Worksheetsôn tập chương 1, 2 hóa 12
Total questions: 30
Worksheet time: 21mins
Chất béo là
A. Trieste của glixerol với các axit béo.
B. Đieste của glixerol với các axit béo.
C. Este của glixerol và các axit no.
D. Trieste của etylen glicol với các axit béo
Thủy phân triolein trong dd NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là
C17H35COONa
CH3COONa
C2H5COONa
C17H33COONa
Để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn, người ta thường cho chất béo lỏng tác dụng với:
H2O
NaOH
CO2
H2
Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất
glucozơ và glixerol
xà phòng và ancol etylic
xà phòng và glixerol
glucozơ và ancol etylic
Axit nào sau đây không phải là axit béo:
Axit strearic
Axit oleic
Axit panmitic
Axit axetic
Công thức hóa học của tristearin là
(C17H33COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
(C17H31COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
Số nguyên tử cacbon trong phân tử axit stearic là:
16
15
18
19
Chất béo là trieste của các axit béo với
etylen glicol
glixerol
glucozo
etanol
Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?
Không tan trong nước, nhẹ hơn nước
Thành phần chính của lipit và protein
Là chất lỏng, không tan, nhẹ hơn nước
Là chất rắn, không tan, nặng hơn nước
Tên hợp chất có công thức cấu tạo (C17H33COO)3C3H5 là:
triolein
tristearin
trilinolein
tripanmitin
Dầu mỡ để lâu bị ôi, thiu là do chất béo bị
cộng hidro thành chất béo no.
oxi hóa bởi oxi không khí tạo ra CO2.
thủy phân với nước trong không khí.
oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo thành các anđehit.
Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là
CnH2n+2O2.
CnH2nO2.
CnH2n-2O2.
CnH2nO
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng
Este hóa
Xà phòng hóa
Tráng gương
Hiđrat hóa
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và muối Z, trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 23. X có công thức là
HCOOC3H7
CH3COOC2H5
HCOOC3H5
C2H5COOCH3
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH2CH3. Tên gọi của X là
etyl axetat.
metyl propionat.
metyl axetat.
propyl axetat.
Este metyl fomat có công thức là
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
HCOOCH=CH2.
HCOOCH3.
Este X có M = 88. Số đồng phân este của X là
4.
3.
5.
1.
Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và rượu etylic. Công thức của X là
C2H3COOC2H5.
C2H5COOCH3.
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
Mùi thơm của chuối chín là do este
benzyl axetat.
isoamyl axetat.
etyl butirat.
geranyl axetat.
Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Saccarozơ.
Xenlulozơ.
Fructozơ.
Glucozơ.
Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh
glucozơ.
fructozơ.
saccarozơ.
tinh bột.
Chất tham gia phản ứng tráng gương là
fructozơ
tinh bột
xenlulozơ
saccarozơ
Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là
tinh bột.
xenlulozơ
saccarozơ.
glucozơ
Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là
4
3
2
1
Phân tử xenlulozơ được tạo nên từ nhiều gốc
α-fructozơ.
β-glucozơ.
β-fructozơ.
α-glucozơ.
Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là
[C6H7O2(OH)3]n.
[C6H7O3(OH)2]n.
[C6H5O2(OH)3]n.
[C6H8O2(OH)3]n.
Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, fructozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng thủy phân là
4
3
2
1
Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
ancol.
xeton.
amin.
anđehit.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.
Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
Saccarozơ làm mất màu nước brom.
Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
