wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 3. Hàm số lượng giác

Total questions: 29

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định nào dưới đây là sai ?

a)

Hàm số y=sinxy=\sin x   là hàm số lẻ

b)

Hàm số y=cosxy=\cos x   là hàm số lẻ.

c)

Hàm số   y=cotxy=\cot x  là hàm số lẻ

d)

Hàm số   y=tanxy=\tan x  là hàm số lẻ

2.

Hàm số lượng giác y=cotx là hàm số gì?

a)

Hàm số chẵn

b)

Hàm số vừa chẵn vừa lẻ

c)

Hàm số lẻ

d)

Hàm số không chẵn không lẻ

3.

Tập xác định của hàm số y=tanxy=\tan x  là

a)

RR  

b)

RR \ {π2+k2π,kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z\right\}  

c)

RR  \ {π2+kπ,kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z\right\}  

d)

{kπ,kZ}\left\{k\pi,k\in Z\right\}  

4.

Hàm số y=sinxy=\sin x  nhận giá trị trong

a)

[1;1]\left[-1;1\right]  

b)

(1;1)\left(-1;1\right)  

c)

RR  

d)

RR  \ {π2+kπ,kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z\right\}  

5.

Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

Hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kì 2π

b)

Hàm số y = cosx tuần hoàn với chu kì 2π

c)

Hàm số y = tanx tuần hoàn với chu kì π

d)

Hàm số y = cotx tuần hoàn với chu kì 2π

6.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

a)

y=x+1y=x+1

b)

y=x2y=x^2

c)

y=x1x+2y=\frac{x-1}{x+2}

d)

y=sinxy=\sin x

7.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hàm số y=cosxy=\cos x  ?

a)

Là hàm số chẵn, có chu kì tuần hoàn là  π\pi  

b)

Là hàm số chẵn, có chu kì tuần hoàn là  2π2\pi  

c)

Là hàm số lẻ, có chu kì tuần hoàn là  2π2\pi  

d)

Là hàm số lẻ, có chu kì tuần hoàn là  π\pi  

8.

Hàm số  y=cot2xy=\cot2x  có tập xác định là

a)

b)

c)

d)

9.

Hàm số nào tuần hoàn với chu kì T=πT=\pi  

a)

y=sinxy=\sin x  

b)

y=cosxy=\cos x  

c)

y=tanxy=\tan x  

d)

y=cotxy=\cot x  

10.

Hàm số nào sau đây có tập xác định là R

a)

y=tanxy=\tan x

b)

y=cotxy=\cot x

c)

y=sinxy=\sin x

d)

y=1sinxy=\frac{1}{\sin x}

11.

Điều kiện xác định của hàm số y=tan(2xπ3) y=\tan\left(2x-\frac{\pi}{3}\right)\  là


a)

xπ2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

xπ6+kπ2x\ne\frac{\pi}{6}+\frac{k\pi}{2}  

c)

x5π12+kπ2x\ne\frac{5\pi}{12}+\frac{k\pi}{2}  

d)

x5π12+kπx\ne\frac{5\pi}{12}+k\pi  

12.

Tập giá trị của hàm số  y=sin(2xπ3)y=\sin\left(2x-\frac{\pi}{3}\right)  là 

a)

R

b)

[1;0]\left[-1;0\right]  

c)

[2;2]\left[-2;2\right]  

d)

[1;1]\left[-1;1\right]  

13.

Các HSLG nào có đồ thị nhận Trục tung (Oy) làm trục đối xứng?

a)

y=sinxy=\sin x

b)

y=cosxy=\cos x

c)

y=tanxy=\tan x

d)

y=cotxy=\cot x

14.

Điều kiện xác định của hàm số y=1sinxcosxy=\frac{1-\sin x}{\cos x}  là


a)

xπ2+k2πx\ne\frac{\pi}{2}+k2\pi  

b)

xπ2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

xπ2+k2πx\ne-\frac{\pi}{2}+k2\pi  

d)

xkπx\ne k\pi  

15.

Điều kiện xác định của hàm số y=x2+1sinxy=\frac{\sqrt{x^2+1}}{\sin x}  là

a)

xπ2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

xkπx\ne k\pi  

c)

xk2πx\ne k2\pi  

d)

xπ2+k2πx\ne\frac{\pi}{2}+k2\pi  

16.

Điều kiện xác định của hàm số  y=1sin2x+1y=\frac{1}{\sin^2x+1}  là 

a)

x1x\ne-1  

b)

xπ2+k2πx\ne-\frac{\pi}{2}+k2\pi  

c)

xRx\in R  

d)

xΦx\in\Phi  

17.

Hàm số nào là hàm số chẵn trong các hàm số dưới đây?

a)

y=xcosxy=x\cos x

b)

y=(x2+1)cosxy=\left(x^2+1\right)\cos x

c)

y=cosx.cotxy=\cos x.\cot x

d)

y=(x2+1)tanxy=\left(x^2+1\right)\tan x

18.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

a)

y=x+1y=x+1

b)

y=x2y=x^2

c)

y=x1x+2y=\frac{x-1}{x+2}

d)

y=sinxy=\sin x

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hàm số y=cosxy=\cos x  ?

a)

Là hàm số chẵn, có chu kì tuần hoàn là  π\pi  

b)

Là hàm số chẵn, có chu kì tuần hoàn là  2π2\pi  

c)

Là hàm số lẻ, có chu kì tuần hoàn là  2π2\pi  

d)

Là hàm số lẻ, có chu kì tuần hoàn là  π\pi  

20.

Hàm số lượng giác y=sinx là hàm số gì?

a)

Hàm số chẵn

b)

Hàm số lẻ

c)

Hàm số vừa chẵn vừa lẻ

d)

Hàm số không chẵn không lẻ

21.

Hàm số y=sinxy=\sin x là đồng biến trong khoảng nào sau đây?

a)

(0;π)\left(0;\pi\right)  

b)

(π2;π2)\left(\frac{-\pi}{2};\frac{\pi}{2}\right)  

c)

(0;2π)\left(0;2\pi\right)  

d)

(π2;3π2)\left(\frac{\pi}{2};\frac{3\pi}{2}\right)  

22.

Chu kì tuần hoàn của hàm số y=cosxy=\cos x  là:

a)

T=2πT=2\pi  

b)

T=π2T=\frac{\pi}{2}  

c)

T=πT=\pi  

d)

T=2π3T=\frac{2\pi}{3}  

23.

Điều kiện xác định của hàm số y=x2+1sinxy=\frac{\sqrt{x^2+1}}{\sin x}  là

a)

xπ2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

xkπx\ne k\pi  

c)

xk2πx\ne k2\pi  

d)

xπ2+k2πx\ne\frac{\pi}{2}+k2\pi  

24.

Các HSLG nào có độ thị  không nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng?

a)

y=sinxy=\sin x

b)

y=cosxy=\cos x

c)

y=tanxy=\tan x

d)

y=cotxy=\cot x

25.

Tìm tập xác định D của hàm số y=sinx+2y=\sqrt{\sin x+2}  

a)

  D=RD=R  

b)

D=[2;+]D=\left[-2;+\infty\right]  

c)

D=[0;2π]D=\left[0;2\pi\right]  

d)

D=ϕD=\phi  

26.

Hàm số nào sau đây có tập xác định là R

a)

y=tanxy=\tan x

b)

y=cotxy=\cot x

c)

y=sinxy=\sin x

d)

y=1sinxy=\frac{1}{\sin x}

27.

y=sin1xy=\sin\frac{1}{x}  ,Tập xác định của hàm số là

a)

R\ {0}

b)

R

c)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

d)

(;0)\left(-\infty;0\right)  

28.

Điều kiện xác định của hàm số y=1sin(x2)y=\frac{1}{\sin\left(\frac{x}{2}\right)}  là 

a)

xkπx\ne k\pi  

b)

xk2πx\ne k2\pi  

c)

xπ2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

d)

xπ+k2πx\ne\pi+k2\pi  

29.

Hàm số  y=cot2xy=\cot2x  có tập xác định là

a)
b)
c)
d)