Font size
WorksheetsBÀI TẬP HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
Total questions: 20
Worksheet time: 20mins
Vectơ là một đoạn thẳng có (a)
Độ dài của vectơ trong không gian là khoảng cách giữa (a)
Vectơ có điểm đầu là C, điểm cuối là E được ký hiệu là
CE
EC
CE
EC
Vectơ có điểm đầu là M, điểm cuối là K được ký hiệu là
KM
MK
MK
KM
Độ dài của AB được ký hiệu là
AB
AB
Giá của vectơ là gì?
Giá của vectơ là đường thẳng song song với vectơ
Giá của vectơ là đường thẳng vuông góc với vectơ
Giá của vectơ là đường thẳng bất kỳ
Giá của vectơ là đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của vectơ
Hai vectơ được gọi là cùng phương khi nào?
Giá của chúng vuông góc
Giá của chúng cắt nhau
Giá của chúng song song hoặc trùng nhau
Hai vectơ bằng nhau khi nào?
Khi độ dài hai vectơ bằng nhau
Khi hai vectơ cùng hướng và cùng độ dài
Khi hai vectơ ngược hướng và cùng độ dài
Khi hai vectơ cùng hướng
AB+BE=?
AE
EA
Có bao nhiêu vectơ có điểm đầu là điểm A và điểm cuối là các đỉnh còn lại của hình hộp ABCD.A'B'C'D'?
7
6
5
4
AD−AE=?
DE
ED
DA−DE+AM=?
DM
EM
ME
MA
Cho a=3 . Tính −5a=?
−15
5
-5
15
Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Khi đó CB+CD+CC′=?
CA
CB′
CA′
CD′
Vectơ 3a cùng hướng hay ngược hướng với a
cùng hướng
ngược hướng
Vectơ −a cùng hướng hay ngược hướng với a
cùng hướng
ngược hướng
Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C', gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC. Khi đó MN=...CB . Số nào sau đây được điền vào chỗ chấm.
2
-2
21
−21
a.b=?
ab
absin(a,b)
abtan(a,b)
abcos(a,b)
Nếu a⊥b thì a.b=?
0
1
-1
2
Cho a=3, b=2, (a;b)=60° . Tính a.b
(a)
