wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GK1 SINH 9

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

1. ADN được cấu tạo từ những nguyên tố hóa học nào?

A. C, H, O, N, S.         B. C, H, O, N, P.            C. C, H, O, N.             D. C, H, O, P.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

2. Phân tử ADN có những loại đơn phân nào?

A. A (ađenin); T (timin); G (guanin); U (uraxin).          B. A (ađenin); T (timin); G (guanin); X (xitozin).

C. A (ađenin); T (timin); G (guanin).                         D. A (ađenin); U (uraxin); G (guanin).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

3. Điền từ thích hợp vào chỗ trống (…) trong câu sau:

ADN đa dạng và đặc thù do số lượng, thành phần và (…) của các nucleotit.

A. trình tự sắp xếp      B. tỉ lệ             C. chiều dài         D. kích thước

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

4. Các nucleotit trên 2 mạch của ADN liên kết với nhau bằng loại liên kết gì?

A. Liên kết hóa trị.      B. Liên kết đơn.            C. Liên kết đôi.           D. Liên kết hidro.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

5. Nguyên tắc bổ sung được thể hiện như thế nào trong cấu trúc của ADN?

A. A liên kết với T và ngược lại; G liên kết với X và ngược lại.

B. A liên kết với G và ngược lại; X liên kết với T và ngược lại.

C. A liên kết với X và ngược lại; G liên kết với T và ngược lại.

D. A liên kết với A; G liên kết với G; X liên kết với X và T liên kết với T.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

6. Đường kính và chiều dài một chu kì xoắn của ADN là:

A. 20 Å và 34 Å.         B. 10 Å và 34 Å.            C. 20 Å và 3,4 Å.        D. 10 Å và 3,4 Å.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

7. Mỗi chu kì xoắn của ADN có bao nhiêu cặp nucleotit?

A. 10 cặp.        B. 5 cặp.          C. 15 cặp.            D. 20 cặp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

9. ADN có chức năng gì?

A. Lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền.                        B. Bảo quản thông tin di truyền.

C. Truyền đạt thông tin di truyền.                              D. Tổng hợp các nucleotit.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

10. Một mạch đơn của ADN có trình tự sau: -A-T-G-T-G-G-A-T-X-A-; trình tự mạch bổ sung với nó là:

A. -T-A-X-A-G-X-T-A-G-T-             B. -T-A-X-A-X-X-T-A-G-T-

C. -U-A-X-A-G-X-U-A-G-U- D. -A-T-G-T-X-G-A-T-X-A-

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

11. Gen là gì?

A. Một đoạn của phân tử ADN.         B. Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin di truyền.

C. Một mạch đơn của phân tử ADN.

D. Một mạch đơn của phân tử ADN mang thông tin di truyền xác định.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

12. Phân tử ARN có những loại đơn phân nào?

A. A (ađenin); X (xitozin); G (guanin); U (uraxin).          B. A (ađenin); T (timin); G (guanin); X (xitozin).

C. A (ađenin); T (timin); G (guanin).             D. A (ađenin); U (uraxin); G (guanin).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

13. Có những loại ARN nào?

A. ARN thông tin (mARN).               B. ARN vận chuyển (tARN).

C. ARN riboxom (rARN).                  D. Tất cả các câu đều đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

14. Nhiễm sắc thể là cấu trúc có ở đâu?

A. Nhân tế bào.                       B. Trong các bào quan.

C. Trên màng tế bào.              D. Tất cả các câu đều đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

15. Tế bào của mỗi loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng về điều gì?

A. Hình dạng, số lượng và cấu trúc của các nhiễm sắc thể.

B. Hình dạng của nhiễm sắc thể.        C. Số lượng nhiễm sắc thể.   D. Chiều dài của nhiễm sắc thể.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

16. Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội và đơn bội của loài được kí hiệu lần lượt như thế nào?

A. 2n và n.      B. n và 2n.       C. 3n và 2n.                        D. 3n và n.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

17. Thành phần chủ yếu của nhiễm sắc thể là gì?

A. ADN và protein histon.      B. ADN và ARN.

C. ARN và protein histon.      D. Tất cả các câu đều sai.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

19.  Một gen có chiều dài 6800 Å, số nucleotit loại A gấp 2 lần số nucleotit loại G. Gen trên có bao nhiêu chu kì xoắn?

A. 510 chu kì. B. 1500 chu kì.           C. 200 chu kì.             D. 255 chu kì.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

20. Một gen có chiều dài 6800 Å, số nucleotit loại A gấp 2 lần số nucleotit loại G. Gen trên có tổng số bao nhiêu nucleotit?

A. 4000 nucleotit.       B. 1500 nucleotit.            C. 150 nucleotit.         D. 300 nucleotit.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

21. Một gen có chiều dài 5100 Å, số nucleotit loại A gấp 2 lần số nucleotit loại G. Số lượng nucleotit mỗi loại của gen trên là bao nhiêu?

A. A = T = 1000; G = X = 500.          B. A = T = 500; G = X = 1000.

C. A = T = 750; G = X = 750.                        D. A = T = 600; G = X = 900.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

23. Thế nào là tính trạng?

A. Tính trạng là những biểu hiện của kiểu gen thành kiểu hình.

B. Tính trạng là kiểu hình bên ngoài cơ thể sinh vật.

C. Tính trạng là các đặc điểm bên trong cơ thể sinh vật.

D. Tính trạng là những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lý của một cơ thể.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

24. Thế nào là dòng thuần?

A. Dòng mang tất cả các cặp gen đồng hợp.

B. Dòng đồng hợp về kiểu gen và cùng biểu hiện 1 kiểu hình.

C. Dòng mang các cặp gen đồng hợp trội.

D. Dòng mang các cặp gen đồng hợp lặn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

25. Trong thí nghiệm của Menđen, tính trạng được biểu hiện ở cơ thể lai F1 được gọi là gì?

A. Tính trạng lặn.                   B. Tính trạng tương ứng.

C. Tính trạng trung gian.        D. Tính trạng trội.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

26. Thế nào là tính trạng tương phản?

A. Các trạng thái của cùng một loại tính trạng nhưng biểu hiện trái ngược nhau.

B. Những tính trạng số lượng và chất lượng.                        C. Tính trạng do một cặp gen quy định.

D. Các tính trạng khác biệt nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

27. Môn di truyền học nghiên cứu về vấn đề gì?

A. Các loài sinh vật.

B. Cơ sở vật chất, cơ chế và quy luật của hiện tượng di truyền và biến dị.

C. Các quy luật di truyền.                   D. Đậu Hà Lan.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

28. Tính trạng trội là gì?

A. Tính trạng xuất hiện ở F2 với tỉ lệ ½.            B. Tính trạng biểu hiện ở cá thể đồng hợp trội hay dị hợp.

C. Tính trạng luôn biểu hiện ở F1.                             D. Tính trạng biểu hiện ở cơ thể đồng hợp lặn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

29. Tính trạng lặn là gì?

A. Tính trạng xuất hiện ở F2 với tỉ lệ 75%.

B. Tính trạng biểu hiện ở cơ thể có kiểu gen đồng hợp lặn.

C. Tính trạng biểu hiện ở cơ thể có kiểu gen dị hợp.             D. Tính trạng do gen trội quy định.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

30. Theo Menđen, yếu tố di truyền nguyên vẹn từ bố mẹ sang con là gì?

A. Kiểu hình   B. Kiểu gen.    C. Tính trạng.                        D. Nhân tố di truyền.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

31. Đặc điểm nào của cây đậu Hà Lan tạo điều kiện thuận lợi cho việc nghiên cứu các quy luật di truyền của Men đen?

A. Có hoa lưỡng tính, tự thụ phấn nghiêm ngặt.    B.  Sinh sản chậm và vòng đời kéo dài.

C. Có hoa lưỡng tính, tự thụ phấn không nghiêm ngặt.   D. Có hoa đơn tính, giao phấn nghiêm ngặt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

32. Vì sao Menđen chọn các cặp tính trạng tương phản khi thực hiện phép lai?

A. Thuận tiện cho việc lai các cặp bố mẹ với nhau.

B. Thuận tiện cho việc theo dõi sự di truyền của từng cặp tính trạng qua các thế hệ.

C. Thuận tiện cho việc sử dụng toán thống kê để phân tích số liệu thu được.

D. Thuận tiện cho việc chọn các dòng thuần chủng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

35. Ý nghĩa của quy luật phân li độc lập là gì?

A. Cơ sở cho các phép lai phân tích.

B. Tạo nguồn nguyên liệu cho các thí nghiệm lai giống.

C. Tập hợp các gen tốt vào 1 kiểu gen.

D. Giải thích sự đa dạng của sinh giới.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

36. Biến dị tổ hợp xuất hiện do cơ chế nào?

A. Sự phân li độc lập của các gen trong quá trình phát sinh giao tử và sự tổ hợp tự do của chúng trong quá trình thụ tinh.

B. Sự phân li độc lập của các cặp nhân tố di truyền trong quá trình thụ tinh và sự tổ hợp tự do của chúng trong quá trình phát sinh giao tử.

C. Sự phân li của các cặp nhân tố di truyền trong quá trình phát sinh giao tử và sự tổ hợp của chúng trong quá trình thụ tinh.

D. Sự phân li của các cặp nhân tố di truyền trong quá trình thụ tinh và sự tổ hợp của chúng trong quá trình phát sinh giao tử.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

37. Ở cà chua, gen A quy định thân cao, gen a quy định thân thấp, gen B quy định quả đỏ, gen b quy định quả vàng. Cây cà chua thân cao, quả đỏ thuần chủng có kiểu gen như thế nào?

A. AaBb.         B. AaBB.        C. AABB.                        D. AABb.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

38. Ở cà chua, gen A quy định thân cao, gen a quy định thân thấp, gen B quy định quả đỏ, gen b quy định quả vàng. Cây cà chua thân thấp, quả vàng có kiểu gen như thế nào?

A. aabb.           B. aaBb.          C. Aabb.                        D. AAbb.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

44. Ở cà chua, gen A quy định thân cao, gen a quy định thân thấp, gen B quy định quả đỏ, gen b quy định quả vàng. Cơ thể có kiểu gen AaBb cho ra những loại giao tử nào?

A. Aa, Bb.       B. AB, Ab, aB, ab.      C. AB, ab.                        D. A, a, B, b.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

45. Ở cà chua, gen A quy định thân cao, gen a quy định thân thấp, gen B quy định quả đỏ, gen b quy định quả vàng. Cơ thể có kiểu gen nào sau đây cho ra 2 loại giao tử?

A. Aabb, AaBb, Aabb.           B. aaBb, aaBB, aabb.    C. AaBB, Aabb, aaBb.            D. AABb, aaBb, aabb.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

50. Thể đồng hợp là gì?

A. Cá thể mang kiểu gen đồng hợp (thuần chủng).

B. Cá thể mang kiểu gen đồng hợp trội.

C. Cá thể mang một số cặp gen đồng hợp trội, một số cặp gen dị hợp.

D. Cá thể mang các gen giống nhau quy định một hay một số tính trạng nào đó.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

51. Thể dị hợp là gì?

A. Cá thể chứa một cặp gen dị hợp.

B. Cá thể mang các gen khác nhau quy định một hay một số tính trạng nào đó.

C. Cá thể không thuần chủng.            D. Cá thể có kiểu gen dị hợp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

54. Mục đích của phép lai phân tích là nhằm xác định điều gì?

A. Kiểu gen, kiểu hình của cá thể mang tính trạng trội.        B. Kiểu hình của cá thể mang tính trạng trội.

C. Kiểu gen của tất cả các tính trạng.                         D. Kiểu gen của cá thể mang tính trạng trội.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

56. Phép lai nào sau đây được gọi là phép lai phân tích?

A. Aa x Aa.     B. Aa x AA.    C. Aa x aa.                        D. AA x Aa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

58. Quy luật phân li tính trạng được Menđen phát hiện trên cơ sở thí nghiệm là gì?

A. Phép lai một cặp tính trạng.                       B. Phép lai nhiều cặp tính trạng.

C. Phép lai hai cặp tính trạng.                        D. Tạo dòng thuần chủng trước khi đem lai.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D