Font size
WorksheetsLT&C - Lớp 5 -Từ đồng âm - MRVT Hợp tác - Hữu nghị
Total questions: 20
Worksheet time: 11mins
Nhóm nào dưới đây chứa các từ có tiếng "hợp" có nghĩa là "gộp lại" (thành lớn hơn)?
Hợp tình, hợp pháp, thích hợp, hợp lệ.
Hợp nhất, hợp tác, hợp lực.
Hợp nhất, hợp tác, thích hợp, hợp lệ.
Hợp nhất, hợp tác, hợp lực, thích hợp.
Nhóm nào dưới đây chứa các tiếng có từ "hợp" có nghĩa là "đúng với yêu cầu, đòi hỏi... nào đó"?
Hợp tình, hợp pháp, hợp lí.
Hợp tình, hợp pháp, hợp tác.
Hợp tình, hợp pháp, hợp nhất.
Hợp tác, hợp nhất, hợp lực.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau:
Ai từng đến hồ Ba Bể cũng đều mê mẩn trước phong cảnh ............................... nơi đây.
chiến hữu
hữu tình
hữu hảo
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau:
Ông ngoại em và ông ngoại của Tuấn có quan hệ ..................... lâu năm.
hữu dụng
hữu hảo
hữu nghị
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau:
Bảo vệ môi trường là hành động ........................................
bạn hữu
hữu tình
hữu ích
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau:
Ban kiểm phiếu đã thông báo rằng các phiếu bầu đều .................................
hợp nhất
hợp lệ
hợp tác
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau:
Trong tình hình đại dịch Covid 19 đang diễn biến phức tạp, các quốc gia trên thế giới cần ................... để đẩy lùi dịch bệnh.
hợp lí
hợp lệ
hợp tác
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau:
Khẩu trang là một vật rất .................
hữu dụng
hữu hảo
hữu tình
Thành ngữ nào dưới đây nói về tình hữu nghị - hợp tác? (chọn 2 đáp án)
Ba chìm bảy nổi.
Bốn biển một nhà.
Kề vai sát cánh.
Một nắng hai sương.
Nhóm nào dưới đây chứa các tiếng "hữu" có nghĩa là "có"?
Hữu hiệu, hữu tình, hữu ích, thân hữu.
Hữu hiệu, hữu tình, hữu ích, hữu dụng.
Bằng hữu, hữu hiệu, hữu tình, hữu ích, hữu dụng.
Bằng hữu, hữu hiệu, hữu tình, hữu ích.
Giải thích nghĩa: Từ "hữu nghị" ?
Tình cảm bạn bè thân thiết.
Tình cảm thân thiết giữa các nước.
Tình bạn thân thiết.
Bạn bè thân thiết
Giải thích nghĩa: Từ "hợp tác" ?
Cùng chung sức giúp đỡ lẫn nhau trong một công việc, một lĩnh vực nào đó, nhằm một mục đích chung.
Phù hợp với yêu cầu khách quan tại một thời điểm.
Hợp lại, gộp lại thành một tổ chức duy nhất.
Hợp với nhau, ăn khớp với nhau.
Câu sau có thể hiểu theo những cách nào? (Chọn 02 đáp án)
Hổ mang bò lên núi.
Con hổ có mang, bò lên núi.
Con rắn hổ mang (đang) bò lên núi.
Con hổ mang con bò lên núi.
Con hổ đang bò lên núi.
Con rắn mang con bò lên núi.
Từ "hổ" trong câu sau được hiểu theo những nghĩa nào?
Hổ mang bò lên núi.
Con hổ và con rắn hổ mang.
Con hổ và hùng hổ.
Cây xấu hổ và con hổ.
Con hổ và hổ thẹn.
Vì sao câu "Hổ mang bò lên núi" có thể hiểu theo nhiều cách?
Vì câu chứa từ đồng nghĩa có thể hiểu theo nhiều cách.
Vì câu chứa từ đồng âm có thể hiểu theo nhiều cách.
Vì câu chứa từ trái nghĩa có thể hiểu theo nhiều cách.
Từ đồng âm nào được sử dụng trong câu sau:
Ruồi đậu mâm xôi đậu.
ruồi
đậu
xôi
mâm
Từ đồng âm nào được sử dụng trong câu sau:
Kiến bò đĩa thịt bò.
kiến
bò
thịt
đĩa
Từ đồng âm nào được sử dụng trong câu sau:
Một nghề cho chín còn hơn chín nghề.
chín
nghề
còn hơn
một
Xác định nghĩa của từ "đậu (1)" trong câu sau:
Con ruồi đậu (1) mâm xôi đậu (2).
một loại hạt, thực vật thân leo, dùng để ăn.
hành động dừng lại ở một chỗ nhất định.
Thi đỗ vào trường đại học
Xác định nghĩa của từ "đậu (2)" trong câu sau:
Con ruồi đậu (1) mâm xôi đậu (2).
một loại hạt, thực vật thân leo, dùng để ăn.
hành động dừng lại ở một chỗ nhất định.
Thi đỗ vào trường đại học
