)

HÌnh vuông

b)

Hình tròn

c)

Hình cầu

d)

Hình cầu gai

26.

Hình trên mô tả loại tế bào nào?

a)

Tế bào thực vật

b)

Tế bào động vật

c)

Tế bào vi khuẩn

27.

Hình trên mô tả loại tế bào nào?

a)

Tế bào thực vật

b)

Tế bào động vật

c)

Tế bào vi khuẩn

28.

Nhờ thành phần nào mà tế bào thực vật có thể tổng hợp chất dinh dưỡng bằng năng lượng ánh sáng?

a)

Màng tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Nhân tế bào

d)

Lục lạp

29.

Thành phần nào là nơi chưa các bào quan và diễn ra các hoạt động sống của tế bào?

a)

Màng tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Nhân tế bào

d)

Lục lạp

30.

Thành phần nào điều khiển mọi hoạt đống sống của tế bào?

a)

Màng tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Nhân tế bào

d)

Lục lạp

31.

Thành phần nào làm nhiệm vụ bảo vệ và kiểm soát sự trao đổi các chất qua tế bào?

a)

Màng tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Nhân tế bào

d)

Lục lạp

32.

Vật nào dưới đây có cấu tạo từ tế bào?

a)
b)
c)
d)
33.

Tế bào nhân sơ khác tế bào nhân thực ở điểm nào?

a)

Tế bào nhân sơ không có màng tế bào

b)

Tế bào nhân sơ không có nhân, chỉ có vùng nhân

c)

Tế bào nhân sơ không có chất tế bào

d)

Tế bào nhân sơ có thể tồn tại ở mọi nơi

34.

CHỌN Ý SAI:

Vì sao tế bào lại lớn lên và sinh sản?

a)

Giúp cơ thể lớn lên

b)

Giúp phục hồi những cơ quan bị tổn thương

c)

Giúp bổ sung các tế bào già và chết

d)

Giúp tiêu hao nguồn năng lượng dư thừa

35.

Từ 1 tế bào mẹ, sau 3 lần phân chia thì thu được bao nhiêu tế bào con?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

36.

Hình bên diễn tả quá trình nào?

a)

Tế bào đang lớn lên

b)

Tế bào đang phân chia (sinh sản)

c)

Tế bào đang trao đổi chất

d)

Tế bào đang tự tiêu huỷ

37.

Vật nào sau đây được tạo nên từ tế bào?

a)

Xe ô tô

b)

Cây cầu

c)

Ngôi nhà

d)

Cây hoa hồng

38.

Cho các chức năng sau: (1) sinh trưởng; (2) hấp thụ; (3) hô hấp; (4) hấp phụ; (5) cảm ứng; (6) bài tiết; (7) dẫn nhiệt; (8) sinh sản. Các chức năng của tế bào là:

a)

(1), (2), (3), (5), (6), (8)

b)

(1), (2), (3), (4), (6), (8)

c)

(1), (2), (4), (6), (7), (8)

d)

(1), (2), (3), (4), (7), (8)

39.
Vì sao mỗi loại tế bào lại có hình dạng khác nhau?
a)
Vì chúng có nguồn gốc khác nhau
b)
Vì cấu tạo của tế bào phù hợp với chức năng.
c)
Vì cấu tạo của mỗi tế bào khác nhau.
d)
Vì kích thước của mỗi tế bào khác nhau.
40.
Hầu hết các tế bào có kích thước nhỏ vì
a)
nếu tế bào quá lớn sẽ làm quá trình trao đổi chất không đủ nhanh theo yêu cầu của các quá trình sống.
b)
nếu tế bào quá lớn sẽ làm quá trình trao đổi chất quá nhanh theo yêu cầu của các quá trình sống.
c)
nếu tế bào quá lớn sẽ làm quá trình sinh trưởng quá nhanh theo yêu cầu của các quá trình sống.
d)
nếu tế bào quá lớn sẽ làm quá trình sinh trưởng chậm hơn theo yêu cầu của các quá trình sống.
41.
 Ai là người đầu tiên phát hiện ra sự tồn tại của tế bào?
a)
Antonie Leeuwenhoek
b)
Gregor Mendel
c)
Charles Darwin
d)
Robert Hook
42.

Đâu là vật sống?

a)

ngôi nhà

b)

viên gạch

c)

con gà

d)

cái bàn

43.

Đâu là chức năng của tế bào?

a)

hô hấp

b)

sinh sản

c)

giao tiếp

d)

di chuyển

44.

Hiện tượng đổ mồ hôi ở người là ví dụ về chức năng nào của tế bào

a)

sinh sản

b)

hô hấp

c)

cảm ứng

d)

bài tiết

45.

Cấu tạo của 1 cơ thể sinh vật gồm ...... tế bào.

a)

một

b)

hai

c)

nhiều

d)

một hoặc nhiều

46.

"Tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống." Vì:

a)

Tế bào rất bé

b)

Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào

c)

Mọi vật chất đều được cấu tạo từ tế bào

d)

Tế bào có nhiều chức năng của sự sống

47.

Các đối tượng có cấu tạo tế bào gồm:

a)

Con giun đất

b)

Cái bàn

c)

Cây xương rồng

d)

Quả na

e)

Cái bút

48.

cây xấu hổ cụp lá khi tay người chạm vào là ví dụ về chức năng nào của tế bào?

a)

hấp thụ dinh dưỡng

b)

bài tiết

c)

cảm ứng

d)

sinh trưởng

49.

Đặt một cái lá xanh ngập trong nước. Sau 1 lúc thấy có bọt khí bám xung quanh lá. Đây là thí nghiệm chứng tỏ hoạt động nào của tế bào?

a)

bài tiết

b)

hấp thụ dinh dưỡng

c)

hô hấp

d)

sinh sản

50.

"Tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống." Vì:

a)

Tế bào rất bé

b)

Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào

c)

Mọi vật chất đều được cấu tạo từ tế bào

d)

Tế bào có nhiều chức năng của sự sống