wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

On su

Total questions: 58

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

 Khoa học nghiên cứu lịch sử của xã hội loài người nói chung hoặc của một quốc gia dân tộc địa phương, con người nói riêng được gọi là


a)

lịch sử

b)

sử học

c)

Nhận thức lịch sử

d)

Khoa học lịch sử

2.

Đối tượng nghiên cứu của sử học là

a)

Tất cả mọi mặt đời sống xã hội trong quá khứ

b)

Thế giới tự nhiên và con người

c)

Quá trình phát sinh phát triển của xã hội loài người trong quá khứ

d)

Nguồn gốc của xã hội loài người

3.

Rút ra bài học từ lịch sử là chức năng nào của sử học

a)

Chức năng khoa học

b)

Chức năng xã hội

c)

Chức năng giáo dục

d)

Chức năng hướng nghiệp

4.

Một trong những ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại với nền

kinh tế là

a)

Tạo ra bước nhảy vọt chưa từng có của lực lượng sản xuất và năng suất lao động

b)

Làm cho sự phân công lao động và chuyên môn hóa ngày càng sâu sắc.

c)

Góp phần thay đổi lối sống, gắn nhiều hơn với “ không gian mạng”, “ thế giới ảo”, …

d)

Thúc đẩy quá trình thị trường hóa nền kinh tế thế giới và xã hội hóa hoạt động sản xuất

5.

Cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại có ý nghĩa như thế nào?

a)

Tác động lớn đến quan hệ quốc tế từ đầu những năm 80 của TK XX đến nay

b)

Gây nên những hậu quả tiêu cực, ảnh hưởng trực tiếp đến cuộc sống của con người

c)

Những bước nhảy vọt mới của nền văn minh thế giới trên các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội.

d)

Có những tác động tích cực về nhiều mặt.

6.

Một trong những thành tựu của văn minh Đông Nam Á cổ - trung đại về tôn giáo là

a)

Cư dân Đông Nam Á thờ các con vật gần gũi với cuộc sống của xã hội nông nghiệp

b)

Phong tục thờ cúng tổ tiên có vị trí linh thiên của cư dân Đông Nam Á

c)

Thờ thần Lúa, Hồn Lúa, Mẹ Lúa, …

d)

Các loại hình tôn giáo dựa trên tín ngưỡng vạn vật hữu linh, Bà La Môn, Phật giáo, Hồi giáo.

7.

Cho biết thành tựu tiêu biểu của người Hy lạp – Rooma?

a)

A. Đền Pác – tê – nông

b)

Lăng Tagiơ Mahan

c)

Vạn lí trường thành

d)

Tượng Đức Mẹ sầu bi ( Va – ti – căng)

8.

Cho biết cư dân nào tìm ra chữ số “0”

a)

Ai cập

b)

Ấn độ

c)

Lưỡng hà

d)

Trung quốc

9.

Nêu 4 phát minh quan trọng của người Trung Quốc thời phong kiến?

a)

Giấy, kĩ thuật in, la bàn, thuốc súng

b)

Giấy, kĩ thuật in, luyện sắt, thuốc súng

c)

Luyện sắt, mem, gốm, la bàng, thuốc súng.

d)

Luyện sắt, thuộc súng, làm đường, gốm.

10.

Sử học có vai trò như thế nào đối với các ngành khoa học tự nhiên và công nghệ trong

nghiên cứu quá trình phát sinh, phát triển và tiêu vong của sự vật, hiện tượng theo quy luật

lịch sử?

a)

hỗ trợ

b)

quyết định

c)

thứ yếu

d)

trọng yếu

11.

Điều cốt lõi trong hoạt động bảo tồn di sản là phải

a)

Đảm bảo tính nguyên trạng, tính xác thực, tính toàn vẹn, giá trị nổi bật của di sản

b)

Đảm bảo tính trung thực, khách quan của khoa học lịch sử.

c)

Đảm bảo tính giáo dục, văn hóa, xã hội.

d)

Đảm bảo tính nhân văn, nguyên vẹn của di sản bảo tồn.

12.

Ở địa phương (Hà Nội) có những di sản văn hóa nổi bật nào?

a)

Khu di tích hoàn thành Thăng Long, văn miếu Quốc Tử Giám, Cột cờ Hà Nội.

b)

Khu di tích Tháp Bà Ponagar, đền Hùng, thánh địa Mỹ Sơn.

c)

Khu di tích Miếu Bà Chúa Xứ, phố cổ Hội An.

d)

Khu di tích nhà tù Côn Đảo, Dinh Độc Lập.

13.

Nội dung nào sau đây không phải là nhiệm vụ của sử học?

a)

Khôi phục các sự kiện lịch sử xảy ra trong quá khứ.

b)

Cung cấp các tri thức khoa học giúp con người khám phá hiện thực lịch sử.

c)

Góp phần dự báo về tương lai của đất nước và nhân loại.

d)

Góp phần truyền bá những giá trị và truyền thống tốt đẹp trong lịch sử cho thế hệ sau.

14.

Di sản văn hóa là hệ thống các giá trị vật chất và tinh tình do một cộng đồn người sáng

tạo và tích lũy trong một quá trình lịch sử lâu dài được lưu truyền từ thế hệ trước sang thế hệ

sau. Như vậy, di sản văn hóa không gồm loại nào sau đây?

a)

Những sản phẩm được tạo ra trong cuộc sống hiện đại

b)

Di sản văn hóa vật thể

c)

Di sản văn hóa phi vật thể

d)

Di sản thiên nhiên và di sản hỗn hợp.

15.

Du lịch văn hóa phát triển sẽ

a)

thúc đẩy sự hình thành nhà nước.

b)

thay đổi những sản phẩm công nghệ.

c)

dẫn đến sự xói mòn di sản văn hóa.

d)

tạo ra việc làm cho người lao động.

16.

Một trong những công trình kiến trúc nổi tiếng của người Ai Cập cổ đại là

a)

Kim tự tháp

b)

Chùa Hang

c)

Vạn lý trường thành

d)

Thành nhà Hồ

17.

Tôn giáo nào không được khởi nguồn từ Ấn Độ?

a)

Thiên Chúa giáo

b)

phật giáo

c)

Hin đu giáo

d)

Hồi giáo

18.

Khái niệm văn minh được hiểu là

a)

Sự tiến bộ về vật chất và tinh thần của xã hội loài người

b)

Tổng thể những nét riêng biệt về vật chất, tinh thần và trí tuệ

c)

Bản sắc của một xã hội hoặc nhóm người trong xã hội

d)

Những công trình do con người sáng tạo ra

19.

Nội dung nào phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc Cách mạng Công nghiệp lần thứ hai về

văn hóa?

a)

Sự giao lưu kết nối văn hóa giữa các quóc gia, châu lục được đẩy mạnh

b)

Thúc đẩy công nghiệp phát triển, nâng cao năng suất lao động

c)

Làm thay đổi cách thức tổ chức sản xuất

d)

hình thành hai giai cáp đối kháng là Tư sản và Vô sản

20.

Phát minh nào trong cuộc Cách mạng Công nghiệp lần thứ nhất đã thúc đẩy sản xuất

phát triển vượt bậc?

a)

điện thoại

b)

Máy kéo sợi Gien-ni

c)

máy hơi nước

d)

con thoi bay

21.

Cuộc cách mạng Công nghiệp lần thứ tư chịu sự tác động của bối cảnh nào?

a)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên bị cạn kiệt

b)

Sự tiến bộ về khoa học kĩ thuật và công nghệ

c)

Chiến tranh thế giới thứ nhất đang diễn ra

d)

Sự bùng nổ dân số

22.

Nhận thức lịch sử là

a)

Những mô tả của con người về quá khứ đã qua

b)

Những hiểu biết của con người về quá khứ.

c)

Những công trình nghiên cứu lịch sử.

d)

Những lễ hội lịch sử văn hóa được phục dựng.

23.

Truyền thuyết Thánh Gióng thuộc loại sử liệu nào?

a)

Sử liệu gốc

b)

Sử liệu trực tiếp

c)

Sử liệu liệu gốc

d)

Sử liệu truyền miệng

24.

Công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản nhằm

a)

Giới hạn tuổi thọ của các di sản.

b)

Bớt đi tuổi thọ của các di sản.

c)

Kéo dài tuổi thọ của các di sản.

d)

Làm giảm tuổi thọ của các di sản.

25.

Bảo tồn và phát huy giá trị của di sản nhằm hướng đến sự phát triển kinh tế xã hội

a)

trước mắt

b)

bền vững

c)

nhanh chóng

d)

tạm thời

26.

Công trình kiến trúc nào sau đây của cư dân phương Đông cổ đại được đánh giá là

một trong bảy kì quan của thế giới cổ đại?

a)

Lăng mộ Tần Thủy Hoàng

b)

A. Thành thị cổ Ha-rap-pa

c)

kim tự tháp Ai cập

d)

Cổng I-sơ-ta thành Ba-bi-lon

27.

Văn minh là

A. Giá trị tinh thần chưa hình thành. B. Những tài nguyên chưa được biết đến.

C. Những phong tục, hũ tục của con người. D. Trạng thái phát triển cao của nền văn hóa.

a)

Những phong tục, hũ tục của con người

b)

A. Giá trị tinh thần chưa hình thành

c)

Những tài nguyên chưa được biết đến

d)

Trạng thái phát triển cao của nền văn hóa.

28.

Chủ thể trong quá trình phát triển văn minh Trung Hoa là

a)

Người Hán

b)

Người Mãn Thanh

c)

Mông cổ

d)

Tây Tạng

29.

Nhận định nào không đúng khi nói về vai trò của văn hóa cổ đại Hi Lạp và Rô-ma

a)

Giá trị của văn hóa cổ đại phương Tây được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực cuộc sống, góp phần

nâng cao đời sống vật chất, tinh thần.

b)

Giá trị và tầm ảnh hưởng của văn minh phương Tây cổ đại được khẳng định và thừa nhận ảnh

hưởng đến thời đại ngày nay.

c)

Văn hóa cổ đại Hi Lạp và Rô-ma là “cái nôi”, là “trung tâm” của nền văn minh nhân loại

d)

Văn hóa cổ đại Hi Lạp và Rô-ma đặt một nền tảng khá vững chắc cho văn minh châu Âu nói

riêng và mang đến cho nền văn hóa thế giới nói chung.

30.

Một trong những ý nghĩa việc phát minh ra máy hơi nước của Giêm Oát (1874) là

a)

Điều kiện lao động công nhân được cải thiện

b)

Làm giảm sức lao động cơ bắp của con người

c)

Là phát minh mở đầu cho cách mạng công nghiệp

d)

Quá trình lao động ngày càng được xã hội hóa cao

31.

Văn hoá ĐNA ảnh hưởng nhiều nhất của văn hoá nước nào?

a)

triều tiên

b)

Ấn độ

c)

trung quốc

d)

nhật bản

32.

32. Lịch sử được hiểu là

a)

Những gì đã diễn ra trong quá khứ

b)

Những gì đang diễn ra ở hiện tại.

c)

Những gì sẽ diễn ra trong tương lai.

d)

Ngành khoa học dự đoán về tương lai

33.

33. Hiện thực lịch sử được hiểu là

a)

Những nghiên cứu về quá khứ loài người

b)

Quá trình con người tái hiện lại quá khứ.

c)

Những hiểu biết của con người về quá khứ.

d)

Tất cả những gì đã diễn ra trong quá khứ.

34.

34. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về hiện thực lịch sử?

a)

Phụ thuộc vào ý muốn của con người.

b)

Có thể thay đổi theo thời gian.

c)

Là nhận thức của con người về quá khứ.

d)

Tồn tại hoàn toàn khách quan.

35.

35. Nhận thức lịch sử được hiểu là

a)

Những hiểu biết của con người về hiện thực lịch sử.

b)

Tất cả những hoạt động của con người trong quá khứ.

c)

Ngành khoa học nghiên cứu về lịch sử xã hội loài người.

d)

Một phương pháp nghiên cứu, tìm hiểu về lịch sử.

36.

36. Sử học là

a)

Khoa học nghiên cứu về lịch sử các loài sinh vật.

b)

Tất cả những gì đã diễn ra trong quá khứ.

c)

Khoa học nghiên cứu về quá khứ của loài người.

d)

Tất cả những gì đã và đang diễn ra ở hiện tại.

37.

37. Đối tượng nghiên cứu của Sử học là

a)

Các hành tinh trong hệ Mặt Trời

b)

Các loài sinh vật trên Trái Đất.

c)

Toàn bộ quá khứ của loài người

d)

Quá trình hình thành Trái Đất.

38.

38. Nội dung nào sau đây không phải là nhiệm vụ của Sử học?

a)

A. Cung cấp tri thức khoa học cho con người.

b)

B. Tái hiện lại những sự kiện trong quá khứ.

c)

C. Truyền bá những giá trị truyền thống tốt đẹp.

d)

D. Góp phần dự báo về tương lai của nhân loại.

39.

Hai nền văn minh lớn ở phương Tây thời kì cổ đại là

a)

Hy Lạp và La Mã.

b)

B. Ấn Độ và Trung Hoa.

c)

C. Ai Cập và Lưỡng Hà.

d)

D. La Mã và A-rập.

40.

40. Ai Cập cổ đại được hình thành trên lưu vực con sông nào?

a)

A. Sông Ấn.

b)

B. Sông Hằng.

c)

C. Sông Ti-grơ.

d)

D. Sông Nin.

41.

 Chữ viết của người Ai Cập cổ đại là

a)

Chữ Hán.

b)

B. Chữ hình nêm.

c)

C. Chữ La-tinh.

d)

D. Chữ tượng hình.

42.

Văn minh Ấn Độ cổ - trung đại gắn liền với những dòng sông nào?

a)

A. Sông Nin và sông Ấn.

b)

Hoàng Hà và Trường Giang.

c)

Sông Ấn và sông Hằng.

d)

Sông Ti-grơ và sông Ơ-phơ-rát.

43.

43. Những tôn giáo nào sau đây có nguồn gốc từ Ấn Độ?

a)

Phật giáo và Hin-đu giáo.

b)

Hồi giáo và Ki-tô giáo.

c)

Đạo giáo và Hồi giáo.

d)

Nho giáo và Phật giáo.

44.

44. Văn minh Trung Hoa thời kì cổ - trung đại gắn liền với những con sông nào?

a)

Hắc Long và Mê Công.

b)

Hoàng Hà và Trường Giang.

c)

Dương Tử và Mê Công.

d)

Hắc Long và Trường Giang.

45.

5. Người La Mã cổ đại đã sáng tạo ra loại chữ viết nào sau đây?

a)

Chữ Hán.

b)

Chữ hình nêm.

c)

Chữ Phạn.

d)

Chữ La-tinh.

46.

45. Những thành tựu khoa học, kĩ thuật của người Hy Lạp - La Mã cổ đại có ý nghĩa như

thế nào?

a)

Là nguồn gốc của những thành tựu khoa học kĩ - thuật phương Đông cổ đại.

b)

Đưa loài người bước vào kỉ nguyên công nghiệp hóa và hiện đại hóa.

c)

Đặt nền tảng cho sự phát triển của khoa học, kĩ thuật thế giới giai đoạn sau.

d)

Là một trong những cơ sở dẫn tới sự ra đời của văn minh phương Tây cổ đại.

47.

46. Tôn giáo chính thức của đế quốc La Mã thời kì cổ đại (từ đầu thế kỉ IV) là

a)

Phật giáo.

b)

Cơ Đốc giáo.

c)

Hồi giáo.

d)

Hin-đu giáo.

48.

47. Phong trào Văn hóa Phục hưng (thế kỉ XV - XVII) ở Tây Âu ra đời trong bối cảnh

nào sau đây?

a)

Tầng lớp tư sản Tây Âu tiến hành cách mạng lật đổ chế độ phong kiến.

b)

Giáo hội Hin-đu giáo lũng đoạn nền văn hóa, tư tưởng ở các nước Tây Âu.

c)

Những thành tựu văn minh Hy Lạp - La Mã cổ đại được chính quyền đề cao.

d)

Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa hình thành ở các nước Tây Âu.

49.

48. Phong trào Văn hóa Phục hưng (thế kỉ XV - XVII) diễn ra đầu tiên ở quốc gia nào?

a)

anh

b)

italia

c)

tây ban nha

d)

pháp

50.

49. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của những thành tựu văn minh

Tây Âu thời kì Phục hưng?

a)

Đề cao giá trị con người và quyền tự do cá nhân, đề cao tinh thần dân tộc.

b)

Mở đường cho sự phát triển của văn minh Tây Âu trong những thế kỉ kế tiếp.

c)

Là cuộc đấu tranh công khai của giai cấp tư sản chống lại chế độ phong kiến.

d)

Góp phần củng cố và mở rộng ảnh hưởng của Giáo hội Cơ Đốc giáo.

51.

50: Nền văn minh nào dưới đây ra đời sớm nhất trên thế giới?

a)

Trung Quốc

b)

Ấn độ

c)

Ai cập

d)

hy lạp

52.

51: Khái niệm Văn hóa là gì?

a)

A. Văn hóa là tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần mà con người sáng tạo nên.

b)

B. Văn hóa là sự hoàn thiện chung của giống người bằng tổ chức cao nhất của một người và toàn xã

c)

C. Văn hóa gồm những sinh hoạt về tinh thần. 

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

53.

52: Khác với văn minh, văn hoá thường có

a)

A. Bề dày lịch sử và mang

b)

B. Trình độ phát triển cao, mang tầm vóc quốc tế.

c)

C. Tính sáng tạo cao, thúc đẩy văn minh phát triển.

d)

D. Những giá trị sáng tạo ở trình độ cao nhất.

54.

53: Khác với văn hoá, văn minh là những giá trị vật chất và tinh thần do loài người sáng

tạo ra

a)

A. Có bề dày lịch sử và mang tính dân tộc.

b)

B. Có trình độ phát triển cao, mang tầm vóc quốc tế.

c)

C. Cùng với sự xuất hiện của xã hội loài người.

d)

D. Đầu tiên trong lịch sử xã hội loài người.

55.

54: Mối quan hệ giữa văn minh và văn hoá là

a)

A. Văn hoá ra đời trước, phát triển đến trình độ nào đó thì văn minh ra đời. Văn minh ra đời sẽ thúc

đẩy văn hoá phát triển.

b)

B. Văn minh ra đời trước, phát triển đến trình độ nào đó thì văn hoá ra đời. Văn hoá ra đời sẽ thúc

đẩy văn minh phát triển.

c)

C. Đều là những giá trị vật chất do loài người sáng tạo ra trong lịch sử nhưng văn minh là toàn bộ

những gì loài người sáng tạo ra từ khi xuất hiện đến nay.

d)

D. Đều là những giá trị tinh thần do loài người sáng tạo ra trong lịch sử nhưng văn minh là toàn bộ

những gì loài người sáng tạo ra từ khi xuất hiện đến nay.

56.

55: Một trong những tiêu chí đánh dấu con người bước vào thời đại văn minh là khi có

a)

A. Công cụ đá.

b)

B. Công cụ đồng thau.

c)

C. Tiếng nói.

d)

. D. Chữ viết.

57.

Các nhà nghiên cứu dựa vào các tiêu chí nào để xác định một nền văn minh?

a)

A. Tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần do loài người sáng tạo ra trong suốt tiến trình lịch sử,

có tính dân tộc, thúc đẩy văn hóa phát triển. 

b)

B. Tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần do loài người sáng tạo ra trong suốt tiến trình lịch sử,

có tính giai cấp, thúc đẩy văn hóa phát triển. 

c)

C. Di sản tích lũy tri thức, tinh thần và vật chất do loài người sáng tạo ra trong giai đoạn phát triển

cao, có tầm vóc quốc tế, thúc đẩy văn hóa phát triển. 

d)

D. Toàn bộ những giá trị tinh thần và vật chất do loài người sáng tạo ra trong lịch sử có tính dân tộc,

mang bề dày lịch sử và có tầm vóc quốc tế.

58.

Những lĩnh vực nào dưới đây của văn hóa truyền thống Ấn Độ được truyền bá ra bên

ngoài?

a)

A. Tôn giáo, văn học, kiến trúc, nghệ thuật, chữ viết. 

b)

B. Phật giáo, văn học, kiến trúc, điêu khắc, chữ viết. 

c)

C. Hồi giáo, văn học, kiến trúc, ca múa, chữ viết. 

d)

D. Hin-đu giáo, văn học, kiến trúc, nghệ thuật, chữ viết.