Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dãy số lớp 11

Total questions: 42

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Cho dãy số ( un), bie^ˊt un=(−1)n.2n. \left(\ u_n\right),\ biết\ u_n=\left(-1\right)^n.2n.\  Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

u1=−2.u_1=-2.  

b)

u2=4.u_2=4.  

c)

u3=−6.u_3=-6.  

d)

u4=−8u_4=-8  

2.

Cho dãy số có các số hạng đầu là: 5; 10; 15; 20; 25;... Số hạng tổng quát của dãy số này là

a)

un=5(n−1).u_n=5(n-1).  

b)

un=5n.u_n=5n.  

c)

un=5+n.u_n=5+n.  

d)

un=5.n+1.u_n=5.n+1.  

3.

Cho da~y so^ˊ (un), bie^ˊt un=n+12n+1. So^ˊ 815 laˋ so^ˊ hạng thứ ma^ˊy của da~y so^ˊ?Cho\ dãy\ số\ \left(u_n\right),\ biết\ u_n=\frac{n+1}{2n+1}.\ Số\ \frac{8}{15}\ là\ số\ hạng\ thứ\ mấy\ của\ dãy\ số?  

a)

8

b)

6

c)

5

d)

7

4.

Cho da~y so^ˊ(un)với un=3n. Tıˋm so^ˊ hạng u2n−1.Cho\ dãy\ số\left(u_n\right)với\ u_n=3^n.\ Tìm\ số\ hạng\ u_{2n-1}.  

a)

u2n−1=32.3n−1.u_{2n-1}=3^2.3^n-1.  

b)

u2n−1=3n.3n−1.u_{2n-1}=3^n.3^{n-1}.  

c)

u2n−1=32n−1.u_{2n-1}=3^{2n}-1.  

d)

u2n−1=32(n−1).u_{2n-1}=3^{2\left(n-1\right)}.  

5.

Cho dãy số (un)\left(u_n\right)  , biết un=1n+1u_n=\frac{1}{n+1}  . Ba số hạng đầu của dãy số là

a)

12; 13;14\frac{1}{2};\ \frac{1}{3};\frac{1}{4}  

b)

1;12;131;\frac{1}{2};\frac{1}{3}  

c)

12; 14;16\frac{1}{2};\ \frac{1}{4};\frac{1}{6}  

d)

1; 13;151;\ \frac{1}{3};\frac{1}{5}  

6.

Cho da~y (un) với un=1n+1+1n+2+1n+3+...+12n. So^ˊ hạng thứ 4 của da~y (un) laˋ:Cho\ dãy\ (u_n)\ với\ u_n=\frac{1}{n+1}+\frac{1}{n+2}+\frac{1}{n+3}+...+\frac{1}{2n}.\ Số\ hạng\ thứ\ 4\ của\ dãy\ (u_n)\ là:  

a)

1n+1+1n+2+1n+3+1n+4.\frac{1}{n+1}+\frac{1}{n+2}+\frac{1}{n+3}+\frac{1}{n+4}.  

b)

533840.\frac{533}{840}.  

c)

18.\frac{1}{8}.  

d)

Một kết quả khác.

7.

Cho dãy số (un)\left(u_n\right)_{ }  với u1=2u_1=2   và un +1−un=2n−1u_{n\ +1}-u_n=2n-1 . Số hạng tổng quát   (un)\left(u_n\right)  là

a)

un=2+(n−1)2.u_n=2+\left(n-1\right)^2.  

b)

un=2+n2.u_n=2+n^2.  

c)

un=2+(n+1)2.u_n=2+\left(n+1\right)^2.  

d)

un=2−(n−1)2.u_n=2-\left(n-1\right)^2.  

8.

Cho dãy số (un)\left(u_n\right)  với u1=3u_1=3  và un +1=un+5u_{n\ +1}=u_n+5  . Tìm 3 số hạng đầu của dãy số là

a)

-3; 6; 9

b)

3; -2; -7

c)

3; 8; 13

d)

3; 5; 7

9.

Hàm số xác định trên tập số N⋅N^{\cdot}  được gọi là

(a)  

10.

Cho dãy số (un)\left(u_n\right)   xác định bởi u1=u2=1u_1=u_2=1  và un−2un−1+un−2=2u_n-2u_{n-1}+u_{n-2}=2  với n≥3n\ge3  . Công thức của số hạng tổng quát của dãy số đó là

a)

un=n2+3n−2u_n=n^2+3n-2  

b)

un=n2−4n+3u_n=n^2-4n+3  

c)

un=n2−3n−2u_n=n^2-3n-2  

d)

un=n2−3n+3u_n=n^2-3n+3  

11.

Viết cảm nhận của em về việc giáo viên tạo trò chơi hóa các nội dung học tập trong giờ học!

4 lines
12.

Cho dãy số ( un), bie^ˊt un=(−1)n.2n. \left(\ u_n\right),\ biết\ u_n=\left(-1\right)^n.2n.\  Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

u1=−2.u_1=-2.  

b)

u2=4.u_2=4.  

c)

u3=−6.u_3=-6.  

d)

u4=−8u_4=-8  

13.

Cho da~y so^ˊ (un), bie^ˊt un=n+12n+1. So^ˊ 815 laˋ so^ˊ hạng thứ ma^ˊy của da~y so^ˊ?Cho\ dãy\ số\ \left(u_n\right),\ biết\ u_n=\frac{n+1}{2n+1}.\ Số\ \frac{8}{15}\ là\ số\ hạng\ thứ\ mấy\ của\ dãy\ số?  

a)

8

b)

6

c)

5

d)

7

14.

Cho da~y so^ˊ(un)với un=3n. Tıˋm so^ˊ hạng u2n−1.Cho\ dãy\ số\left(u_n\right)với\ u_n=3^n.\ Tìm\ số\ hạng\ u_{2n-1}.  

a)

u2n−1=32.3n−1.u_{2n-1}=3^2.3^n-1.  

b)

u2n−1=3n.3n−1.u_{2n-1}=3^n.3^{n-1}.  

c)

u2n−1=32n−1.u_{2n-1}=3^{2n}-1.  

d)

u2n−1=32(n−1).u_{2n-1}=3^{2\left(n-1\right)}.  

15.

Cho dãy số (un)\left(u_n\right)  , biết un=1n+1u_n=\frac{1}{n+1}  . Ba số hạng đầu của dãy số là

a)

12; 13;14\frac{1}{2};\ \frac{1}{3};\frac{1}{4}  

b)

1;12;131;\frac{1}{2};\frac{1}{3}  

c)

12; 14;16\frac{1}{2};\ \frac{1}{4};\frac{1}{6}  

d)

1; 13;151;\ \frac{1}{3};\frac{1}{5}  

16.

Cho dãy số (un) : un= 2n−1\left(u_n\right)\ :\ u_{n_{ }}=\ \sqrt[]{2n-1}   . Tìm 3 số hạng đầu của dãy số là

a)

1; 3; 5

b)

1; 5; 71;\ \sqrt[]{5};\ \sqrt[]{7}

c)

1; 3; 51;\ \sqrt[]{3};\ \sqrt[]{5}  

d)

3; 5; 7

17.

1.1.  Cho dãy số  (un)\left(u_n\right)  xác định bởi  un=n2−4n−10u_n=n^2-4n-10  . Khi đó  u10=?u_{10}=?  

a)

48

b)

60

c)

50

d)

80

18.

Dãy số ( unu_n ) được gọi là dãy số (a)   nếu với mọi  n≥1n\ge1 ta có un+1u_{n+1} > unu_n .

19.

Xét tính tăng giảm của dãy số  (un)\left(u_n\right)  với  un=1n+1u_n=\frac{1}{n+1}  ?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Vừa tăng vừa giảm

20.

Dãy số   un=n−1n\ u_n=\frac{n-1}{n} bị chặn trên bởi số nào?

a)

-1

b)

0

c)

1

d)

2

21.

Tìm tất cả các giá trị của n ∈\in  N sao cho: 2n>n22^n>n^2  

a)

n ≥\ge  4

b)

n ≥\ge  5

c)

n ≥\ge  6

d)

n ≥\ge  7

22.

Cho dãy số ( un), bie^ˊt un=(−1)n.2n. \left(\ u_n\right),\ biết\ u_n=\left(-1\right)^n.2n.\ Mệnh đề nào sai sau đây?

a)

u1=−2.u_1=-2.

b)

u2=4.u_2=4.

c)

u3=−6.u_3=-6.

d)

u4=−8u_4=-8

23.

Cho da~y so^ˊ (un), bie^ˊt un=n+12n+1. So^ˊ 815 laˋ so^ˊ hạng thứ ma^ˊy của da~y so^ˊ?Cho\ dãy\ số\ \left(u_n\right),\ biết\ u_n=\frac{n+1}{2n+1}.\ Số\ \frac{8}{15}\ là\ số\ hạng\ thứ\ mấy\ của\ dãy\ số?

a)

số 8

b)

6

c)

5

d)

7

24.

Cho da~y so^ˊ(un)với un=3n. Tıˋm so^ˊ hạng u2n−1.Cho\ dãy\ số\left(u_n\right)với\ u_n=3^n.\ Tìm\ số\ hạng\ u_{2n-1}.  

a)

u2n−1=32.3n−1.u_{2n-1}=3^2.3^n-1.  

b)

u2n−1=3n.3n−1.u_{2n-1}=3^n.3^{n-1}.  

c)

u2n−1=32n−1.u_{2n-1}=3^{2n}-1.  

d)

u2n−1=32(n−1).u_{2n-1}=3^{2\left(n-1\right)}.  

25.

Cho dãy số (un)\left(u_n\right) , biết un=1n+1u_n=\frac{1}{n+1} . Ba số hạng đầu của dãy số là

a)

12; 13;14\frac{1}{2};\ \frac{1}{3};\frac{1}{4}

b)

1;12;131;\frac{1}{2};\frac{1}{3}

c)

12; 14;16\frac{1}{2};\ \frac{1}{4};\frac{1}{6}

d)

1; 13;151;\ \frac{1}{3};\frac{1}{5}

26.

Cho dãy số (un) : un= 2n−1\left(u_n\right)\ :\ u_{n_{ }}=\ \sqrt[]{2n-1} . Find 3 the first number of theDãy số is

a)

1; 3; 5

b)

1; 5; 71;\ \sqrt[]{5};\ \sqrt[]{7}

c)

1; 3; 51;\ \sqrt[]{3};\ \sqrt[]{5}

d)

3; 5; 7

27.

1.1. Cho dãy số (un)\left(u_n\right) verify by un=n2−4n−10u_n=n^2-4n-10 . Khi đó u10=?u_{10}=?

a)

48

b)

60

c)

50

d)

80

28.

Dãy số  un=n−1n\ u_n=\frac{n-1}{n} bị chặn dựa trên số lượng nào?

a)

-1

b)

0

c)

1

d)

2

29.

Cho dãy số có các số hạng đầu là: 5; 10; 15; 20; 25;... Số hạng tổng quát của dãy số này là

a)

un=5(n−1).u_n=5(n-1).  

b)

un=5n.u_n=5n.  

c)

un=5+n.u_n=5+n.  

d)

un=5.n+1.u_n=5.n+1.  

30.

Cho dãy số (un)\left(u_n\right)_{ }  với u1=2u_1=2   và un +1−un=2n−1u_{n\ +1}-u_n=2n-1 . Số hạng tổng quát   (un)\left(u_n\right)  là

a)

un=2+(n−1)2.u_n=2+\left(n-1\right)^2.  

b)

un=2+n2.u_n=2+n^2.  

c)

un=2+(n+1)2.u_n=2+\left(n+1\right)^2.  

d)

un=2−(n−1)2.u_n=2-\left(n-1\right)^2.  

31.

Cho dãy số (un)\left(u_n\right)  với u1=3u_1=3  và un +1=un+5u_{n\ +1}=u_n+5  . Tìm 3 số hạng đầu của dãy số là

a)

-3; 6; 9

b)

3; -2; -7

c)

3; 8; 13

d)

3; 5; 7

32.

Xét tính tăng giảm và bị chặn của dãy số sau:    

\left(u_n\right):\ \ \ u_n=\frac{n+1}{n+2}

a)

Tăng, bị chặn

b)

Giảm, bị chặn

c)

Tăng, chặn dưới

d)

Giảm, chặn trên   

33.

1.1.  Cho dãy số  (un)\left(u_n\right)  xác định bởi  un=n2−4n−10u_n=n^2-4n-10  . Khi đó  u10=?u_{10}=?  

a)

48

b)

60

c)

50

d)

80

34.

Cho dãy số  (un)\left(u_n\right)  xác định bởi  u1=1;u2=−2u_1=1;u_2=-2 và  un=un−1−2un−2u_n=u_{n-1}-2u_{n-2} . Dãy số trên được cho bởi cách nào?

a)

Công thức số hạng tổng quát

b)

Hệ thức truy hồi

c)

Diễn đạt bằng lời

35.

Xét tính tăng giảm của dãy số  (un)\left(u_n\right)  với  un=1n+1u_n=\frac{1}{n+1}  ?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Vừa tăng vừa giảm

36.

a)
b)
c)
d)
37.

a)
b)
c)
d)
38.

a)
b)
c)
d)
39.

Câu 1. Cho dãy số sau: −5;−2; 1; 4; 7; 10; 13-5;-2;\ 1;\ 4;\ 7;\ 10;\ 13   Dãy số đã cho có bao nhiêu số hạng và hãy tìm số hạng đầu tiên  u1u_1   ?

a)

A. 7 số hạng và  u1=1u_1=1  

b)

B. 6 số hạng và  u1=−5u_1=-5  

c)

C. 7 số hạng và  u1=−5u_1=-5  

d)

D. 6 số hạng và  u1=−5u_1=-5  

40.

Câu 2: Cho dãy số u(n) với un=2n−4nu_n=2^n-4n  . Số hạng thứ năm của dãy số đã cho là

a)

A.  u5=5u_5=5  

b)

B.  u5=12u_5=12  

c)

C.  u5=25u_5=25  

d)

D.  u5=−5u_5=-5  

41.

Câu 3: Cho dãy số có các số hạng đầu là 12; 14; 16; 18\frac{1}{2};\ \frac{1}{4};\ \frac{1}{6};\ \frac{1}{8}  . Số hạng tổng quát của dãy số là

a)

A.  un=1n2u_n=\frac{1}{n^2}  

b)

B.  un=12n+1u_n=\frac{1}{2n+1}  

c)

C.  un=1n2−1u_n=\frac{1}{n^2-1}  

d)

D.  un=12nu_n=\frac{1}{2n}  

42.

Câu 4. Dãy số u(n) xác định bởi công thức un = 2n -1 với mọi n = 1, 2,3…chính là

a)

A. Dãy số tự nhiên lẻ.

b)

B. Dãy 1, 3, 5, 9 13, 17.

c)

C. Dãy các số tự nhiên chẵn.

d)

D. Dãy gồm các số tự nhiên lẻ và các số tự nhiên chẵn.