Font size
WorksheetsFUN FOR FLYERS - UNIT 10
Total questions: 46
Worksheet time: 22mins
tiger
con hổ/cọp
con sư tử
con voi
con ngựa
Đây là con gì?
Con mèo
Con chó
Con heo
Con bò
What is it?
cow
chicken
dog
cat
What is it?
chicken
rabbit
cat
goat
Orangutan
Chăm lo
Khu bảo tồn
Đười ươi
Dạy bảo
Elephant
camel
con lạc đà
con chó sói
ngỗng
hươu cao cổ
which is the biggest animal?
where do camel live?
desert
forest
tundra
grassland
Dịch từ này sang tiếng anh: con vẹt
cat
parrot
dog
rabbit
Rabbit
golden (a)
Chọn 1 từ có nghĩa khác các từ còn lại
A. table
B. chair
C. shelf
D. street
Chọn 1 từ có nghĩa khác các từ còn lại
A. pencil case
B. correction pen
C. chess
D. compass
Điền thì đúng của động từ vào chỗ trống:
School (finish) (a) at 4.30 p.m. every day.
Điền thì đúng của động từ vào chỗ trống:
Do you often (eat) (a) lunch in the school canteen?
Điền thì đúng của động từ vào chỗ trống:
It’s warm today. I (not want) (a) to stay at home now. What about going swimming in the river?
Điền thì đúng của động từ vào chỗ trống:
Minh sometimes (play) (a) the guitar in the park.
Địa lý
Geography
Maths
History
Music
I.T (Information Technology)
Kỹ thuật
Tin học
Tiếng Anh
Khoa học
Âm nhạc
Mouse
History
Music
Math
P.E (Physical Education)
môn Thể dục / Thể chất
Môn Thể Thao
Môn Thể dục nhịp điệu
Biology
Toán
Văn
Sinh học
Địa lý
từ nào dưới đây nghĩa là "cục tẩy"
rubber
ruber
ruper
rupper
notebooks
bút mực/bút bi
những quyển vở
bút chì
quyển sách
những hộp đựng bút
sharpener
school bag
pencil cases
ruler
từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "cái kéo"
sissor
siccors
scissors
scisors
I like Math and she (like)……….Literature.
LIKE
LIKES
IS LIKING
What is it?
Hat
Cap
Gloves
Jumper
đồng hồ đeo tay
(a)
