wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập đột biến

Total questions: 61

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Nhận xét nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về đột biến gen?

a)

Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.

b)

Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

c)

Đột biến gen là nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.

d)

Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.

2.

Trong 3 dạng đột biến gen, dạng đột biến nào ít gây ra hậu quả nghiêm trọng?

a)

Đột biến mất một cặp nucleotit

b)

Đột biến thêm một cặp nucleotit

c)

Đột biến thay thế một cặp nucleotit

3.

Dạng đột biến nào sau đây không phải là đột biến điểm?

a)

Mất 1 cặp nucleotide

b)

Thêm 1 cặp nucleotide

c)

Thay thế 1 cặp nucleotide

d)

Đảo vị trí 1 cặp A-T với 1 cặp G-X

4.

Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X thì số liên kết hyđrô sẽ:

a)

tăng 1

b)

tăng 2

c)

giảm 1

d)

giảm 2

5.

Sau đột biến, chiều dài của gen không thay đổi nhưng số liên kết hydro giảm 1, đây có thể là dạng đột biến

a)

Thêm 1 cặp nu

b)

Mất 1 cặp nu

c)

Thay thế 1 cặp nu

d)

Đảo vị trí các cặp nu

6.

Đối với chọn giống và tiến hóa, đột biến gen có vai trò là nguồn nguyên liệu

a)

Thứ cấp

b)

Cao cấp

c)

Sơ cấp

d)

Thứ yếu

7.

Thể đột biến là những cơ thể mang đột biến

a)

đã biểu hiện ra kiểu hình.

b)

nhiễm sắc thể.

c)

gen hay đột biến nhiễm sắc thể.

d)

mang đột biến gen.

8.

Cho biết A quy định thân cao; alen đột biến a quy định thân thấp; B quy định hạt tròn; alen đột biến b quy định hạt dài. Nếu A trội hoàn toàn so với a; alen B trội hoàn toàn so với b thì cơ thể có kiểu gen nào sau đây là thể đột biến?

a)

A. AaBb.

b)

B. AAbb.

c)

C. AABB.

d)

D. AaBB.

9.

NST được cấu trúc bởi 2 thành phần chính là

a)

ADN và ARN

b)

ADN và prôtêin histôn

c)

ARN và prôtêin histôn

d)

ADN và prôtêin trung tính.

10.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, mức xoắn 3 (siêu xoắn) có đường kính

a)

300nm

b)

11nm

c)

30nm

d)

700nm

11.

Một nuclêôxôm có cấu trúc gồm

a)

lõi 8 phân tử histôn được một đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit quấn quanh 1 (3/4) vòng.

b)

phân tử histôn được quấn bởi một đoạn ADN dài 156 cặp nuclêôtit.

c)

lõi là một đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit được bọc ngoài bởi 8 phân tử prôtêin histôn.

d)

9 phân tử histôn được quấn quanh bởi một đoạn ADN chứa 140 cặp nuclêôtit

12.

Loại đột biến nào sau đây không phải là đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?

a)

Đảo đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Chuyển đoạn

d)

Đột biến điểm.

13.

Loại đột biến nào sau đây làm giảm độ dài của nhiễm sắc thể?

a)

Đảo đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Mất đoạn

d)

Thêm một cặp nucleotit.

14.

Dạng đột biến nào sau đây chỉ làm thay đổi trình tự sắp xếp của các gen trên NST mà không làm thay đổi hình thái của NST.

a)

Đột biến đảo đoạn qua tâm động

b)

Đột biến đảo đoạn ngoài tâm động.

c)

Đột biến chuyển đoạn và đảo đoạn

d)

Đột biến gen và đột biến đảo đoạn

15.

Ở một loài, NST số 1 có trình tự sắp xếp các gen: ABCDEGH. Sau khi bị đột biến, NST này có cấu trúc ABGEDCH. Đây là dạng đột biến

a)

mất đoạn NST

b)

lặp đoạn NST

c)

chuyển đoạn NST

d)

đảo đoạn NST

16.

Đơn vị cơ bản cấu tạo nên NST là?

a)

Nuclêôprotiein.

b)

Nuclêôxôm

c)

Nucleic

d)

Nuclêôtit.

17.

Dạng đột biến nào được ứng dụng để loại khỏi NST những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng?    

a)

Chuyển đoạn nhỏ. 

b)

Mất đoạn nhỏ.

c)

Đột biến gen.  

d)

Lặp đoạn NST.

18.

Dạng đột biến cấu trúc NST có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới là

a)

lặp đoạn.  

b)

mất đoạn.

c)

đảo đoạn.

d)

chuyển đoạn.

19.

Dạng đột biến cấu trúc NST ít gây hậu quả cho sinh vật là:

a)

Mất đoạn.

b)

Đảo đoạn

c)

Chuyển đoạn tương hỗ

d)

Chuyển đoạn không tương hỗ

20.

Một NST có trình tự các gen là AB.CDEFG, sau đột biến trình tự các gen trên NST này là AB.CFEDG, đây là dạng đột biến

a)

lặp đoạn NST

b)

chuyển đoạn NST

c)

mất đoạn NST

d)

đảo đoạn NST

21.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản có đường kính bao nhiêu?

a)

11 nm.                       

b)

2 nm.                   

c)

30 nm.                                      

d)

300 nm.

22.

Thực chất của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là gì?

   

a)

Làm thay đổi vị trí và số lượng gen NST.          

b)

Sắp xếp lại những khối gen trên nhiễm sắc thể.

  

c)

Làm thay đổi hình dạng và sơ lượng của NST.    

d)

Sắp xếp lại các khối gen trên và giữa các NST.

23.

Một nhiễm sắc thể có các đoạn khác nhau sắp xếp theo trình tự ABCDEG.HKM đã bị đột biến. Nhiễm sắc thể đột biến có trình tự ABCDCDEG.HKM. Dạng đột biến này gây hậu quả gì?:

a)

Thường làm xuất hiện nhiều gen mới trong quần thể

b)

Thường gây chết cho cơ thể mang nhiễm sắc thể đột biến.

c)

Thường làm tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện của tính trạng.

d)

Thường làm thay đổi số nhóm gen liên kết của loài.

24.

Một NST bị đột biến, có kích thước ngắn hơn bình thường. Kiểu đột biến gây nên NST bất thường này chỉ có thể là

a)

Mất đoạn NST hoặc đảo đoạn NST.

b)

Chuyển đoạn trên cùng NST hoặc mất đoạn NST

c)

Đảo đoạn NST hoặc chuyển đoạn NST.

d)

Mất đoạn NST hoặc chuyển đoạn giữa 2 NST

25.

Dạng đột biến nào sau đây có thể thay đổi khả năng hoạt động của gen?

a)

Mất đoạn

b)

Chuyển đoạn giữa 2 NST

c)

Lặp đoạn

d)

Đảo đoạn

26.

Hóa chất gây đột biến 5-BU thường gây đột biến gen dạng

a)

thay thế cặp G – X bằng T – A.

b)

thay thế cặp G – X bằng cặp X – G.

c)

thay thế cặp A – T bằng T – A.

d)

thay thế cặp A – T bằng G – X.

27.

Một quần thể sinh vật có alen A bị đột biến thành alen a, alen B bị đột biến thành alen b. Biết các cặp gen tác động riêng rẽ và alen trội là trội hoàn toàn. Các kiểu gen nào sau đây là của thể đột biến?

a)

aaBb và Aabb

b)

AABB và AABb

c)

AABb và AaBb

d)

AaBb và AABb

28.

Tần số đột biến trung bình của từng gen:

a)

10­­−8 – 10−6  

b)

10­­−6 – 10−4

c)

10­­−7– 10−5 

d)

10­­−5– 10−3

29.

Đột biến cấu trúc NST có thể xuất hiện gen mới trong nhóm liên kết là

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

30.

Dạng đột biến số lượng NST gây ra hội chững Đao là:

a)

thể một ở cặp NST 23, có 45 NST.

b)

thể ba ở cặp NST 21, có 47 NST.

c)

thể một ở cặp NST 21, có 45 NST.

d)

thể ba ở cặp NST 23, có 47 NST.

31.

Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 24. Quan sát một tế bào sinh dưỡng của loài dưới kính hiển vi người ta thấy có 23 NST. Đột biến này thuộc dạng nào sau đây?

a)

Thể ba.

b)

Thể bốn

c)

Thể không hoặc thể một kép

d)

Thể một

32.

Hợp tử được tạo ra do sự kết hợp của giao tử đột biến (n + 1) và giao tử ( n ) sẽ phát triển thành:

a)

thể một

b)

thể ba

c)

thể tam bội

d)

thể tứ bội

33.

Sự thụ tinh giữa giao tử 2n với giao tử bình thường sẽ tạo hợp tử có bộ NST thuộc

a)

thể ba.

b)

thể tam bội.

c)

thể một.

d)

thể tứ bội.

34.

Ở cà dộc dược, 2n = 24. Dạng đột biến thể ba có số lượng NST là

a)

13

b)

15

c)

25

d)

27

35.

Trong tế bào sinh dưỡng của một người nam, quan sát cặp NST giới tính thấy có thêm 1 NST X, người đó bị:

a)

hội chứng Đao

b)

hội chứng Claiphentơ

c)

hội chứng Patau

d)

hội chứng Tớcnơ

36.

Loài cải củ có bộ NST (2n) = 18R và loài cải bắp có bộ NST (2n) = 18B. Thể song nhị bội của hai loài đó có số NST là:

a)

18

b)

36

c)

72

d)

48

37.

Trường hợp nào dưới đây không thuộc dạng đột biến lệch bội?

a)

Tế bào sinh dưỡng có một cặp NST gồm 4 chiếc

b)

Trong tế bào sinh dưỡng thì mỗi cặp NST đều chứa 3 chiếc.

c)

Tế bào sinh dưỡng thiếu 1 NST trong bộ NST

d)

Tế bào sinh dục thừa 1 NST

38.

Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể một. Kiểu gen có thể có của thể một là

a)

AaBbEe

b)

AaBbDEe

c)

AaBbDddEe

d)

AaaBbDdEe

39.

Xét 1cặp gen trên mỗi cặp NST tương đồng của loài có 2n = 8. Một cá thể có kiểu gen AAaBBDdEe. Bộ NST của cá thể này gọi là

a)

thể ba.

b)

thể tam bội.

c)

thể một.

d)

thể tứ bội

40.

Loại đột biến nào sau đây làm tăng hàm lượng ADN trong nhân tế bào?

a)

Tam bội.

b)

Chuyển đoạn trên 1 NST

c)

Mất đoạn.

d)

Đảo đoạn.

41.

Loại đột biến nào sau đây làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào?

a)

Đột biến gen.

b)

Đột biến lệch bội.

c)

Đột biến đảo đoạn.

d)

Đột biến lặp đoạn

42.

Loại đột biến nào sau đây làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào?

a)

Đột biến gen.

b)

Đột biến lệch bội.

c)

Đột biến đảo đoạn.

d)

Đột biến lặp đoạn

43.

lai xa và đa bội hoá đã tạo ra đột biến

a)

lệch bội

b)

cấu trúc NST

c)

tự đa bội

d)

dị đa bội.

44.

Sự kết hợp giữa giao tử 2n với giao tử 2n của cùng một loài tạo ra hợp tử 4n. Hợp tử này có thể phát triển thành thể

a)

bốn nhiễm

b)

tứ bội.

c)

tam bội.

d)

bốn nhiễm kép.

45.

Ở người, 1 số bệnh di truyền do đột biến lệch bội được phát hiện là

a)

ung thư máu, Claiphentơ, Tớc - nơ

b)

Claiphentơ, Tớc - nơ, Đao

c)

Claiphentơ, Tớc - nơ, máu khó đông

d)

Siêu nữ, ung thư máu, Tớc - nơ

46.

Quan sát trường hợp minh họa sau đây và hãy xác định đột biến này thuộc dạng nào?

ABCDEFGH=========> ADCBEFGH

                                  

                    

a)

Mất đoạn nhiễm sắc thể  

b)

Lặp đoạn nhiễm sắc thể

c)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể

d)

     Chuyển đoạn nhiễm sắc thể

47.

Theo mô hình operon Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng?

a)

Vì lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó.

b)

Vì lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động.

c)

Vì prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ.

d)

Vì gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt.

48.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactôzơ thì prôtêin ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách

a)

liên kết vào vùng khởi động

b)

liên kết vào gen điều hòa.

c)

liên kết vào vùng vận hành.

d)

liên kết vào vùng mã hóa.

49.

Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron Lac ở E. coli hoạt động?

a)

Khi trong tế bào có lactôzơ.

b)

Khi môi trường có hoặc không có lactôzơ.

c)

Khi trong tế bào không có lactôzơ.

d)

Khi prôtein ức chế bám vào vùng vận hành.

50.

Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron Lac ở E. coli hoạt động?

a)

Khi trong tế bào có lactôzơ.

b)

Khi môi trường có hoặc không có lactôzơ.

c)

Khi trong tế bào không có lactôzơ.

d)

Khi prôtein ức chế bám vào vùng vận hành.

51.

Sinh vật nhân sơ sự điều hoà ở các opêron chủ yếu diễn ra trong giai đoạn

a)

trước phiên mã.

b)

phiên mã.

c)

dịch mã.

d)

sau dịch mã.

52.

Trong Operon Lac, các enzyme chuyển hóa đường lactose được mã hóa bởi thành phần nào?

a)

Gene điều hòa.

b)

Vùng vận hành (O).

c)

Vùng khởi động (P).           

d)

Các gene cấu trúc (Z,Y,A).

53.

Thành phần nào không nằm trong Operon Lac nhưng đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa các gene của Operon?

a)

Vùng khởi động (P).           

b)

Vùng vận hành (O).

c)

Các gene cấu trúc (Z, Y, A).

d)

Gene điều hòa (R).

54.

Trong hoạt động Operon Lac ở vi khuẩn E. Coli, khi môi trường có lactose, một số phân tử lactose sẽ liên kết với thành phần nào?

a)

Gene điều hòa.        

b)

Vùng khởi động.                 

c)

Protein ức chế.

d)

Các gene cấu trúc.

55.

Trong hoạt động Operon Lac ở vi khuẩn E. Coli, thành phần nào sau đây thể hiện rõ hoạt tính khi môi trường không có lactose?

a)

ARN pol.

b)

Protein ức chế.

c)

Promoter.

d)

Các gene cấu trúc.

56.

trình tự các gen trong 1 operon Lac như sau:

a)

R -> P -> O-> nhóm gen X,Y,Z.

b)

P->O -> nhóm gen X,Y,Z.

c)

R-> O->P-> nhóm gen X,Y,Z.

d)

O-> P-> nhóm gen X,Y,Z.

57.

Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là

a)

điều hòa quá trình dịch mã

b)

điều hòa lượng sản phẩm của gen

c)

điều hòa quá trình phiên mã

d)

điều hoà hoạt động nhân đôi ADN

58.

Enzim ARN polimeraza chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng

a)

vận hành

b)

điều hòa

c)

khởi động

d)

mã hóa

59.

Hai nhà khoa học nào đã phát hiện ra cơ chế điều hoà opêron?

a)

Jacôp và Mônô.

b)

Menđen và Morgan.

c)

Lamac và Đacuyn.

d)

Hacđi và Vanbec.

60.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, lactôzơ đóng vai trò của chất

a)

xúc tác

b)

cảm ứng.

c)

ức chế.

d)

trung gian.

61.

Khi nói về operon Lac ở vi khuẩn E.coli, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Gen điều hòa (R) nằm trong thành phần của operon Lac.

b)

Vùng vận hành (O) là nơi ARN polimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.

c)

Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) không phiên mã.

d)

Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 2 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 2 lần.