NEW
Font size
Worksheetshán nôm
Total questions: 15
Worksheet time: 11mins
Chọn đáp án có ý nghĩa đúng với câu thơ sau :" Kiểu nhược vân gian nguyệt" :
皎若云月间
皎若云间月
床前明月光
皎云若间月
Chọn đáp án có những loại từ được sắp xếp đúng theo như 4 từ dưới đây :
安靜 (tầm mịch) ; 商人 ( thương nhân)
成 功 ( thịnh vượng ) ; 村 莊 (làng bản)
chính phụ ,đẳng lập ,chính phụ ,đẳng lập
đẳng lập ,chính phụ , đẳng lập ,chính phụ
đẳng lập ,chính phụ ,chính phụ ,chính phụ
đẳng lập ,chính phụ ,chính phụ ,đẳng lập
Chọn đáp án có ý nghĩa đúng với câu thơ sau: " Thu phong thanh ,thu nguyệt minh"
此时此夜 ,难为情
相思相 ,见知何日
秋 风 清 ,秋月 明
秋 夜 清 ,秋 明 月
Chữ nào dưới đây có nhiều nét nhất :
貔 貅
馕
膠囊
齉
Chọn từ đồng nghĩa với từ : 臨 終
臨 床
眼淚
林業
死 的
Từ nào sau đây Không phải là từ ghép :
壞鳥
寶藏
美麗
時間
1. Bộ thủ của 月肉
月
人
入
刀
Từ 颭 có bao nhiêu nét
12 nét
13nét
14 nét
16 nét
Bộ thủ của 亲
立
示
矢
玉
Nghĩa của 桃 花
Đào hoa
Đào tô
Tài hoa
Thiên hoa
Từ nào sau đây là từ ghép chính phụ
天孑
山何
白馬
幽愁
Từ nào sau đây là từ ghép đẳng lập
明月
回想
帝王
守門
Từ 客 có bao nhiêu nét
7
8
9
6
Có bao nhiêu từ ghép trong câu sau
前不見古人,
後不見來者。
1
4
2
3
Nghĩa của từ 白馬
Lai nhật
Bạch mã
Binh mã
Sơ nhật
