wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hàm số Lũy thừa - Mũ - Logarit

Total questions: 25

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Hàm số nào sau đây là hàm số mũ?

a)

y=x3y=x^3

b)

y=3,2xy=3,2^x

c)

y=3x+5y=3x+5

d)

y=(5)xy=\left(-5\right)^x

2.

Tập xác định của hàm số  y=5x+3xy=5^x+3^x  là

a)

D=(0 ; +)D=\left(0\ ;\ +\infty\right)  

b)

D=( ; 0)D=\left(-\infty\ ;\ 0\right)  

c)

D=(;0)(0;+)D=\left(-\infty;0\right)\cup\left(0;+\infty\right)  

d)

D=RD=R

3.

Đạo hàm của hàm số

y=3x+5xy=3^x+5^x

a)

y=3x+5xy'=3^x+5^x

b)

y=3x1+5x1y'=3^{x-1}+5^{x-1}

c)

y=3x.ln3+5x.ln5y'=3^x.\ln3+5^x.\ln5

d)

y=3x.log3+5x.log5y'=3^x.\log3+5^x.\log5

4.

Đạo hàm của hàm số

y=ex2x+3y=e^{x^2-x+3}

a)

y=ex2x+3y'=e^{x^2}-x+3

b)

y=ex2x+3.(x2x+3)y'=e^{x^2-x+3}.\left(x^2-x+3\right)

c)

y=ex22x+3.(2x2)y'=e^{x^2-2x+3}.\left(2x-2\right)

d)

y=ex22x+3.(2x2).logey'=e^{x^2-2x+3}.\left(2x-2\right).\log e

5.

Hàm số nào sau đây không phải là hàm số mũ?

a)

y=32xy=3^{2x}

b)

y=exy=e^x

c)

y=x3y=x^3

d)

y=(1,25)xy=\left(1,25\right)^x

6.

Đạo hàm của hàm số

y=53x1y=5^{3x-1}

a)

y=53x1y'=5^{3x-1}

b)

y=3.53x1y'=3.5^{3x-1}

c)

y=3.53x1.ln5y'=3.5^{3x-1}.\ln5

d)

y=53x1.ln5y'=5^{3x-1}.\ln5

7.

Đồ thị hàm số dưới đây là của hàm số nào?

a)

y=2xy=2^x

b)

y=2xy=2x

c)

y=x2y=x^2

d)

y=(0,5)xy=\left(0,5\right)^x

8.

Đồ thị hàm số dưới đây là của hàm số nào?

a)

y=3xy=3^x

b)

y=3xy=-3^x

c)

y=(13)xy=\left(\frac{1}{3}\right)^x

d)

y=x2y=x^2

9.

Tập xác định của hàm số  y=(x2+2x3)2y=\left(x^2+2x-3\right)^{\sqrt[]{2}}  

a)

R

b)

(;3)(1;+)\left(-\infty;-3\right)\cup\left(1;+\infty\right)  

c)

R  {3;1}R\ \ \left\{-3;1\right\}  

d)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

10.

Tập xác định của hàm số

y=5xy=5^x  

a)

RR  

b)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

c)

R \{0}

d)

[0; +)\left[0;\ +\infty\right)  

11.

Tính đạo hàm của hàm số 

y=13xy=13^x  

a)

y=13xln13y'=\frac{13^x}{\ln13}  

b)

y=x.13x1y'=x.13^{x-1}  

c)

y=13x.ln13y'=13^x.\ln13  

d)

y=13xy'=13^x  

12.

Tập xác định D của hàm số   y=(x23x4)3y=\left(x^2-3x-4\right)^{-3}  là?

a)

D=R\ {1;4}\left\{-1;4\right\}  

b)

D=(;1)(4;+)D=\left(-\infty;1\right)\cup\left(4;+\infty\right)  

c)

[1;4]\left[-1;4\right]  

d)

(1;4)\left(-1;4\right)  

13.

Tập xác định của hàm số y=log2(x2+3x2)y=\log_2\left(-x^2+3x-2\right)  là:

a)

[1;2]\left[1;2\right]  

b)

(1,2)\left(1,2\right)  

c)

(;1)(2;+)\left(-\infty;1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

d)

(;1][2;+)\left(-\infty;1\right]\cup\left[2;+\infty\right)  

14.

Cho ba số thực dượng a, b, c khác 1 thỏa logab+logcb=loga2023.logcb\log_ab+\log_cb=\log_a2023.\log_cb . Khẳng định nào sau đây là đúng ?

a)

a.b=2023a.b=2023  

b)

b.c=2023b.c=2023  

c)

a.b.c=2023a.b.c=2023  

d)

a.c=2023a.c=2023  

15.

Tính đạo hàm của hàm số y=2x+lnxy=2^x+\ln x  

a)

y=2x+1xy'=2^x+\frac{1}{x}  

b)

y=2xln2+lnxy'=2^x\ln2+\ln x  

c)

y=2xln2+1xy'=2^x\ln2+\frac{1}{x}  

d)

y=2xln2+1xy'=\frac{2^x}{\ln2}+\frac{1}{x}  

16.

Cho hàm số y=log5xy=\log_{\sqrt{5}}x . Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề sai?

a)

Hàm số đã cho đồng biến trên tập xác định

b)

Hàm số đã cho có tập xác định là D= R {0}D=\ R\setminus\ \left\{0\right\}  

c)

Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng là trục tung

d)

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

17.

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên RR  ?

a)

y=log5xy=\log_5x  

b)

y=log12xy=\log_{\frac{1}{2}}x  

c)

y=(32)xy=\left(\frac{3}{2}\right)^x  

d)

y=(e3)xy=\left(\frac{\mathrm{e}}{3}\right)^x  

18.

Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án dưới đây.

a)

y=12xy=\frac{1}{2^x}  

b)

y=2xy=2^x  

c)

y=x2+2x+1y=-x^2+2x+1  

d)

y=log0,5xy=\log_{0,5}x  

19.

Dựa vào hình vẽ sau hãy cho biết

a)

β>α>γ\beta>\alpha>\gamma

b)

γ>β>α\gamma>\beta>\alpha

c)

α>β>γ\alpha>\beta>\gamma

d)

β>γ>α\beta>\gamma>\alpha

20.

Cho 0<a<1 thỏa mãn: am>ana^m>a^n  . Khi đó khẳng định nào đúng

a)

m>n

b)

m<n

c)

m=n

d)

m và n không so sánh được

21.

Cho biểu thức P=x.x2.x334P=\sqrt[4]{x.\sqrt[3]{x^2.\sqrt{x^3}}}  với x>0x>0  

a)

P=x23P=x^{\frac{2}{3}}  

b)

P=x12P=x^{\frac{1}{2}}  

c)

P=x1324P=x^{\frac{13}{24}}  

d)

P=x14P=x^{\frac{1}{4}}  

22.

y=(2xx+3)2023y=\left(2x-\sqrt{x+3}\right)^{2023}  Tập xác định của hàm số là

a)

D=[3;+)D=\left[-3;+\infty\right)  

b)

D=(3;+)D=\left(-3;+\infty\right)  

c)

D=R\ {1;34}\left\{1;-\frac{3}{4}\right\}  

d)

D=(;34](1;+)D=\left(-\infty;-\frac{3}{4}\right]\cup\left(1;+\infty\right)  

23.

Cho 0<a10<a\ne1   biểu thức loga3a\log_{a^3}a   có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

- 3

b)

3

c)

13-\frac{1}{3}  

d)

13\frac{1}{3}  

24.

Đồ thị bên dưới là đồ thị của hàm số nào ?

a)


y=x12y=x^{\frac{1}{2}}

b)

y=x12y=x^{-\frac{1}{2}}

c)

y=x13y=x^{\frac{1}{3}}

d)

y=x53y=x^{\frac{5}{3}}

25.

Đạo hàm của hàm số y=(2x25)23y=\left(2x^2-5\right)^{\frac{2}{3}}  tại điểm x=4x=4

a)

169.\frac{16}{9}.  

b)

329.-\frac{32}{9}.  

c)

323.\frac{32}{3}.  

d)

329.\frac{32}{9}.