wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 2: Dinh dưỡng nitrogen sinh 11

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Cây hấp thụ nitơ ở dạng

a)

N2+ và NO3-.

b)

N2+ và NH3+.

c)

NH4+ và NO3-.

d)

NH4- và NO3+.

2.

Nitrogen trong đất gồm

a)

Nitrogen khoáng (vô cơ) và Nitrogen hữu cơ

b)

Nitrogen khoáng

c)

Nitrogen hữu cơ

d)

Nitrogen vô cơ

3.

Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là:

a)

Lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

b)

Sinh trưởng chậm, còi cọc, lá có màu vàng.

c)

Lá non có màu vàng, sinh trưởng của rễ bị tiêu giảm.

d)

Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá.

4.

Quá trình chuyển hóa nitơ hữu cơ thành nitơ khoáng trong đất có sự tham gia của những loại vi khuẩn nào?

a)

VK amôn hóa và VK nitrat hóa.

b)

VK amôn hóa và VK phản nitrat hóa.

c)

VK cố định nitơ.

d)

VK E.coli.

5.

Một trong các biện pháp hữu hiệu nhất để hạn chế xảy ra quá trình chuyển hóa nitrat thành nitơ phân tử ( NO3- → N2) là

a)

Giữ độ ẩm vừa phải và thường xuyên cho đất

b)

Làm đất kĩ, đất tơi xốp và thoáng.

c)

Bón phân vi lượng thích hợp

d)

Khử chua cho đất

6.

Câu 2. Thực vật nào sau đây có sự cộng sinh với vi khuẩn cố định nitơ?

a)

Phong lan và cây họ đậu.

b)

Bèo hoa dâu và rêu.

c)

Bèo hoa dâu và cây họ đậu.

d)

Cây họ đậu và cây dương xỉ.

7.

Sự biểu hiện triệu chứng thừa nitrogen của cây là

a)

A. Thân và lá phát triển mạnh, cây yếu, dễ đổ và mắc sâu bệnh

b)

B. sinh trưởng phát triển chậm, lá màu vàng.

c)

C. lá non có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

d)

D. lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá.

8.

   ý nào sau đây không phải là vai trò của nitrogen

a)

A. Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzyme.

b)

B. Tham gia cấu tạo nên protein,  nucleic acid, diệp lục, ATP, …

c)

C. Tham gia cấu tạo nên enzyme, coenzyme, hormone

d)

D. Có vai trò cấu trúc và điều tiết

9.

Cây không hấp thụ trực tiếp những dạng nitrogen nào sau đây?


a)

A. Đạm ammonium. (NH4+ )

b)

B. Đạm nitrate. (NO3-.)

c)

C. Nitrogen tự do trong không khí.

d)

D. Xác sinh vật, phân thải của động vật

10.

Rơm, rạ là nguồn cung cấp nitrogen cho cây vì



a)

A. rơm, rạ có nguồn gốc thực vật.

b)

B. rơm, rạ sau khi phân hủy sẽ tạo ra NH4+ cung cấp cho cây.

c)

C. rơm, rạ được vi khuẩn sử dụng để đồng hóa nitrogen.

d)

D. rơm, rạ có chứa đạm vô cơ.

11.

Quá trình khử nitrate diễn ra theo sơ đồ

a)

A. NO2-→ NO3-→ NH4+.

.

b)

B. NO3- → NO2-→ NH3.

c)

C. NO3- → NO2- → NH2.

d)

D. NO3- → NO2- → NH4+

12.

Khi nói về quá trình khử nitrat (NO3-) thành NH4+ (ammonium), phát biểu nào sau đây không  đúng?

a)

A. Diễn ra ở tế bào rễ và tế bào lá của cơ thể thực vật.

b)

B. Là quá trình chuyển hóa nitrogen ở dạng khử sang nitrogen ở dạng oxy hóa.

c)

C. Là quá trình chuyển hóa nitrogen ở dạng oxy hóa sang nitrogen ở dạng khử hóa.

d)

D. NO3- → NO2- → NH4+

13.

Trong hợp chất nào sau đây sẽ diễn ra sự hình thành các hợp chất amide ở trong cây?

a)

A. Bón quá nhiều phân đạm cho cây.

b)

B. Bón quá nhiều phân lân cho cây.

c)

C. Bón quá nhiều phân K cho cây.

d)

D. Bón quá nhiều phân chuồng cho cây.

14.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về sự hình thành amide trong cây:

a)

A. Do bón quá nhiều phân đạm cho cây.

b)

B. Sự hình thành amide giúp giải độc ammonium cho cây

c)

C. Sự hình thành amide giúp cây dự trử ammonium

d)

D. Bón quá nhiều phân chuồng cho cây.

15.

Dạng nitrogen nào được cây sử dụng trực tiếp để tổng hợp amino acid?



a)

A. NH3.           

b)

B. NH4+.

c)

C. NO3-.

d)

D. N2.

16.

Quá trình cố định đạm ở vi sinh vật cố định đạm (nitrogen) sẽ biến N2 thành:

a)

A. NO2-.

b)

B. N2O.

c)

C. NO3-.

d)

D. NH4+.

17.

Sấm sét biến N2 thành

a)

A. NO2-.

b)

B. N2O.

c)

C. NO3-.

d)

D. NH4+.

18.

Loại vi khuẩn nào sau đây làm nhiệm vụ chuyển đạm nitrate thành N2?

a)

A. Vi khuẩn nitrate hóa.

b)

B. Vi khuẩn ammonium hóa.

c)

C. Vi khuẩn phản nitrate hóa.

d)

D. Vi khuẩn cố định nitrogen.

19.

Loại vi khuẩn nào sau đây làm nhiệm vụ chuyển Nitrogen trong xác sinh vật thành NH4+

a)

A. Vi khuẩn nitrate hóa.

b)

B. Vi khuẩn ammonium hóa.

c)

C. Vi khuẩn phản nitrate hóa.

d)

D. Vi khuẩn cố định nitrogen.

20.

Loại vi khuẩn nào sau đây làm nhiệm vụ chuyển thành N2 thành NH4+

a)

A. Vi khuẩn nitrate hóa.

b)

B. Vi khuẩn ammonium hóa.

c)

C. Vi khuẩn phản nitrate hóa.

d)

D. Vi khuẩn cố định nitrogen.

21.

Loại vi khuẩn nào sau đây làm nhiệm vụ chuyển NH4+  thành NO3-.

a)

A. Vi khuẩn nitrate hóa.

b)

B. Vi khuẩn ammonium hóa.

c)

C. Vi khuẩn phản nitrate hóa.

d)

D. Vi khuẩn cố định nitrogen.