NEW
Font size
WorksheetsNHẬT BẢN
Total questions: 34
Worksheet time: 21mins
Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?
Đa số các sông đều ngắn.
Phân bố đều trên cả nước.
Sông có nhiều phù sa.
Có giá trị thủy điện lớn.
Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở Nhật Bản?
Than đá.
Dầu mỏ.
Khí đốt.
Đất hiếm.
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
cơ cấu dân số già.
dân số không đông.
tập trung ở miền núi.
gia tăng dân số cao.
Phía Bắc lãnh thổ Nhật Bản thuộc đới khí hậu
ôn đới.
nhiệt đới.
cận nhiệt.
xích đạo
Phía Nam lãnh thổ Nhật Bản thuộc đới khí hậu
cận nhiệt.
nhiệt đới.
ôn đới.
xích đạo
Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là
động đất.
lũ lụt.
hạn hán.
vòi rồng.
Vật nuôi chính của Nhật Bản là
bò, lợn, gà.
lợn, gà, trâu.
trâu, vịt, dê.
dê, bò, gà.
Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu ôn đới, mang tính chất
gió mùa.
lục địa.
chí tuyến.
hải dương.
Ở Nhật Bản, ngành dịch vụ phát triển mạnh nhất thuộc vùng kinh tế/đảo nào?
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Ở Nhật Bản, vùng có giá trị ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản lớn nhất là
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?
Tỉ lệ dân thành thị cao.
Không có siêu đô thị.
Số lượng đô thị rất ít.
Tỉ lệ dân thành thị thấp.
Hoạt động thương mại và giao thông vận tải biển phát triển mạnh ở đảo
Kiu-xiu.
Xi-cô-cư.
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Ngành công nghiệp điện tử - tin học, công nghệ nano, công nghệ sinh học rất phát triển ở đảo
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Hạn chế lớn nhất trong phát triển ngành công nghiệp Nhật Bản là
thiếu nguyên, nhiên liệu.
khoa học chậm đổi mới.
thiếu nguồn vốn đầu tư.
thị trường bị thu hẹp.
Nhật Bản thường xuyên chịu tác động của thiên tai như động đất, sóng thần do
lãnh thổ nằm trên vành đai lửa Thái Bình Dương.
mưa bão nhiều dẫn đến sóng thần gây nên động đất.
hoạt động tân kiến tạo diễn ra mạnh ở vùng ven biển.
là một quần đảo nên nền địa chất không ổn định.
Biển Nhật Bản nằm ở nơi giao nhau của dòng biển nóng và lạnh nên
có nhiều ngư trường lớn.
khí hậu có hai mùa rõ rệt.
nằm trong khí hậu ôn đới.
khí hậu có sự phân hóa.
Nhật Bản phát triển thủy điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu là
sông dốc, tốc độ dòng chảy lớn.
có lượng mưa khá lớn, mưa quanh năm.
có lượng mưa tương đối, theo mùa.
địa hình đồng bằng, bị cắt xẻ phức tạp.
Mùa đông ở phần lãnh thổ phía bắc Nhật Bản có đặc điểm
kéo dài và có tuyết.
ngắn và có tuyết.
kéo dài và không lạnh.
ngắn và không có tuyết.
Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản vì
được bao bọc bởi biển và đại dương, có nhiều ngư trường lớn.
ngành này không cần vốn đầu tư nhiều, cần lao động có tay nghề.
nhu cầu lớn về nguyên liệu, đáp ứng nhu cầu xuất nhập khẩu.
ngành này không đòi hỏi cao về trình độ, không cần nhiều vốn.
Khó khăn chủ yếu nhất về tự nhiên đối với phát triển công nghiệp của Nhật Bản là
trữ lượng khoáng sản rất ít.
có nhiều thiên tai xảy ra.
nhiều đảo cách xa nhau.
có đường bờ biển kéo dài.
Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Nhật Bản đối với sự phát triển kinh tế hiện nay là
thiếu tài nguyên khoáng sản, nhiều thiên tai.
thiếu tài nguyên khoáng sản, địa hình bị chia cắt.
thiếu tài nguyên khoáng sản, khí hậu khắc nghiệt.
khí hậu khắc nghiệt, nhiều động đất và sóng thần.
Đường bờ biển khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh thuận lợi cho Nhật Bản phát triển ngành
giao thông vận tải biển.
du lịch sinh thái biển.
khai thác khoáng sản biển.
nuôi trồng thủy hải sản.
Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm khí hậu của Nhật Bản?
Phía bắc mùa hạ có mưa to, phía nam lạnh nhiều tuyết mùa đông.
Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, mưa nhiều.
Phía bắc Nhật Bản có khí hậu ôn đới gió mùa, mùa đông kéo dài.
Phía nam Nhật Bản có khí hậu cận nhiệt, mùa đông không lạnh lắm.
Do nghèo tài nguyên khoáng sản, nên Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều
tri thức khoa học, kĩ thuật.
lao động trình độ phổ thông.
nguyên, nhiên liệu nhập khẩu.
đầu tư vốn của các nước khác.
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi của Nhật Bản giai đoạn 1950 – 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Đường.
Tròn.
Miền.
Cột.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng lúa gạo, lúa mì của Nhật Bản giai đoạn 2015 - 2021?
Lúa gạo giảm liên tục và lúa mì tăng không liên tục.
Lúa gạo giảm liên tục và lúa mì tăng liên tục.
Lúa gạo giảm không liên tục và lúa mì tăng liên tục
Lúa gạo giảm không liên tục và lúa mì tăng không liên tục.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về quy mô và tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giai đoạn 1990 - 2020?
GDP có xu hướng tăng, tốc độ tăng GDP có xu hướng giảm.
GDP xu hướng giảm, xuất khẩu giảm không liên tục.
GDP tăng không liên tục và tốc độ tăng GDP giảm liên tục.
GDP tăng liên tục và tốc độ tăng GDP giảm liên tục.
Theo bảng số liệu, để thể hiện GDP và tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giai đoạn 1990 – 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Kết hợp.
Đường.
Miền.
Cột.
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 2000 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Miền.
Đường.
Tròn.
Cột.
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu trị giá xuất, nhập khẩu của Nhật Bản năm 2005 và 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Tròn.
Cột.
Miền.
Đường.
Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân của Nhật Bản giai đoạn 1970 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Cột.
Đường
Miền
Tròn
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi lượt khách du lịch nội địa và quốc tế của Nhật Bản giai đoạn 2011 - 2020?
Khách nội địa giảm nhanh hơn khách quốc tế.
Khách quốc tế giảm nhanh hơn khách nội địa.
Khách quốc tế giảm nhiều hơn khách nội địa.
Khách nội địa giảm, khách quốc tế tăng.
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi nhóm tuổi của Nhật Bản giai đoạn 1950 - 2020?
Nhóm từ 15 – 64 tuổi chiếm tỉ trọng cao nhất và đang có xu hướng giảm.
Nhóm trên 65 tuổi chiếm tỉ trọng thấp nhất và đang có xu hướng giảm.
Nhóm dưới 15 tuổi chiếm tỉ trọng thấp nhất và đang có xu hướng tăng.
Nhóm từ 15 – 64 tuổi chiếm tỉ trọng cao nhất và đang có xu hướng tăng.
