wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 05_ILP 2023

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
Giám định tổn thất bảo hiểm là:
a)
A. Chương trình bảo hiểm, sản phẩm bảo hiểm
b)
B. Hoạt động xác định hiện trạng, nguyên nhân, mức độ tổn thất và tính toán phân bổ trách nhiệm bồi thường tổn thất làm cơ sở giải quyết bồi thường bảo hiểm.
c)
C. B. Hoạt động xác định hiện trạng, nguyên nhân, mức độ tổn thất và tính toán phân bổ trách nhiệm bồi thường tổn thất làm cơ sở giải quyết bồi thường bảo hiểm.
d)
D. Tất cả các câu trên
2.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng về các hình thức cung cấp sản phẩm bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm:
a)
A. Trực tiếp
b)
B. Thông qua đại lý bảo hiểm, môi giới bảo hiểm
c)
C. B. Thông qua đại lý bảo hiểm, môi giới bảo hiểm
d)
D. A, B, C đúng
3.
Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, trường hợp Người được bảo hiểm chết do bị thi hành án tử hình, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ:
a)
A. Trả tiền bảo hiểm cho quyền lợi tử vong cho Bên mua bảo hiểm.
b)
B. Trả cho Bên mua bảo hiểm giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. B. Trả cho Bên mua bảo hiểm giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. B, C đúng.
4.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, trường hợp bên mua bảo hiểm không đóng phí bảo hiểm hoặc không đóng đủ phí bảo hiểm theo thời hạn thỏa thuận hoặc sau thời gian gia hạn đóng phí thì doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Khởi kiện đòi bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm.
c)
C. B. Khởi kiện đòi bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng.
5.
Theo luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào đúng về thời gian cân nhắc tham gia bảo hiểm?
a)
A. Đối với các hợp đồng bảo hiểm có thời hạn dưới 01 năm, trong thời hạn 21 ngày kể từ ngày nhận được hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có quyền từ chối tiếp tục tham gia bảo hiểm. Trường hợp bên mua bảo hiểm từ chối tiếp tục tham gia bảo hiểm thì hợp đồng bảo hiểm sẽ bị hủy bỏ, bên mua bảo hiểm được hoàn lại phí bảo hiểm đã đóng sau khi trừ đi chi phí hợp lý (nếu có) theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm; doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
b)
B. Đối với các hợp đồng bảo hiểm có thời hạn trên 01 năm, trong thời hạn 21 ngày kể từ ngày nhận được hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có quyền từ chối tiếp tục tham gia bảo hiểm. Trường hợp bên mua bảo hiểm từ chối tiếp tục tham gia bảo hiểm thì hợp đồng bảo hiểm sẽ bị hủy bỏ, bên mua bảo hiểm được hoàn lại phí bảo hiểm đã đóng sau khi trừ đi chi phí hợp lý (nếu có) theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm; doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
c)
C. B. Đối với các hợp đồng bảo hiểm có thời hạn trên 01 năm, trong thời hạn 21 ngày kể từ ngày nhận được hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có quyền từ chối tiếp tục tham gia bảo hiểm. Trường hợp bên mua bảo hiểm từ chối tiếp tục tham gia bảo hiểm thì hợp đồng bảo hiểm sẽ bị hủy bỏ, bên mua bảo hiểm được hoàn lại phí bảo hiểm đã đóng sau khi trừ đi chi phí hợp lý (nếu có) theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm; doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
6.
Trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, hợp đồng bảo hiểm sức khỏe, bên mua bảo hiểm có quyền lợi có thể được bảo hiểm đối với những người nào sau đây:
a)
A. Người có quyền lợi về tài chính hoặc quan hệ lao động với bên mua bảo hiểm.
b)
B. Người có quan hệ nuôi dưỡng, cấp dưỡng với bên mua bảo hiểm.
c)
C. B. Người có quan hệ nuôi dưỡng, cấp dưỡng với bên mua bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
7.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm do bên mua bảo hiểm không đóng phí bảo hiểm hoặc không đóng đủ phí bảo hiểm theo thời hạn thỏa thuận hoặc sau thời gian gia hạn đóng phí, bên mua bảo hiểm vẫn phải đóng đủ phí bảo hiểm đến thời điểm đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm. Quy định này được áp dụng đối với:
a)
A. Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm.
b)
B. Hợp đồng bảo hiểm tài sản.
c)
C. B. Hợp đồng bảo hiểm tài sản.
d)
D. A, B đúng
8.
Chọn phương án đúng về quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm:
a)
A. Có quyền thay đổi người thụ hưởng bảo hiểm.
b)
B. Có trách nhiệm điền thông tin vào giấy yêu cầu bảo hiểm.
c)
C. B. Có trách nhiệm điền thông tin vào giấy yêu cầu bảo hiểm.
d)
D. Cung cấp cho bên mua bảo hiểm bằng chứng giao kết hợp đồng bảo hiểm theo quy định tại Luật Kinh doanh bảo hiểm.
9.
Khi giao kết hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền và nghĩa vụ:
a)
A. Có quyền yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp đầy đủ, trung thực mọi thông tin có liên quan đến việc giao kết hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Có quyền thu phí bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. B. Có quyền thu phí bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
10.
Hoạt động đại lý bảo hiểm là:
a)
A. Hoạt động thu thập, phân tích số liệu thống kê, tính phí bảo hiểm, dự phòng nghiệp vụ, vốn, khả năng thanh toán, đánh giá kết quả hoạt động kinh doanh
b)
B. Những hoạt động theo ủy quyền của doanh nghiệp bảo hiểm: Tư vấn, giới thiệu, chào bán, thu xếp giao kết, thu phí, thu thập hồ sơ để phục vụ việc giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm.
c)
C. B. Những hoạt động theo ủy quyền của doanh nghiệp bảo hiểm: Tư vấn, giới thiệu, chào bán, thu xếp giao kết, thu phí, thu thập hồ sơ để phục vụ việc giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm.
d)
D. Cả A, B, C đúng
11.
Đại lý bảo hiểm không được thực hiện hành vi nào sau đây:
a)
A. Thực hiện dịch vụ sau bán hàng
b)
B. Hướng dẫn khách hàng các thủ tục khi có yêu cầu huỷ hợp đồng
c)
C. B. Hướng dẫn khách hàng các thủ tục khi có yêu cầu huỷ hợp đồng
d)
D. Giải thích điều khoản hợp đồng
12.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có các quyền nào trong hoạt động đại lý bảo hiểm:
a)
A. Quyết định mức chi trả hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa
b)
B. Nhận và quản lý tiền ký quỹ hoặc tài sản thế chấp của đại lý bảo hiểm nếu có thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
c)
C. B. Nhận và quản lý tiền ký quỹ hoặc tài sản thế chấp của đại lý bảo hiểm nếu có thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
d)
D. B, C đúng
13.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm có các quyền nào sau đây:
a)
A. Lựa chọn và giao kết hợp đồng đại lý bảo hiểm đối với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô theo quy định của pháp luật.
b)
B. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả tiền ký quỹ hoặc tài sản thế chấp theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.
c)
C. B. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả tiền ký quỹ hoặc tài sản thế chấp theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng
14.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm không có quyền và nghĩa vụ nào sau đây:
a)
A. Hưởng hoa hồng đại lý bảo hiểm, thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
b)
B. Thực hiện cam kết trong hợp đồng bảo hiểm được ký giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm.
c)
C. B. Thực hiện cam kết trong hợp đồng bảo hiểm được ký giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. Thực hiện nghĩa vụ trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.
15.
Chọn phương án sai:
a)
A. Môi giới bảo hiểm là người đại diện cho doanh nghiệp bảo hiểm, được hưởng hoa hồng môi giới bảo hiêm do doanh nghiệp bảo hiểm trả.
b)
B. Đại lý bảo hiểm là người được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền thực hiện các công việc liên quan đến hoạt động bảo hiểm, được hưởng hoa hồng đại lý bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm trả.
c)
C. B. Đại lý bảo hiểm là người được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền thực hiện các công việc liên quan đến hoạt động bảo hiểm, được hưởng hoa hồng đại lý bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm trả.
d)
D. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm được hưởng hoa hồng môi giới bảo hiểm từ phí bảo hiểm.
16.
hát biểu nào dưới đây sai:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm kiểm tra toàn bộ kết quả cung cấp thông tin, và tư vấn, chào bán và thu xếp hợp đồng bảo hiểm của sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị cho khách hàng của tư vấn tài chính.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm bảo đảm tư vấn tài chính tuân thủ quy định của pháp luật và quy trình nội bộ của doanh nghiệp về việc triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị.
c)
C. B. Doanh nghiệp bảo hiểm bảo đảm tư vấn tài chính tuân thủ quy định của pháp luật và quy trình nội bộ của doanh nghiệp về việc triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị.
d)
D. Tư vấn tài chính cần thu âm hoặc thu hình quá trình thực hiện một trong các hoạt động tư vấn, chào bán và thu xếp việc giao kết sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn.
17.
Chọn đáp án SAI?
a)
A. Bên mua bảo hiểm có quyền mua thêm hoặc bán lại đơn vị quỹ liên kết đơn vị vị cho doanh nghiệp bảo hiểm.
b)
B. BMBH có quyền mua thêm hoặc bán lại đơn vị quỹ liên kết đơn vị vị cho Quỹ đầu tư.
c)
C. B. BMBH có quyền mua thêm hoặc bán lại đơn vị quỹ liên kết đơn vị vị cho Quỹ đầu tư.
d)
D. BMBH thực hiện bán lại đơn vị quỹ liên kết đơn vị khi: HĐBH còn hiệu lực và số đơn vị quỹ muốn bán đáp ứng quy định về số tiền tối thiểu và có đơn yêu cầu
18.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về thị trường tiền tệ
a)
A. Là thị trường mua bán trao đổi các công cụ tài chính ngắn hạn
b)
B. Là thị trường mua bán, trao đổi các công cụ tài chính trung và dài hạn
c)
C. B. Là thị trường mua bán, trao đổi các công cụ tài chính trung và dài hạn
d)
D. A, C đúng
19.
Quỹ liên kết đơn vị có thể đầu tư vào cổ phiếu, trong đó cổ phiếu là gì?
a)
A. Là loại chứng khoán xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu được một vốn của tổ chức phát hành.
b)
B. Là loại chứng khoán xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu được một nợ của tổ chức phát hành.
c)
C. B. Là loại chứng khoán xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu được một nợ của tổ chức phát hành.
d)
D. Là loại chứng khoán được phát hành trên cơ sở chứng khoán của tổ chức được thành lập và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
20.
Phát biểu nào sau đúng với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị
a)
A. Bên mua bảo hiểm được quyền lựa chọn đầu tư phí bảo hiểm của mình để mua các đơn vị của các quỹ liên kết đơn vị do Doanh nghiệp Bảo hiểm thành lập. Được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư và chịu mọi rủi ro đầu tư từ các quỹ liên kết đơn vị đã lựa chọn tương ứng với phần phí đầu tư.
b)
B. Bên mua bảo hiểm được quyền lựa chọn đầu tư phí bảo hiểm của mình để mua các đơn vị của các quỹ liên kệt đơn vị do Doanh nghiệp Bảo hiểm thành lập. Được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư nhưng không chịu rủi ro đầu tư từ các quỹ liên kết đơn vị đã lựa chọn tương ứng với phần phí đầu tư.
c)
C. B. Bên mua bảo hiểm được quyền lựa chọn đầu tư phí bảo hiểm của mình để mua các đơn vị của các quỹ liên kệt đơn vị do Doanh nghiệp Bảo hiểm thành lập. Được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư nhưng không chịu rủi ro đầu tư từ các quỹ liên kết đơn vị đã lựa chọn tương ứng với phần phí đầu tư.
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết đơn vị.