Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA 45 PHÚT LỚP 7

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chỉ ra những phần mềm ứng dụng trong các phương án sau:

a)

Windows 16

b)

gmail

c)

Zalo

d)

UnikeyNT

e)

Linux

2.

Thao tác nào sau đây tắt máy tính một cách an toàn?

a)

Sử dụng nút lệnh Restart

b)

Sử dụng nút lệnh Shutdown của Windows

c)

Nhấn giữ công tắc nguồn vài giây

d)

Nhấn nút On/Off

e)

Rút dây nguồn khỏi ổ cấm điện

3.

Loa là thiết bị gì?

a)

Thiết bị vào (Input)

b)

Thiết bị ra (out put)

4.

Đây là thiết bị vào hay thiết bị ra ?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

cả hai

5.

Màn cảm ứng của điện thoại thông minh là thiết bị gì?

a)

Thiết bị vào (input)

b)

Thiết bị ra (output)

c)

cả hai (both)

6.

Phần mở rộng có đuôi là .doc, .docx

a)

Tài liệu Word

b)

Chương trình viết bằng Scratch

c)

Hình ảnh

d)

Trang web

e)

Bài trình bày PowerPoint

7.

Phần mở rộng có đuôi là .ppt, pptx

a)

Tài liệu Word

b)

Chương trình viết bằng Scratch

c)

Hình ảnh

d)

Trang web

e)

Bài trình bày PowerPoint

8.

Phần mở rộng có đuôi là .sb, .sb2, .sb3

a)

Tài liệu Word

b)

Chương trình viết bằng Scratch

c)

Hình ảnh

d)

Trang web

e)

Bài trình bày PowerPoint

9.

Phần mở rộng có đuôi là .htm, .html

a)

Tài liệu Word

b)

Chương trình viết bằng Scratch

c)

Hình ảnh

d)

Trang web

e)

Bài trình bày PowerPoint

10.

Chọn phương án sử dụng máy tính đúng cách?

a)

Kết nối điện trước khi kết nối các dây vào thùng máy

b)

Rút điện trước khi lau dọn

c)

Để đồ uống và đồ ăn cạnh máy tính để vừa ăn vừa làm

d)

Chạm vào phần kim loại của máy tính

11.

Tai nghe trong hình 1.2 là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Thiết bị lưu trữ

12.

Đĩa cứng trong hình 1.3 là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Thiết bị lưu trữ

13.

Bộ điều khiển game trong hình 1.4 là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Thiết bị lưu trữ

14.

Thuật ngữ nào sau đây dùng để chỉ các thiết bị vào - ra của hệ thống máy tính?

a)

màn hình

b)

phần mềm

c)

phần cứng

d)

tài nguyên dùng chung

15.

Khi đang gọi điện thoại video cho bạn, em không nghe thấy tiếng, nhưng vẫn thấy hình bạn đang nói. Em chọn phương án nào sau đây để giải quyết vấn đề?

a)

Bật micro của mình và nhắc bạn bật micro

b)

Bật loa của mình và nhắc bạn bật micro

c)

Bật micro của mình và nhắc bạn bật loa

d)

Bật loa của mình và nhắc bạn bật loa

16.

Đâu không phải phần mềm ứng dụng trong các phương án sau:

a)

Linux.     

b)

Gmail.   

c)

UnikeyNT.    

d)

Windows Media Player. 

17.

Việc nào sau đây không thuộc chức năng của hệ điều hành?

a)

Khởi động phần mềm trình chiếu.

b)

Soạn thảo nội dung trình chiếu.

c)

Sao chép tệp trình chiếu đến vị trí khác.

d)

Đổi tên tệp trình chiếu.

18.

Phần mềm nào sau đây không phải là một hệ điều hành?

a)

Windows 7. 

b)

Windows 10.

c)

Windows Explorer.              

d)

Windows Phone.

19.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Người sử dụng xử lí những yêu cầu cụ thể bằng phần mềm ứng dụng.

b)

Để phần mềm ứng dụng chạy được trên máy tính phải có hệ điều hành.

c)

Để máy tính hoạt động được phải có phần mềm ứng dụng.

d)

Để máy tính hoạt động được phải có hệ điều hành

20.

Phương án nào là phần mở rộng của tệp hình ảnh?

a)

.html.   

b)

.jpg.  

c)

.docx.   

d)

.xlsx.

21.

Phương án nào chứa một phần mềm không phải là hệ điều hành?

a)

Android, Windows, Linux.

b)

Windows, Linux, macOS.

c)

Windows, Google Chrome, Linux.

d)

iOS, Android, Windows Phone.

22.

Em hãy chọn phương án đúng nói về quan hệ phụ thuộc giữa hệ điều hành và phần mềm ứng dụng.

a)

Hệ điều hành phụ thuộc vào phần mềm ứng dụng.

b)

Phần mềm ứng dụng phụ thuộc vào hệ điều hành. 

c)

Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng phụ thuộc nhau theo cả hai chiều.

d)

Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng độc lập, không phụ thuộc gì nhau.

23.

Việc nào sau đây là chức năng của hệ điều hành?

a)

Sửa nội dung của sơ đồ tư duy.

b)

Sửa ngày giờ của máy tính.

c)

Sửa hiệu ứng của tệp trình chiếu.

d)

Sửa định dạng của bảng trong tệp văn bản.

24.

Việc nào sau đây không phải là chức năng của hệ điều hành?

a)

Sao chép tệp văn bản CaDao.docx từ ổ cứng sang USB.

b)

Tìm kiếm từ “quê hương" trong tệp văn bản CaDao.docx.

c)

Đổi tên tệp CaDao.docx trên USB thành CaDao-DanCa.docx

d)

Đổi tên tệp CaDao.docx trên USB thành CaDao-DanCa.docx

25.

Hệ điều hành có chức năng?

a)

Quản lý các thiết bị và dữ liệu của máy tính điều khiển chúng phối hợp nhịp nhàng với nhau.

b)

Cung cấp và quản lí môi trường trao đổi thông tin giữa người sử dụng và máy tính.

c)

Cung cấp và quản lí môi trường trao đổi thông tin giữa người sử dụng và máy tính.

d)

Tất cả các chức năng trên.

26.

Phương án nào dưới đây không phải là phần mềm ứng dụng?

a)

MS Word

b)

MS PowerPoint

c)

Window 10

d)

Google Chrome

27.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về phần mềm ứng dụng?

a)

Tương tác với phần cứng thông qua hệ điều hành.

b)

Cung cấp công cụ hỗ trợ người dùng thực hiện công việc trên máy tính.

c)

Chạy trong môi trường của hệ điều hành.

d)

Tất cả các đáp án trên.

28.

Các tệp chương trình thường có phần mở rộng là gì? 

a)
.exe
b)
.docx
c)
.txt
d)
.pptx
29.

Phương án nào sau đây không phải là lợi ích của việc tổ chức lưu trữ tập trên máy tính một cách hợp lí?

a)
Giúp em làm việc chuyên nghiệp hơn.
b)
Giúp em tìm được tài liệu nhanh hơn khi dữ liệu trên máy tính ngày càng nhiều.
c)
Máy tính sẽ chạy nhanh hơn.
d)
Giúp em dễ dàng quản lí công việc không bị nhầm lẫn.
30.

Để bảo vệ dữ liệu em có thể sử dụng các cách nào sau đây?

a)
Sao lưu dữ liệu ở bộ nhớ ngoài (ổ cứng ngoài, USB, thẻ nhớ,...) hoặc lưu trữ trên Internet nhờ công nghệ đám mây.
b)
Cài đặt chương trình phòng chống virus
c)
Đặt mật khẩu mạnh để truy cập vào máy tính hoặc tài khoản trên mạng.
d)
Cå A, B, C.
31.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Cách tổ chức thư mục mẹ, thư mục con giúp lưu trữ dữ liệu một cách có hệ thống và dễ dàng quản lí dữ liệu.   

b)

Một thư mục có thể chứa nhiều loại tệp khác nhau.   

c)

Trong một thư mục có thể tạo hai thư mục con cùng tên.  

d)

Em có thể tạo, sao chép, di chuyển, đổi tên, xoá thư mục theo nhiều cách khác nhau.

32.

Muốn tạo một thư mục, trong cửa sổ File Explorer, em mở thư mục sẽ chứa thư mục mới, nháy nút phải chuột vào chỗ trống ở khung bên phải, chọn lệnh........... và nhập tên thư mục mới.

a)

Delete

b)

New/Folder

c)

Rename

33.

Muốn xoá thư mục, em nháy nút phải chuột vào thư mục đó và chọn lệnh

a)

Delete

b)

New/Folder

c)

Rename

34.

Muốn đổi tên một thư mục, em nháy nút phải chuột vào thư mục đó và chọn lệnh ......... sau đó nhập tên mới cho thư mục.

a)

Delete

b)

New/Folder

c)

Rename

35.

Sao lưu dữ liệu gồm có mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Tệp có phần mở rộng .exe thuộc loại tệp gì?

a)
Không có loại tệp này.
b)
Tệp chương trình máy tính.
c)
Tệp dữ liệu video.
d)
Tệp dữ liệu của phần mềm Microsoft Word.
37.

Mật khẩu nào sau đây mạnh nhất?

a)
12345678
b)
AnMinhKhoa
c)
matkhau
d)
2n#M1nhKh0a
38.

Vì sao em cần sao lưu dữ liệu thường xuyên?

a)
Để tránh bị mất dữ liệu
b)
Để tránh bị hỏng dữ liệu
c)
Cả A, B đúng
d)
Đáp án khác
39.

Sao lưu từ xa là gì?

a)
  • Bản sao được đặt bên ngoài máy tính chứa bản gốc. Bản sao có thể lưu ở một máy tính khác, hoặc đưa lên Intemet nhờ công nghệ đám mây. Nếu máy tính bị hỏng thì bản sao lưu vẫn an toàn.

b)
  • Bản sao được đặt bên ngoài máy tính chứa bản gốc. Bản sao có thể lưu ở một máy tính khác, hoặc đưa lên Intemet nhờ công nghệ đám mây. Nếu máy tính bị hỏng thì bản sao sẽ mất.

c)
  • Bản sao được đặt bên trong máy tính chứa bản gốc.

d)
  • Bản sao được đặt trên cùng máy tính chứa bản gốc hoặc trên các thiết bị lưu trữ như ổ cứng ngoài, USB,...

40.

Để việc tìm kiếm dữ liệu trong máy tính được dễ dàng và nhanh chóng, khi đặt tên thư mục và tệp em nên:

a)
Đặt tên theo ý thích như tên người thân hay tên thú cưng
b)
Đặt tên sao cho dễ nhớ và để biết trong đó chứa gì
c)
Đặt tên giống như trong ví dụ của sách giáo khoa
d)
Đặt tên tùy ý, không cần theo quy tắc gì
41.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)
Trong một thư mục em có thể tạo hai thư mục con cùng tên.
b)
Khi di chuyển tệp sang vị trí khác, tệp gốc sẽ bị xóa.
c)
Em có thể di chuyển, đổi tên, xóa bất kì một tệp hoặc thư mục nào trong máy tính.
d)
Khi đổi tên tệp em chỉ có thể đổi phần tên của tệp mà không đổi được phần mở rộng của tệp.
42.

Nhược điểm của thẻ nhớ là gì?

a)
Dễ bị thất lạc
b)
Dễ lây lan virus
c)
Dữ liệu dễ bị hỏng nếu không đúng cách
d)
Tất cả các phương án trên
43.

Phương án nào sau đây không phải là lợi ích của việc tổ chức lưu trữ tệp tin trên máy tính một cách hợp lí?

a)

Giúp em làm việc chuyên nghiệp hơn.

b)

Giúp em tìm được tài liệu nhanh hơn khi dữ liệu trên máy tính ngày càng nhiều.

c)

Giúp máy tính lâu hỏng

d)

Giúp em dễ dàng quản lí công việc không bị nhầm lẫn.

44.

Cặp lệnh nào dùng để sao chép tệp, thư mục trong bảng chọn chuột phải? (lưu ý: lệnh paste chỉ xuất hiện khi thực hiện sao chép hoặc di chuyển)

a)

Delete/Paste

b)

Copy/Paste

c)

Cut/Paste

d)

Rename/Delete

45.

Đâu là biểu tượng của chương trình quản lý tệp và thư mục? (File Explorer)

a)
b)
c)
d)
46.

Đâu là biểu tượng của phần mềm bảo vệ và diệt virus có sẵn trong Windows?

a)
b)
c)
d)
47.

Em nên sử dụng phần mềm nào trong các phần mềm sau đây để tránh được nguy cơ bị nhiễm virus?

a)

Phần mềm miễn phí chia sẻ ở một trang web bất kỳ

b)

Phần mềm bẻ khóa

c)

Phần mềm có bản quyền và nguồn gốc rõ ràng

d)

Phần mềm bất kỳ do bạn thân của em chia sẻ

48.

Trong chương trình bảng tính, Đâu là địa chỉ của ô tính trong bảng tính?

a)

C12

b)

1C2

c)

2C1

d)

21C

49.

Biểu tượng nào là biểu tượng của bảng tính?

a)
b)
c)
d)
50.

Trong chương trình bảng tính, ký hiệu khối ô từ ô B2 đến ô F5, ta viết

a)

B2..F5

b)

B2:F5

c)

B2;F5

d)

F5.B2

51.

Trong chương trình bảng tính, Khi gõ công thức vào một ô, kí tự đầu tiên phải là?

a)

Dấu cách

b)

Dấu ngặc đơn

c)

Dấu bằng

d)

Dấu chấm

52.

Trong chương trình bảng tính, Để căn dữ liệu vào bên trái ô tính ta sử dụng nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
53.

Trong chương trình bảng tính, Để gộp nhiều ô lại với nhau, các ô này phải liền kề nhau và cùng nằm trên 1 đường thẳng ta sử dụng nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
54.

Trong chương trình bảng tính, Có mấy dạng biểu đồ phổ biến nhất mà em được học trong chương trình?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

55.

Ô B6 là ô nằm ở vị trí

a)

Cột B hàng 6

b)

Hàng B cột 6

c)

Từ hàng 1 đến hàng 6 và cột A

d)

Ô đó có chứa dữ liệu B6

56.

Thông tin được lưu dưới dạng bảng có ưu điểm gì

a)

Dễ theo dõi, tính toán nhanh chóng

b)

Dễ sắp xếp, dễ theo dõi, tính toán nhanh chóng

c)

Dễ sắp xếp

d)

Tính toán nhanh chóng

57.

Địa chỉ của một ô là

a)

Cặp tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên đó

b)

Tên hàng mà ô đó nằm trên đó

c)

Tên cột mà ô đó nằm trên đó

d)

Tên khối mà khối đó nằm trên đó

58.

Nếu một trong các ô tính có các kí hiệu #NAME?, điều đó có nghĩa là gì ?

a)

Công thức nhập sai

b)

Tính toán ra kết quả sai

c)

Độ rộng của cột quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài.

d)

Độ rộng của hàng quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài

59.

Trong các công thức tính trung bình cộng, công thức nào đúng.

a)

=Avarage(A1:A5)

b)

=Average(A1:A5)

c)

=Averaga(A1:A5)

d)

=Avarege(A1:A5)

60.

Khối là tập hợp các ô kề nhau tạo thành hình chữ nhật. Địa chỉ khối được thể hiện như câu nào là đúng

a)

H1…H5

b)

H1->H5

c)

H1 + H5

d)

H1:H5