wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA4-GB-U1-U2+NM-U1+SS-U1L1

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

snake

b)

monkey

c)

rhino

d)

onion

2.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

This is a horse.

a)

b)

c)

d)

3.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)

is/monkey/This/brown/a/.

a)

This is a monkey brown.

b)

This is a brown monkey.

c)

This monkey is a brown.

d)

Monkey this is a brown.

4.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

That is a ____ .

a)

cake

b)

dress

c)

spoon

d)

horse

5.

LOOK, READ AND CHOOSE YES/ NO (Quan sát, đọc và chọn đáp án YES hoặc NO)


These are yellow apples.

a)

YES

b)

NO

6.

READ AND REORDER THE WORDS GIVEN (Đọc và kéo các từ phía trên xuống dưới để tạo thành câu với thứ tự đúng nhất)

a)

This

b)

is

c)

a

d)

red

e)

robot.

1)
2)
3)
4)
5)
7.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn tranh phù hợp)

a)

b)

c)

d)

8.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn tranh phù hợp)

a)

b)

c)

d)

9.

READ AND REORDER THE WORDS GIVEN (Đọc và kéo các từ phía trên xuống dưới để tạo thành câu với thứ tự đúng nhất)

a)

Where

b)

are

c)

you

d)

from

e)

?

1)
2)
3)
4)
5)
10.

LISTEN AND WRITE THE CORRECT ANSWER (Nghe và viết đáp án đúng)

She's from (a)   .

11.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn câu hỏi phù hợp với lời đáp dưới đây)


- ___________________________ ?

  • - He is from Thailand.

a)

Where are you from?

b)

What's your name?

c)

Where is she from?

d)

Where is he from?

12.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


OPEN YOUR BOOK!

a)

b)

c)

d)

13.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



It's eleven o'clock.

a)

b)

14.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


  • - What____is this?

  • - It's 3 o'clock.

a)

from

b)

are

c)

time

d)

times

15.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


I _____________ on Sunday.

a)

listen to music

b)

read a book

c)

play chess

d)

sing

16.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER ( Đọc và chọn đáp án đúng)

What time is it?

It's seven twenty-five.

a)

b)

c)

d)

17.

LISTEN AND WRITE DOWN THREE MISSING WORDS (NGHE VÀ ĐIỀN 3 TỪ CÒN THIẾU)

He ___ __ ___ at ten - thirty.

(a)  

18.

LISTEN AND WRITE DOWN ONE MISSING WORDS (NGHE VÀ ĐIỀN 1 TỪ CÒN THIẾU)

I take a shower in the (a)   .

19.

LOOK, READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

a)

She goes to bed at ten o'clock.

b)

She goes to school at nine o'clock.

c)

She goes to school at ten o'clock.

d)

She goes to bed at nine o'clock.

20.

CHOOSE THE OPPOSITE ACTION TO THE UNDERLINED PART IN THE FOLLOWING SENTENCE. (Tìm hành động trái ngược với hành động được gạch chân trong câu dưới đây).
I get up at 6 o'clock.

a)

go to school

b)

brush the teeth

c)

go to bed

d)

sing

21.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)


My sister always gets up (a)   7 o'clock.

22.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)

a)

My sister gets up at 6 o'clock.

b)

I have breakfast on 7 o'clock.

c)

She go to school at 8:30 o'clock.

d)

I have lunch 10 am.

23.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

What time are this?

b)

I often watch TV at 9:30 in the evening.

c)

She always goes to school at 7 o'clock.

d)

It's 10 o'clock now.

24.

LOOK AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Quan sát và tìm từ sai trong câu sau)


I has lunch at 12:30 every day.

a)

has

b)

lunch

c)

at

d)

every day

25.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

How many .......... are there?

a)

potato

b)

beans

c)

tomato

d)

onion

26.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và chọn 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)

G _ _ TAR

a)

IU

b)

UI

c)

UR

d)

IR

27.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

It's eleven o'clock.

a)

b)

c)

d)

28.

CHOOSE THE WORD THAT IS OPPOSITE IN MEANING TO THE UNDERLINED PART IN THE FOLLOWING SENTENCE. (Tìm từ trái nghĩa với từ được gạch chân trong câu dưới đây).

There is a large park in the city.

a)

big

b)

large

c)

small

d)

thin

29.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

He can sings and dance.

b)

I have a small ball.

c)

It's ten o'clock.

d)

I play with a pet.

30.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)

- How many ball do you have?

- I have two.

a)

ball

b)

do

c)

have

d)

two

31.

READ AND CHOOSE (Đọc, tìm ra quy luật và chọn đáp án phù hợp)

badminton, cook, football, teacher, volleyball, _____

a)

farmer

b)

chess

c)

giraffe

d)

school bag

32.

READ AND WRITE THE CORRECT FORM OF THE WORD IN BRACKET. (Đọc và viết dạng đúng của từ trong ngoặc.)

  • - What is the cat doing?

  • - It (look) at the mouse.



(a)  

33.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)



I have breakfast at seven o'clock.

a)

b)

34.


LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

Huy and Mai ____ at 7 o'clock.

a)

have lunch

b)

get up

c)

go to school

d)

go to sleep

35.

LOOK, READ AND COMPLETE (Nhìn ảnh, đọc và viết từ còn thiếu)

There's a (a)   .