WorksheetsĐÁP ÁN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II – SINH 11 NĂM HỌC 2023 - 2024
Total questions: 60
Worksheet time: 2hrs 0mins
Ethylene có vai trò:
A. Thúc quả chóng chín, ức chế rụng lá và rụng quả.
B. Thúc quả chóng chín, rụng quả, kìm hãm rụng lá.
C. Thúc quả chóng chín, rụng lá kìm hãm rụng quả.
D. Thúc quả chóng chín, rụng lá, rụng quả.
Cây nào dưới đây không nên bấm ngọn
A.Rau muống
B. Cà phê
C. Cây bắp/ngô
D. Cây cà chua
Thời điểm bấm ngọn cho cây trồng
A. Khi cây con mới đâm chồi
B. Trước khi cây ra hoa, trổ quả
C. Khi cây vừa ra hoa
D. Sau khi thu hoạch quả
Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch thường gặp ở:
A. Động vật có cơ thể đối xứng tỏa tròn.
B. Động vật có xương sống.
C. Các ngành giun như Giun dẹp, Giun tròn.
D. ruột khoang, chân khớp.
Hệ thần kinh ống gặp ở:
A. Động vật có cơ thể đối xứng tỏa tròn.
B. Động vật có xương sống.
C. Các ngành giun như Giun dẹp, Giun tròn.
D. Động vật chân khớp, côn trùng.
Các tế bào ngoài cùng của vỏ cây thân gỗ được sinh ra từ đâu ?
Tầng sinh bần
Mạch rây sơ cấp
Tầng sinh mạch
Mạch rây thứ cấp
Cho các đặc điểm về hạt, thân, chu kì dinh dưỡng của cây một lá mầm và cây hai lá mầm:
1. Hạt có hai lá mầm. 2. Thân nhỏ. 3. Chu kì dinh dưỡng một năm. 4. Thân lớn.
5. Chu kì dinh dưỡng hai hay nhiều năm. 6. Hạt có một lá mầm.
Cây hai lá mầm có các đặc điểm:
A. 2, 3, 4
B. 1, 4, 5
C. 1, 4, 6
D. 2, 4, 5
Trong nghề trồng dứa, khi cây đã ra quả và quả đã phát triển hoàn chỉnh. Muốn quả dứa chín sớm (để cho thu hoạch sớm) thì cần bổ sung cho cây chất điều hoà sinh trưởng nào sau đây?
A. Auxin
B. Etylen
C. Abscicic acid
D. Giberelin
Giai đoạn phôi thai, kéo dài khoảng
35 – 40 tuần
38 – 42 tuần
36 – 40 tuần
36 – 42 tuần
Trứng sau khi được thụ tinh sẽ tạo thành
phôi
hợp tử
mô
cơ quan
Quang chu kì là:
A. Tương quan độ dài ban ngày và ban đêm.
B. Thời gian chiếu sáng xen kế với bóng tối bằng nhau trong ngày.
C. Thời gian chiếu sáng trong một ngày.
D. Tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa.
Các tế bào thần kinh tập trung thành một ống nằm ở phần nào của cơ thể?
Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim và Thú
Phần lưng cơ thể
Thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên
Não bộ và tủy sống
Cây trung tính là các cây
A. hành, cà rốt, rau diếp, sen cạn, củ cải đường.
B. thanh long, cà tím, cà phê ngô, hướng dương
C. thược dược, đậu tương, vừng, gai dầu, mía.
D. cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương.
Một ví dụ KHÔNG thuộc về tập tính bẩm sinh:
A. Nhện thực hiện rất nhiều động tác nối tiếp để tạo thành tấm lưới
B. Tinh tinh lấy đá để đập quả dầu cọ
C. Chấm đỏ trên mỏ chim hải âu mẹ kích thích chim non ăn mồi
D. Gà con chạy trốn khi thấy đám đen trên đầu sà xuống đất
Những hoocmôn môn thực vật thuộc nhóm kìm hãm sự sinh trưởng là:
Auxin, xitôkinin
Auxin, gibêrelin
Gibêrelin, êtylen
Etylen, Axit absixic
Ethylene được sinh ra ở:
A. Hầu hết các phần khác nhau của cây, đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả còn xanh.
B. Hầu hết các phần khác nhau của cây, đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả đang chín.
C. Hoa, lá, quả đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả đang chín.
D. Hầu hết các phần khác nhau của cây, đặc biệt trong thời gian ra lá, hoa già, quả đang chín.
Một chu kì sinh trưởng và phát triển của cây bắt đầu từ:
A. Khi ra hoa đến lúc cây chết
B. Khi hạt nảy mầm đến khi tạo hạt mới.
C. Khi nảy mầm đến khi cây ra hoa.
D. Khi cây ra hoa đến khi hạt nảy mầm.
Hệ thần kinh ống hoạt động theo nguyên tắc nào?
Phản xạ
Cảm ứng
Dẫn truyền
Đáp ứng xung thần kinh
Sự phát triển của người
qua biến thái hoàn toàn
không qua biến thái
qua biến thái
qua biến thái không hoàn toàn
Điều nào sau đây đúng với sinh trưởng ở sinh vật?
A.Sinh trưởng là sự tăng về khối lượng và cấu trúc của các cơ quan.
B.Sinh trưởng là sự tăng về khối lượng và kích thước của các cơ quan.
C.Sinh trưởng là sự tăng về cấu trúc và chức năng của các cơ quan.
D.Sinh trưởng là sự biến đổi về cấu trúc và chức năng của các cơ quan.
Nhóm các hooc môn kích thích ở thực vật bao gồm
Gibêrelin, Xitôkinin, Axit abxixic
Auxin, Gibêrelin, Xitôkinin
Etilen, Axit abxixic, Xitôkinin
Auxin, Êtilen, Axit abxixic
Ở người, giai đoạn sinh trưởng và phát triển diễn ra mạnh mẽ nhất là
giai đoạn dậy thì
giai đoạn phôi thai
giai đoạn lão hoá
giai đoạn trưởng thành
Không dùng Auxin nhân tạo đối với nông phẩm trực tiếp làm thức ăn là vì:
A. Làm giảm năng suất của cây sử dụng lá.
B. Không có enzyme phân giải nên tích luỹ trong nông phẩm sẽ gây độc hại đối với người và gia súc.
C. Làm giảm năng suất của cây sử dụng củ.
D. Làm giảm năng suất của cây sử dụng thân.
Mỗi hạch thần kinh trong hệ thần kinh chuỗi hạch là một ........(1)........ điều khiển hoạt động của ........(2)........ Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:
A. (1) cơ quan, (2) cả cơ thể.
B. (1) cơ quan, (2) một vùng xác định trên cơ thể.
C. (1) trung tâm, (2) cả cơ thể.
D. (1) trung tâm, (2) một vùng xác định trên cơ thể.
Trường hợp nào sau đây là phản xạ không có điều kiện?
Nghe tiếng gọi “chít chít”, gà chạy tới
Nhìn thấy quả chanh ta tiết nước bọt
Nhìn thấy con quạ bay trên trời, gà con núp vào cánh gà mẹ
Hít phải bụi ta “hắc xì hơi”
Tập tính bẩm sinh là:
A. Sinh ra đã có, di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài
B. Sinh ra vài tháng sau mới có, di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài
C. Sinh ra đã có, không di truyền từ bố mẹ, không đặc trưng cho loài
D. Là tập tính học được từ bố mẹ
Ở hệ thần kinh lưới, các tế bào thần kinh phân bố ........(1)........ và ........(2)........ với nhau tạo thành mạng lưới thần kinh. Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:
A. (1) cục bộ từng cơ quan, (2) tương tác
B. (1) rải rác khắp cơ thể, (2) liên kết
C. (1) cục bộ từng cơ quan, (2) liên kết
D. (1) rải rác khắp cơ thể, (2) tương tác
Cây nào dưới đây sẽ dài ra dù cắt bỏ ngọn
A.Cây trúc
B. Cây mít
C. Cây chanh
D. Cây chuối
Một chu kì sinh trưởng và phát triển của cây bắt đầu từ:
Khi ra hoa đến lúc cây chết
Khi hạt nảy mầm đến khi tạo hạt mới.
Khi nảy mầm đến khi cây ra hoa.
Khi cây ra hoa đến khi hạt nảy mầm.
Phát triển là sự biến đổi về........của tế bào, mô, cơ quan và cơ thể, diễn ra trong quá trình sống của sinh vật. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
khối lượng và kích thước
khối lượng và cấu trúc
cấu trúc và chức năng
khối lượng và chức năng
Phytochrome là:
A. Sắc tố cảm nhận quang chu kì và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và chứa các hạt cần ánh sáng để nảy mầm.
B. Sắc tố cảm nhận quang chu kì và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là phi protein và chứa các hạt cần ánh sáng để nảy mầm.
C. Sắc tố cảm nhận quang chu kì và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và chứa các lá cần ánh sáng để quang hợp.
D. Sắc tố cảm nhận quang chu kì nhưng không cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và chứa các hạt cần ánh sáng để nảy mầm.
Phôi phát triển theo quá trình:
thụ tinh – trứng rụng – hợp tử phân chia – phôi bám vào niêm mạc tử cung
hợp tử phân chia – trứng rụng – thụ tinh – phôi bám vào niêm mạc tử cung
trứng rụng – thụ tinh – hợp tử phân chia – phôi bám vào niêm mạc tử cung
trứng rụng – hợp tử phân chia – thụ tinh – phôi bám vào niêm mạc tử cung
Ở động vật có hệ thần kinh, dựa vào đặc điểm cấu trúc hệ thần kinh chia thành các nhóm:
A. hệ thần kinh dạng đốt và hệ thần kinh dạng ống.
B. hệ thần kinh dạng lưới và hệ thần kinh dạng ống.
C. hệ thần kinh dạng lưới, hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, hệ thần kinh dạng ống.
D. hệ thần kinh dạng lưới, hệ thần kinh dạng đốt, hệ thần kinh dạng ống.
Điều không đúng khi nói về sự tăng tế bào đặc trưng cho sinh trưởng ở sinh vật là:
Tốc độ tăng trưởng và phân chia tế bào tuỳ thuộc giai đoạn sinh trưởng của cơ thể.
Tăng tế bào dẫn đến tăng khối lượng, kích thước cơ thể sinh vật.
Sự sinh trưởng có thể chậm lại hoặc ngừng khi cơ thể đạt đến kích thước tối đa.
Tốc độ tăng trưởng và phân chia tế bào giống nhau ở các bộ phận khác nhau.
Cho các bộ phận sau: 1. Đỉnh rễ 2. Thân 3. Chồi nách 4. Chồi đỉnh 5. Hoa 6. Lá Mô phân sinh đỉnh không có ở
(1), (2) và (3)
(2), (3) và (4)
(3), (4) và (5)
(2), (5) và (6)
Các tế bào thần kinh của hệ thần kinh dạng ống được phân chia thành?
Thần kinh trung ương (gồm não bộ và các dây thần kinh não) và thần kinh ngoại biên (gồm các hạch thần kinh và tủy sống)
Thần kinh trung ương (gồm não bộ và tủy sống) và thần kinh ngoại biên (gồm các hạch thần kinh và các dây thần kinh não, tủy)
Thần kinh trung ương (gồm các hạch thần kinh và các dây thần kinh não, tủy) và thần kinh ngoại biên (gồm não bộ và tủy sống)
Thần kinh trung ương (gồm các hạch thần kinh và tủy sống) và thần kinh ngoại biên (gồm não bộ và các dây thần kinh não)
“Khi trời rét, thấy môi tím tái, sởn gai ốc, ta vội tìm áo ấm để mặc” trong câu trên, có bao nhiêu phản xạ có điều kiện, bao nhiêu phản xạ không điều kiện?
A. 2 PXKĐK; 2 PXCĐK
B. 1 PXKĐK; 2 PXCĐK
C. 2 PXKĐK; 1 PXCĐK
D. 3 PXKĐK; 1 PXCĐK
Sinh trưởng thứ cấp là:
Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân thảo hoạt động tạo ra.
Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân gỗ hoạt động tạo ra.
Sự tăng trưởng bề ngang của cây một lá mầm do mô phân sinh bên của cây hoạt động tạo ra.
Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra.
Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về hệ thần kinh dạng ống?
(1) Hệ thần kinh ống cấu tạo từ rất lớn tế bào thần kinh.
(2) Hệ thần kinh ống gặp ở động vật thuộc các lớp Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim và Thú.
(3) Các tế bào thần kinh tập trung thành một ống nằm ở phần lưng cơ thể.
(4) Các tế bào thần kinh được phân chia thành thần kinh trung ương (gồm các hạch thần kinh và các dây thần kinh não, tủy) và thần kinh ngoại biên (gồm não bộ và tủy sống).
1
2
3
4
Trong hệ thần kinh ống, các thụ thể cảm giác tiếp nhận kích thích từ môi trường và gửi thông tin theo các ……..(1)…….. về tủy sống và não bộ, từ đây xung thần kinh theo ……..(2)…….. đến các cơ quan đáp ứng và gây đáp ứng.
Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:
A. (1) dây thần kinh cảm giác, (2) dây thần kinh cảm giác
B. (1) dây thần kinh vận động, (2) dây thần kinh vận động
C. (1) dây thần kinh cảm giác, (2) dây thần kinh vận động
D. (1) dây thần kinh vận động, (2) dây thần kinh cảm giác
Ở hệ thần kinh lưới, các tế bào thần kinh phân bố ……..(1)…….. và ……..(2)…….. với nhau tạo thành mạng lưới thần kinh.
A. (1) cục bộ từng cơ quan, (2) tương tác
B. (1) rải rác khắp cơ thể, (2) liên kết
C. (1) cục bộ từng cơ quan, (2) liên kết
D. (1) rải rác khắp cơ thể, (2) tương tác
Cho các đặc điểm về hạt, thân, chu kì dinh dưỡng của cây một lá mầm và cây hai lá mầm:
1. Hạt có hai lá mầm. 2. Thân nhỏ. 3. Chu kì dinh dưỡng một năm. 4. Thân lớn.
5. Chu kì dinh dưỡng hai hay nhiều năm. 6. Hạt có một lá mầm.
Cây hai lá mầm có các đặc điểm:
A. 2, 3, 4
B. 1, 4, 5
C. 1, 4, 6
D. 2, 4, 5
Phytochrome là:
A. Sắc tố cảm nhận quang chu kì và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và chứa các hạt cần ánh sáng để nảy mầm.
B. Sắc tố cảm nhận quang chu kì và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là phi protein và chứa các hạt cần ánh sáng để nảy mầm.
C. Sắc tố cảm nhận quang chu kì và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và chứa các lá cần ánh sáng để quang hợp.
D. Sắc tố cảm nhận quang chu kì nhưng không cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và chứa các hạt cần ánh sáng để nảy mầm.
Khi cây đã già thì lượng chất nào sau đây sẽ tăng lên?
A. AIA
B. Etylen
C. Cytokinin
D. GA
Quá trình sinh trưởng và phát triển ở động vật gồm
A. hai giai đoạn nối tiếp nhau
B. ba giai đoạn nối tiếp nhau
C. chỉ một giai đoạn
D. nhiều giai đoạn nối tiếp nhau.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Quá trình sinh trưởng và phát triên ở động vật gồm nhiều giai đoạn nối tiếp nhau
B. Tốc độ sinh trưởng và phát triển của cơ thể đồng đều ở các giai đoạn khác nhau.
C. Mô, cơ quan nào cần thiết trước thì phát triển và hoàn thiện sớm hơn.
D. Sự phát triển diễn ra theo từng giai đoạn giúp cơ thể thích nghi tốt với môi trường.
Sinh trưởng và phát triển của chim bồ câu bắt đầu từ
A. khi trứng nở đến khi chim trưởng thành và sinh sản được.
B. khi trứng nở ra đến khi già và chết.
C. lúc trứng được thụ tinh và kéo dài đến lúc chim trưởng thành.
D. hợp tử diễn ra trong trứng và sau khi trứng nở, kết thúc khi già và chết.
Sự phát triển diễn ra theo từng giai đoạn có ý nghĩa:
A. Giúp cơ thể thích nghi tốt với môi trường
B. Giúp cơ thể tránh được bệnh tật
C. Giúp các mô phân sinh có thời gian phân hoá
D. Giúp cơ thể phát triển nhanh chóng
Nhận xét nào dưới đây là không đúng?
A. Sự phát triển của động vật bao gồm ba quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, biệt hoá tế bào và phát sinh hình thái.
B. Cơ thể động vật được hình thành do kết quả của quá trình phân hoá của hợp tử
C. Đặc điểm của quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật thay đổi tuỳ theo điều kiện sống của chúng
D. Sinh trưởng là sự gia tăng kích thước cũng như khối lượng cơ thể động vật theo thời gian.
Sự lột xác ở rắn là
A. biến thái không hoàn toàn, vì lột xác là một phần của biến thái không hoàn toàn.
B. biến thái không hoàn toàn, vì rắn cần biến đổi thông qua lột xác để trưởng thành
C. biến thái hoàn toàn, vì sau khi rắn lột xác sẽ thay đổi rất nhiều so với trước
D. không qua biến thái, vì rắn chỉ thay đổi lớp da cũ thành lớp da mới.
Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn là:
A. Cá chép, gà.
B. Bọ ngựa, cua
C. Châu chấu, bọ rùa
D. ếch, muỗi
Cho các sinh vật sau: trâu bò, sâu ăn cỏ, ếch, muỗi, rắn, chó, mèo. Các loài động vật phát triển qua biến thái hoàn toàn là
A. sâu ăn cỏ, ếch, muỗi
B. Bò, chó, mèo
C. Bò, rắn, ếch
D. ếch, muỗi, rắn
Cho các phát biểu sau:
(1). Ếch phải trải qua biến thái không hoàn toàn để trưởng thành (2). Rắn lột xác là biến thái không hoàn toàn
(3). Gà, mèo phát triển không qua biến thái (4). Châu chấu, gián phát triển qua biến thái không hoàn toàn
(5). Sâu bướm phải trải qua lột xác để trở thành bươm bướm
Các phát biểu sai là
A. 1, 2, 3
B. 1, 2, 5
C. 2, 4, 5
D. 3, 4, 5
Ở người, giai đoạn sinh trưởng và phát triển diễn ra mạnh mẽ nhất là
A. giai đoạn dậy thì.
B. giai đoạn phôi thai
C. giai đoạn lão hoá
D. giai đoạn trưởng thành
Giai đoạn phôi thai, kéo dài khoảng
A. 35 – 40 tuần
B. 38 – 42 tuần
C. 36 – 40 tuần
D. 36 – 42 tuần
Trứng sau khi được thụ tinh sẽ tạo thành
A. phôi
B. hợp tử
C. mô.
D. cơ quan
Sự phát triển của người
A. qua biến thái hoàn toàn
B. không qua biến thái
C. qua biến thái
D. qua biến thái không hoàn toàn
Sinh trưởng và phát triển ở người gồm
A. một giai đoạn
B. hai giai đoạn
C. ba giai đoạn.
D. bốn giai đoạn.
Lứa tuổi dậy thì cần:
1. Chăm sóc da đúng cách 2. Vệ sinh cơ thể sạch sẽ 3. Tập sử dụng chất kích thích
4. Luyện tập thể dục thể thao hợp lý 5. Cố gắng ăn nhiều chất đạm nhất có thể
A. 1, 3, 4
B. 3, 4, 5
C. 1, 2, 4
D. 2, 3, 5
Những ngày lạnh, tại sao những chú chó lại nằm phơi nắng?Những ngày lạnh, tại sao những chú chó lại nằm phơi nắng?
A. Để sưởi ấm cơ thể
B. Để tắm nắng
C. Để nghỉ ngơi
D. Để ngắm cảnh
