wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 1

Total questions: 20

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O.

b)

Mg + 2HCl ⟶ MgCl2 + H2.

c)

3H2 + N2 ⇆ 2NH3.   

d)

2KClO3 → 2KCl + 3O2.

2.

Chiều từ trái sang phải trong phản ứng thuận nghịch được gọi là chiều:

a)

Chiều nghịch.

b)

Chiều đảo.

c)

Chiều thuận.

d)

Chiều chuẩn.

3.

Điền vào khoảng trống trong câu sau bằng cụm từ thích hợp:

“Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận …………… tốc độ phản ứng nghịch”.

(a)  

4.

Xét cân bằng: N2(g) + 3H2(g) ⇆ 2NH3(g)

Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng là :

a)

b)

c)

d)

5.

Ammonia (NH3) được điều chế bằng phản ứng: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g). Ở toC, nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng là: [N2] = 0,45 M; [H2] = 0,14 M; [NH3] = 0,62 M. Hằng số cân bằng KC của phản ứng này là

a)

0,001.

b)

9,841.

c)

311,3.

d)

30,13.

6.

Cho phản ứng: H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g). Ở nhiệt độ 430oC hằng số cân bằng KC của phản ứng trên bằng 53,96. Đun nóng một bình kín dung tích không đổi 10 lít chứa 4,0 gam H2 và 406,4 gam I2. Khi hệ phản ứng đạt trạng thái cân bằng ở 430oC, nồng độ của HI là

a)

0,151 M.

b)

0,225 M.

c)

0,320 M.

d)

0,275 M.

7.

Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng phản ứng:

a)

N2 (g) + 3H2 (g) ⇆ 2NH3 (g).

b)

N2 (g) + O2(g) ⇆ 2NO(g).

c)

2NO(g) + O2(g) ⇆ 2NO2 (g).

d)

2SO2 (g) + O2(g) ⇆ 2SO3 (g).

8.

Cho hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng:

2SO2 (g) + O2 (g) ⇌ 2SO3 (g) ΔH < 0

 Nồng độ của SO3 sẽ tăng lên khi:

a)

Giảm nồng độ của SO2.

b)

Tăng nồng độ của O2.

c)

Giảm áp suất chung của hệ.

d)

Giảm nhiệt độ xuống rất thấp.

9.

Xét hệ cân bằng sau trong một bình kín:

      CO(g) + H2O(g) ⇌ CO2(g) + H2(g)                      ΔH = - 41 kJ

Chọn các phát biểu đúng (nhiều đáp án)

a)

Phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt.

b)

Tăng nhiệt độ cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

c)

Thêm khí H2 vào hệ cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

d)

Tăng áp suất chung bằng cách nén cho thể tích của hệ giảm xuống cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

10.

Cho cân bằng hóa học: 2NO2(g, nâu đỏ)   N2O4(g, không màu)  ΔH = -58,04 kJ.

Chọn phát biểu đúng (nhiều đáp án)

a)

Tăng nhiệt độ cân bằng sẽ chuyển dịch sang chiều thuận

b)

Tăng áp suất cân bằng sẽ chuyển dịch sang chiều thuận

c)

Thêm khí trơ Ar trong bình giữ áp suất không đổi thì cân bằng sẽ chuyển dịch sang chiều nghich

d)

Hỗn hợp trong ống nghiệm ở cân bằng trên có màu không đổi khi nhúng vào các nước đá

11.

Dung dịch nào sau đây không dẫn điện được?

a)

Ca(OH)2.

b)

C2H5OH

c)

HCl.

d)

Al2(SO4)3.

12.

Phương trình điện ly nào sau đây viết sai?

a)

CaCl2 → Ca2+ + 2Cl-.

b)

HNO3 → H+ + NO3-.

c)

H2CO3 → H+ + HCO3-.

d)

Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-.

13.

Nồng độ của ion Ca2+ và OH- trong dung dịch Ca(OH)2 0,1M lần lượt là

a)

0,1M và 0,2M.

b)

0,1M và 0,1M.

c)

0,2M và 0,2M.

d)

0,1M và 0,05M.

14.

Theo thuyết BrØnsted – Lowry về acid – base, chất nào sau đây là acid:

a)

NH3.

b)

CH3COOH.

c)

C2H5OH.

d)

C6H12O6.

15.

Chất nào dưới đây vừa tác dụng được với HCl và vừa tác dụng với NaOH?

a)

Fe(NO3)3.

b)

K2SO4­.

c)

Na2CO3.

d)

NaHCO3.

16.

Dung dịch có [H+] = 10-4 M thì dung dịch này có môi trường

a)

acid.

b)

Base.

c)

trung tính.

d)

lưỡng tính.

17.

pH của dung dịch H2SO4 0,01M là

a)

2.

b)

3.

c)

1,7.

d)

2,5

18.

Cho các dung dịch: HCl, Na2SO4, AlCl3, Fe(NO3)3, KOH, Na3PO4, HNO3. Số dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là

a)

4.

b)

3.

c)

1.

d)

2.

19.

Trong dung dịch trung hòa về điện, tổng đại số điện tích của các ion bằng không. Dung dịch A có chứa 0,01 mol Mg2+; 0,01 mol Na+, 0,01 mol Cl- và x mol SO42-. Giá trị của x là

a)

0,01.

b)

0,02.

c)

0,05.

d)

0,005.

20.

Vỏ trứng có chứa calcium ở dạng CaCO3. Để xác định hàm lượng  CaCO3 trong vỏ trứng, ta tiến hành thí nghiệm như sau:

Lấy 1,0 g vỏ trứng khô, đã được làm sạch, hòa tan hòa tan hoàn toàn trong 50 ml dung dịch HCl 0,4M. Lọc dung dịch sau phản ứng thu được 50 mL dung dịch A. Lấy 10 mL dung dịch A chuẩn độ với dung dịch NaOH 0,1M thì hết 5,6 ml.

Cho các phát biểu sau đây, chọn phát biểu đúng (nhiều đáp án)

a)

Khi cho vỏ trứng vào dung dịch HCl 0,4 M thì có khí không màu bay ra.

b)

Sau khi thả vỏ trứng vào dung dịch HCl 0,4 M thu được muối CaCl2.

c)

Hàm lượng calcium trong 1,0 g vỏ trứng là 0,056g.

d)

Có thể thay NaOH 0,1M thành KOH 0,1M.