NEW
Font size
WorksheetsBÀI ÔN TẬP THI HỌC KÌ 1 SINH 10 23-24
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Loại tế bào nào sau đây tham gia cấu tạo nên máu, chức năng vận chuyển các chất dinh dưỡng và chất khí (oxygen và carbon dioxide)?
Tế bào hồng cầu
Tế bào cơ
Tế bào xương
Tế bào gan.
Loại tế bào nào sau đây cấu tạo nên bắp cơ, có chức năng co rút tạo nên sự vận động.
Tế bào thần kinh.
Tế bào cơ
Tế bào xương
Tế bào gan.
Đơn phân cấu tạo nên phân tử protein là
nucleotide.
đường đơn
amino acid
acid béo.
Đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN là
nucleotide.
đường đơn
amino acid.
acid béo.
Phân tử sinh học nào sau đây có liên kết peptit?
Carbohydrate.
Lipid.
Protein.
Nucleic Acid.
Loại phân tử nào sau đây thuộc loại đường đa?
Glucose.
Tinh bột.
Galactose.
Saccharose.
Loại nucleotide nào sau đây chỉ có ở phân tử DNA mà không có ở phân tử RNA?
Cytosine.
Thymine.
Uracil.
Adenin.
Ý nào sau đây sai khi nói về vai trò của phân tử Protein?
Truyền đạt thông tin di truyền từ thế hệ này sang thế hệ sau.
Là chất xúc tác sinh học cho hầu hết các phản ứng.
thành phần cấu trúc nên tế bào, cơ thể.
Bảo vệ cơ thể chống lại sự nhiễm virus, vi khuẩn và các bệnh tật
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về vai trò của phân tử DNA?
Xúc tác sinh học cho hầu hết các phản ứng
Điều hòa các hoạt động sinh lí trong cơ thể.
Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.
Vận chuyển các chất ra và vào tế bào, cơ thể.
Sinh vật nào sau đây có cấu tạo tế bào nhân sơ ?
Động vật.
Thực vật.
Vi khuẩn.
Nấm.
Cấu tạo tế bào nhân sơ gồm 3 thành phần cơ bản gồm:
màng sinh chất, tế bào chất và nhân.
màng sinh chất, tế bào chất và roi.
màng sinh chất, tế bào chất và vùng nhân.
màng sinh chất, tế bào chất và lông.
Ý nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của tế bào nhân sơ?
Nhân chưa có màng bao bọc.
Kích thước tế bào từ 1-5µm.
Tế bào chất có hệ thống nội màng.
Thành tế bào là peptiđôglycan.
Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo chủ yếu từ
colesteron.
xenlulozơ
peptiđôglican.
photpholipit và protein.
Loại bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật?
Ribôxôm.
Lục lạp.
Bộ máy Gôngi.
Ti thể.
Loại bào quan giữ chức năng cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào là
ribôxôm.
bộ máy gôngi.
lưới nội chất.
ti thể.
Màng trong của ti thể có chứa nhiều chất nào sau đây?
Enzim hô hấp.
Kháng thể.
Hoocmôn.
Sắc tố.
Cho các ý sau:
1. Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
2. Trạm năng lượng của tế bào.
3. Nơi tổng hợp protein.
4. Chứa đựng thông tin di truyền.
Ý nào đúng khi nói về chức năng của nhân tế bào?
1 và 4.
1 và 2.
2 và 3.
3 và 4.
Màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực được cấu tạo bởi
các phân tử prôtêin và axitnuclêic.
các phân tử prôtêin và lớp phôtpholipit kép.
các phân tử prôtêin.
các phân tử phôtpholipit và axitnuclêic.
Màng sinh chất có cấu trúc động là nhờ vào đặc điểm nào sau đây?
Nhờ các phân tử cholesterol nằm xen kẽ lớp photpholipid.
Được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau.
Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên dịch chuyển trong cấu trúc màng.
Gắn kết chặt chẽ với khung tế bào.
Chức năng của lục lạp là
tổng hợp lipit, chuyển hóa đường.
thực hiện quá trình quang hợp ở tế bào thực vật.
tổng hợp prôtêin để đưa ra ngoài tế bào.
cung cấp năng lượng ATP cho tế bào hoạt động.
Ý nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm của tế bào nhân thực?
Nhân chưa có màng bao bọc.
Kích thước tế bào từ 1-5µm.
Tế bào chất có hệ thống nội màng.
Thành tế bào là peptiđôglycan.
Trong các tế bào sau đây, tế bào chứa nhiều ti thể nhất là
tế bào cơ tim.
tế bào biểu bì.
tế bào hồng cầu.
tế bào xương.
Màng sinh chất được cấu tạo bởi 2 thành phần hóa học chính là
phospholipid và prôtêin.
protein và carbohydrate.
nucleic acid và protein.
carbohydrate và lipid.
Đặc điểm cấu tạo nào sau đây đúng khi nói về lục lạp?
Màng trong gấp nếp tạo thành các mào, trên mào có các enzim hô hấp.
Không có màng bao bọc.
Là hệ thống các kênh thông với nhau, trên màng không đính các ribosome.
Được bao bọc bởi 2 màng trơn, không gấp nếp.
Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm chung của tế bào nhân thực?
Có cấu trúc phức tạp, nhân chưa có màng bao bọc.
Tế bào chất chưa có hệ thống màng
Có nhiều bào quan có màng bao bọc.
Có kích thước nhỏ hơn TB nhân sơ.
Điều nào sau đây là chức năng chính của ti thể?
Phân hủy các chất độc hại cho tế bào
Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất
Chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào hoạt động
Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể
Lục lạp có chức năng nào sau đây?
Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng
Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào
Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể
Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipid
Cho các đặc điểm về thành phần và cấu tạo màng sinh chất?
(I) Lớp kép phospholipid có các phân tử protein xen giữa
(II) Liên kết với các phân tử protein và lipid còn có các phân tử carbohydrate
(III) Các phân tử phospholipid và protein thường xuyên chuyển động quanh vị trí nhất định của màng
(IV) Xen giữa các phân tử phospholipid còn có các phân tử cholesterol
(V) Xen giữa các phân tử phospholipit là các phân tử glycoprotein
Có mấy đặc điểm đúng theo mô hình khảm - động của màng sinh chất?
2
3
4
5
Cấu trúc nằm bên trong tế bào gồm một hệ thống túi màng dẹp xếp chồng lên nhau được gọi là?
Lưới nội chất.
Bộ máy Golgi.
Ribosome.
Màng sinh chất.
Lưới nội chất hạt có chức năng chức năng nào sau đây?
tổng hợp bào quan peroxisome.
tổng hợp protein.
tổng hợp lipid, phân giải chất độc.
vận chuyển nội bào.
Môi trường có nồng độ chất tan cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào được gọi là môi trường
ưu trương.
đẳng trương.
nhược trương.
bão hòa.
Nguyên nhân vận chuyển chủ động là do
sự chênh lệch về nồng độ hai bên màng tế bào.
chất tan đi ngược chiều građien nồng độ.
chất tan đi theo chiều građien nồng độ.
nhu cầu của tế bào.
Ở sinh vật nhân thực, các chất như CO2, O2 được vận chuyển qua màng bằng con đường nào sau đây?
vận chuyển chủ động.
khuếch tác qua lớp phôtpholipit.
khuếch tán qua kênh prôtêin.
xuất bào.
Môi trường có nồng độ chất tan thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào được gọi là môi trường
ưu trương.
nhược trương.
bão hòa.
đẳng trương.
Yếu tố nào sau đây không có trong thành phần cấu tạo nên phân tử ATP?
Adenine.
Đường ribose.
Nhóm phosphate.
Protein.
ATP được cấu tạo gồm:
3 phân tử đường deoxyribose và 1 nhóm phosphate, Adenine.
1 phân tử đường ribose và 3 nhóm phosphate, Adenine.
3 phân tử đường ribose và 1 nhóm phosphate, Adenine.
1 phân tử đường đêôxiribose và 3nhóm phosphate, Adenine.
Đường cấu tạo nên phân tử ATP là
deoxyribose.
ribose.
xellulose.
saccharose.
Vai trò nào sau đây không phải của phân tử ATP trong tế bào?
Sinh tổng hợp các chất.
Dẫn truyền xung thần kinh.
Vận chuyển các chất.
Khuếch tán các chất qua màng tế bào.
Số liên kết cao năng có trong 1 phân tử ATP là
3 liên kết.
2 liên kết.
4 liên kết.
1 liên kết.
Enzyme có bản chất là
nucleotide.
protein.
carbohydrate.
phospholipid.
Tính đặc hiệu của enzyme được quy định bởi
sự phù hợp giữa cấu hình không gian của trung tâm hoạt động trên enzyme với cấu trúc của cơ chất.
sự phù hợp giữa cấu hình không gian của chất kích thích trên enzyme với cấu trúc của cơ chất.
sự phù hợp giữa cấu hình không gian của chất ức chế trên enzyme với cấu trúc của cơ chất.
sự phù hợp giữa cấu hình không gian của cofactor trên enzyme với cấu trúc của cơ chất.
Quá trình phân giải nuclêic acid thành nuclêôtide được xúc tác bởi enzim
amylaza
Nucleotidaza
Peptidaza.
Nucleaza
Cơ chất là
chất tham gia cấu tạo enzim.
chất tham gia phản ứng do enzim xúc tác.
sản phẩm tạo ra từ các phản ứng cho do enzim xúc tác.
chất tạo ra do nhiều enzim liên kết lại.
Enzim xúc tác quá trình phân giải đường saccharose là
Saccharaza.
Ureaza.
Lactaza.
Enterokinaza.
Enzim Proteaza có tác dụng xúc tác quá trình nào sau đây ?
Phân giải lipit thành axit béo và glixêin.
Phân giải đường lactôzơ.
Phân giải prôtêin.
Phân giải đường đi saccarit thành mônôsaccarit.
Quá trình tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ nhờ năng lượng ánh sáng được gọi là quá trình
quang hợp.
hô hấp tế bào.
lên men.
dị hóa.
Pha sáng của quá trình quang hợp được diễn ra ở
màng thylakoid của lục lạp.
màng ngoài của lục lạp.
màng trong của lục lạp.
chất nền của lục lạp.
Cho các chất sau:
(1) Khí cacbonic. (2) Nước. (3) Oxygen. (4) Glucose. (5) Khí nitrogen.
Trong các chất trên, chất làm nguyên liệu cho quá trình quang hợp là
1, 2
2, 3
1, 4
2,4
Oxygen được giải phóng trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ
carbon dioxide.
glucose.
ánh sáng.
nước.
Sản phẩm của pha sáng được chuyển sang cho pha tối là
NADPH và ATP.
NADPH và O2.
ATP và O2.
ATP và CO2.
Pha tối của quá trình quang hợp được diễn ra ở
màng thylakoid của lục lạp.
màng ngoài của lục lạp.
màng trong của lục lạp.
chất nền của lục lạp.
Thành phần nào sau đây không có ở một tế bào nhân sơ?
Màng nhân.
DNA.
Thành tế bào.
Ribosome.
Trong cấu trúc màng sinh chất, thành phần nào có chức năng nhận biết các tế bào của cùng một cơ thể hay của cơ thể khác
Protein xuyên màng
glycoprotein
Cholesterol
Phospholipid
Ti thể có những đặc điểm nào sau đây?
1) Có 2 lớp màng bọc.
2) Chứa nhiều enzyme, ribosome, DNA, acid hữu cơ,...
3) Có vai trò quan trọng trong hoạt động quang hợp.
4) Là nơi diễn ra quá trình hô hấp tế bào.
1, 2 và 3
2, 3 và 4
1, 3 và 4
1, 2 và 4
Đặc điểm nào sau đây là điểm khác biệt quan trọng nhất giữa tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ?
Mỗi bào quan có cấu trúc đặc trưng và thực hiện chức năng nhất định.
Các bào quan trong tế bào đều có màng bao bọc.
Tế bào có kích thước lớn, trung bình khoảng 10-100 nm.
Nhân có màng bọc, ngăn cách với tế bào chất bên ngoài.
Những thành phần cấu tạo nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật?
1) Màng sinh chất 2) Lục lạp 3) Không bào trung tâm 4) Thành tế bào
1, 2 và 3
2, 3 và 4
1, 3 và 4
1, 2 và 4
Quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào gồm hai mặt là
hấp thụ và bài tiết.
xuất bào và nhập bào.
đồng hóa và dị hóa.
ẩm bào và thực bào.
Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzim chuyên liên kết với cơ chất được gọi là
trung tâm điều khiển
trung tâm phân tích
trung tâm vận động
trung tâm hoạt động
Quá trình hô hấp tế bào gồm các giai đoạn sau:
(1) Đường phân. (2) Giai đoạn oxy hoá pyruvic acid.
(3) Chu trình Krebs. (4) Chuỗi truyền electron hô hấp.
Trật tự đúng các giai đoạn của quá trình hô hấp tế bào là
(1) → (2) → (3) →(4).
(1) → (4)→(3) → (2).
(1) →(3) → (2) →(4).
(1) → (4) → (2) →(3)
Nội dung nào sau đây đúng với học thuyết tế bào?
Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.
Tế bào là đơn vị chức năng của sự sống.
Tế bào được hình thành một cách ngẫu nhiên.
Hầu hết các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.
