wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

U3 GS7

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.
Board game (n)
a)
tre trúc
b)
Trò chơi trên bàn cờ
c)
Vùng nông thôn
d)
câu lạc bộ
2.
Clean-up activity (n)
a)
Phát triển
b)
Hoạt động dọn dẹp
c)
Cung cấp
d)
nuôi dưỡng
3.
Community (n)
a)
Cộng đồng
b)
Thanh thiếu niên (13-19 tuổi)
c)
người neo đơn
d)
gửi bưu thiếp
4.
Community service (n)
a)
Cộng đồng
b)
Tự hào
c)
hội chữ thập đỏ
d)
Phục vụ cộng đồng
5.
Develop (n)
a)
tái sử dụng
b)
Thanh thiếu niên (13-19 tuổi)
c)
dọn dẹp
d)
Phát triển
6.
Donate (v)
a)
Viện dưỡng lão
b)
Quyên góp
c)
Tình nguyện viên
d)
dọn dẹp
7.
Elderly = old people (adj)
a)
môi trường
b)
tặng quà
c)
Cộng đồng
d)
người lớn tuổi, cao tuổi
8.
Exchange...for (v)
a)
Trao đổi....lấy
b)
Vùng núi
c)
Vùng nông thôn
d)
tặng quà
9.
Flooded (adj)
a)
Bị lũ lụt
b)
trẻ em nghèo
c)
rác
d)
Viện dưỡng lão
10.
Homeless children
a)
trẻ em cơ nhở
b)
môi trường
c)
Cung cấp
d)
Cộng đồng
11.
Mountainous (adj)
a)
tặng quà
b)
Vùng núi
c)
Cộng đồng
d)
tưới cây
12.
Nursing home (n)
a)
Kĩ năng
b)
Viện dưỡng lão
c)
trẻ em nghèo
d)
tưới cây
13.
Orphanage (n)
a)
Tình nguyện viên
b)
người bệnh
c)
trồng cây
d)
Trại trẻ mồ côi
14.
Proud (adj)
a)
Tự hào
b)
Tình nguyện viên
c)
trồng rau củ quả
d)
Cộng đồng
15.
Provide (v)
a)
Cung cấp
b)
Trại trẻ mồ côi
c)
Thanh thiếu niên (13-19 tuổi)
d)
gửi bưu thiếp
16.
Rural area (n)
a)
bảo vệ
b)
Quyên góp
c)
Vùng nông thôn
d)
Phục vụ cộng đồng
17.
Skill (n)
a)
gửi bưu thiếp
b)
Kĩ năng
c)
nuôi dưỡng
d)
vườn trường
18.
Teenager (n)
a)
trồng cây
b)
bảo vệ
c)
Thanh thiếu niên (13-19 tuổi)
d)
trồng rau củ quả
19.
Volunteer (v, n)
a)
trồng rau củ quả
b)
dọn dẹp
c)
tưới cây
d)
Tình nguyện viên
20.
pick up litter (v)
a)
môi trường
b)
Bị lũ lụt
c)
nhặt rác
d)
cho trẻ ăn
21.
plant vegetables (v)
a)
dự án
b)
trồng rau củ quả
c)
Quyên góp
d)
đổi giấy cũ lấy vở
22.
school garden (n)
a)
Phát triển
b)
Tình nguyện viên
c)
cho trẻ ăn
d)
vườn trường
23.
club (n)
a)
tặng quà
b)
trồng rau củ quả
c)
môi trường
d)
câu lạc bộ
24.
clean (v)
a)
Vùng núi
b)
Trại trẻ mồ côi
c)
dọn dẹp
d)
tái sử dụng
25.
recycle (v)
a)
tái chế
b)
trẻ em cơ nhở
c)
người neo đơn
d)
Vùng nông thôn
26.
primary students (n)
a)
học sinh tiểu học
b)
khu vực
c)
Tự hào
d)
Cung cấp
27.
plant trees (v)
a)
vườn trường
b)
rác
c)
trồng cây
d)
tưới cây
28.
tutor (v,n)
a)
trồng rau củ quả
b)
gia sư
c)
Phục vụ cộng đồng
d)
tái sử dụng
29.
water plants (v)
a)
vườn trường
b)
cho trẻ ăn
c)
Cộng đồng
d)
tưới cây
30.
exchange used paper for notebooks (n)
a)
đổi giấy cũ lấy vở
b)
trồng rau củ quả
c)
Cộng đồng
d)
nhặt rác
31.
give gifts (v)
a)
vùng lân cận
b)
bảo vệ
c)
Trao đổi....lấy
d)
tặng quà
32.
poor children (n)
a)
Phục vụ cộng đồng
b)
Bị lũ lụt
c)
trẻ em nghèo
d)
Vùng nông thôn
33.
patient = ill people (n)
a)
dự án
b)
Bị lũ lụt
c)
Trại trẻ mồ côi
d)
người bệnh
34.
grow (v)
a)
trồng cây
b)
Cung cấp
c)
rác
d)
nuôi dưỡng
35.
plastic bottles (n)
a)
chai nhựa
b)
gia sư
c)
gửi bưu thiếp
d)
Trò chơi trên bàn cờ
36.
gloves (n)
a)
bao tay
b)
dọn dẹp
c)
Thanh thiếu niên (13-19 tuổi)
d)
con đường
37.
reuse (v)
a)
dọn dẹp
b)
Bị lũ lụt
c)
tái sử dụng
d)
trang trí
38.
environment (n)
a)
rác
b)
người neo đơn
c)
người bệnh
d)
môi trường
39.
village (n)
a)
ngôi làng
b)
Phát triển
c)
môi trường
d)
tái chế
40.
litter = rubblish = trash (n)
a)
Kĩ năng
b)
rác
c)
người lớn tuổi, cao tuổi
d)
Vùng nông thôn
41.
area (n)
a)
trẻ em cơ nhở
b)
Cộng đồng
c)
Trại trẻ mồ côi
d)
khu vực
42.
the Red Cross (n)
a)
trẻ em cơ nhở
b)
ngôi làng
c)
trồng rau củ quả
d)
hội chữ thập đỏ
43.
lonely people (n)
a)
môi trường
b)
tái chế
c)
người neo đơn
d)
khu vực
44.
project (n)
a)
tái chế
b)
dự án
c)
Trò chơi trên bàn cờ
d)
Trao đổi....lấy
45.
street - road (n)
a)
chai nhựa
b)
gia sư
c)
câu lạc bộ
d)
con đường
46.
decorate (v)
a)
Kĩ năng
b)
môi trường
c)
hội chữ thập đỏ
d)
trang trí
47.
protect (v)
a)
bảo vệ
b)
Thanh thiếu niên (13-19 tuổi)
c)
người neo đơn
d)
nhặt rác
48.
neighborhood (n)
a)
tưới cây
b)
vùng lân cận
c)
gửi bưu thiếp
d)
tre trúc
49.
feed children (v)
a)
rác
b)
vườn trường
c)
Trại trẻ mồ côi
d)
cho trẻ ăn
50.
fantastic = wonderful (adj)
a)
Cung cấp
b)
Thanh thiếu niên (13-19 tuổi)
c)
tuyệt vời
d)
Tình nguyện viên
51.
send postcard (v)
a)
trẻ em cơ nhở
b)
tưới cây
c)
gửi bưu thiếp
d)
bảo vệ
52.
bamboo (n)
a)
hội chữ thập đỏ
b)
tái chế
c)
dọn dẹp
d)
tre trúc