wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng về vai trò của chăn nuôi?

a)

Sản phẩm chăn nuôi có giá trị dinh dưỡng cao, là nguồn cung cấp dinh dưỡng quan trọng cho con người.

b)

Phát triển chăn nuôi góp phần tạo việc làm và tăng thu nhập cho người lao động.

c)

Chất thải vật nuôi là nguồn phân hữu cơ quan trọng, góp phần nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm trồng trọt.

d)

Sản phẩm chăn nuôi là nguồn cung cấp lương thực chính cho con người.

2.

Làm thế nào chăn nuôi đóng góp vào việc cung cấp thực phẩm cho con người?

a)

Chăn nuôi cung cấp thực phẩm từ nông sản như rau, hoa, quả.

b)

Chăn nuôi cung cấp thực phẩm từ động vật nuôi như thịt, sữa

c)

Chăn nuôi không liên quan đến việc cung cấp thực phẩm.

d)

Chăn nuôi chỉ cung cấp thực phẩm từ động vật hoang dã.

3.

Lợi ích của việc kết hợp chuồng nuôi hiện đại và các thiết bị thông minh là?

a)

Giúp vật nuôi sinh trưởng, phát triển tốt

b)

hẩn đoán bệnh nhanh và chính xác, phòng và trị bệnh hiệu quả.

c)

Tăng cường bảo vệ môi trường  

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

4.

Thành tựu trong xử lí chất thải và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi chủ yếu nhờ ứng dụng công nghệ nào?

a)

Công nghệ vi sinh.  

b)

Công nghệ gene.

c)

Công nghệ thụ tinh nhân tạo.

d)

Công nghệ thông minh.

5.

Yêu cầu nào không đảm bảo đối với người lao động trong nghành chăn nuôi

a)

Cần cù, chăm ch

b)

Có kiến thức kỹ năng về chăn nuôi

c)

Có sức khoẻ tốt      

d)

Có khả năng mổ động vật tốt.

6.

Các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta là:

a)

Chăn thả, chăn nuôi truyền thống, bán chăn thả 

b)

Chăn thả, chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi bán công nghiệp

c)

. Chăn nuôi nông hộ, nuôi nhốt, bán chăn thả  

d)

Chăn thả, nuôi nhốt, chăn nuôi truyền thống

7.

Ý nào dưới đây là không phù hợp để mô tả phương thức nuôi chăn thả tự do?

a)

Con vật có thể đi lại tự do, tự kiếm thức ăn.

b)

Có mức dầu tư thấp, tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên.

c)

Cho năng suất thấp và khó kiểm soát dịch bênh.

d)

Con vật được nuôi trong chuồng kết hợp với chăn thả.

8.

Tại sao yêu cầu có kiến thức, kỹ năng về chăn nuôi và kinh tế là quan trọng đối với người lao động trong ngành chăn nuôi?

a)

Để có thể chăm sóc và quản lý hiệu quả cho đàn vật nuôi.

b)

Để đảm bảo an toàn trong quá trình vận hành thiết bị công nghệ cao.

c)

Để thực hiện việc bảo vệ môi trường trong chăn nuôi.

d)

Để có ý thức nghề nghiệp cao trong công việc chăn nuôi.

9.

Vai trò của giống trong chăn nuôi là:

a)

Quyết định đến điều kiện phát triển của trang trại chăn nuôi.

b)

Quyết định đến giá trị kinh tế của sản phẩm chăn nuôi.

c)

Quyết định đến năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

d)

Quyết định đến đánh giá của người tiêu dùng khi mua sản phẩm chăn nuôi.

10.

Đặc điểm của giống vật nuôi

a)

Cùng loài, cùng nguồn gốc   

b)

Có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau

c)

Đảm bảo về số lượng và hình thành củng cố và phát triển do con người

d)

Cả 3 đáp án trên đúng

11.

“Lai giữa lợn đực ngoại Yorkshire với lợn cái Móng Cái để tạo ra con lai F1 có khả năng sinh trưởng nhanh, tỉ lệ nạc cao và thích nghi với điều kiện chăn nuôi của Việt Nam.” là ví dụ về phương pháp lai nào?

a)

Lai cải tiến

b)

Lai thuần chủng 

c)

Lai kinh tế phức tạ

d)

Lai kinh tế đơn giản

12.

Những tiêu chí cơ bản để đánh giá chọn giống vật nuôi là:

a)

Ngoại hình, thể chất, khả năng sinh trưởng và phát dục, năng suất và chất lượng sản phẩm.

b)

Ngoại hình, trọng lượng, khả năng sinh trưởng và phát dục, năng suất và chất lượng sản phẩm.

c)

Ngoại hình, thể chất, khả năng sinh sản, năng suất và chất lượng sản phẩm.

d)

Ngoại hình, khả năng sinh trưởng và phát dục, năng suất và chất lượng sản phẩm.

13.

Chọn lọc bằng bộ gen có độ chính xác cao, rút ngắn thời gian chọn lọc bởi:

a)

Là phương pháp chọn lọc cá thể dựa trên các gen quy định hoạc có liên quan đến 1 tính trạng mong muốn nào đó.

b)

Là phương pháp chọn lọc dựa trên ảnh hưởng của tất cả các gen có liên quan đến 1 tính trạng nào đó.

c)

Là phương pháp chọn lọc các cá thể dựa trên các đoạn mã ARN có liên quan đến 1 tính trạng mong muốn nào đó.

d)

Là phương pháp chọn lọc dựa vào phả hệ để xem xét các đời tổ tiên.

14.

Nhân giống vật nuôi gồm các phương pháp là?

a)

Lai giống và gây đột biến

b)

Nhân giống thuần chủng và chọn lọc cá thể 

c)

Nhân giống thuần chủng và lai giống

15.

. Ý nào sau đây không phải là mục đích của phương pháp nhân giống thuần chủng?

a)

Bảo tồn các giống vật nuôi quý hiếm.  

b)

Bổ sung các tính trạng tốt có ở các giống khác nhau.

c)

Phát triển, khai thác ưu thế của các giống vật nuôi nội

d)

Phát triển về số lượng đối với giống nhập nội và củng cố các đặc tính mong muốn đối với các giống mới gây thành

16.

Ý nào sau đây không phải là mục đích của phương pháp nhân giống thuần chủng?

a)

Bảo tồn các giống vật nuôi quý hiếm.  

b)

Bổ sung các tính trạng tốt có ở các giống khác nhau.

c)

Phát triển, khai thác ưu thế của các giống vật nuôi nội

d)

Phát triển về số lượng đối với giống nhập nội và củng cố các đặc tính mong muốn đối với các giống mới gây thành

17.

Cho các số liệu cho lợn thịt giai đoạn 60 -90 kg như sau: 7 000 Kcal; 224 g protein; lipit: 4,45 % Từ những thông tin đã cho em hãy xác định đây là số liệu về:

a)

Tiêu chuẩn ăn  

b)

Nhu cầu dinh dưỡng

c)

Khẩu phần ăn

d)

Nhu cầu duy trì

18.

Cho các số liệu cho lợn thịt giai đoạn 30 -65 kg như sau:

Ngô: 54,22%, cám mạch 21,03%, dầu cá 0,5%, bột cá 5%, khô dầu đỗ tương 7,88 và các vitamin. Từ những thông tin đã cho em hãy xác định đây là số liệu về:

a)

Tiêu chuẩn ăn 

b)

Nhu cầu dinh dưỡng 

c)

Khẩu phần ăn

d)

Nhu cầu duy trì

19.

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi là:

a)

nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày

b)

nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày đêm

c)

nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong hai ngày đêm

d)

đáp án khác

20.

Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi là:

a)

lượng thức ăn đủ cho vật nuôi ăn trong vòng một ngày đêm

b)

nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày đêm

c)

lượng chất dinh dưỡng mà vật nuôi cần để duy trì hoạt động sống và sản xuất ra sản phẩm trong một ngày đêm.

d)

đáp án khác.

21.

Tác dụng của Vitamin là:

a)

Điều hoà các quá trình trao đổi chất trong cơ thể. 

b)

Tái tạo mô.  

c)

Tổng hợp các chất sinh học

d)

Tăng hấp thu chất dinh dưỡng.

22.

“là tiêu chuẩn ăn đã được cụ thể hóa bằng các loại thức ăn xác định với khối lượng hoặc tỉ lệ nhất định”- đây là khái niệm của:

a)

Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi. 

b)

Thành phần dinh dưỡng trong thức ăn

c)

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi   

d)

Khẩu phần ăn của vật

23.

Câu nào sau đây không đúng về thức ăn xanh?

a)

Thức ăn xanh bao gồm thân, lá của một số cây, cỏ trồng hoặc mọc tự nhiên, các loại rau xanh,... sử dụng ở dạng tươi

b)
Thức ăn xanh chứa nhiều nước (40 – 50%), nhiều chất xơ, giàu vitamin; hàm lượng dinh dưỡng cao nhưng khó tiêu hoá
c)

Thức ăn xanh là nguồn nguyên liệu để chế biến cỏ khô, bột cỏ, thức ăn ủ chua,... cho gia súc nhai lại.

d)

Thức ăn xanh được sử dụng cho nhiều loài vật nuôi như: trâu, bò, lợn, gà,...

24.

Để sử dụng thức ăn thô tối ưu, cần:

a)
Chế biến và phối hợp với các loại thức ăn khác cho cân đối, đầy đủ dinh dưỡng, tăng tính ngon miệng và khả năng tiêu hoá, hấp thu của từng đối tượng vật nuôi
b)

Cho ăn ngay sau khi thu hoạch nông sản khô, không được để lâu.

c)

Ngâm tẩm trong các loại chất dinh dưỡng để duy trì và bảo quản.

d)

Đem thức ăn thô ủ với muối.

25.

Bột cá thuộc nhóm thức ăn

a)

Thức ăn xanh  

b)

Thức ăn tinh

c)

Thức ăn hỗn hợp 

d)

Thức ăn phụ gia

26.

Nhóm thức ăn nào sau đây cung cấp nguyên liệu để tổng hợp protein đặc trưng cho cơ thể

a)

Hạt ngũ cốc (thóc, ngô)…   

b)

Bột vỏ tôm, vỏ cua…   

c)

Các loại bột tôm, cá…

d)

Các loại rau cỏ, lá cây…

27.

Nguyên liệu thường sử dụng chế biến thức ăn giàu tinh bột cho vật nuôi?

a)

Bột ngô, khoai, sắn…     

b)

Các loại bột tôm, cá…

c)

Bột vỏ tôm, vỏ cua…  

d)

Các loại rau cỏ, lá cây…

28.

Ứng dụng công nghệ vi sinh để sản xuất thức ăn chăn nuôi có tác dụng gì?

a)

Bảo quản thức ăn tốt hơn   

b)

Tăng hàm lượng prôtêin trong thức ăn

c)

Tăng giá trị dinh dưỡng của thức ăn 

d)

Cả A, B, C đều đúng

29.

Nguyên tắc khi trộn nguyên liệu trong quy trình sản xuất thức ăn chăn nuôi công nghiệp

a)

Trộn nguyên liệu khô trước, sau đó trộn với nguyên liệu ướt

b)

Trộn nguyên liệu ướt trước, sau đó trộn với nguyên liệu khô

c)

Trộn tổng hợp tất cả các nguyên liệu lại với nhau thành 1 hỗn hợp

d)

Không cần trộn đều.

30.

“Trộn đều nguyên liệu với men giống theo tỉ lệ 1 kg men giống cho 200 kg thức ăn” là nằm trong bước nào của quy trình ủ men nguyên liệu thức ăn tinh bột?

a)

Chuẩn bị nguyên liệu

b)

Xử lí    

c)

Tiến hành ủ

d)

Bảo quản

31.

Khi ủ men chua thức ăn thô, xanh thì khi ủ xong phải có màu gì?

a)

Xanh lá cây   

b)

Nâu xám  

c)

Vàng rơm

d)

Trắng xám

32.

Đâu không phải là phương pháp sản xuất thức ăn chăn nuôi

a)

Sản xuất thức ăn ủ men  

b)

Sản xuất thức ăn chăn nuôi công nghiệp 

c)

Sản xuất thức ăn ủ chua

d)

Sản xuất thức ăn bằng các kho silo

33.

Thứ tự các bước trong quy trình sản xuất thức ăn chăn nuôi công nghiệp sử dụng máy móc tự động:

a)

Nhập nguyên liệu, làm sạch → Nghiền, phối trộn → Hấp chín và ép viên → Phân loại, đóng bao

b)

Nghiền, phối trộn → Hấp chín và ép viên → Phân loại, đóng bao → Nhập nguyên liệu, làm sạch

c)

Nhập nguyên liệu, làm sạch → Hấp chín và ép viên → Phân loại, đóng bao → Nghiền, phối trộn

d)

Nhập nguyên liệu, làm sạch → Phân loại, đóng bao → Nghiền, phối trộn → Hấp chín và ép viên

34.

Nguyên liệu nào thường dùng để sản xuất thức ăn chăn nuôi.

a)

Phụ phẩm trồng trọt, thủy sản và các loại sản phẩm tương tự khác.

b)

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng bột.

c)

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng viên.

d)

Thức ăn được sản xuất bằng cách thu nhận các sản phẩm và phụ phẩm trồng trọt, thủy sản, công nghiệp chế biến, các sản phẩm tương tự khác.

35.

Phương pháp được sử dụng bảo quản thức ăn chăn nuôi

a)

Bảo quản thức ăn chăn nuôi trong kho, làm khô, ứng dụng công nghệ cao.

b)

Bảo quản thức ăn trong nhà kho, kho silo, kho lạnh.

c)

Bảo quản thức ăn bằng phương pháp phơi khô, sấy khô.

d)

Bảo quản thức ăn bằng ứng dụng công nghệ cao.

36.

Ưu điểm của PP bảo quản thức ăn chăn nuôi bằng kho silo.

a)

Thời gian bảo quản ngắn.   

b)

Chi phí lao động thấp.

c)

Sức chứa lớn, tự động hóa, ngăn chặn phá hoại VSV, tiết kiệm diện tích, chi phí lao động.

d)

Chi phí ban đầu cao.

37.

Trình bày quy trình sử dụng VSV để ủ chua thức ăn trong chăn nuôi.

a)

Lựa chọn nguyên liệu → Phơi héo, cắt ngắn → Ủ → Đánh giá chất lượng sử dụng.

b)

Phơi héo, cắt ngắn → Lựa chọn nguyên liệu → Ủ → Đánh giá chất lượng sử dụng.

c)

Lựa chọn nguyên liệu → Phơi héo, cắt ngắn → Đánh giá chất lượng sử dụng → Ủ.

d)

Lựa chọn nguyên liệu → Ủ → Phơi héo, cắt ngắn → Đánh giá chất lượng sử dụng.

38.

Ứng dụng CN cao chế biến thức ăn chăn nuôi gồm.

a)

Phương pháp cắt ngắn, nấu chín, nghiền nhỏ.    

b)

Đường hóa, xử lý kiềm.

c)

Chế biến nhờ công nghệ vi sinh, dây chuyền tự động

d)

Phương pháp sử dụng VSV để ủ chua.

39.

Công nghệ lên men lỏng được áp dụng trong chăn nuôi cho đối tượng nào?

a)

Lợn nái   

b)

Lợn con sau cai sữa 

c)

Lợn thịt

d)

Tất cả các đáp án trên

40.

Đối với bảo quản lạnh, nhiệt độ thấp sẽ:

a)

Làm chậm quá trình tự phân huỷ của thức ăn, ức chế vi sinh vật gây hư hỏng thức ăn và gây bệnh

b)

Làm chậm quá trình tự phân huỷ thức ăn, tái tạo lại các cấu trúc quan trọng trong thức ăn.

c)

Duy trì cường độ hoạt động của vi khuẩn, giúp giữ cho thức ăn nguyên vẹn.

d)

Tất cả các đáp án trên.

41.

Dưới đây là những ưu điểm của bảo quản bằng silo. Ý nào không đúng?

a)

Bảo quản được trong thời gian dài mặc dù chỉ bảo quản được số lượng ít.

b)

Tự động hoá trong quá trình nhập, xuất nguyên liệu.

c)

Ngăn chặn sự phá hoại của các động vật gặm nhấm, côn trùng.

d)

Giảm chi phí lao động và tiết kiệm được diện tích mặt bằng.

42.

Điền vào chỗ trống. “Trong quy trình lên men lỏng, các nguyên liệu thức ăn thô, xanh và thức ăn tinh được phối trộn theo tỉ lệ thích hợp, sau đó bổ sung nước với tỉ lệ ………. và cho lên men với chế phẩm vi sinh.”

a)

2 – 2.5 kg nước/1 kg thức ăn      

b)

. 4 – 5 kg nước/1 kg thức ăn

c)

1 – 1.25 kg nước/1 kg thức ăn   

d)

1 kg nước/2 – 2.5 kg thức ăn

43.

Phương pháp nào không phải là ứng dụng công nghệ sinh học trong nhân giống vật nuôi

a)

Lai kinh tế   

b)

Thụ tinh nhân tạo 

c)

Cấy truyền phôi  

d)

Thụ tinh trong ống nghiệm

44.

Đâu là ứng dụng công nghệ sinh học trong nhân giống vật nuôi

a)

Lai kinh tế  

b)

Lai cải tiến  

c)

Nhân giống thuần chủng

d)

Thụ tinh trong ống nghiệm

45.

Quy trình tạo ra vật nuôi từ tế bào sinh dưỡng gọi là

a)

Nhân giống thuần chủng

b)

Lai xa

c)

Tự thụ tinh  

d)

Nhân bản vô tính

46.

Khi chọn giống vật nuôi, người ta không dựa vào tiêu chí nào sau đây

a)

Ngoại hình, thể chất     

b)

Khả năng sinh trưởng và phát dục

c)

Năng suất, chất lượng sản phẩm

d)

Giá thị trường.

47.

Đâu không phải là phương pháp bảo quản thức ăn thô

a)

Phơi khô

b)

Ủ chua    

c)

Kiềm hoá 

d)

Axit hoá

48.

Loại vi sinh vật nào được sử dụng phổ biến trong lên men thức ăn tinh bột như cám, bột ngô, bột sắn...trong chăn nuôi

a)

Nấm men 

b)

Vi khuẩn lactic   

c)

Virus

d)

Nấm mốc

49.
Ưu điểm của việc ứng dụng máy móc, công nghệ cao vào chăn nuôi so với chăn nuôi truyền thống là? Chọn đáp án sai.              
a)

Tăng năng suất, giảm sức lao động    

b)

Tăng năng suất, giảm sức lao động

c)
.Cần nhân công có trình độ cao   
d)
Giúp quản lý và chăm sóc vật nuôi hiệu quả hơn
50.

Những công nghệ cao nào dưới đây được ứng dụng trong bảo quản thức ăn và nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi công nghiệp?

a)

Công nghệ bảo quản lạnh

b)

Công nghệ lên men  

c)

Bảo quản bằng silo 

d)

Công nghệ enzim

51.

Chăn nuôi công nghệ cao là mô hình chăn nuôi ứng dụng những …nhằm …, tăng chất lượng sản phẩm và hiệu quả chăn nuôii

a)

công nghệ hiện đại – giảm giời gian chăn nuôi    

b)

công nghệ hiện đại – nâng cao năng suất

c)

kinh nghiệm chăn nuôi – giảm sức lao động

d)

thành tựu kĩ thuật – tăng số lượng

52.

Trong chế biến thức ăn thô, xanh cho gia súc nhai lại, thức ăn thô, xanh sau khi được lên men kị khí với các vi khuẩn lactic được phối trộn với cái gì để thành thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh?

a)

Thức ăn tinh, bột ngũ cốc 

b)

Thức ăn tinh, khoáng, vitamin, phụ gia

c)

Dung dịch chất dinh dưỡng nồng độ cao

d)

Bột ngũ cốc, chất bảo quản.

53.

Silo thường được sử dụng để:

a)

Chứa các loại nguyên liệu sản xuất thức ăn như cám, ngô, đậu tương... với số lượng lớn

b)

Ủ chua thức ăn cho gia súc nhai lại

c)

Thay thế cho kho lạnh trong trường hợp mất điện

d)

Các nguyên liệu lỏng

54.

Nhóm enzyme phân giải xơ được bổ sung trong thức ăn cho lợn, gia cầm nhằm:

a)

Loại bỏ chất xơ trong khẩu phần ăn.

b)

Khuếch đại lượng chất xơ trong thức ăn lên nhiều l

c)

Tăng hiệu quả sử dụng xơ trong khẩu phần.

d)

Giảm lượng chất xơ trong thức ăn.

55.

Đâu không phải ý nghĩa của việc bảo quản thức ăn chăn nuôi?

a)

Đảm bảo chất lượng thức ăn, giúp thức ăn giữ được giá trị dinh dưỡng, giảm thiệt hại do hư hỏng và an toàn cho vật nuôi.

b)
Tăng sức cạnh tranh với các đối thủ cùng ngành.
c)

Dự trữ thức ăn trong thời gian cho phép.

d)

Tiết kiệm chi phí thức ăn.

56.

Để bảo quản rơm lúa sau khi thu cắt bằng phương pháp phơi khô thì ta làm thế nào?

a)

Cho vật nuôi ăn ngay lập tức, càng nhanh càng tốt.

b)
Phơi khô rơm lúa một cách tự nhiên và đóng bánh hoặc cuộn thành khối, sau đó bảo quản trong kho hoặc nơi cao ráo có mái che và khô thoáng.
c)

Phơi khô rơm lúa ở trong lò nung và đóng thành tảng để duy trì dưỡng chất, sau đó bảo quản ở nơi có nhiệt độ cao, khô thoáng

d)

Tất cả các đáp án trên.

57.

Trong quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh ở quy mô công nghiệp, công việc nào cần làm trước công việc “hấp chín bằng hệ thống hơi nước”?

a)

Phối trộn các nguyên liệu theo công thức tính toán sẵn

b)
Ép viên, làm nguội
c)

Sàng phân loại viên

d)

Chuyển vào bồn chứa

58.

Chất bảo quản, chất chống mốc thuộc nhóm thức ăn nào cho vật nuôi

a)

Thức ăn xanh

b)

Thức ăn tinh  

c)

Thức ăn hỗn hợp

d)

Thức ăn phụ gia