wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến trúc máy tính - Phần 1

Total questions: 132

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.
Máy tính điện tử là gì?
a)
A.            Thiết bị lưu trữ thông tin
b)
B.            Thiết bị số hóa và biến đổi thông tin
c)
C.            Thiết bị lưu trữ và xử lý thông tin
d)
D.            Thiết bị tạo và biến đổi thông tin
2.
Máy tính đầu tiên ENIAC sử dụng linh kiện nào trong số các linh kiện sau?
a)
A.            Transistor lưỡng cực
b)
B.            Transistor trường
c)
C.            Đèn điện tử
d)
D.            IC bán dẫn
3.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
a)
A.           Phần cứng của máy tính bao gồm các đối tượng vật lý như: bản mạch chính, bộ nhớ RAM, ROM, đĩa cứng, màn hình
b)
B.                   Phần cứng của máy tính bao gồm các đối tượng như: bản mạch chính, bộ nhớ RAM, bộ nhớ ROM, đĩa cứng, màn hình và chương trình được cài đặt trong ROM
c)
C.         Phần cứng của máy tính là chương trình được cài đặt trong bộ nhớ ROM
d)
D.           Phần cứng của máy tính chính là bộ xử lý trung tâm
4.
Các thành phần cơ bản của một máy tính gồm:
a)
A.          Bộ nhớ trong, CPU và khối phối ghép vào ra
b)
B.          Bộ nhớ trong, CPU và thiết bị ngoại vi
c)
C.          Bộ nhớ trong, CPU, khối phối ghép vào ra và thiết bị ngoại vi
d)
D.               Bộ nhớ trong, CPU, bộ nhớ ngoài, bộ phối ghép vào ra và thiết bị ngoại vi
5.
Phần dẻo (Firmware) trong máy tính là gì?
a)
A.             Phần mềm được đặt vào bên trong các mạch điện tử trong quá trình sản xuất
b)
B.          Hệ điều hành
c)
C.               Các Driver cho các thiết bị phần cứng và các mạch hỗ trợ phối ghép vào ra cho máy tính
d)
D.          Phần mềm hệ thống
6.
Một ví dụ về phần dẻo (Firmware) trong máy tính là:
a)
A.          Hệ điều hành MS DOS
b)
B.          Chương trình điều khiển trong ROM BIOS
c)
C.          Chương trình Driver cho Card màn hình của máy tính
d)
D.          Phần mềm ứng dụng của người dùng
7.
Việc trao đổi dữ liệu giữa thiết bị ngoại vi và máy tính được thực hiện qua:
a)
A.          Một thanh ghi điều khiển
b)
B.          Một cổng
c)
C.          Thanh ghi AX
d)
D.          Thanh ghi cờ
8.
Phần mềm của máy tính là:
a)
A.            Các bộ điều phối thiết bị giúp cho việc ghép nối và ra được thực hiện một cách linh hoạt.
b)
B.           Cơ cấu trao đổi dữ liệu giữa các thiết bị phần cứng trong máy tính
c)
C.           Chương trình được cài đặt trong bộ nhớ ROM
d)
D.           Bộ vi xử lý và các vi mạch hỗ trợ cho nó
9.
Trong các bộ phận sau, bộ phận nào không thuộc bộ xử lý trung tâm:
a)
A.           Đơn vị phối ghép vào ra
b)
B.           Khối số học và logic
c)
C.           Tập các thanh ghi đa năng
d)
D.           Khối điều khiển
10.
Trong các bộ phận sau, bộ phận nào không thuộc bộ xử lý trung tâm:
a)
A.           Bộ nhớ trong
b)
B.           Khối số học và logic
c)
C.           Tập các thanh ghi đa năng
d)
D.               Khối điều khiển để thi hành lệnh một cách tuần tự và tác động lên các mạch chức năng nhằm thi hành lệnh.
11.
Trong các bộ phận sau, bộ phận nào thuộc bộ xử lý trung tâm:
a)
A.           Bộ nhớ trong
b)
B.           Đơn vị phối ghép vào ra
c)
C.           Tập các thanh ghi đa năng
d)
D.           Khối điều khiển Bus hệ thống
12.
Tại sao bộ nhớ trong của máy tính được gọi là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên?
a)
A.           Giá trị các ô nhớ là ngẫu nhiên
b)
B.           Thời gian truy cập vào một ô nhớ bất kỳ là như nhau
c)
C.           Bộ nhớ gồm các module có thứ tự sắp xếp ngẫu nhiên
d)
D.           Thời gian truy cập vào một ô nhớ bất kỳ là ngẫu nhiên
13.
Tốc độ đồng hồ hệ thống được đo bằng đơn vị gì?
a)
A.           Bit/s
b)
B.           Baud
c)
C.           Byte
d)
D.           Hz
14.
Người ta đánh giá sự phát triển của máy tính điện tử số qua các giai đoạn dựa vào tiêu chí nào trong các tiêu chí sau đây?
a)
A.           Tốc độ tính toán của máy tính
b)
B.           Mức độ tích hợp của các vi mạch điện tử trong máy tính
c)
C.           Chức năng của máy tính
d)
D.           Cả 3 tiêu chí trên
15.
Chọn một phương án đúng trong các phương án sau:
a)
A.           Máy Turing gồm một băng ghi (tape) và một bộ xử lý trung tâm
b)
B.             Máy Turing gồm một bộ điều khiển trạng thái hữu hạn, một băng ghi, và một đầu đọc ghi
c)
C.              Máy Turing gồm một bộ xử lý trung tâm và một cơ cấu lưu trữ gồm các IC nhớ
d)
D.               Máy Turing gồm một đầu đọc ghi, một bộ xử lý trung tâm, và một băng ghi
16.
Một trong các nội dung của nguyên lý Von Newmann là:
a)
A.            Máy tính có thể hoạt động theo một chương trình đã được lưu trữ
b)
B.                Máy tính có thể điều khiển mọi hoạt động bằng một chương trình duy nhất
c)
C.           Bộ nhớ máy tính không thể địa chỉ hóa được
d)
D.           Mỗi câu lệnh phải có một vùng nhớ chứa địa chỉ lệnh tiếp theo
17.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không thuộc nội dung của nguyên lý Von Newmann?
a)
A.            Máy tính có thể hoạt động theo một chương trình đã được lưu trữ
b)
B.              Máy tính sử dụng một bộ đếm chương trình để chỉ ra vị trí câu lệnh kế tiếp
c)
C.           Bộ nhớ của máy tính được địa chỉ hóa
d)
D.           Mỗi câu lệnh phải có một vùng nhớ chứa địa chỉ lệnh tiếp theo
18.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào thuộc nội dung của nguyên lý Von Newmann?
a)
A.              Máy tính sử dụng một bộ đếm chương trình để chỉ ra vị trí câu lệnh kế tiếp
b)
B.               Máy tính có thể điều khiển mọi hoạt động bằng một chương trình duy nhất
c)
C.           Bộ nhớ máy tính không thể địa chỉ hóa được
d)
D.           Mỗi câu lệnh phải có một vùng nhớ chứa địa chỉ lệnh tiếp theo
19.
Phát biểu sau đây thuộc nội dung của nguyên lý Von Newmann?
a)
A.            Các chương trình chỉ được nạp khi thực hiện
b)
B.                Máy tính có thể điều khiển mọi hoạt động bằng một chương trình duy nhất
c)
C.           Bộ nhớ máy tính không thể địa chỉ hóa được
d)
D.           Bộ nhớ của máy tính được địa chỉ hóa
20.
Theo nguyên lý Von Newmann, để thay đổi thứ tự các lệnh được thực hiện, ta chỉ cần:
a)
A.              Thay đổi nội dung thanh ghi con trỏ lệnh bằng địa chỉ lệnh cần thực hiện tiếp
b)
B.             Thay đổi nội dung trong vùng nhớ chứa địa chỉ chương trình đang thực hiện
c)
C.           Thay đổi nội dung thanh ghi mảng mã lệnh
d)
D.           Thay đổi nội dung thanh ghi mảng dữ liệu
21.
Theo nguyên lý Von Newmann, để truy cập một khối dữ liệu, ta cần:
a)
A.            Xác định địa chỉ và trạng thái của khối dữ liệu
b)
B.            Xác định địa chỉ của khối dữ liệu
c)
C.            Xác định trạng thái của khối dữ liệu
d)
D.            Xác định nội dung của khối dữ liệu
22.
Thông tin được lưu trữ và truyền bên trong máy tính dưới dạng:
a)
A.          Nhị phân
b)
B.          Mã ASSCII
c)
C.           Thập phân
d)
D.          Kết hợp chữ cái và chữ số
23.
Theo nguyên lý Von Newmann, việc cài đặt dữ liệu vào máy tính được thực hiện bằng:
a)
A.            Đục lỗ trên băng giấy
b)
B.            Đục lỗ trên bìa và đưa vào bằng tay
c)
C.            Xung điện
d)
D.            Xung điện từ
24.
Hãy chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:
a)
A.              Hệ đếm là tập hợp các ký hiệu và qui tắc sử dụng tập ký hiệu đó để biểu diễn và xác định giá trị các số
b)
B.           Tổng số ký số của mỗi hệ đếm được gọi là cơ số
c)
C.            Mỗi hệ đếm được xây dựng trên một tập ký số vô hạn
d)
D.            Hệ đếm La mã là hệ đếm không có trọng số
25.
Hệ đếm là gì?
a)
A.            Hệ thống các kí hiệu để biểu diễn các số
b)
B.            Hệ thống các qui tắc và phép tính để biểu biểu diễn các số
c)
C.               Tập hợp các ký hiệu và qui tắc sử dụng nó để biểu diễn và xác định giá trị các số
d)
D.            Tập hợp các ký hiệu để biểu diễn các qui tắc đếm
26.
Trong hệ đếm thập phân, giá trị của mỗi con số phụ thuộc vào:
a)
A.            Bản thân chữ số đó
b)
B.            Vị trí của nó
c)
C.            Bản thân chữ số đó và vị trí của nó
d)
D.            Mối quan hệ với các chữ số trước và sau nó
27.
Trong hệ đếm La Mã, giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào:
a)
A.            Bản thân chữ số đó
b)
B.            Vị trí của nó
c)
C.            Bản thân chữ số đó và vị trí của nó
d)
D.            Mối quan hệ với các chữ số trước và sau nó
28.
Trong hệ đếm nhị phân, giá trị của mỗi con số phụ thuộc vào:
a)
A.           Mối quan hệ với các chữ số trước và sau nó
b)
B.           Bản thân chữ số đó
c)
C.           Vị trí của nó
d)
D.           Bản thân chữ số đó và vị trí của nó
29.
Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, thành phần định trị có độ dài bao nhiêu bit?
a)
A.                    16 bit
b)
B.                     18 bit
c)
C.                     20 bit
d)
D.                    24 bit
30.
Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, thành phần định trị có độ dài bao nhiêu bit?
a)
A.                    1 bit
b)
B.                     2 bit
c)
C.                     3 bit
d)
D.                    5 bit
31.
Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, thành phần số mũ có độ dài bao nhiêu bit?
a)
A.                    6 bit
b)
B.                     7 bit
c)
C.                     8 bit
d)
D.                    9 bit
32.
Chữ số L trong hệ đếm La mã tương ứng với giá trị nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 50
b)
B. 100
c)
C. 500
d)
D. 1000
33.
Chữ số C trong hệ đếm La mã tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 20
b)
B. 100
c)
C. 200
d)
D. 500
34.
Chữ số D trong hệ đếm La mã tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 100
b)
B. 200
c)
C. 500
d)
D. 1000
35.
Chữ số M trong hệ đếm La mã tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 50
b)
B. 100
c)
C. 500
d)
D. 1000
36.
Trong hệ La mã số CD nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 600
b)
B. 400
c)
C. 200
d)
D. 500
37.
Trong hệ La mã số DC nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 600
b)
B. 400
c)
C. 500
d)
D. 200
38.
Trong hệ La mã số LD nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 350
b)
B. 450
c)
C. 550
d)
D. 650
39.
Trong hệ La mã số MD nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 1400
b)
B. 1500
c)
C. 1600
d)
D. 1700
40.
Trong hệ La mã số CM nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 1600
b)
B. 1500
c)
C. 1100
d)
D. 900
41.
Trong hệ La mã số MCL nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 1150
b)
B. 1050
c)
C. 950
d)
D. 650
42.
Trong hệ La mã số MCC nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 600
b)
B. 700
c)
C. 1100
d)
D. 1200
43.
Trong hệ La mã số MLD nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 1150
b)
B. 1050
c)
C. 1450
d)
D. 1650
44.
Trong hệ La mã số DLL nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 400
b)
B. 600
c)
C. 800
d)
D. 1200
45.
Trong hệ La mã số MCD nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 1400
b)
B. 1450
c)
C. 1600
d)
D. 1650
46.
Trong hệ La mã số MMCMLXXVI nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 1846
b)
B. 2756
c)
C. 2866
d)
D. 2976
47.
Trong hệ nhị phân số 11101.11(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 26,75
b)
B. 29,75
c)
C. 29,65
d)
D. 26,65
48.
Trong hệ nhị phân số 10101.11(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 21.75
b)
B. 23.75
c)
C. 21.65
d)
D. 23.65
49.
Trong hệ nhị phân số 10101.01(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 23.75
b)
B. 21.75
c)
C. 21,25
d)
D. 23.25
50.
Trong hệ nhị phân số 11101.01(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 27.75
b)
B. 29.75
c)
C. 27.25
d)
D. 29.25
51.
Trong hệ nhị phân số 10111.1(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 23.5
b)
B. 23.25
c)
C. 25.5
d)
D. 25.25
52.
Trong hệ nhị phân số 11001.01(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 27.75
b)
B. 25.25
c)
C. 27.25
d)
D. 25.75
53.
Trong hệ nhị phân số 11001.11(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 27.75
b)
B. 29.75
c)
C. 25.75
d)
D. 29.25
54.
Trong hệ đếm bát phân, số 235.64(8) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 157.8125
b)
B. 165.8125
c)
C. 157.825
d)
D. 165.825
55.
Trong hệ đếm bát phân số 237.64(8) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 157.8125
b)
B. 159.8125
c)
C. 157.825
d)
D. 159.825
56.
Trong hệ đếm bát phân số 237.04(8) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 157.0625
b)
B. 157.8125
c)
C. 159.0625
d)
D. 159.8125
57.
Trong hệ đếm bát phân số 235.04(8) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 157.0125
b)
B. 159.0125
c)
C. 159.0625
d)
D. 157.0625
58.
Trong hệ đếm bát phân số 237.04(8) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 157.0625
b)
B. 157.8125
c)
C. 159.0625
d)
D. 159.8125
59.
Trong hệ đếm thập lục phân số 34F5(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 13557
b)
B. 15775
c)
C. 15459
d)
D. 13267
60.
Trong hệ đếm thập lục phân số 44C5(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 15577
b)
B. 15875
c)
C. 18459
d)
D. 17505
61.
Trong hệ đếm thập lục phân số 345F(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 13557
b)
B. 13407
c)
C. 15459
d)
D. 13267
62.
Trong hệ đếm thập lục phân (Hexa) số 3CF5(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 13537
b)
B. 15725
c)
C. 15605
d)
D. 13287
63.
Số 267(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 100001011(2)
b)
B. 101001011(2)
c)
C. 100101011(2)
d)
D. 100101011(2)
64.
Số 247(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 10001011(2)
b)
B. 11100111(2)
c)
C. 11110111(2)
d)
D. 11010111(2)
65.
Số 285(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 100001011(2)
b)
B. 100011101(2)
c)
C. 100101011(2)
d)
D. 100101001(2)
66.
Số 277(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 100001001(2)
b)
B. 100011011(2)
c)
C. 100101011(2)
d)
D. 100010101(2)
67.
Số 899(10) tương ứng với giá trị bát phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 1505(8)
b)
B. 1603(8)
c)
C. 1607(8)
d)
D. 1705(8)
68.
Số 859(10) tương ứng với giá trị bát phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 1533(8)
b)
B. 1633(8)
c)
C. 1637(8)
d)
D. 1733(8)
69.
Số 799(10) tương ứng với giá trị bát phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 1545(8)
b)
B. 1403(8)
c)
C. 1437(8)
d)
D. 1565(8)
70.
Số 785(10) tương ứng với giá trị bát phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 1471(8)
b)
B. 1461(8)
c)
C. 1451(8)
d)
D. 1421(8)
71.
Số 865(10) tương ứng với giá trị bát phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 1541(8)
b)
B. 1551(8)
c)
C. 1561(8)
d)
D. 1571(8)
72.
Số 841(10) tương ứng với giá trị bát phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 1505(8)
b)
B. 1511(8)
c)
C. 1531(8)
d)
D. 1551(8)
73.
Tổng hai số nhị phân 1010101(2) và 1101011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
a)
A. 11000000(2)
b)
B. 10100000(2)
c)
C. 10010000(2)
d)
D. 10001000(2)
74.
Tổng hai số nhị phân 1010101(2) và 1100011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
a)
A. 11000000(2)
b)
B. 10111000(2)
c)
C. 10011000(2)
d)
D. 10001000(2)
75.
Tổng hai số nhị phân 1010101(2) và 1101001(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
a)
A. 10011000(2)
b)
B. 10101000(2)
c)
C. 10111110(2)
d)
D. 10111010(2)
76.
Tổng hai số nhị phân 1011101(2) và 1101011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
a)
A. 10011000(2)
b)
B. 11100000(2)
c)
C. 11010000(2)
d)
D. 11001000(2)
77.
Kết quả cộng hai số nhị phân 1010111(2) và 1101011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
a)
A. 10011000(2)
b)
B. 11000010(2)
c)
C. 10010000(2)
d)
D. 10001000(2)
78.
Tổng hai số nhị phân 1001101(2) và 1101001(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
a)
A. 10010010(2)
b)
B. 10100000(2)
c)
C. 10110110(2)
d)
D. 10001000(2)
79.
Tích hai số nhị phân 110(2) và 1011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
a)
A. 1000010(2)
b)
B. 1010000(2)
c)
C. 1010110(2)
d)
D. 1001000(2)
80.
Tích hai số nhị phân 1110(2) và 1011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
a)
A. 10000110(2)
b)
B. 10011010(2)
c)
C. 10101010(2)
d)
D. 10010010(2)
81.
Tích hai số nhị phân 1101(2) và 1011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
a)
A. 10000111(2)
b)
B. 10100111(2)
c)
C. 10001111(2)
d)
D. 10010111(2)
82.
Tích hai số nhị phân 1110(2) và 1010(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
a)
A. 10000100(2)
b)
B. 10100100(2)
c)
C. 10101100(2)
d)
D. 10001100(2)
83.
Tích hai số nhị phân 1101(2) và 1010(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
a)
A. 10000110(2)
b)
B. 10000010(2)
c)
C. 10100110(2)
d)
D. 10010010(2)
84.
Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 11001001110100011110100000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây:
a)
A. – 0.1101000111101 x 29
b)
B. 0.1101000111101 x 29
c)
C. – 0.1101000111101 x 27
d)
D. 0.1101000111101 x 27
85.
Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 11001000110100011110100000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây:
a)
A. – 0.1101000111101 x 29
b)
B. – 0.1101000111101 x 28
c)
C. – 0.1101000111101 x 27
d)
D. – 0.1101000111101 x 26
86.
Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 01001000110100011110100000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây:
a)
A. – 0.1101000111101 x 26
b)
B. – 0.1101000111101 x 28
c)
C. 0.1101000111101 x 28
d)
D. 0.1101000111101 x 27
87.
Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 01001000110100010110100000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây:
a)
A. – 0.1101000111101 x 27
b)
B. 0.1101000101101 x 28
c)
C. – 0.1101000111101 x 27
d)
D. 0.1101000101101 x 28
88.
Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 11001011110100011110100000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây:
a)
A. – 0.1101000111101 x 211
b)
B. – 0.1101000110101 x 210
c)
C. 0.1101000111101 x 29
d)
D. 0.1101000111101 x 28
89.
Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 11001010110100011010100000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây:
a)
A. – 0.1101000111101 x 211
b)
B. – 0.1101000110101 x 210
c)
C. 0.1101000111101 x 29
d)
D. 0.1101000111101 x 28
90.
Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 01001110110100011110100000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây:
a)
A. – 0.1101000111101 x 212
b)
B. – 0.1101000110101 x 213
c)
C. 0.1101000111101 x 214
d)
D. 0.1101000110101 x 215
91.
Bộ mã ASSCII mở rộng gồm bao nhiêu kí tự?
a)
A. 128
b)
B. 256
c)
C. 512
d)
D. 1024
92.
Bộ mã ASSCII cơ sở gồm bao nhiêu kí tự?
a)
A. 128
b)
B. 256
c)
C. 512
d)
D. 1024
93.
Bộ mã ASSCII cơ sở gồm các kí tự được mã hóa bằng bao nhiêu bit?
a)
A.           6 bit
b)
B.          7 bit
c)
C.           8 bit
d)
D.           9 bit
94.
Các kí tự được bổ sung trong bộ mã ASSCII mở rộng là các kí tự gì?
a)
A.           Kí tự điều khiển
b)
B.          Kí tự đồ họa
c)
C.           Kí tự chữ cái
d)
D.           Kí tự chữ số
95.
Mã NBCD biểu diễn mỗi chữ số thập phân bằng bao nhiêu bit?
a)
A.           3 bit
b)
B.          4 bit
c)
C.           6 bit
d)
D.           8 bit
96.
Mã EBCDIC biểu diễn mỗi kí tự bằng bao nhiêu bit?
a)
A.           4 bit
b)
B.          5 bit
c)
C.           6 bit
d)
D.           8 bit
97.
Mã NBCD là gì?
a)
A.           Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các chữ số hệ thập phân
b)
B.          Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các chữ số hexa
c)
C.           Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các chữ số hệ bát phân
d)
D.           Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các kí tự ASSCII
98.
Mã ASSCII của chữ số 0 bằng bao nhiêu?
a)
A.           25H
b)
B.          30H
c)
C.           36H
d)
D.           40H
99.
Mã ASSCII của chữ số 9 bằng bao nhiêu?
a)
A.           25H
b)
B.          36H
c)
C.           39H
d)
D.           40H
100.
Mã ASSCII của chữ cái A bằng bao nhiêu?
a)
A.           35H
b)
B.           37H
c)
C.           39H
d)
D.           41H
101.
Bus hệ thống của máy tính bao gồm:
a)
A.       Bus dữ liệu
b)
B.        Bus dữ liệu và Bus địa chỉ
c)
C.        Bus dữ liệu và Bus điều khiển
d)
D.       Bus dữ liệu, Bus địa chỉ và Bus điều khiển
102.
Chức năng của hệ thống Bus trong máy tính là gì?
a)
A.       Mở rộng chức năng giao tiếp của máy tính
b)
B.        Liên kết các thành phần trong máy tính
c)
C.        Điều khiển các thiết bị ngoại vi
d)
D.       Biến đổi dạng tín hiệu trong máy tính
103.
Bus nào trong máy tính có nhiệm vụ là đường truyền dẫn giữa CPU và các chip hỗ trợ trung gian?
a)
A.       Bus trong bộ vi xử lý
b)
B.        Bus bộ vi xử lý
c)
C.        Bus ngoại vi
d)
D.       Bus hệ thống
104.
Bus nào trong máy tính có nhiệm vụ là đường truyền dẫn giữa các khối của bộ vi xử lý?
a)
A.       Bus trong bộ vi xử lý
b)
B.        Bus bộ vi xử lý
c)
C.        Bus ngoại vi
d)
D.       Bus hệ thống
105.
Bus nào trong máy tính có nhiệm vụ kết nối bộ vi xử lý với bộ nhớ chính và bộ nhớ Cache?
a)
A.       Bus trong bộ vi xử lý
b)
B.        Bus bộ vi xử lý
c)
C.        Bus ngoại vi
d)
D.       Bus hệ thống
106.
Chức năng của Bus hệ thống trong máy tính là gì?
a)
A.       Là đường truyền dẫn giữa các khối của bộ vi xử lý
b)
B.        Kết nối bộ vi xử lý với bộ nhớ chính, bộ nhớ Cache và các bộ điều khiển ghép nối vào ra
c)
C.        Kết nối hệ thống vào ra với bộ vi xử lý
d)
D.       Đường truyền dẫn giữa CPU và các chip hỗ trợ trung gian
107.
Đặc điểm quan trọng của Bus đồng bộ là gì?
a)
A.       Dữ liệu được truyền đồng thời
b)
B.        Dữ liệu được truyền không đồng thời
c)
C.        Có tín hiệu đồng hồ chung điều khiển hoạt động
d)
D.       Không có tín hiệu đồng hồ chung điều khiển hoạt động
108.
Một trong các đặc điểm của Bus đồng bộ là:
a)
A.       Chu kỳ Bus thay đổi với từng cặp thiết bị trao đổi dữ liệu
b)
B.        Dữ liệu được truyền liên tục trong mọi chu kỳ Bus
c)
C.        Mọi thao tác được thực hiện trong những khoảng thời gian là bội số của chu kỳ Bus
d)
D.       Tần số tín hiệu đồng hồ chung thay đổi tùy theo điều kiện của hệ thống
109.
Đặc điểm quan trọng của Bus không đồng bộ là gì?
a)
A.       Dữ liệu được truyền không đồng thời
b)
B.        Có tín hiệu đồng hồ chung điều khiển hoạt động
c)
C.        Không có tín hiệu đồng hồ chung điều khiển hoạt động
d)
D.       Dữ liệu được truyền đồng thời
110.
Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không phải của Bus đồng bộ?
a)
A.       Chu kỳ Bus không thay đổi với mọi cặp thiết bị trao đổi dữ liệu
b)
B.        Hệ thống được định thời một cách gián đoạn
c)
C.        Mọi thao tác được thực hiện trong những khoảng thời gian là bội số của chu kỳ Bus
d)
D.       Việc trao đổi dữ liệu giữa các thiết bị cần có tín hiệu handshake
111.
Tại sao trong thực tế Bus đồng bộ được sử dụng rộng rãi hơn Bus không đồng bộ?
a)
A.       Tận dụng tốt thời gian xử lý của CPU
b)
B.        Việc điều khiển hoạt động của máy tính dễ dàng hơn
c)
C.        Dễ tận dụng các tiến bộ của công nghệ
d)
D.       Cho phép thay đổi chu kỳ Bus một cách mềm dẻo
112.
Trong trường hợp nào nên sử dụng Bus không đồng bộ?
a)
A.       Khi hệ thống có nhiều thiết bị với tốc độ chênh lệch nhau rất lớn
b)
B.        Khi hệ thống có nhiều thiết bị với tốc độ chênh lệch nhau rất nhỏ
c)
C.        Mọi thao tác hầu hết có thời gian xử lý bằng bội số của chu kỳ Bus
d)
D.       Yêu cầu dễ dàng trong việc điều khiển hoạt động của máy tính
113.
Trong trường hợp nào nên sử dụng Bus đồng bộ?
a)
A.       Khi hệ thống có nhiều thiết bị với tốc độ chênh lệch nhau rất lớn
b)
B.        Yêu cầu chu kỳ Bus có thể thay đổi với từng cặp thiết bị trao đổi dữ liệu
c)
C.        Mọi thao tác hầu hết có thời gian xử lý bằng bội số của chu kỳ Bus
d)
D.       Yêu cầu tận dụng tốt thời gian xử lý của CPU
114.
Bus nào trong máy tính có nhiệm vụ kết nối các thiết bị vào ra với bộ vi xử lý?
a)
A.       Bus trong bộ vi xử lý
b)
B.        Bus bộ vi xử lý
c)
C.        Bus ngoại vi
d)
D.       Bus hệ thống
115.
Chức năng của Bus ngoại vi trong máy tính là gì?
a)
A.       Là đường truyền dẫn giữa các khối của bộ vi xử lý
b)
B.        Kết nối bộ vi xử lý với bộ nhớ chính và bộ nhớ Cache
c)
C.        Kết nối hệ thống vào ra với bộ vi xử lý
d)
D.       Đường truyền dẫn giữa CPU và các chip hỗ trợ trung gian
116.
Chức năng của Bus bộ vi xử lý trong máy tính là gì?
a)
A.       Là đường truyền dẫn giữa các khối của bộ vi xử lý
b)
B.        Kết nối bộ vi xử lý với bộ nhớ chính và bộ nhớ Cache
c)
C.        Kết nối hệ thống vào ra với bộ vi xử lý
d)
D.       Đường truyền dẫn giữa CPU và các vi mạch hỗ trợ
117.
Chức năng của Bus trong bộ vi xử lý của máy tính là gì?
a)
A.       Là đường truyền dẫn giữa các khối của bộ vi xử lý
b)
B.        Kết nối bộ vi xử lý với bộ nhớ chính và bộ nhớ Cache
c)
C.        Kết nối hệ thống vào ra với bộ vi xử lý
d)
D.       Đường truyền dẫn giữa CPU và các chip hỗ trợ trung gian
118.
So với Bus không đồng bộ, Bus đồng bộ có đặc điểm là:
a)
A.       Việc điều khiển hoạt động của máy tính khó khăn hơn
b)
B.        Việc điều khiển hoạt động của máy tính dễ dàng hơn
c)
C.        Thiết kế hệ thống Bus khó khăn hơn
d)
D.       Dễ tận dụng tiến bộ của công nghệ chế tạo trong chế tạo Bus
119.
So với Bus đồng bộ, Bus không đồng bộ có đặc điểm là:
a)
A.       Việc điều khiển hoạt động của máy tínhkhó khăn hơn
b)
B.        Việc điều khiển hoạt động của máy tính dễ dàng hơn
c)
C.        Thiết kế hệ thống Bus dễ dàng hơn
d)
D.       Khó tận dụng tiến bộ của công nghệ chế tạo trong chế tạo hệ thống Bus
120.
Trong trường hợp sử dụng Bus đồng bộ, nếu một thao tác có thời gian hoàn thành bằng 3,2 chu kỳ thì trong thực tế nó sẽ được thực hiện trong mấy chu kỳ?
a)
A. 3
b)
B. 3,2
c)
C. 4
d)
D. 4,2
121.
Trong trường hợp sử dụng Bus không đồng bộ, nếu một thao tác có thời gian hoàn thành bằng 3,2 chu kỳ thì trong thực tế nó sẽ được thực hiện trong mấy chu kỳ?
a)
A. 3
b)
B. 3,2
c)
C. 4
d)
D. 4,2
122.
Độ rộng của Bus được xác định bởi:
a)
A.       Số đường dây dữ liệu của Bus
b)
B.        Số thành phần được kết nối tới Bus
c)
C.        Số Byte dữ liệu được truyền trong một đơn vị thời gian
d)
D.       Số Bit dữ liệu được truyền trong một đơn vị thời gian
123.
Tần số Bus đặc trưng cho:
a)
A.       Tốc độ điều khiển các thành phần của máy tính
b)
B.        Tốc độ truyền dữ liệu trên Bus
c)
C.        Tốc độ phân phối tài nguyên trong máy tính
d)
D.       Tốc độ cấp phát bộ nhớ cho các thành phần trong máy tính
124.
Dải thông Bus được xác định bởi:
a)
A.       Số lượng Byte chuyển qua Bus trong một chu kỳ xung nhịp
b)
B.        Số lượng Bit chuyển qua Bus trong một chu kỳ xung nhịp
c)
C.        Số lượng Byte chuyển qua Bus trong một đơn vị thời gian
d)
D.       Số lượng Bit chuyển qua Bus trong một đơn vị thời gian
125.
Tham số nào đặc trưng cho tốc độ truyền dữ liệu trên Bus?
a)
A.       Dải thông của Bus
b)
B.        Tần số của Bus
c)
C.        Độ rộng của Bus
d)
D.       Cả ba tham số trên
126.
Tham số nào cho biết số lượng Byte chuyển qua Bus trong một đơn vị thời gian?
a)
A.       Dải thông của Bus
b)
B.        Tần số của Bus
c)
C.        Độ rộng của Bus
d)
D.       Cả ba tham số trên
127.
Tham số nào của Bus cho biết đường dây của nó?
a)
A.       Dải thông của Bus
b)
B.        Tần số của Bus
c)
C.        Độ rộng của Bus
d)
D.       Cả ba tham số trên
128.
Trong các Bus sau, Bus nào là Bus một chiều?
a)
A.       Bus dữ liệu bên trong bộ vi xử lý
b)
B.        Bus dữ liệu giữa bộ vi xử lý và bộ nhớ
c)
C.        Bus địa chỉ
d)
D.       Bus điều khiển
129.
Bus dữ liệu trong máy tính là:
a)
A.       Bus một chiều
b)
B.        Bus hai chiều với từng đường dây
c)
C.        Bus một chiều với từng đường dây nhưng là hai chiều với toàn bộ Bus
d)
D.       Bus có độ rộng thay đổi
130.
Bus địa chỉ trong máy tính là:
a)
A.       Bus một chiều
b)
B.        Bus hai chiều với từng đường dây
c)
C.        Bus một chiều với từng đường dây nhưng là hai chiều với toàn bộ Bus
d)
D.       Bus có độ rộng thay đổi
131.
Bus điều khiển trong máy tính là:
a)
A.       Bus một chiều
b)
B.        Bus hai chiều với từng đường dây
c)
C.        Bus một chiều với từng đường dây, là hai chiều với toàn bộ Bus
d)
D.       Bus có độ rộng thay đổi
132.
Trong các Bus sau, Bus nào là Bus hai chiều đối với mỗi đường tín hiệu?
a)
A.       Bus dữ liệu
b)
B.        Bus địa chỉ cho bộ nhớ
c)
C.        Bus địa chỉ cho ngoại vi
d)
D.       Bus điều khiển